Giao dịch ngoại hối giao ngayLà giao dịch 2 bên thực hiện mua, bán 1 lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúcthanh toán trong vòng 2 ngày làmviệc tiếp the
Trang 1Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng forward và future
Giảng viên: PGS.TS Hồ Thủy Tiên
ĐH Tài chính – Marketing
Trang 21. Giao dịch ngoại hối giao ngay
2. Phòng ngừa rủi ro ngoại hối bằng hợp đồng
Trang 31 Giao dịch ngoại hối giao ngay
Là giao dịch 2 bên thực hiện mua, bán
1 lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay
tại thời điểm giao dịch và kết thúcthanh toán trong vòng 2 ngày làmviệc tiếp theo
Trang 41 Giao dịch ngoại hối giao ngay
Giao dịch ngoại hối giao ngay được thực hiện thông qua thị trường OTC và có
thể chia thành:
Giao dich giao ngay bán lẻ và
- Giao dich giao ngay bán lẻ và
- Giao dịch giao ngay trên thi trường interbank: trực tiếp hoặc gián tiếp
Trang 51 Giao dịch ngoại hối giao ngay
Ngày giao dịch (dealing day) và ngày giá trị (value day)
Ngày giao dịch (ngày hiệu lực): là ngày
2 bên chốt số lượng ng.tệ, tỷ giá giaongay và ngày giá trị
Ngày giá trị là ngày mỗi bên thực hiện
nghĩa vụ của mình
Trang 61 Giao dịch ngoại hối giao ngay
Một số giao dịch có value date đặcbiệt
Giao dịch TOD = T
Giao dịch TOD = T
Giao dịch TOM = T + 1
Giao dịch SPOT/NEXT = T + 2
Trang 71 Giao dịch ngoại hối giao ngay
Cách thức giao dịch:
- Thông qua điện thoại, telex, fax…
- Không có phí giao dịch
- Chênh lệch tỷ giá mua bán hẹp hơn
so với giao dịch phái sinh
- Giao dịch thực hiện không qua Sở giao dịch
Trang 81 Giao dịch ngoại hối giao ngay
Ở Việt Nam, giao dịch giao ngay cần lưuý:
- Chỉ các TCTD được phép mới kinh doanh
và cung cấp dịch vụ ng.hối cho kháchhàng
- Các TCTD chỉ yết giá theo biên độ và tỷgiá công bố chính thức trên interbank
- Các cá nhân muốn mua ng.hối phải
Trang 91 Giao dịch ngoại hối giao ngay
Trong giao dịch ngoại hối giao ngay nhà đầu tư gặp rủi ro biến động tỷ giá rất lớn Vì vậy, các phái sinh tiền tệ ra đời là các công cụ giúp phòng ngừa rủi ro tỷ giá.
Trang 102 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Khái niệm:
Là những giao dịch ngoại hối có ngày giátrị xa hơn ngày giá trị giao ngay
16 December
17 December
18 December
Today Tom Spot 3 to 365 days
Trang 112 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Tỷ giá kỳ hạn – forward rate: là tỷ giáđược áp dụng trong giao dịch kỳ hạn
Hợp đồng kỳ hạn – forward contract: là 1
Hợp đồng kỳ hạn – forward contract: là 1công cụ tài chính để mua hoặc bán 1lượng ngoại hối nhất định, với tỷ giánhất định và tại 1 thời điểm xác địnhtrong tương lai
Trang 122 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Phương pháp xác định tỷ giá kỳ hạn
PVT: present value of terms currency
PVC: present value of commodity currency
FVT: forward value of terms currency
FVC: forward value of commodity currency
Trang 132 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Phương pháp xác định tỷ giá kỳ hạn
rTT: lãi suất/năm của đồng tiền định giá
rC: lãi suất/năm của đồng tiền yết giá
t: thời hạn của hợp đồng tính theonăm
Trang 142 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Tỷ giá giao ngay là tỷ số giữa giá trịhiện tại của đồng tiền định giá với giá trịhiện tại của đồng tiền yết giá
C
T PV
Trang 152 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
t R
R S
S
t R
R S
S
F ( T C ). S S ( R R ) t
t R
S S
Trang 162 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Xác định tỷ giá kỳ hạn mua vào-bán ra
Giả sử tại thời điểm t0, VCB ký hợp đồngmua bán kỳ hạn USD đối ứng bằng VNDvới công ty XNK, hợp đồng có thời hạn t(theo năm) và đến hạn tại thời điểm t1
Hãy xác định tỷ giá kỳ hạn mua vào vàbán ra F(USD/VND) = FB – FO, biếtrằng, tại thời điểm t0, có thông số:
Trang 172 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Tỷ giá giao ngay: S(USD/VND) = SB – SOLãi suất năm của VND: RVND = RTB - RTO
Lãi suất năm của USD: RUSD = RCB - RCO
Trang 182 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Xác định tỷ giá kỳ hạn mua vào-bán ra
Dạng chính xác
t R
t R
R S
S F
t R
t R
R S
S F
CB
TO O
O O
CO
CO
TB B
B B
1
).
(
1
).
(
Trang 192 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Xác định tỷ giá kỳ hạn mua vào-bán ra
Dạng gần đúng
t R
R S
S F
t R
R S
S F
CB TO
O O
O
CO TB
B B
Trang 202 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Điểm kỳ hạn (forward points, forwardmargins)
Là chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giágiao ngay
F = S + P
P = F – S
t R
R
S t
R
t R
R S
1
Trang 212 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Điểm kỳ hạn (forward points, forwardmargins)
- P>0 khi RT>RC: điểm kỳ hạn gia tăng,
đồng tiền yết giá sẽ lên giá
- P<0 khi RT<RC: điểm kỳ hạn khấu trừ,
đồng tiền yết giá sẽ giảm giá
- P=0 khi RT=RC: điểm kỳ hạn bằng 0,
tỷ giá kỳ hạn bằng tỷ giá giao ngay
Trang 22Niêm yết tỷ giá kỳ hạn
Có 2 phương pháp niêm yết tỷ giá kỳhạn:
- Outrights:
- Swap:
Trang 23Niêm yết tỷ giá kỳ hạn
Outrights: là cách niêm yết tỷ giá đầy
đủ, thường áp dụng trên thị trường bán
lẻ (với khách hàng)
Swap: là cách niêm yết tỷ giá theo điểm
kỳ hạn Cần phải cộng hoặc trừ điểm
kỳ hạn vào tỷ giá spot để biết tỷ giá kỳhạn đầy đủ,
Cách niêm yết Swap áp dụng trên thị
trường interbank
Trang 24Niêm yết tỷ giá kỳ hạn
Khi nào cộng hoặc trừ điểm kỳ hạn vào
tỷ giá spot?
Nếu điểm kỳ hạn Bid < điểm kỳ hạn
- Nếu điểm kỳ hạn Bid < điểm kỳ hạnOffer (42-44) thì cộng vào spot
- Nếu điểm kỳ hạn Bid > điểm kỳ hạnOffer (88-85) thì trừ vào spot
Trang 25Niêm yết tỷ giá kỳ hạn – ví dụ
S(USD/CAD) = 1,3000-05
Kỳ hạn
Kiểu Swap
(trên interbank)
Kiểu Outrights (trên thị trường bán
Trang 26Niêm yết tỷ giá kỳ hạn – ví dụ
Kỳ hạn interbank) (trên trường bán (trên thị
Trang 272 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Ví dụ: cho các thông số thị trường sau:
Trang 282 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
F(USD/VND) = F B - F O
t R
t R
R S
S F
CO
CO TB
B B
B
1
).
(
Trang 292 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
F(USD/VND) = F B - F O
t R
t R
R S
S F
CO
CO TB
B B
B
1
).
(
Trang 302 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Tính FO theo công thức
t R
t R
R S
S
F
CB
CB TO
O O
O
.1
)
(
Trang 312 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Tính FO theo công thức
t R
t R
R S
S
F
CB
CB TO
O O
O
.1
)
(
Trang 322 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Tính F(USD/JPY) = F B – F O
t R
t R
R S
S F
CO
CO TB
B B
B
1
).
(
Trang 332 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Tính F(USD/JPY) = F B – F O
t R
t R
R S
S F
CO
CO TB
B B
B
1
).
(
Trang 342 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Tính FO theo công thức
t R
t R
R S
S F
CB
CB TO
O O
O
1
).
(
Trang 352 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Tính FO theo công thức
t R
t R
R S
S F
CB
CB TO
O O
O
1
).
(
Trang 362 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD
Câu hỏi:
1 Chi phí khi mua hợp đồng kỳ hạn là
bao nhiêu?
2 Việc thực hiện hợp đồng kỳ hạn có bắt buộc không? Có được thay đổi hay hủy bỏ hợp đồng kỳ hạn không?
Trang 37Fixed Forward Contract
Cancellation
Extension
Early Termination
Early Termination
Trang 38Fixed Forward Contract - Cancellation
Example: The contract negotiation was unsuccessful ABC
company no longer needs to buy USD On 25Feb2014, ABC requests the bank to cancel the Forward contract.
Solution:
Solution:
Let the Forward deal executed as contracted
Bank do a opposite deal at the spot rate on the date we cancel
The profit or loss arising from the difference in the exchange rate is borne by the customer.
Trang 39Cancel Fixed Forward Contract – Example
The old deal:
ABC buy FWD USD 1mio and sell VND 21,268,000,000
on 25Feb2014 (USD/VND =21,268)
At maturity: USD/VND is 21,258 - 21,260
The new deal:
ABC sell USD1,000,000 and buy VND21,258,000,000
on 25Feb2014
This means ABC needs to pay VND10,000,000 (VND21,268,000,000 – VND21,258,000,000) to cancel the old deal.
Trang 40Fixed Forward Contract - Extension
Example: The shipment is delayed by one month On 25Feb 2014, ABC requests the bank to extend the forward contract for one month.
Solution:
Forward contracts in this case can be extended by FX swaps as follow:
Book the opposite deal at the current spot
Set up a new one month forward contract by using the current spot rate and 1mth forward point
Trang 41Extend Fixed Forward Contract -Example
The old deal:
ABC buy FWD USD1,000,000 and sell VND21,268,000,000 on 25Feb2014 (USD/VND = 21,268)
At maturity:
USD/VND is 21,259 - 21,261
1 month Forward point USD/VND is 81 – 90
1 month Forward point USD/VND is 81 – 90
ABC needs to pay VND 9,000,000 (VND21,268,000,000 – VND21,259,000,000) to extend the old deal.
Trang 42Fixed Forward Contract – Early
termination
Example: The shipment arrived one month earlier Therefore, ABC requests the bank to execute the forward contract one month earlier (24Jan2014)
Solution:
Solution:
Forward contracts can be early terminated by FX swaps as follows:
On 24 Jan2014, customer buy USD at current spot rate
Bank book an opposite deal using the current spot rate and 1mth forward points
Trang 43Early Terminate Fixed Forward
Contract - Example
The old deal:
ABC buy FWD USD1,000,000 and sell VND21,268,000,000 on 25Feb2014 (USD/VND = 21,268).
On 24Jan2014:
USD/VND is 21,241 - 21,243
1 month Forward point USD/VND is 81 – 90
The new deal:
ABC buy USD1,000,000 and sell VND21,243,000,000
on 24Jan2014
ABC sell FWD USD1,000,000 and buy
VND21,322,000,000 on 25Feb2014 (fwd rate = 21,241 + 81 = 21,322)
Bank needs to pay back VND54,000,000
(VND21,322,000,000 – VND21,268,000,000) for early termination the old deal on 25Feb2014
PUBLIC
Trang 44MNC sử dụng Forward như thế nào?
- Phòng vệ cho việc nhập khẩu
- Bảo vệ cho khoản thu thông quaxuất khẩu
Hợp đồng kỳ hạn có thể sửa đổi
- Hợp đồng kỳ hạn có thể sửa đổihoặc bù trừ
Trang 45Các hợp đồng kỳ hạn không chuyển nhượng
NDF – (Non deliverable forward
contracts)
Không liên quan đến trao đổi thật sự tiền
tệ vào ngày cụ thể trong tương lai
Là công cụ cho các nhà đầu cơ tấn công tiền tệ một quốc gia
Xem khủng hoảng tài chính Châu Á 1997
Trang 463 Hợp đồng tương lai về tiền tệ
Hợp đồng tiền tệ tương lai là hợpđồng kỳ hạn nhưng đã được:
- chuẩn hóa về loại tiền tệ,
- qui mô hợp đồng và được giao dịch
- qui mô hợp đồng và được giao dịch trên sàn
- Thời gian đáo hạn: ngày thứ 4, tuần thứ 3 của tháng 3, 6, 9, 12
- Thông qua Sở giao dịch (Chicago Mercantile Exchange – CME).
Trang 473 Hợp đồng tương lai về tiền tệ
Các bên giao dịch phải ký quỹ và thựchiện hạn mức duy trì tài khoản:
- Ký quỹ ban đầu (Margin): khoảng 4%
trị giá HĐ
- Hạn mức duy trì (Maintenance level):
khoảng 75% ký quỹ ban đầu
- Ký quỹ bổ sung (call margin)
- Khoản ký quỹ được điều chỉnh hàng ngày (marking to market)
Trang 491,47 x 62.500 = 91.875 USD
Trang 50Marking to market
Loại tỷ giá
Giá mở cửa hay giá thanh toán
Giá trị mỗi hợp đồng
Điều chỉnh ký quỹ
Ký quỹ
bổ sung (+), rút
ra (-)
Số dư trên tài khoản ký quỹ
Trang 51Marking to market
Loại tỷ giá
Giá mở cửa hay giá thanh toán
Giá trị mỗi hợp đồng
Điều chỉnh ký quỹ
Ký quỹ
bổ sung (+), rút
ra (-)
Số dư trên tài khoản ký quỹ
Trang 52SO SAÙNH HÔÏP ÑOĂNG KYØ HÁN HÔÏP ÑOĂNG TƯƠNG LAI
Qïy mĩh hôïp ñĩănâ Thieât ơeâ thsch hôïp chĩ nhï caăï
cïûa tö ø nâ caù nhahn
Ñö ôïc tiehï chïaơn hĩùa () 62.500, Can$100.000 v.v.) Nâaø y âiaù trx (hay
ưaø nâaø y ñaùĩ hán)
Thieâtơeâthsch hôïp chĩ nhï caăï
tö ø nâ caùnhahn
Ñö ïôc tiehï chïaơn hĩùa (vaø ĩ thö ù tö tïaăn thö ù
ba cïûa caùc thaùnâ 3,6,9,12 v.v.)
Caùc thaø nh viehn
tham âia
Caùc nâahn haø nâ, caùc nhaømĩhiâiôùi vaøcaùc cĩhnâ ty ña qïĩâc âia, nhö õnâ nhaøñaăï tö phĩø nâ nầ ø a rïûi rĩ
Caùc nâahn haø nâ, caùc nhaø mĩh i âiôùi vaø caùc cĩhnâ ty ña qïĩâc âia, thsch hôïp chĩ caùc nhaø
Nôi traĩ ñĩơi Thĩhnâ qïa mánâ ñieôn thĩái
tĩaø n caăï
Saø n âiaĩ dxch trïnâ tahm vôùi heô thĩânâ thĩhnâ
tin tĩaø n caăï
Tsnh thanh ơhĩạn Haăï heâtñö ôïc qïyeâttĩaùn bôûi caùc
âiaĩ nhaôn tieăn teôthö ïc sö ï
Haăï heât ñö ôïc bïø trö ø vx theâ , raât st cĩù âiaĩ
nhaôn thö ïc sö ï
Chi phs âiaĩ dxch Ñö ôïc xaùc ñxnh bôûi chehnh ưeôch âiaù Phs mĩh i âiôùi thĩûa thïaôn
Trang 53VÍ DỤ MINH HỌA
Citibank có khoản tín dụng 62.5 triệuEUR NH phòng ngừa rủi ro EUR/USDgiảm giá bằng HĐ future
1 Tỷ giá tương lai và tỷ giá giao ngay
1 Tỷ giá tương lai và tỷ giá giao ngay biến động cùng chiều với cùng tỷ lệ (tương quan hoàn hảo)
Trang 54VÍ DỤ MINH HỌA
St(EUR/USD) = 1,2134
Ft(EUR/USD) = 1,2197Giả sử tỷ giá sau 1 năm:
St+1(EUR/USD) = 1,2034
Ft+1(EUR/USD) = 1,2097
Trang 56* 125000
62500000
*
z TVS
Lỗ trên HĐ tín dụng
62500000 (1,2034 – 1, 2134) = 62.500
Lãi trên HĐ tương lai
500 HĐ x 125.000 (1,2197-1,2097) = 62.500
Trang 57VÍ DỤ MINH HỌA
Citibank có khoản tín dụng 62.5 triệuEUR Ngân hàng phòng ngừa rủi roEUR/USD giảm giá bằng HĐ future
2 Tỷ giá tương lai và tỷ giá giao ngay
2 Tỷ giá tương lai và tỷ giá giao ngay
biến động cùng chiều nhưng không cùng tỷ lệ.
Trang 58VÍ DỤ MINH HỌA
St(EUR/USD) = 1,2134
Ft(EUR/USD) = 1,2197Giả sử tỷ giá sau 1 năm:
St+1(EUR/USD) = 1,2034
Ft+1(EUR/USD) = 1,2147
Trang 60* 125000
62500000
*
z TVS
Lỗ trên HĐ tín dụng
62500000 (1,2034 – 1, 2134) = -62.500
Lãi trên HĐ tương lai
1000 HĐ x 125.000 (1,2197-1,2147) = 62.500
Trang 61Ví dụ 2:
Một nhà NK Mỹ ước tính sẽ phải trả khoản tiềntrị giá 500.000 CHF sau 6 tháng do NK hànghóa từ Thụy Sĩ Nhà NK phòng ngừa rủi ro tỷgiá CHF/USD tăng bằng việc mua 1 HĐtương lai đối với CHF
Trang 63* 125000
500000
*
z TVS
Trang 65Ví dụ 3
1. Cty A gặp rủi ro tỷ giá khi tỷ giá
GBP/USD tăng hay giảm?
2. Tính hệ số phòng ngừa rủi ro? Tính
số lượng HĐ tương lai cần mua đểphòng ngừa rủi ro tỷ giá
Trang 66Ví dụ 4
Cty B là công ty MNC là công ty của
Mỹ dự kiến phải thanh toán 10 triệuEUR trong 6 tháng tới Thông tincho như sau:
S0(EUR/USD) =1,2
S1(EUR/USD) =1,24
F0(EUR/USD) =1,25
F1(EUR/USD) =1,3
Trang 67Ví dụ 4
1. Công ty sẽ gặp rủi ro khi tỷ giá
EUR/USD tăng hay giảm?
2. Công ty B có thể phòng ngừa rủi ro
tỷ giá bằng HĐ tương lai như thếnào?
Trang 68Phịng ngừa tiền tệ
Cĩ 3 loại HĐGS tiền tệ phổ biến:
CÁC CHIẾN LƯỢC PHÒNG NGỪA
- Đồng EUR với qui mơ là 125.000 €
- Đồng GBP với qui mơ là 62.500 £
- Đồng JPY với qui mơ là 12.500.000 ¥
Trang 69Phịng ngừa vị thế mua với HĐ giao sau tiền tệ
Phịng ngừa vị thế mua là 1 thỏa thuận mua HĐGS để chống lại sự tăng giá của
CÁC CHIẾN LƯỢC PHÒNG NGỪA
mua HĐGS để chống lại sự tăng giá của đồng ngoại tệ trong tương lai.
Trang 70Phịng ngừa vị thế mua với HĐ giao sau tiền tệ
Ngày 1 tháng 7, một nhà kinh doanh ơtơ mua 20 chiếc
xe thể thao của một cơng ty ở Anh và thanh tốn bằng đồng bảng Anh vào ngày 1 tháng 11 Nhà kinh doanh
CÁC CHIẾN LƯỢC PHÒNG NGỪA
đồng bảng Anh vào ngày 1 tháng 11 Nhà kinh doanh
lo ngại rằng đồng bảng Anh sẽ tăng giá trong một vài tháng tới và làm cho chi phí mua ơtơ tính bằng đồng đơla tăng lên Mỗi xe cĩ giá 35,000 £, tỷ giá hiện tại là GBP/USD =1.3190, tỷ giá kỳ hạn là 1.3060.
Diễn biến trên TTGN và TTGS được thể hiện như sau:
Trang 71Phòng ngừa vị thế mua với HĐ giao sau tiền tệ
Tỷ giá kỳ hạn là $1.3060/£
Tỷ giá hiện tại là $1.3190/£
1/7
20(35,000)($1.3060) = $ 914,200
Trang 72Phòng ngừa vị thế mua với HĐ giao sau tiền tệ
Cuối cùng thì chi phí cho các xe ôtô là
$1.009.400 - $914,200 = $95,200, đắt hơn so với kỳ vọng
- $95,200 =$14,456.25
Trang 73Phòng ngừa vị thế bán với HĐ kỳ hạn tiền tệ
Phòng ngừa vị thế bán là 1 thỏa thuận bán HĐGS hoặc HĐKH để
chống lại sự giảm giá của đồng
ngoại tệ.
Trang 74Phòng ngừa vị thế bán với HĐ kỳ hạn tiền tệ
Ví dụ: một công ty đa quốc gia có khoản thu 10 triệu GBP và sẽ bán
nó đi.
Sử dụng HĐKH là thích hợp hơn vì:
- Được thiết kế theo nhu cầu
- Khả năng rủi ro là quá lớn vì đồng GBP thay đổi
Trang 75Phòng ngừa vị thế bán với HĐ kỳ hạn tiền tệ
Ngày 29/6, một công ty đa quốc gia
có chi nhánh ở Anh có nhu cầu chuyển 10 triệu GBP từ 1 TK ở London sang 1 ngân hàng ở New York Việc chuyển tiền sẽ thực hiện vào ngày 28/9 Công ty lo ngại đồng GBP giảm giá trong 2 tháng tới nên thực hiện bán kỳ hạn đồng GBP.
Kết quả như sau:
Trang 76Phòng ngừa vị thế bán với HĐ kỳ hạn tiền tệ
10,000,000
10,000,000 ($1,357)
= $13.570.000
Trang 77Phòng ngừa rủi ro tiền tệ
Sự biến động của đồng ngoại tệ có thể
Trang 78Phòng ngừa rủi ro tiền tệ
Và thêm 1 bước nữa, nếu bạn không chắc chắn về khoản thu ngoại tệ thì cần cân nhắc sử dụng HĐKH hay quyền chọn
Xem case study p502, Don Chance