Bài giảng Cơ học đất - Chương 1: Những nguyên lý tổng quát về ứng xử của đất cung cấp cho học viên những kiến thức về ứng suất và lộ trình ứng suất, ứng suất trên mặt khối bát diện, lộ trình ứng suất, mối quan hệ ứng suất biến dạng,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TRẦN QUANG HỘ tqho@hcmut.edu.vn
Chương 2
NHỮNG NGUYÊN LÝ TỔNG QUÁT
VỀ ỨNG XỬ CỦA ĐẤT
Trang 2Ứng suất và lộ trình ứng suất
Trang 3Trạng thái ứng suất tại một điểm được mô tả
bằng một tensơ ứng suất:
Ứng suất
Trang 4Tensơ ứng suất chính
Trang 5Các bất biến của tensơ ứng suất
Trang 6Khối bát diện
Vectơ pháp tuyếnOA=OB=OC=OA’=OB’=OC’
Trang 7Ứng suất trên mặt khối bát diện
Trang 8Nguyên lý ứng suất có hiệu ở
dạng tensơ
Trang 9Mơ tả trạng thái ứng suất.
Mơ tả bằng ellipse Mơ tả bằng vịng Mohr
R
O R’
A
u
Vòng Mohr ứng suất có hiệu
Vòng Mohr ứng suất tổng
Trang 10Mô tả theo viện MIT
Mô tả theo trường Cambridge
Lộ trình ứng suất.
Trang 11Mô tả theo MIT
Trang 12Thí nghiệm có Thì lộtrình là một đường thẳng qua gốc tọa độ:
Trang 14Mô tả theo Cambridge
Trang 15Mô tả theo trường Cambridge
Trang 16Biến dạng
Trang 17Ma trận biến dạng tổng quát
Trang 18Ma trận biến dạng chính.
Trang 19Mối quan hệ ứng suất biến dạng
Trang 20Đàn hồi tuyến tính
Trang 21Trong hệ trục ứng suất chính
Điều kiện không thoát nước:
và
Trang 22Mối liên hệ giữa các loại modun
E’oed
Eu
’
Trang 23Dẻo và phá hoại
Dẻo tăng bềnDẻo suy bềnDẻo lý tưởng
R
A O
Trang 24Đất chảy dẻo khi nén cố kết đẳng hướng
D v
lnp’
C Deûo
O
vK
N
p’ = 1
Trang 25Mơ hình sét Cam, CC
Đường cong dẻo:
Đường trạng thái tới hạn:
Đường trạng thái tới hạn q = Mp’
Đường cong dẻo q
Trang 26Mặt chảy dẻo và đường trạng thái tới hạn
Đường cố kết
đẳng hướng
Đường dỡ tải
và chất tải
Đường cong dẻo
Trang 27Mơ hình sét cam cải tiến MCC
Đường cong dẻo:
Đường trạng thái tới hạn q = Mp’
Đường cong dẻo
Trang 28Mô hình soft soil
Trang 29Mô hình soft soil creep
là áp lực tiền cố kết
Trang 30Thể tích nở trong khi cắt mẫu
Trang 31Trạng thái khi cắt mẫu
a) Dãn nở; b) Nén; c) Tới hạn
Trang 32Chặt
Rời
Rời Chặt
Vth
Trang 33Định nghĩa về TTTH
thái lúc đất tiếp tục biến dạng với ứng suất và hệ số
Trang 34Định nghĩa về TTTH
trục tượng trưng cho các trạng thái tới hạn, lúc
đó đất tiếp tục biến dạng trượt nhưng tỉ số q/p’
và tỉ thể tích v không thay đổi
thường được gọi là đường trạng thái tới hạnCSL ) có phương trình:
Trang 35Thí nghiệm thoát nước và không
1,85 1,8 1,75 1,7 1,65 1,6 1,55 1,5 1,45
q = Mp’
Trang 36Trạng thái biến dạng đều.
hạt nào là trạng thái mà khối hạt liên tục biến
suất cắt và tốc độ không đổi.(Poulos)
Trang 37Trạng thái biến dạng đều.
khi tất cả các hạt tiến đến trạng thái sắp xếpmột cách đều đặn và sau khi các hạt đã vỡ,nếu có, sao cho ứng suất cắt cần thiết để
vẫn không thay đổi
Trang 38Trạng thái biến dạng đều.
nào cần không thay đổi cũng như giá trị củatốc độ là bao nhiêu
Trang 39Trạng thái biến dạng đều.
nghĩa là tập hợp tất cả các điểm trong mặtphẳng hệ số rỗng-ứng suất vào lúc khối đất
số rỗng và tốc độ biến dạng không đổi
sau khi cát hóa lỏng trong thí nghiệm batrục
Trang 40(a) CU : loose: ec = 0,771, ’3c = 500 kPa(b) CD : loose: ec = 0,776, ’3c = 500 kPa
Trang 41(c) CU : dense: ec = 0,618, ’3c = 200 kPa(d) CD : dense: ec = 0,691, ’3c = 130 kPa
Trang 42(e) CU : dense: ec = 0,618, ’3c = 8000 kPa(f) CUE : loose: ec = 0,732, ’3c = 500 kPa
Trang 43(g) CUE : dense: ec = 0,750, ’3c = 500 kPa.(h) CD : loose: ec = 0,677, ’3c = 60 kPa
Trang 44Thống nhất
CSL SSL
Trang 45Biểu thức quan hệ giữa M & ’cs
TC:
TE:
Trường hợp có kể đến ứng suất trung gian:
Trang 46LỘ TRÌNH ỨNG SUẤT ĐỐI VỚI SÉT CỐ KẾT THƯỜNG VÀ SÉT QUÁ CỐ KẾT NHẸ
Trang 47a) Sét cố kết thườngb) Sét quá cố kết nhẹ
Thí nghiệm CD
Điểm phá hoại
tới hạn q = Mp’
Lộ trình ứng suất trong quá trình thoát nước p = + q/3c cĐường cong dẻo dãn rộng sao cho trạng thái ứng suất hiện tại nằm trên đường cong dẻo tương ứng
Điểm chảy dẻo ban đầu
Đường cong dẻo ban đầu
p ’o
a b c d e
P’
a)
b)
Điểm phá hoại
tới hạn q = Mp’
Lộ trình ứng suất trong quá trình thoát nước p = + q/3c cĐường cong dẻo dãn rộng sao cho trạng thái ứng suất hiện tại nằm trên đường cong dẻo tương ứng
Đường cong dẻo ban đầu
p ’o
a b d
P’
f
f
c e
Trang 48Thí nghiệm CD
a) Sét cố kết thườngb) Cách tính v c) Sét quá cố kết nhẹ
Đường cố kết đẳng hướng
Lộ trình ứng suất băng qua các đường tương ứng với các đường cong dẻo trong mặt (q,p’)
Đường TTTH Điểm phá hoại
Đường dỡ tải hệ số góc p
lộ trình ứng suất nằm trên đường sau đó băng qua các đường tương ứng với các đường cong dẻo trong mặt (q,q’) và tiến đến điểm phá hoại trên đường TTTH
Điểm phá hoại Đường TTTH
Trang 49b f
Trang 50Sét quá cố kết nhẹ.
Bên trong đường cong dẻo lộ trình thẳng đứng
Thí nghiệm CU
Đường cố kết đẳng hướng
Điểm phá hoại
Điểm chảy dẻo
Điểm chảy dẻo Đường TTTH
Điểm phá hoại
Đường trạng thái tới hạn q = Mp’
a b f
po’ poa’ pob’ pof’lnp’
P’
Trang 51Mặt phẳng khơng thốt nước – Mặt phẳng thốt nước
Mặt phẳng thốt nước và
khơng thốt nước
A
B C
D E
A1
B1
Hình chiếu đường tới hạn Đường tới hạn
Đường cố kết
A1
B1
Đường cố kết
Đường tới hạn
Hình chiếu đường tới hạn
p’
q
v
Trang 52Trạng thái của mẫu lúc phá hoại
Mẫu không thoát nước
Trang 53Mẫu thoát nước
Trạng thái của mẫu lúc phá hoại
A
B
1 3 q
p’
p’o p’f
Lộ trình ESP của CD
Trang 54Đường cố kết
p’
Hình chiếu đường tới hạn Đường tới hạn
Đường cố kết p’
v
q
Hai mặt thốt nước
Trang 55Mặt Roscoe
Các lộ trình trong thí
nghiệm thốt nước và
(q,p’,v)
p’
q
v Đường cố kết
Đường tới hạn
Không thoát nước Thoát nước
A
B C
thốt nước và khơng thốt
nước
Trang 56Kiểm chứng mặt Roscoe
Đường đẳng thể tích v của
thí nghiệm thốt nước
Đường trạng thái
Đường đẳng thể tích v củathí nghiệm thốt nước và
khơng thốt nước
Trang 57không thoát nước
Trang 58Hình dạng mặt Roscoe
Lộ trình ứng suất đã chuẩnhóa của thí nghiệm thoátnước
Trang 59Lộ trình thí nghiệm CD cho HOC
Lộ trình ứng suất trong mặt (q,p’) và mặt (v, lnp’) củathí nghiệm thốt nước đối với sét quá cố kết nặng
y- điểm chảy dẻo
f- điểm phá hoại
y
a f
O o
Trang 60Lộ trình ứng suất trong mặt (q,p’) và mặt (v, lnp’) củathí nghiệm khơng thốt nước đối với sét quá cố kết
p ’of poa’ ’po
Đường cong dẻo ban đầu
p’
p -u +u
Lộ trình thí nghiệm CD cho HOC
Trang 61Mặt Hvorslev và giới hạn chịu kéo
Trang 62Mặt biên hoàn chỉnh trong
hệ trục được chuẩn hóa
Trang 63Mặt biên trạng thái hồn chỉnh
Miền trạng thái
Mặt giới hạn chịu kéo
Đường nén cố kết
Mặt Hvorslev Mặt Roscoe
Đường cố kết
Mặt giới hạn chịu kéo
Đường tới hạn
Mặt Hvorslev Mặt
Roscoe
Mặt biên hồn chỉnh trong
khơng gian (q, p’,v)
Trang 64THANK YOU FOR LISTENING