BÁO CÁO Tiêu chí đánh giá thực trạng quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quantại các huyện của thành phố Hà NộiHội thảo: “Thực trạng quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh qua
Trang 1BÁO CÁO Tiêu chí đánh giá thực trạng quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quan
tại các huyện của thành phố Hà Nội(Hội thảo: “Thực trạng quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quan tại các huyện của Thành phố Hà Nội”)
Tài liệu báo cáo (Tháng 11 năm 2021)
BÁO CÁO
Tiêu chí đánh giá thực trạng quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quan
tại các huyện của thành phố Hà Nội(Hội thảo: “Thực trạng quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quan tại các huyện của Thành phố Hà Nội”)
Tài liệu báo cáo (Tháng 11 năm 2021)
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trích Nghị quyết Đại hội đại biểu lần thứ XVII Đảng bộ thành phố Hà Nội (Nhiệm kỳ 2020-2025):
Mục tiêu phát triển Thủ Đô đến 2025, định hướng đến 2030 và tầm nhìn đến 2045; Định hướng và nhiệm vụ trọng tâm; Nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu; Khâu đột phá trong giai đoạn 2020-2025
Phạm vi & đối tượng đánh giá thực trạng Quản lý quy hoạch xây dựng; Quản lý kiến trúc cảnh quan
(thuộc đề tài nghiên cứu khoa học)
hoạch xây dựng; Tiêu chí quản lý kiến trúc cảnh quan
1
2
Trang 3Đến năm 2025,
Phát triển nhanh và bền vững Thủ đô theo hướng đô thị
xanh, thành phố thông minh, hiện đại, có sức cạnh tranh cao
trong nước và khu vực.
Cơ bản hoàn thành mục tiêu công nghiệp hóa, GRDP/người
đạt 8.300-8.500 USD.
Đến năm 2030,
Trở thành thành phố “xanh - thông minh - hiện đại”.
Phát triển năng động, hiệu quả, có sức cạnh tranh khu vực
và quốc tế.
Hoàn thành công nghiệp hóa Thủ đô; GRDP/người đạt
12.000-13.000 USD.
Đến năm 2045,
Có chất lượng cuộc sống cao; kinh tế, văn hóa, xã hội phát
triển toàn diện, bền vững.
Là thành phố kết nối toàn cầu, có sức cạnh tranh quốc tế,
GRDP/người đạt trên 36.000 USD.
2
MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ ĐẾN 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN 2030 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN 2045
Trang 4 Tỷ lệ huyện đạt chuẩn nông thôn mới: 100%; Tỷ lệ xã đạt
mẫu : 20%; hoàn thành mục tiêu xây dựng nông thôn mới cấp
thành phố.
Tỷ lệ hộ dân thành thị và nông thôn được cung cấp nước sạch:
100%.
Tỷ lệ các chất thải và nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn về
môi trường: Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô
thị và nông thôn bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn: 100%; tỷ lệ
chất thải nguy hại được xử lý: 100%; tỷ lệ chất thải y tế được
xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường: 100%; tỷ lệ cụm công nghiệp,
cụm công nghiệp làng nghề (đang hoạt động và xây dựng mới)
có trạm xử lý nước thải: 100%; tỷ lệ nước thải đô thị được xử
lý: 50-55%.
Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng: 30-35%.
VỀ QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG
MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ ĐẾN 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN 2030 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN 2045
VỀ QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG
Trang 5ĐỊNH HƯỚNG VÀ NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM:
Đổi mới, nâng cao chất lượng công tác quy hoạch, quản lý
quy hoạch, tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý đô thị,
dân cư, trật tự xây dựng, an toàn giao thông, bảo đảm kỷ
cương, văn minh đô thị
Nâng cao chất lượng, hiệu quả chỉnh trang, phát triển, hiện
đại hóa đô thị gắn với phát triển kinh tế đô thị theo hướng
bền vững
Tiếp tục đẩy mạnh chất lượng xây dựng nông thôn mới, cơ
cấu lại ngành nông nghiệp và phát triển kinh tế nông thôn.
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý, sử dụng tài nguyên,
bảo vệ môi trường; chủ động phòng, chống thiên tai, cứu
chuyển biến căn bản đối với các vấn đề dân sinh cấp bách về
giảm thiểu ô nhiễm môi trường, ùn tắc giao thông,
VỀ QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG
MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ ĐẾN 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN 2030 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN 2045
VỀ QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG
4
2
1
3 4
5
1 2 3
1
2 4
7 8
Trang 6NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP CHỦ YẾU TRONG
GIAI ĐOẠN 2020-2025 (TRÍCH 06/14) :
Tiếp tục đẩy mạnh công tác quy hoạch, xây dựng và quản lý đô thị
theo hướng thông minh, xanh và bền vững.
Hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới cấp thành phố, triển
khai mạnh mẽ nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu.
Phát huy giá trị văn hóa và con người Hà Nội, khơi dậy ý chí, niềm tự
hào, khát vọng phát triển của nhân dân Thủ đô.
Phát triển mạnh mẽ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, góp
phần phát triển Thủ đô hiện đại, văn minh.
Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi
trường; chủ động phòng, chống thiên tai, cứu hộ, cứu nạn, ứng phó
với biến đổi khí hậu.
Nâng cao hơn nữa hiệu lực, hiệu quả quản lý, điều hành của chính
quyền các cấp gắn với thực hiện thí điểm quản lý theo mô hình
chính quyền đô thị.
VỀ QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG
MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ ĐẾN 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN 2030 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN 2045
VỀ QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG O
Trang 7KHÂU ĐỘT PHÁ:
Phát triển nguồn nhân lực, nhất là nhân lực chất lượng cao, nhân lực
quản lý xã hội, quản trị kinh tế, nhân lực ngành văn hóa, du lịch
Xây dựng và phát triển hệ sinh thái học tập sáng tạo, hệ sinh thái khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo; thu hút, trọng dụng nhân tài trong và ngoài
nước, đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và hội nhập quốc tế
Thúc đẩy phát triển mạnh mẽ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
trong toàn xã hội Khai thác, phát huy tối đa tài nguyên chất xám,
nguồn lực trí tuệ của đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học, đội ngũ trí
thức, văn nghệ sĩ trên địa bàn thành phố
Khơi dậy mạnh mẽ tinh thần yêu nước, tự hào dân tộc, ý chí tự lực, tự
cường và khát vọng xây dựng Thủ đô thành nơi đáng sống
Đề cao ý thức, trách nhiệm, đạo đức xã hội, sống và làm việc theo Hiến
pháp và pháp luật
Đưa văn hóa và con người Hà Nội thực sự trở thành giá trị tinh thần
to lớn, nguồn lực quan trọng quyết định phát triển Thủ đô.
VỀ QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG
MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ ĐẾN 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN 2030 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN 2045
VỀ QUY HOẠCH, ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG
Trang 8 Ph ạm vi đánh giá th c tr ng: ực trạng: ạ
17 huy n trên đ a bàn thành ph Hà N i, ph m vi theo ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ịa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ố Hà Nội, phạm vi theo ội, phạm vi theo ạ
Nhóm đ c đi m qu n lý: ặc điểm quản lý: ểm quản lý: ản lý:
a) Quy ho ch xây d ng: ạch xây dựng: ựng: T l di n tích đô th - nông thôn; T l ỷ lệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ ệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ ệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ ị - nông thôn; Tỷ lệ ỷ lệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ ệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ
đô th hóa; Dân s - Đ t đai (Hi n tr ng và Quy ho ch): ị - nông thôn; Tỷ lệ ố - Đất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ ạch xây dựng: ạch xây dựng:
+ Nhóm 05 huy n có t l đô th cao (ti p c n các qu n) ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ỷ lệ đô thị cao (tiếp cận các quận) ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ịa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ếp cận các quận) ận các quận) ận các quận).
+ Nhóm 12 huy n còn l i (có t l đô th trung bình và th p) ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ạ ỷ lệ đô thị cao (tiếp cận các quận) ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ịa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ấp)
b) Ki n trúc c nh quan: ến trúc cảnh quan: ảnh quan: Đ c đi m văn hóa - xã h i; Danh m c ặc điểm văn hóa - xã hội; Danh mục ểm văn hóa - xã hội; Danh mục ội; Danh mục ục
các công trình có giá tr ; Xác đ nh các Không gian ký c truy n ị - nông thôn; Tỷ lệ ị - nông thôn; Tỷ lệ ức truyền ền
th ng (Hi n tr ng và Quy ho ch) gi gìn B n s c văn hóa: ố - Đất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ ạch xây dựng: ạch xây dựng: ữ gìn Bản sắc văn hóa: ảnh quan: ắc văn hóa:
+ Nhóm đánh giá v Ki n trúc (Công trình đ p, có giá tr ) ề Kiến trúc (Công trình đẹp, có giá trị) ếp cận các quận) ẹp, có giá trị) ịa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo
+ Nhóm đánh giá v C nh quan (Khu v c có c nh quan đ p) ề Kiến trúc (Công trình đẹp, có giá trị) ản lý: ực trạng: ản lý: ẹp, có giá trị)
+ Nhóm đánh giá v Ki n trúc c nh quan (Đ c tr ng riêng) ề Kiến trúc (Công trình đẹp, có giá trị) ếp cận các quận) ản lý: ặc điểm quản lý: ưng riêng)
c) S tham gia c a các bên liên quan: ựng: ủa các bên liên quan: C quan qu n lý; Đ n v ơ quan quản lý; Đơn vị ảnh quan: ơ quan quản lý; Đơn vị ị - nông thôn; Tỷ lệ
t v n; C ng đ ng; C quan giám sát, ph n bi n xã h i,… ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,… ất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ội; Danh mục ồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,… ơ quan quản lý; Đơn vị ảnh quan: ệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ ội; Danh mục
Trang 9PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG
Đ i t ố Hà Nội, phạm vi theo ưng riêng)ợng ng đánh giá th c tr ng: ực trạng: ạ
Các y u t có liên quan tr c ti p đ n Qu n lý quy ho ch xây ếp cận các quận) ố Hà Nội, phạm vi theo ực trạng: ếp cận các quận) ếp cận các quận) ản lý: ạ
d ng và ki n trúc c nh quan, bao g m: ực trạng: ếp cận các quận) ản lý: ồm:
+ Nhóm th c tr ng v th ch : ực trạng: ạ ề Kiến trúc (Công trình đẹp, có giá trị) ểm quản lý: ếp cận các quận). Văn b n QPPL; Văn b n c a TU, ảnh quan: ảnh quan: ủa các bên liên quan:
HĐND, UBND thành ph Hà N i; Văn b n c a HU, UBND c p huy n, c p ố - Đất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ội; Danh mục ảnh quan: ủa các bên liên quan: ất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ ất đai (Hiện trạng và Quy hoạch):
xã,…
+ Nhóm th c tr ng v t ch c b máy qu n lý: ực trạng: ạ ề Kiến trúc (Công trình đẹp, có giá trị) ổ chức bộ máy quản lý: ức bộ máy quản lý: ội, phạm vi theo ản lý: Ch c năng qu n ức truyền ảnh quan:
lý, T ch c b máy qu n lý, Vai trò qu n lý, Phân c p - y quy n qu n ổ ức truyền ội; Danh mục ảnh quan: ảnh quan: ất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): Ủy quyền quản ền ảnh quan:
lý (Thành ph - Huy n - Xã),… ố - Đất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ
+ Nhóm th c tr ng v ph ng pháp, n i dung, quy trình thi t l p ực trạng: ạ ề Kiến trúc (Công trình đẹp, có giá trị) ưng riêng)ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ội, phạm vi theo ếp cận các quận) ận các quận).
công c và qu n lý quy ho ch xây d ng, ki n trúc c nh quan: ụ và quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quan: ản lý: ạ ực trạng: ếp cận các quận) ản lý: Quá trình
l p, th m đ nh, phê duy t ập, thẩm định, phê duyệt ẩm định, phê duyệt ị - nông thôn; Tỷ lệ ệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ (đ án quy ho ch xây d ng, quy ch qu n lý ồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,… ạch xây dựng: ựng: ến trúc cảnh quan: ảnh quan:
ki n trúc c nh quan): QHXD Vùng Th đô; QHCXD Th đô,… ến trúc cảnh quan: ảnh quan: ủa các bên liên quan: ủa các bên liên quan:
+ Nhóm th c tr ng v qu n lý tri n khai quy ho ch xây d ng, ực trạng: ạ ề Kiến trúc (Công trình đẹp, có giá trị) ản lý: ểm quản lý: ạ ực trạng:
quy ch ki n trúc c nh quan vào th c ti n: ếp cận các quận) ếp cận các quận) ản lý: ực trạng: ễn: Các ch th liên quan qu n ủa các bên liên quan: ểm văn hóa - xã hội; Danh mục ảnh quan:
lý, bao g m: Đ n v qu n lý ồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,… ơ quan quản lý; Đơn vị ị - nông thôn; Tỷ lệ ảnh quan: (quy ho ch – ki n trúc; d án đ u t xây ạch xây dựng: ến trúc cảnh quan: ựng: ầu tư xây ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,…
d ng; đ t đai – tài chính) ựng: ất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): , Nhà đ u t , C ng đ ng, T ch c giám sát, ầu tư xây ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,… ội; Danh mục ồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,… ổ ức truyền
Ph n bi n xã h i,… ảnh quan: ệ diện tích đô thị - nông thôn; Tỷ lệ ội; Danh mục
8 S Đ Đ NH H Ơ ĐỒ ĐỊNH HƯỚNG HỆ THỐNG NÔNG NGHIỆP VÙNG THỦ ĐÔ Ồ ĐỊNH HƯỚNG HỆ THỐNG NÔNG NGHIỆP VÙNG THỦ ĐÔ ỊNH HƯỚNG HỆ THỐNG NÔNG NGHIỆP VÙNG THỦ ĐÔ (TRÍCH: QUY HO CH XÂY D NG VÙNG TH ĐÔ) ƯỚNG HỆ THỐNG NÔNG NGHIỆP VÙNG THỦ ĐÔ NG H TH NG NÔNG NGHI P VÙNG TH ĐÔ Ệ THỐNG NÔNG NGHIỆP VÙNG THỦ ĐÔ ỐNG NÔNG NGHIỆP VÙNG THỦ ĐÔ ẠCH XÂY DỰNG VÙNG THỦ ĐÔ) ỰNG VÙNG THỦ ĐÔ) Ệ THỐNG NÔNG NGHIỆP VÙNG THỦ ĐÔ Ủ ĐÔ Ủ ĐÔ
Trang 10 Tiêu chí đánh giá th c tr ng Qu n lý: ực trạng: ạ ản lý:
Đ i t ố - Đất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,…ợng (chủ thể/khách thể), phương thức, công cụ, mục tiêu ng (ch th /khách th ), ph ủa các bên liên quan: ểm văn hóa - xã hội; Danh mục ểm văn hóa - xã hội; Danh mục ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,…ơ quan quản lý; Đơn vị ng th c, công c , m c tiêu ức truyền ục ục
Qu n lý quy ho ch xây d ng và ki n trúc c nh quan ảnh quan: ạch xây dựng: ựng: ến trúc cảnh quan: ảnh quan:
- Tiêu chí đánh giá Th ch qu n lý (03 y u t chính): ểm quản lý: ếp cận các quận) ản lý: ếp cận các quận) ố Hà Nội, phạm vi theo
(1) Ch tr ủ trương, chính sách của Đảng; ưng riêng)ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ng, chính sách c a Đ ng; ủ trương, chính sách của Đảng; ản lý:
H th ng quy ddinhhj pháp lu t c a Nhà n c ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ố Hà Nội, phạm vi theo ận các quận) ủ trương, chính sách của Đảng; ưng riêng)ớc (2) Qu n lý các ch th và khách th (QHXD; KTCQ) ản lý: ủ trương, chính sách của Đảng; ểm quản lý: ểm quản lý:
(3) Qu n lý các c ch và ph ng th c ản lý: ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ếp cận các quận) ưng riêng)ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ức bộ máy quản lý:
- Tiêu chí đánh giá T ch c b máy qu n lý (03 ch c năng, nhi m ổ chức bộ máy quản lý: ức bộ máy quản lý: ội, phạm vi theo ản lý: ức bộ máy quản lý: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo
v chính): ụ và quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quan:
+ Qu n lý ngành, lĩnh v c (tr c d c) ản lý: ực trạng: ụ và quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quan: ọc) + Qu n lý đ a bàn, lãnh th (tr c ngang) ản lý: ịa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ổ chức bộ máy quản lý: ụ và quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quan:
+ Qu n lý phát tri n (Qu n lý tích h p) ản lý: ểm quản lý: ản lý: ợng
HỆ THỐNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG QUẢN LÝ Cơ sở pháp lý về Quản lý Cơ sở thực tiễn về Quản lý
Trang 11 Tiêu chí đánh giá Qu n lý quy ho ch xây d ng: ản lý: ạ ực trạng:
Đ i t ố - Đất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,…ợng (chủ thể/khách thể), phương thức, công cụ, mục tiêu ng (ch th /khách th ), ph ủa các bên liên quan: ểm văn hóa - xã hội; Danh mục ểm văn hóa - xã hội; Danh mục ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,…ơ quan quản lý; Đơn vị ng th c, công c , m c tiêu Qu n lý quy ức truyền ục ục ảnh quan:
ho ch xây d ng ạch xây dựng: ựng:
- Tiêu chí đánh giá Công c qu n lý (03 giai đo n chính): ụ và quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quan: ản lý: ạ
+ Qu n lý l p quy ho ch xây d ng ản lý: ận các quận) ạ ực trạng:
+ Qu n lý th m đ nh quy ho ch xây d ng ản lý: ẩm định quy hoạch xây dựng ịa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ạ ực trạng:
+ Qu n lý phê duy t quy ho ch xây d ng ản lý: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ạ ực trạng:
- Tiêu chí đánh giá Quá trình th c hi n qu n lý (04 lĩnh v c chính): ực trạng: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ản lý: ực trạng:
+ Qu n lý th c hi n quy ho ch xây d ng ản lý: ực trạng: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ạ ực trạng:
+ Qu n lý th c hi n d án đ u t ản lý: ực trạng: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ực trạng: ầu tư ưng riêng) + Qu n lý đ t đai – tài chính d án đ u t ản lý: ấp) ực trạng: ầu tư ưng riêng) + Qu n lý đ i v i các bên tham gia (nhà đ u t , c ng đ ng, t ch c ản lý: ố Hà Nội, phạm vi theo ớc ầu tư ưng riêng) ội, phạm vi theo ồm: ổ chức bộ máy quản lý: ức bộ máy quản lý:
giám sát, ph n bi n xã h i,…) ản lý: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ội, phạm vi theo
- Tiêu chí đánh giá Đi u ch nh qu n lý (theo chu kỳ 5 năm và hàng năm): ề Kiến trúc (Công trình đẹp, có giá trị) ỉnh quản lý (theo chu kỳ 5 năm và hàng năm): ản lý:
+ Qu n lý m c tiêu ản lý: ụ và quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc cảnh quan:
+ Qu n lý gi i pháp ản lý: ản lý:
1 0
Trang 12TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG QUẢN LÝ
Tiêu chí đánh giá Qu n lý quy ho ch xây d ng: ản lý: ạ ực trạng:
Đ i t ố - Đất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,…ợng (chủ thể/khách thể), phương thức, công cụ, mục tiêu ng (ch th /khách th ), ph ủa các bên liên quan: ểm văn hóa - xã hội; Danh mục ểm văn hóa - xã hội; Danh mục ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,…ơ quan quản lý; Đơn vị ng th c, công c , m c ức truyền ục ục tiêu Qu n lý quy ho ch xây d ng ảnh quan: ạch xây dựng: ựng:
Nhóm 05 huy n ti m c n các qu n: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ận các quận) ận các quận).
- C s hình thành (Qu n) và các m i quan h t ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ở hình thành (Quận) và các mối quan hệ tương tác ận các quận) ố Hà Nội, phạm vi theo ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ưng riêng)ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ng tác
- Tiêu chu n c a các tiêu chí Qu n / Ph ẩm định quy hoạch xây dựng ủ trương, chính sách của Đảng; ận các quận) ưng riêng)ờng ng
Đ C ĐI M KHÔNG GIAN VÙNG (ĐÔ TH - NÔNG THÔN) ẶC ĐIỂM KHÔNG GIAN VÙNG (ĐÔ THỊ - NÔNG THÔN) ỂM KHÔNG GIAN VÙNG (ĐÔ THỊ - NÔNG THÔN) ỊNH HƯỚNG HỆ THỐNG NÔNG NGHIỆP VÙNG THỦ ĐÔ
Nhóm 12 huy n còn l i (có t l đô th trung ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ạ ỷ lệ đô thị cao (tiếp cận các quận) ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ịa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo bình và th p) ấp)
- C s và các m i quan h t ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ở hình thành (Quận) và các mối quan hệ tương tác ố Hà Nội, phạm vi theo ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ưng riêng)ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ng tác
- Tiêu chu n c a các tiêu chí Huy n / Xã ẩm định quy hoạch xây dựng ủ trương, chính sách của Đảng; ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo
Trang 13TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG QUẢN LÝ
1 2
Cơ sở pháp lý về Quản lý
Cơ sở thực tiễn về Quản lý
Tiêu chí đánh giá Qu n lý ki n trúc c nh quan: ản lý: ếp cận các quận) ản lý:
Đ i t ố - Đất đai (Hiện trạng và Quy hoạch): ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,…ợng (chủ thể/khách thể), phương thức, công cụ, mục tiêu ng (ch th /khách th ), ph ủa các bên liên quan: ểm văn hóa - xã hội; Danh mục ểm văn hóa - xã hội; Danh mục ư vấn; Cộng đồng; Cơ quan giám sát, phản biện xã hội,…ơ quan quản lý; Đơn vị ng th c, công c , m c tiêu ức truyền ục ục
Qu n lý ki n trúc c nh quan ảnh quan: ến trúc cảnh quan: ảnh quan:
Nhóm 05 huy n ti m c n các qu n: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ận các quận) ận các quận).
- C s và các m i quan h t ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ở hình thành (Quận) và các mối quan hệ tương tác ố Hà Nội, phạm vi theo ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ưng riêng)ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ng tác (di s n, văn hóa, h sinh thái,…) ản lý: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo
- Khu v c có c nh quan (Đ c tr ng riêng có c a huy n) ực trạng: ản lý: ặc điểm quản lý: ưng riêng) ủ trương, chính sách của Đảng; ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo
- Th c tr ng bi n đ i hình thái Ki n trúc c nh quan (SWOT),… ực trạng: ạ ếp cận các quận) ổ chức bộ máy quản lý: ếp cận các quận) ản lý:
Đ C ĐI M KHÔNG GIAN VÙNG (ĐÔ TH - NÔNG THÔN) ẶC ĐIỂM KHÔNG GIAN VÙNG (ĐÔ THỊ - NÔNG THÔN) ỂM KHÔNG GIAN VÙNG (ĐÔ THỊ - NÔNG THÔN) ỊNH HƯỚNG HỆ THỐNG NÔNG NGHIỆP VÙNG THỦ ĐÔ
Nhóm 12 huy n còn l i: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ạ
- C s và các m i quan h t ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ở hình thành (Quận) và các mối quan hệ tương tác ố Hà Nội, phạm vi theo ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo ưng riêng)ơng pháp, nội dung, quy trình thiết lập ng tác (di s n, văn hóa, h sinh thái,…) ản lý: ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo
- Khu v c có c nh quan (Đ c tr ng riêng có c a huy n) ực trạng: ản lý: ặc điểm quản lý: ưng riêng) ủ trương, chính sách của Đảng; ện trên địa bàn thành phố Hà Nội, phạm vi theo
- Th c tr ng bi n đ i hình thái Ki n trúc c nh quan (SWOT),… ực trạng: ạ ếp cận các quận) ổ chức bộ máy quản lý: ếp cận các quận) ản lý: