1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NHÓM TĂNG CƯỜNG MIỄN DỊCH Đại học Hồng Bàng

28 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 7,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo, thuyết trình, về các loại nhom thuốc tăng cường hệ miễn dịch, các chỉ số giúp tăng cường hệ miễn dịch trên cơ thể; hỗ trợ tốt chức năng; chủ động tạo ra miễn dịch, phòng, chống ung thư (INTERFERON, roferon A, vitamin, nguyên tố vi lượng, kẽm, selen, BLACKMORES VITAMIN C)

Trang 1

TRƯỜNG

………

……….

BÀI THUYẾT Môn: Dược lý CN1 Chủ đề: Nhóm thuốc tăng cường miễn dịch

Trang 2

VACCIN

Trang 3

Vaccin chủ động tạo ra miễn dịch

Vaccin phòng vi sinh:

−Tiêm vào cơ thể kháng nguyên

−Hệ thống miễn dịch: nhận diện, ghi nhớ kháng nguyên →kháng thể đặc hiệu

Trang 4

Vaccin kháng ung thư

Trang 5

Vaccin chống ung thư:

−Tổng hợp phân tử

−Gắn vào bề mặt chất chỉ điểm đặc hiệu của một loại tế bàoung thư nhất định → bề mặt phân tử hình thái giống với bềmặt tế bào ung thư

−Kháng nguyên nhân tạo → vaccin

−Ví dụ vaccin chống ung thư phổi

Trang 6

INTERFERON

Trang 7

 Khái niệm: Isaacs và Linderman 1957

- Nhóm các protein tự nhiên

- Sản xuất bởi các tế bào của hệ miễn dịch ở người,

động vật

- Chống lại các tác nhân ngoại lai (virus, vi khuẩn, kí sinh

trùng và tế bào ung thư)

 Cơ chế

- Ức chế mRNA

- Ngăn sự thoát vỏ bọc của virus

- Ngăn virus gắn vào receptor trên bề mặt tế bào.

Trang 8

 Phân loại:

 IFN-α,β: IFN-α và IFN-β hiển thị sự tương đồng chuỗi amino acid đáng kể

(30%), ổn định axit và liên kết với các thụ thể tương tự và làm trung gian các hoạt động sinh học tương tự Do đó, IFN-α và IFN-β đôi khi được gọi

là interferon loại I, hoặc “interferon ổn định axit.”

- T, B, đại thực bào,

- Kháng virus, kháng ung thư

- Virus, viêm gan C cấp và mãn, viêm gan B mãn, HIV,bệnh bạch cầu mạn tính dòng tủy, đa u tủy xương,chẩn đoán bệnh lao, phong

Trang 10

 IFN-γ: là liên kết với các thụ thể khác và hòa giải các hoạt động

sinh học khác nhau và do đó, thường được gọi là interferon loại II.

− T, NK

− Điều hòa miễn dịch, kháng viêm

− Cúm A/H5N1

Trang 11

VITAMIN

Trang 12

− Có 80 bệnh liên quan đến gốc tự do

− 100 loại hóa chất tích tụ trong mỡ → suy giảm miễn dịch

− Vitamin E, C, β caroten chống gốc tự do → tăng miễn dịch

− Vitamin C tan/ nước, khử gốc tự do khi ở dịch ngoài tế bào

− Vitamin E, β caroten tan/ dầu, khử gốc tự do tại màng lipid tế

bào

− β caroten → tăng tế bào T của hệ miễn dịch → tăng đáp ứng

miễn dịch

− Vitamin C tạo miễn dịch, tham gia vào nhiều hoạt động (sinh

năng lượng, trung hòa chất độc, tổng hợp chất dẫn truyền thầnkinh, tăng hấp thu calci, sắt ) → tăng đáp ứng miễn dịch của

cơ thể

Trang 13

Nguyên tố vi lượng

Trang 14

KẼM

Trang 15

 Vai trò:

- Cân bằng nội tiết

- Tăng cường miễn dịch

- Giúp tái tạo da và tóc

- Chất chống oxyn hóa -> giảm tốc độ lão hóa

- Tăng cường sức đề kháng

- Tăng cường đáp ứng miễn dịch

- Cùng với vitamin A, B6, E giúp tăng ức chế miễn dịch

 Liều dùng:

- Người lớn: 15mg kẽm nguyên tố/ ngày

- Phụ nữ có thai: 15 – 25 mg kẽm nguyên tố/ ngày

Trang 17

• Chỉ bổ sung bằng thuốc khi cơ thể thiếu hụt trầm trọng,

• Thừa sẽ gây rối loạn trong cơ thể.

Trang 18

Một số thuốc tăng cường miễn dịch

1 BLACKMORES VITAMIN C:

Viên uống Blackmores vitamin C thực chất là thực phẩm chức năng bảo vệ sức khỏe giàu thành phần dinh dưỡng tốt cho sức khỏe, hỗ trợ tăng sức đề kháng tối ưu

Trang 20

- Hỗ trợ quá trình tái tạo collagen giúp da khỏe đẹp

- Hỗ trợ quá trình làm lành vết thương của cơ thể, giúp vết

thương vết sẹo nhanh lành hơn

- Không có chất làm ngọt nhân tạo phù hợp cho cả gia đình

Trang 21

Cách sử dụng:

- Đối với người lớn thì mỗi ngày uống 1 viên trong bữa ăn hoặc theo quy định của bác sĩ Nếu có triệu chứng của bệnh cảm

lạnh thì có thể tăng liều với liều lượng 3 viên/ ngày

- Đối với trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú nên sử dụng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ

- Lưu ý: không nên sử dụng loại thuốc này trong thời gian quá

dài vì trong sản phẩm có hàm lượng vitamin C cao

Trang 22

2 ASLEM – THUỐC TĂNG CƯỜNG MIỄN DỊCH CHO BỆNH NHÂN UNG THƯ

Trang 23

Thành phần:

Công thức bào chế cho 1 ống 1ml:

- Glycyl funtumin hydroclorid………0,3mg

- Hiệp đồng tác dụng với kháng sinh trong trị liệu và ngăn ngừa nhiễm

khuẩn trước và sau khi phẫu thuật.

Trang 24

Liều lượng - Cách dùng

- Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da.

- Liều thường dùng 0,3 mg/lần, 3 lần /tuần.

•Điều trị ung thư:

- Với các trường hợp có chỉ định phẫu thuật: Aslem được dùng liên tục 2 ống/ngày, 14 ngày trước và sau khi phẫu thuật, sau đó dùng liều duy trì 1 ống /1lần, cách ngày, dùng liên tục trong 6 tháng đến 2 năm.

- Trong trường hợp chỉ điều trị hoá liệu: Aslem được dùng liên tục 1 ống/1 lần, cách ngày, liên tục trong quá trình điều trị Sau đó duy trì liên tục từ 6 tháng đến 2 năm.

• Kết hợp với kháng sinh trong điều trị nhiễm trùng/PT:

- Aslem 1 – 3 ống/ngày, dùng trong 2 – 10 ngày, có thể tiếp tục hay ngừng điều trị tuỳ theo tình trạng vết mổ.

Trang 25

3 PHILATOP – THUỐC TĂNG CƯỜNG HỆ MIỄN DỊCH:Thành phần:

Trang 26

Tác dụng của Gan động vật:

−Gan động vật chứa nhiều chất dinh dưỡng, có độ đạm cao,

chứa nhiều loại vitamin như: vitamin A, vitamin B, vitamin D,

Acid folic rất cần thiết cho cơ thể

−Gan động vật có tác dụng làm sáng mắt, phòng ngừa quáng gà, điều trị khô mắt

−Gan động vật có tác dụng tăng cường sức đề kháng của cơ

thể, ngăn ngừa lão hóa, ức chế tế bào ung thư Hỗ trờ điều trị ở những người thiếu máu

−Tác dụng của các thành phần đường, Vaniline, dầu chuối, nước cất: Điều hương và điều vị cho thuốc

Trang 27

Chỉ định:

−Thuốc Philatop được chỉ định trong các trường hợp:

−Điều trị bệnh lao, loét dạ dày tá tràng.

−Bồi dưỡng cơ thể trong các trường hợp: phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ trậm phất triển, còi xương, suy dinh dưỡng…

Liều dùng:

−Người lớn: Uống 2-3 ống/ngày.

−Trẻ em: Uống 1-2 ống/ ngày.

−Nếu bạn có bệnh mạn tính yêu cầu dùng thuốc kéo dài như bệnh tim mạch, dị ứng… hãy tham khảo ý kiến bác sĩ để có lời khuyên tốt nhất trong việc điều trị thuốc.

Ngày đăng: 24/12/2021, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w