xx’ và yy’ là hai đường thẳng vuông góc Định nghĩa: Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc... Hãy vẽ 2/ Vẽ [r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
O y
y'
x
3 4
Bài tập: Cho hình vẽ bên:
Cho hai đường thẳng xx’
và yy’ cắt nhau tại O
Biết
Tính:
Từ kết quả bài toán trên, em rút ra kết
luận gì?
Trang 2Định nghĩa:
Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc
xx’ và yy’ là hai đường thẳng vuông góc
O y
y'
x
90 0
x'
1/ Thế nào là hai đường
thẳng vuông góc ?
Trang 3a' a
a
a'
a a
a
Cho một điểm O và một đường thẳng a Hãy vẽ đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với đường thẳng a.
Ta có thể vẽ được mấy đường thẳng a’ đi qua điểm
O và vuông góc với đường thẳng a?
2/ Vẽ hai đường thẳng vuông góc
Trang 4a .
Tính chất:
Có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng a cho trước.
Trang 5Bài tập 1:
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau: a) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là
hai đường thẳng ………… và… …………
………….có ………
b) Hai đường thẳng a và b……… với
nhau được kí hiệu là a b
c) Cho trước một điểm A và một đường
thẳng d, có ……… đường thẳng d’
đi qua ……… và vuông góc với ……
cắt nhau trong các góc
một góc vuông
một và chỉ một
tạo thành
vuông góc
Trang 6Trong các phát biểu sau, phát biểu nào
đúng? Phát biểu nào sai?
a) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
b) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
c) Hai đường thẳng vuông góc tạo thành bốn
góc vuông
Đ Đ S
Bài tập 2:
Trang 7- Vẽ đoạn thẳng AB có I là trung điểm
- Vẽ đường thẳng d đi qua điểm I và vuông góc với đoạn thẳng AB. d
I
B A
Ta nói đường thẳng d là đường trung
trực của đoạn thẳng AB.
Thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng?
Trang 8I
B A
d AB tại I,
IA = IB
3 Đường trung trực của đoạn thẳng
d là đường trung trực của đoạn thẳng AB
Trang 9Bài tập 3: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào cho biết đường thẳng a là đường trung trực của đoạn thẳng MN?
E
M
a
N Hình 3
N
a
Hình 2
N M
a E Hình 1
Trang 10HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Nắm vững kiến thức bài học.
- Bài tập: 14; 15 (SBT)
5; 6; 7 (TNC&CCĐ)
- Tiết sau luyện tập.