Nội dung giáo trình PLC nâng cao (Nghề Điện Công nghiệp - Trình độ Cao đẳng) - Phần 2 gồm có các bài: Bài 8 - Điều khiển động cơ SERVOMOTOR, bài 9 - điều khiển thang máy, bài 10 - màn hình cảm biến, bài 11 - kết nối PLC với màn hình cảm biến. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1¬ BAI 8 DIEU KHIỂN ĐỘNG CO SERVO
MA BAI: M-09
Giới thiệu:
Động cơ Servo là một thiết bị được sử dụng nhiều trong các hệ thống sản xuất
có sử dụng PLC dé điều khiển Nội dung bai học này nhằm giúp học viên lắp ráp
mô hình và lập trình điều khiển cho một hệ thống điều khiển có sử dụng động cơ servo và được điều khiển bởi PLC
Một số lệnh liên quan có thể được sử dụng trong điều khiển động cơ servo:
MODE CONTROL: INI(880) Dùng lệnh này để dừng phát xung
P: Chỉ định cổng phát xung
C: Word điều khiển
NV: Word đầu tiên chứa giá trị hiện thời
pe |
SET PULSES: PULS(886) Cài đặt lượng xung phát ra cho các lệnh SPED và
ACC tiếp theo
P : Chi định cổng phát xung
78
Trang 2T: Cài đặt loại xung phát
N: Word đầu tiên để cài số lượng xung phát ra
PULSE OUTPUT: PLS2(887) Phát xung: bat dau 6 starting frequency, tang téc
lén target frequency, sau đó giam vé starting frequency trước khi đừng Tốc độ
tăng giảm cài đặt trước
PLS2(887)
ACCELERATION CONTROL: ACC(888)
- Dùng để tăng/ giám tần số phát xung đến giá trị đặt trước
- Để điều khiển vị trí, dùng kết hợp với lệnh cài đặt số xung phát PULS(886)
- Có thể thực hiện trong khi xung đang phát đề thay đổi êm tốc độ
Trang 3ORIGIN SEARCH: ORG(889)
- Do diém géc
- 2 chế độ: Origin Search va Origin Return
ORG(889)
1.2 Viết chương trình cho PLC CPM2A
Chương trình điều khiển sau sử dụng động cơ servo để điều khiển tay máy di
chuyển vật đi từ điểm A tới điểm B
Point A Origin Point B
CW limit sensor CW limit input
CCW limit sensor CCW limit input
Execute origin search and positioning,
0,03
@ORG(889
Start origin search
0.04
———————arasem)]
Trang 4A280,03 [ee i100,03
Trang 51.3 Lắp đặt và nối dây cho PLC CPM2A Nạp chương trình và vận hành thứ
Sơ đồ nối dây:
CCW Emit Origin proximity sensor sensor CW limit sensor
a origin search topointA topointB
100.00 outpput 400.01 Ễ ror counter | | | |? tt † : ! '
reset output oe + +—$6 RUN
Indicator PointA PointB Origin search
positioning positioning complete
complete complete 100,05 100,02 100.03
Trang 62 PLC S7-300
Mục tiêu: Viết được chương trình và kết nối theo ứng dụng dùng PLC S7-300
2.1 Các lệnh của PLC S7-300 được sử dụng trong chương trình
- Lệnh COUNTER:
c1o s_cu
MDS0 -]TN BET_ VAL |_MU40
6 S00000e+ ĐUT [CHU38
001—HI_LIM
0 000000e+
000 4LO_LIM MO.1—BIPOLAR
83
Trang 8a BAI 9 DIEU KHIEN THANG MAY
MA BAI: M35-10
Giới thiệu:
Với sự xuất hiện của các nhà cao tầng và các công trình xây dựng lớn thì sự ra
đời của thang máy là một tất yếu giúp cho việc đi lại của con người cũng như
vận chuyển vật liệu hàng hóa được thuận tiện và dé dang hơn Nội dung bài học
này giúp học viên lắp ráp mô hình và lập trình điều khiển cho hệ thống thang
máy xây dựng sử dụng PLC Qua đó học viên có thể linh hoạt điều chỉnh cho
các ứng dụng tương tự khác trong thực tiễn
Mục tiêu:
- Lắp đặt, kết nối các loại PLC CPM2A, PLC S7-200, PLC S7-300 để điều
khiển mô hình thang máy
- Lập trình trên các loại PLC CPM2A, PLC S7-200, PLC S7-300 đề điều khiển
Mục tiêu: Viết được chương trình và kết nối theo ứng dụng dùng PLC S7-300
1.1 Các lệnh của PLC CPM2A sử dụng trong chương trình
Thời gian hoạt động: SV x 0,1(s)
, N Counter number
Trang 91.2 Chương trình diéu khién cho PLC CPM2A
Phân công địa chỉ
Trang 10
002 Timer number
5 1.3 Lắp đặt và nối dây cho PLC CPM2A Nạp chương trình và vận hành thử END() ]| End
Sơ đồ đấu nối dây
87
Trang 11Mục tiêu: Viết được chương trình và kết nối theo ứng dụng dùng PLC S7-200
2.1 Các lệnh của PLC S7-200 được sử dụng trong chương trình
C, IW, QW, MW, SMW, C, IW, hang sé
- Lénh COUNTER: dém tién CTU
88 A
3?2?4Pv
Trang 1280 +127
PV(word) : VW, T, C, IW, QW, MW,
SMW, AC, AIW, hang sé, *VD, *AC
2.2 Chương trình điều khiển cho PLC S7-200
Phân công địa chỉ
Network 1 Network Title
Nang thang may
10.0 801 0.0 T38
Trang 13Network 8
Dinh thoi gian tu dong nang len
2.3 Lắp đặt và nối dây cho PLC S7-200 Nạp chương trình và vận hành thủ:
Sơ đồ đấu nối dây
90
Trang 14Mục tiêu: Viết được chương trình và kết nối theo ứng dụng dùng PLC S7-300
3.1 Các lệnh của PLC S7-300 sử dụng trong chương trình
55T823 -TY BE
10.1-ẢR BODE
- Lệnh COUNTER: Bộ đếm tiến : CU
3.2 Chương trình điều khiển cho PLC S7-300
Phân công địa chỉ
Trang 17
3.3 Lắp đặt và nối dây cho PLC S7-300 Nạp chương trình và vận hành thử
Sơ đồ đấu nối dây
Trang 18BÀI 10 MAN HINH CAM BIEN
MA BAI: M35-11
Giới thiệu:
Cùng với việc điều khiển tự động hóa các quá trình sản xuất thì việc quản lí và
đơn giản hóa các giai đoạn điều khiển của các hệ điều khiển phức tạp cũng là
một yêu cầu đặt ra Đó chính là lí do xuất hiện của màn hình cảm biến Nội dung
bài học này nhằm giúp cho học viên biết cách sử dụng màn hình cảm biến, kết
nối được màn hình cảm biến với máy tính để điều khiển một số yêu cầu đơn
- Thiết kế giao diện cho màn hình cảm biến phù hợp với yêu cầu điều khiển
- Rèn luyện đức tính cần thận, tỉ mỉ, tư duy sáng tạo và khoa học, đảm bảo an toàn
Nội dung chính:
1 PLC CPM2A
Mục tiêu: Viết được chương trình và kết nối theo ứng dụng dùng PLC S7-300
1.1 Các lệnh của PLC CPM2A được sử dụng trong chương trình
Font Character Spe
i Fixed (WDesignes) =) 5 T Bold Í Underines
F Owlined I Shadow Alignment © Le © Center “Right kaie
Character Size Color
em © Halt Character
Hee ÍT 2|4|ð|
Trang 19"=0 (Base Screen) <NewProject.nvp> [E |ÏE|jK]
Đường cong `)
m0 (Base Screen) <NewProject.nvp> [È |ÏE|lK
Sứ dụng các thư viện (Part Funefion): Nhấp đúp chuột vào Base Screen để
mớ thư viện và sử dụng các thao tác gắp-thá để đưa thiết bị vào màn hình
96
Trang 20Set Bật bít có địa chỉ xác định trên PLC | CIO, L, A, H, D, W, EM, E Reset Tắt bit có địa chỉ xác định trên PLC | CIO, L, A, H, D, W, EM, E
Trang 21
Reset Tắt bit có địa chỉ xác định trênPLC | CIO, L, A, H, D, W, EM, E Momentary | Bật bít chừng nào còn ấn nút CIO, L, A, H, D, W, EM, E
Trang 221.2 Viết chương trình cho PLC CPM2A
Xét ví dụ điều khiển và giám sát một bình trộn đơn giản có kết nối màn hình
Tạo một Project mới trên NV-Designer
+ Chọn thiết bị hiển thị là NV3W
+ Chọn thiết bị điều khiển là CPIE
Xác định địa chỉ các vùng nhớ sử dụng
+ Biến Tanklevel: Định đạng Integer, có địa chỉ trên PLC là D5
+ Bién Increase va Decrease 1a hai nut ấn tăng và giảm giá trị vùng nhớ DŠ
99
Trang 23+ Đèn High co dia chi là bit W10.0
Thiét ké giao dién cho man hinh
on_[ oFF Copy rom ON
Size Calor
Hekena ÍT 2|4|8
Chọn chức năng Add, loại dữ liệu DEC1W, vùng nhớ D5, mỗi lần ấn nút sẽ mức
trong bình sẽ tăng 10 đơn vị
Function Switch No.1
tia, BsdeSeup |OMOFFDiepla/| 0gien| Vai Condian| Laöal|
Trang 251.3 Lắp đặt và nối day cho PLC CPM2A Nap chwong trinh và vận hành thứ
Các bước thiết lập kết nỗi và lập trình cho NV3W
Bước | Nội dung
Khởi động NV-Designer
Thiét lập câu hình trên NV-Designer Tạo các trang màn hình với NV-Designer Nôi máy tính với PT qua RS232C
Download Project data xuông PT
Cài đặt các tham sô hệ thông trên PT
Giới thiệu vé phan mém lép trinh NV-Designer
NV-Designer là công cụ để lập trình các ứng dụng dành cho dòng sản phẩm NV của Omron
~ Khởi tạo một Project trên NV-Designer
+ Bước 1: Click Windows > Windows menu> "All Programs", "OMRON",
"CX-One", "NV-Designer", and "NV-Designer"
Trang 261 Create New Project Tạo 1 Project mới
2 Open Existing Project | Mở 1 Project đã có
3 Recent Projects Mở Project được sử dụng gần
đây
Trang 27
ere tell Greate Project >> >»
““ˆ`— ố ố kẽ ~
NVType (12804 x 84(HI)M4onochrorne FileName [NzuEteject
PLCModel | Omron SYSMAC-CSICJICP Series x
[> Keep Current Settings
Trang 29BasieSetup Communication Parameters | Ato-Pasing| Startup Seren] Setup | Recipe | Lin Graph |
FLCUntNe(0-31) JÏ
‘COM Port (Connected to PLOIEstemal Device)
Baud Rate 2600 | bps / Communication Error Handing
Rety Stimes seconds Setup Data Length 7 Sle Display Error Codes On (Unhold) Initialize
00,
2 PLC S7-200
Mục tiêu: Viết được chương trình và kết nối theo ứng dụng dùng PLC S7-200
2.1 Các lệnh của PLC S7-200 được sử dụng trong chương trình
Sử dụng phần mềm STEP7 Microwin để vừa lập trình cho S7-200 và màn hình
TD200
Bước I1: khởi động chương trình STEP7 Microwin, trên thanh Menu chon Tools / chọn TD200 Wizard
106
Trang 30| ‘The TD 200 can be configured to support different character sets for user
ON rmescages Press 1 more fomaon on how is might be vse
Itt Which character set would you lke your TD 200 messages to support?
<Prev [[Net> ]| cane |
Bước 3: lựa chọn có cho hiển thị các chức năng Time, Force, Password ?
‘The TD 200 can be configured to alow the user to set the Time of Day
‘lock Inthe PLC, and to Force be password protected, so that a user may only access them after UO in the PLC These options may also entering the coroct4-digt password
Would you lke to enable the Time-of-Day (TOD) menu on yout TD 2007 @ Yes CNG
‘Would you like to enable the force menu on your TD 2007
G Yes CNG
‘Would you lke to enable password protection? Yes CNG Password (0000 -9990) [7777
<Prev _|[Het> | Concet_|
Bước 4: chọn các bit M tương ứng với các phím chức năng và chọn tốc độ giao
tiếp giữa PLC & TD200
The TD 200 has 8 function keys (F1 through F4 and SHIFT F1 through SHIFT F4) that are used to set memory bits in the PLC Eight bits of
‘memory (M bits) must be reserved for the TD 200 to set them when a function key is pressed One M bitis set by the TD 200 each time the corresponding function key is pressed
Which byte of M memory would you lke to reserve for the TD 200?
fo}
The update rate determines how often the TD 200 polls the PLC for
messages to display How often would you like the TD 200 to poll for
Trang 31Tốc độ giao tiếp giữa PLC và TD200 nên chon: As fast as possible
Bước 5: chọn sé Message hiển thị và số kí tự hién thi trén 1 message
The TD 200 allows two message sizes, please select the desired message size
© 20 character message mode - displays two messages at @ time (© 40 character message mode - displays one message at a time
The TD 200 allows you to configure up to 80 messages How many messages
do you wish to configure?
TD200 có thể cho hiển thị tối đa là 80 Message Ta có thể định dạng số kí tự
hiển thị trên 1 message 1a 20 hoac 40 ki tu
Bước 6: chọn vùng nhớ V dùng để định dạng cho TD200
‘You must define where the 14 byte parameter definition willbe placed inthe data block I is usualy located at VBO
Starting tye for 14 byte parameter block: [OTE]
‘You have defined 3 messages requiing 1 byte(s) for message enable fags
‘You must now define where the enable lags wil reside in the data block
Sang bự for enable tags: [F4EE]
‘You have defined 3 messages requiring 120 consecutive bytes for the
‘message information You must define where the message information is to reside inthe data block
Ta cần quan tâm đến các thông số sau:
- Địa chỉ vùng định nghĩa cho các thông số của TD200.Vùng này thường chiếm
12 Byte hay 14 Byte (tùy vào kiểu kí tự ta chọn hiển thị trên TD200) trong vùng
nhớ V
- Địa chỉ vùng nhớ điều khiển hiển thị Message trên TD200 Mỗi message có 1
bit tong tmg để cho phép message có được hiển thị hay không Khi bit được set
bằng chương trình của PLC thì message tương ứng sẽ được hiển thị trên TD200, ngược lại khi bit được reset thì message tương ứng sẽ mất
- Địa chỉ vùng nhớ thông tin của message.Mỗi kí tự trên message sẽ có một địa
chi byte tương ứng trên PLC, điều này có nghĩa là nếu ta muốn cho hiển thị bao
108
Trang 32nhiéu ki ty trén message thi ta sé phai mat di số byte tương ứng của vùng nhớ V
rên PLC để lưu trữ thông tin của message
Lưu ý: ta không được chọn trùng địa chỉ của 3 vùng nhớ nói trên, nếu ta chọn
trùng thì chương trình sẽ thông báo và không cho ta thực hiện những bước tiếp
theo
Bước 7: Tạo các message.Mỗi message có thể có một trong các chức năng như
sau: chỉ hiển thị text, hiển thị giá trị các biến trên PLC, cho nhập giá trị vào các biến của chương trình, yêu cầu xác nhận sự xuất hiện của message
Bước §: ta nhắn Finish dé két thc
Sau khi hoàn thành các bước trên định dạng cho TD200, để TD200 có thể hoạt
động theo ý muốn thì ta phải viết chương trình điều khiển trên PLC
2.2 Viết chương trình cho PLC S7-200
Ví dụ: tạo 3 message, mỗi message có 40 kí tự
Địa chỉ vùng định nghĩa cho các thông số của TD200: VB0?VB14
Địa chỉ vùng nhớ điều khiển hiển thị Message trên TD200: VB14
-Message 1: chi cho hién thj Text
Message 1 gdm 40 ki ty bat đầu từ địa chỉ VB40, bit điều khiển cho message
Note: This field shows the ig
address of the particular
Sau khi định dạng xong message 1, nhấn nút Next Message để vào message 2
- Message 2: cho hiển thị giá trị các biến trên PLC và nhập giá trị vào các biến
của chương trình
Message 2 gồm 40 kí tự bắt đầu từ địa chỉ VB80, bit điều khiển cho message
hiển thị là V14.6 như hình vẽ:
109
Trang 33
Data Format: 7 Display Format: Digits to the ight of the
© None ( Signed decimal
£9 [Word] Unsigned
© Double Word [User must acknowledge message
Di useris atowed to et his data
Address of Dala Value:| VW98
E_] _ sms |
Muốn hiển thị giá trị một biến trong PLC thì ta thực hiện như sau: đặt con trỏ ở
vị trí muốn hiển thị (ví dụ vị trí mũi tên như hình vẽ), sau đó nhấn nút
Message enabled bit [_ˆ V148
Place cursor at the >Z6dod Data <Preyous Message] Next Message >
correct position and
Trên hộp thoại này, ta phải khai báo các phần như sau:
+ Định dạng kiểu dữ liệu: ở đây ta có 3 lựa chọn là không có dữ liệu, dữ liệu dạng Word và đữ liệu dang Double Word
+ Kiểu hiển thị là có đấu hoặc không dấu
+ Chọn số kí tự hiển thị bên phải dau chấm
+ Cho phép nhập giá trị (User is allowed to edit this data) hay yêu cầu xác nhận message hay không (User must acknowledge message)?
Ngoài ra, hộp thoại còn cho ta biết địa chỉ của dữ liệu cần hiển thị
Ở hộp thoại trên thì kiểu dữ liệu đạng Word, hiển thị có dấu và có 1 chữ số hiển
thị sau đấu chấm, không yêu cầu xác nhận message và không cho phép nhập giá
thị, địa chỉ của đữ liệu cần hiển thị là VW98
Sau khi đã khai báo xong thì nhấn OK xác nhận và trở về hộp thoại trước đó
110