1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 3 phong ngua RR ty gia bang ky han va tuong lai compatibility mode

81 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 590,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao dịch ngoại hối giao ngayLà giao dịch 2 bên thực hiện mua, bán 1 lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúcthanh toán trong vòng 2 ngày làmviệc tiếp the

Trang 1

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng forward và future

Giảng viên: PGS.TS Hồ Thủy Tiên

ĐH Tài chính – Marketing

Trang 2

1. Giao dịch ngoại hối giao ngay

2. Phòng ngừa rủi ro ngoại hối bằng hợp đồng

Trang 3

1 Giao dịch ngoại hối giao ngay

Là giao dịch 2 bên thực hiện mua, bán

1 lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay

tại thời điểm giao dịch và kết thúcthanh toán trong vòng 2 ngày làmviệc tiếp theo

Trang 4

1 Giao dịch ngoại hối giao ngay

Giao dịch ngoại hối giao ngay được thực hiện thông qua thị trường OTC và có

thể chia thành:

Giao dich giao ngay bán lẻ và

- Giao dich giao ngay bán lẻ và

- Giao dịch giao ngay trên thi trường interbank: trực tiếp hoặc gián tiếp

Trang 5

1 Giao dịch ngoại hối giao ngay

Ngày giao dịch (dealing day) và ngày giá trị (value day)

Ngày giao dịch (ngày hiệu lực): là ngày

2 bên chốt số lượng ng.tệ, tỷ giá giaongay và ngày giá trị

Ngày giá trị là ngày mỗi bên thực hiện

nghĩa vụ của mình

Trang 6

1 Giao dịch ngoại hối giao ngay

Một số giao dịch có value date đặcbiệt

Giao dịch TOD = T

 Giao dịch TOD = T

 Giao dịch TOM = T + 1

 Giao dịch SPOT/NEXT = T + 2

Trang 7

1 Giao dịch ngoại hối giao ngay

Cách thức giao dịch:

- Thông qua điện thoại, telex, fax…

- Không có phí giao dịch

- Chênh lệch tỷ giá mua bán hẹp hơn

so với giao dịch phái sinh

- Giao dịch thực hiện không qua Sở giao dịch

Trang 8

1 Giao dịch ngoại hối giao ngay

Ở Việt Nam, giao dịch giao ngay cần lưuý:

- Chỉ các TCTD được phép mới kinh doanh

và cung cấp dịch vụ ng.hối cho kháchhàng

- Các TCTD chỉ yết giá theo biên độ và tỷgiá công bố chính thức trên interbank

- Các cá nhân muốn mua ng.hối phải

Trang 9

1 Giao dịch ngoại hối giao ngay

Trong giao dịch ngoại hối giao ngay nhà đầu tư gặp rủi ro biến động tỷ giá rất lớn Vì vậy, các phái sinh tiền tệ ra đời là các công cụ giúp phòng ngừa rủi ro tỷ giá.

Trang 10

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Khái niệm:

Là những giao dịch ngoại hối có ngày giátrị xa hơn ngày giá trị giao ngay

16 December

17 December

18 December

Today Tom Spot 3 to 365 days

Trang 11

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Tỷ giá kỳ hạn – forward rate: là tỷ giáđược áp dụng trong giao dịch kỳ hạn

Hợp đồng kỳ hạn – forward contract: là 1

Hợp đồng kỳ hạn – forward contract: là 1công cụ tài chính để mua hoặc bán 1lượng ngoại hối nhất định, với tỷ giánhất định và tại 1 thời điểm xác địnhtrong tương lai

Trang 12

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Phương pháp xác định tỷ giá kỳ hạn

PVT: present value of terms currency

PVC: present value of commodity currency

FVT: forward value of terms currency

FVC: forward value of commodity currency

Trang 13

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Phương pháp xác định tỷ giá kỳ hạn

rTT: lãi suất/năm của đồng tiền định giá

rC: lãi suất/năm của đồng tiền yết giá

t: thời hạn của hợp đồng tính theonăm

Trang 14

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

 Tỷ giá giao ngay là tỷ số giữa giá trịhiện tại của đồng tiền định giá với giá trịhiện tại của đồng tiền yết giá

C

T PV

Trang 15

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

t R

R S

S

t R

R S

S

F   ( TC ).  SS ( RR ) t

t R

S S

Trang 16

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Xác định tỷ giá kỳ hạn mua vào-bán ra

Giả sử tại thời điểm t0, VCB ký hợp đồngmua bán kỳ hạn USD đối ứng bằng VNDvới công ty XNK, hợp đồng có thời hạn t(theo năm) và đến hạn tại thời điểm t1

Hãy xác định tỷ giá kỳ hạn mua vào vàbán ra F(USD/VND) = FB – FO, biếtrằng, tại thời điểm t0, có thông số:

Trang 17

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Tỷ giá giao ngay: S(USD/VND) = SB – SOLãi suất năm của VND: RVND = RTB - RTO

Lãi suất năm của USD: RUSD = RCB - RCO

Trang 18

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Xác định tỷ giá kỳ hạn mua vào-bán ra

Dạng chính xác

t R

t R

R S

S F

t R

t R

R S

S F

CB

TO O

O O

CO

CO

TB B

B B

1

).

(

1

).

(

Trang 19

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Xác định tỷ giá kỳ hạn mua vào-bán ra

Dạng gần đúng

t R

R S

S F

t R

R S

S F

CB TO

O O

O

CO TB

B B

Trang 20

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Điểm kỳ hạn (forward points, forwardmargins)

Là chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giágiao ngay

F = S + P

P = F – S

t R

R

S t

R

t R

R S

1

Trang 21

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Điểm kỳ hạn (forward points, forwardmargins)

- P>0 khi RT>RC: điểm kỳ hạn gia tăng,

đồng tiền yết giá sẽ lên giá

- P<0 khi RT<RC: điểm kỳ hạn khấu trừ,

đồng tiền yết giá sẽ giảm giá

- P=0 khi RT=RC: điểm kỳ hạn bằng 0,

tỷ giá kỳ hạn bằng tỷ giá giao ngay

Trang 22

Niêm yết tỷ giá kỳ hạn

Có 2 phương pháp niêm yết tỷ giá kỳhạn:

- Outrights:

- Swap:

Trang 23

Niêm yết tỷ giá kỳ hạn

Outrights: là cách niêm yết tỷ giá đầy

đủ, thường áp dụng trên thị trường bán

lẻ (với khách hàng)

Swap: là cách niêm yết tỷ giá theo điểm

kỳ hạn Cần phải cộng hoặc trừ điểm

kỳ hạn vào tỷ giá spot để biết tỷ giá kỳhạn đầy đủ,

Cách niêm yết Swap áp dụng trên thị

trường interbank

Trang 24

Niêm yết tỷ giá kỳ hạn

Khi nào cộng hoặc trừ điểm kỳ hạn vào

tỷ giá spot?

Nếu điểm kỳ hạn Bid < điểm kỳ hạn

- Nếu điểm kỳ hạn Bid < điểm kỳ hạnOffer (42-44) thì cộng vào spot

- Nếu điểm kỳ hạn Bid > điểm kỳ hạnOffer (88-85) thì trừ vào spot

Trang 25

Niêm yết tỷ giá kỳ hạn – ví dụ

S(USD/CAD) = 1,3000-05

Kỳ hạn

Kiểu Swap

(trên interbank)

Kiểu Outrights (trên thị trường bán

Trang 26

Niêm yết tỷ giá kỳ hạn – ví dụ

Kỳ hạn interbank) (trên trường bán (trên thị

Trang 27

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Ví dụ: cho các thông số thị trường sau:

Trang 28

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

F(USD/VND) = F B - F O

t R

t R

R S

S F

CO

CO TB

B B

B

1

).

(

Trang 29

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

F(USD/VND) = F B - F O

t R

t R

R S

S F

CO

CO TB

B B

B

1

).

(

Trang 30

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Tính FO theo công thức

t R

t R

R S

S

F

CB

CB TO

O O

O

.1

)

(

Trang 31

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Tính FO theo công thức

t R

t R

R S

S

F

CB

CB TO

O O

O

.1

)

(

Trang 32

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Tính F(USD/JPY) = F B – F O

t R

t R

R S

S F

CO

CO TB

B B

B

1

).

(

Trang 33

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Tính F(USD/JPY) = F B – F O

t R

t R

R S

S F

CO

CO TB

B B

B

1

).

(

Trang 34

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

 Tính FO theo công thức

t R

t R

R S

S F

CB

CB TO

O O

O

1

).

(

Trang 35

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

 Tính FO theo công thức

t R

t R

R S

S F

CB

CB TO

O O

O

1

).

(

Trang 36

2 Giao dịch ngoại hối kỳ hạn FORWARD

Câu hỏi:

1 Chi phí khi mua hợp đồng kỳ hạn là

bao nhiêu?

2 Việc thực hiện hợp đồng kỳ hạn có bắt buộc không? Có được thay đổi hay hủy bỏ hợp đồng kỳ hạn không?

Trang 37

Fixed Forward Contract

 Cancellation

 Extension

 Early Termination

 Early Termination

Trang 38

Fixed Forward Contract - Cancellation

Example: The contract negotiation was unsuccessful ABC

company no longer needs to buy USD On 25Feb2014, ABC requests the bank to cancel the Forward contract.

Solution:

Solution:

 Let the Forward deal executed as contracted

 Bank do a opposite deal at the spot rate on the date we cancel

 The profit or loss arising from the difference in the exchange rate is borne by the customer.

Trang 39

Cancel Fixed Forward Contract – Example

The old deal:

 ABC buy FWD USD 1mio and sell VND 21,268,000,000

on 25Feb2014 (USD/VND =21,268)

At maturity: USD/VND is 21,258 - 21,260

The new deal:

 ABC sell USD1,000,000 and buy VND21,258,000,000

on 25Feb2014

 This means ABC needs to pay VND10,000,000 (VND21,268,000,000 – VND21,258,000,000) to cancel the old deal.

Trang 40

Fixed Forward Contract - Extension

Example: The shipment is delayed by one month On 25Feb 2014, ABC requests the bank to extend the forward contract for one month.

Solution:

Forward contracts in this case can be extended by FX swaps as follow:

 Book the opposite deal at the current spot

 Set up a new one month forward contract by using the current spot rate and 1mth forward point

Trang 41

Extend Fixed Forward Contract -Example

The old deal:

 ABC buy FWD USD1,000,000 and sell VND21,268,000,000 on 25Feb2014 (USD/VND = 21,268)

At maturity:

 USD/VND is 21,259 - 21,261

 1 month Forward point USD/VND is 81 – 90

 1 month Forward point USD/VND is 81 – 90

 ABC needs to pay VND 9,000,000 (VND21,268,000,000 – VND21,259,000,000) to extend the old deal.

Trang 42

Fixed Forward Contract – Early

termination

Example: The shipment arrived one month earlier Therefore, ABC requests the bank to execute the forward contract one month earlier (24Jan2014)

Solution:

Solution:

Forward contracts can be early terminated by FX swaps as follows:

 On 24 Jan2014, customer buy USD at current spot rate

 Bank book an opposite deal using the current spot rate and 1mth forward points

Trang 43

Early Terminate Fixed Forward

Contract - Example

The old deal:

 ABC buy FWD USD1,000,000 and sell VND21,268,000,000 on 25Feb2014 (USD/VND = 21,268).

On 24Jan2014:

 USD/VND is 21,241 - 21,243

 1 month Forward point USD/VND is 81 – 90

The new deal:

ABC buy USD1,000,000 and sell VND21,243,000,000

on 24Jan2014

ABC sell FWD USD1,000,000 and buy

VND21,322,000,000 on 25Feb2014 (fwd rate = 21,241 + 81 = 21,322)

 Bank needs to pay back VND54,000,000

(VND21,322,000,000 – VND21,268,000,000) for early termination the old deal on 25Feb2014

PUBLIC

Trang 44

MNC sử dụng Forward như thế nào?

- Phòng vệ cho việc nhập khẩu

- Bảo vệ cho khoản thu thông quaxuất khẩu

Hợp đồng kỳ hạn có thể sửa đổi

- Hợp đồng kỳ hạn có thể sửa đổihoặc bù trừ

Trang 45

Các hợp đồng kỳ hạn không chuyển nhượng

NDF – (Non deliverable forward

contracts)

Không liên quan đến trao đổi thật sự tiền

tệ vào ngày cụ thể trong tương lai

Là công cụ cho các nhà đầu cơ tấn công tiền tệ một quốc gia

Xem khủng hoảng tài chính Châu Á 1997

Trang 46

3 Hợp đồng tương lai về tiền tệ

 Hợp đồng tiền tệ tương lai là hợpđồng kỳ hạn nhưng đã được:

- chuẩn hóa về loại tiền tệ,

- qui mô hợp đồng và được giao dịch

- qui mô hợp đồng và được giao dịch trên sàn

- Thời gian đáo hạn: ngày thứ 4, tuần thứ 3 của tháng 3, 6, 9, 12

- Thông qua Sở giao dịch (Chicago Mercantile Exchange – CME).

Trang 47

3 Hợp đồng tương lai về tiền tệ

 Các bên giao dịch phải ký quỹ và thựchiện hạn mức duy trì tài khoản:

- Ký quỹ ban đầu (Margin): khoảng 4%

trị giá HĐ

- Hạn mức duy trì (Maintenance level):

khoảng 75% ký quỹ ban đầu

- Ký quỹ bổ sung (call margin)

- Khoản ký quỹ được điều chỉnh hàng ngày (marking to market)

Trang 49

1,47 x 62.500 = 91.875 USD

Trang 50

Marking to market

Loại tỷ giá

Giá mở cửa hay giá thanh toán

Giá trị mỗi hợp đồng

Điều chỉnh ký quỹ

Ký quỹ

bổ sung (+), rút

ra (-)

Số dư trên tài khoản ký quỹ

Trang 51

Marking to market

Loại tỷ giá

Giá mở cửa hay giá thanh toán

Giá trị mỗi hợp đồng

Điều chỉnh ký quỹ

Ký quỹ

bổ sung (+), rút

ra (-)

Số dư trên tài khoản ký quỹ

Trang 52

SO SAÙNH HÔÏP ÑOĂNG KYØ HÁN HÔÏP ÑOĂNG TƯƠNG LAI

Qïy mĩh hôïp ñĩănâ Thieât ơeâ thsch hôïp chĩ nhï caăï

cïûa tö ø nâ caù nhahn

Ñö ôïc tiehï chïaơn hĩùa () 62.500, Can$100.000 v.v.) Nâaø y âiaù trx (hay

ưaø nâaø y ñaùĩ hán)

Thieâtơeâthsch hôïp chĩ nhï caăï

tö ø nâ caùnhahn

Ñö ïôc tiehï chïaơn hĩùa (vaø ĩ thö ù tö tïaăn thö ù

ba cïûa caùc thaùnâ 3,6,9,12 v.v.)

Caùc thaø nh viehn

tham âia

Caùc nâahn haø nâ, caùc nhaømĩhiâiôùi vaøcaùc cĩhnâ ty ña qïĩâc âia, nhö õnâ nhaøñaăï tö phĩø nâ nầ ø a rïûi rĩ

Caùc nâahn haø nâ, caùc nhaø mĩh i âiôùi vaø caùc cĩhnâ ty ña qïĩâc âia, thsch hôïp chĩ caùc nhaø

Nôi traĩ ñĩơi Thĩhnâ qïa mánâ ñieôn thĩái

tĩaø n caăï

Saø n âiaĩ dxch trïnâ tahm vôùi heô thĩânâ thĩhnâ

tin tĩaø n caăï

Tsnh thanh ơhĩạn Haăï heâtñö ôïc qïyeâttĩaùn bôûi caùc

âiaĩ nhaôn tieăn teôthö ïc sö ï

Haăï heât ñö ôïc bïø trö ø vx theâ , raât st cĩù âiaĩ

nhaôn thö ïc sö ï

Chi phs âiaĩ dxch Ñö ôïc xaùc ñxnh bôûi chehnh ưeôch âiaù Phs mĩh i âiôùi thĩûa thïaôn

Trang 53

VÍ DỤ MINH HỌA

Citibank có khoản tín dụng 62.5 triệuEUR NH phòng ngừa rủi ro EUR/USDgiảm giá bằng HĐ future

1 Tỷ giá tương lai và tỷ giá giao ngay

1 Tỷ giá tương lai và tỷ giá giao ngay biến động cùng chiều với cùng tỷ lệ (tương quan hoàn hảo)

Trang 54

VÍ DỤ MINH HỌA

St(EUR/USD) = 1,2134

Ft(EUR/USD) = 1,2197Giả sử tỷ giá sau 1 năm:

St+1(EUR/USD) = 1,2034

Ft+1(EUR/USD) = 1,2097

Trang 56

* 125000

62500000

*

z TVS

Lỗ trên HĐ tín dụng

62500000 (1,2034 – 1, 2134) = 62.500

Lãi trên HĐ tương lai

500 HĐ x 125.000 (1,2197-1,2097) = 62.500

Trang 57

VÍ DỤ MINH HỌA

Citibank có khoản tín dụng 62.5 triệuEUR Ngân hàng phòng ngừa rủi roEUR/USD giảm giá bằng HĐ future

2 Tỷ giá tương lai và tỷ giá giao ngay

2 Tỷ giá tương lai và tỷ giá giao ngay

biến động cùng chiều nhưng không cùng tỷ lệ.

Trang 58

VÍ DỤ MINH HỌA

St(EUR/USD) = 1,2134

Ft(EUR/USD) = 1,2197Giả sử tỷ giá sau 1 năm:

St+1(EUR/USD) = 1,2034

Ft+1(EUR/USD) = 1,2147

Trang 60

* 125000

62500000

*

z TVS

Lỗ trên HĐ tín dụng

62500000 (1,2034 – 1, 2134) = -62.500

Lãi trên HĐ tương lai

1000 HĐ x 125.000 (1,2197-1,2147) = 62.500

Trang 61

Ví dụ 2:

Một nhà NK Mỹ ước tính sẽ phải trả khoản tiềntrị giá 500.000 CHF sau 6 tháng do NK hànghóa từ Thụy Sĩ Nhà NK phòng ngừa rủi ro tỷgiá CHF/USD tăng bằng việc mua 1 HĐtương lai đối với CHF

Trang 63

* 125000

500000

*

z TVS

Trang 65

Ví dụ 3

1. Cty A gặp rủi ro tỷ giá khi tỷ giá

GBP/USD tăng hay giảm?

2. Tính hệ số phòng ngừa rủi ro? Tính

số lượng HĐ tương lai cần mua đểphòng ngừa rủi ro tỷ giá

Trang 66

Ví dụ 4

Cty B là công ty MNC là công ty của

Mỹ dự kiến phải thanh toán 10 triệuEUR trong 6 tháng tới Thông tincho như sau:

S0(EUR/USD) =1,2

S1(EUR/USD) =1,24

F0(EUR/USD) =1,25

F1(EUR/USD) =1,3

Trang 67

Ví dụ 4

1. Công ty sẽ gặp rủi ro khi tỷ giá

EUR/USD tăng hay giảm?

2. Công ty B có thể phòng ngừa rủi ro

tỷ giá bằng HĐ tương lai như thếnào?

Trang 68

Phịng ngừa tiền tệ

Cĩ 3 loại HĐGS tiền tệ phổ biến:

CÁC CHIẾN LƯỢC PHÒNG NGỪA

- Đồng EUR với qui mơ là 125.000 €

- Đồng GBP với qui mơ là 62.500 £

- Đồng JPY với qui mơ là 12.500.000 ¥

Trang 69

Phịng ngừa vị thế mua với HĐ giao sau tiền tệ

Phịng ngừa vị thế mua là 1 thỏa thuận mua HĐGS để chống lại sự tăng giá của

CÁC CHIẾN LƯỢC PHÒNG NGỪA

mua HĐGS để chống lại sự tăng giá của đồng ngoại tệ trong tương lai.

Trang 70

Phịng ngừa vị thế mua với HĐ giao sau tiền tệ

Ngày 1 tháng 7, một nhà kinh doanh ơtơ mua 20 chiếc

xe thể thao của một cơng ty ở Anh và thanh tốn bằng đồng bảng Anh vào ngày 1 tháng 11 Nhà kinh doanh

CÁC CHIẾN LƯỢC PHÒNG NGỪA

đồng bảng Anh vào ngày 1 tháng 11 Nhà kinh doanh

lo ngại rằng đồng bảng Anh sẽ tăng giá trong một vài tháng tới và làm cho chi phí mua ơtơ tính bằng đồng đơla tăng lên Mỗi xe cĩ giá 35,000 £, tỷ giá hiện tại là GBP/USD =1.3190, tỷ giá kỳ hạn là 1.3060.

Diễn biến trên TTGN và TTGS được thể hiện như sau:

Trang 71

Phòng ngừa vị thế mua với HĐ giao sau tiền tệ

Tỷ giá kỳ hạn là $1.3060/£

Tỷ giá hiện tại là $1.3190/£

1/7

20(35,000)($1.3060) = $ 914,200

Trang 72

Phòng ngừa vị thế mua với HĐ giao sau tiền tệ

Cuối cùng thì chi phí cho các xe ôtô là

$1.009.400 - $914,200 = $95,200, đắt hơn so với kỳ vọng

- $95,200 =$14,456.25

Trang 73

Phòng ngừa vị thế bán với HĐ kỳ hạn tiền tệ

Phòng ngừa vị thế bán là 1 thỏa thuận bán HĐGS hoặc HĐKH để

chống lại sự giảm giá của đồng

ngoại tệ.

Trang 74

Phòng ngừa vị thế bán với HĐ kỳ hạn tiền tệ

Ví dụ: một công ty đa quốc gia có khoản thu 10 triệu GBP và sẽ bán

nó đi.

Sử dụng HĐKH là thích hợp hơn vì:

- Được thiết kế theo nhu cầu

- Khả năng rủi ro là quá lớn vì đồng GBP thay đổi

Trang 75

Phòng ngừa vị thế bán với HĐ kỳ hạn tiền tệ

Ngày 29/6, một công ty đa quốc gia

có chi nhánh ở Anh có nhu cầu chuyển 10 triệu GBP từ 1 TK ở London sang 1 ngân hàng ở New York Việc chuyển tiền sẽ thực hiện vào ngày 28/9 Công ty lo ngại đồng GBP giảm giá trong 2 tháng tới nên thực hiện bán kỳ hạn đồng GBP.

Kết quả như sau:

Trang 76

Phòng ngừa vị thế bán với HĐ kỳ hạn tiền tệ

10,000,000

10,000,000 ($1,357)

= $13.570.000

Trang 77

Phòng ngừa rủi ro tiền tệ

Sự biến động của đồng ngoại tệ có thể

Trang 78

Phòng ngừa rủi ro tiền tệ

Và thêm 1 bước nữa, nếu bạn không chắc chắn về khoản thu ngoại tệ thì cần cân nhắc sử dụng HĐKH hay quyền chọn

Xem case study p502, Don Chance

Ngày đăng: 24/12/2021, 20:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bân kỳ hạn đồng Bảng Anh - Bai 3   phong ngua RR ty gia bang ky han va tuong lai compatibility mode
n kỳ hạn đồng Bảng Anh (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w