1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u

22 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 588 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Operations decisions Các quyết định điều hành Các quyết định chiến lược của quản lý điều hành bao gồm dự tính về sản phẩm và dịch vụ, chất lượng, quy trình, lựa chọn địa điểm, bố trí sắp

Trang 1

Management process Quy trình quản lý Ứng dụng của việc lập kế hoạch, tổ chức, bố trí nhân sự,

lãnh đạo, kiểm soát để đạt được mục tiêu

Services Hoạt động dịch vụ Các hoạt động kinh tế tạo ra sản phẩm dịch vụ (giáo dục,

giải trí, cư trú, sự điều hành của chính phủ, tài chính, và dịch

vụ y tế)

Service sector Lĩnh vực dịch vụ Một bộ phận của nền kinh tế bao gồm thương mại, tài chính,

cư trú, giáo dục, luật pháp, y tế, và các ngành nghề chuyên môn khác

Productivity Hiệu suất/năng suất Tỷ lệ giữa các yếu tố đầu ra (hàng hóa và dịch vụ) trên các

yếu tố đầu vào (lao động, vốn, quản lý)

Productivity variables Các biến số hiệu suất Ba yếu tố chính ảnh hưởng đến nâng cao năng suất gồm lao

động, vốn, nghệ thuật, khoa học quản lý

Knowledge society Xã hội tri thức Là xã hội mà trong đó lực lượng lao động chuyển đổi từ lao

động tay chân sang lao động trên nền tảng tri thức

Chương 2

Maquiladoras Các khu tự do mậu dịch Các nhà máy của Mexico nằm dọc theo biên giới Mexico và

Hoa Kỳ, thường được ưu đãi về thuế

World Trade

Organization (WTO)

Tổ chức Thương mại thế giới

Một tổ chức quốc tế có chức năng xúc tiến thương mại toàn cầu bằng việc giảm bớt các rào cản về thương mại và luật pháp giữa các quốc gia và giúp giao thương hàng hóa được

Hiệp định tự do thương mại được ký kết giữa Canada, Mexico, và Hoa Kỳ

European Union Liên minh Châu Âu Nhóm các quốc gia liên minh thương mại của Châu Âu gồm

Lợi thế cạnh tranh Tạo ra một ưu thế cạnh tranh độc đáo mà đối thủ không có

Diffirentiation Sự khác biệt Tạo ra sự khác biệt bằng cách cung cấp những giá trị sản

phẩm khác nhau cho khách hàng như là giá trị gia tăng.Experience Khác biệt trong trải Lôi cuốn khách hàng tìm đến sản phẩm bằng cách để họ trải

Trang 2

differentiation nghiệm nghiệm và cảm nhận sản phẩm bằng năm giác quan Low-cost leadership Sự dẫn đầu về chi phí

thấp

Cảm nhận giá trị tối đa theo cách mà khách hàng cảm nhận Response Sự ứng phó Một nhóm các giá trị liên quan đến khả năng phản ứng mang

tính nhanh nhạy, uyển chuyển, và đáng tin cậy

Operations decisions Các quyết định điều

hành

Các quyết định chiến lược của quản lý điều hành bao gồm

dự tính về sản phẩm và dịch vụ, chất lượng, quy trình, lựa chọn địa điểm, bố trí sắp xếp nơi làm việc, nhân lực và bố trícông việc, quản lý kênh cung cấp, lưu kho, lập thời gian biểu, và việc duy trì hoạt động

Resources view Xem xét nguồn lực Một phương pháp nhà quản lý sử dụng để đánh giá các

nguồn lực sẵn có để quản lý hoặc biến đổi các nguồn lực đó nhằm đạt được ưu thế cạnh tranh

Value-chain analysis Phân tích chuỗi giá trị Cách nhận diện những nhân tố giúp gia tăng giá trị độc đáo

trong chuỗi sản phẩm hoặc dịch vụ

Five forces analysis Mô hình phân tích năm

Các hoạt động hay các yếu tố đóng vai trò chủ chốt trong việc đạt được các lợi thế cạnh tranh

Core competencies Năng lực cốt lõi Tập hợp các khả năng sẵn có lẫn thông qua rèn luyện cùng

với các hoạt động mà một công ty đặc biệt có ưu thế Activity map Bản đồ hoạt động Sự kết nối bẳng giao diện đồ họa các lợi thế cạnh tranh, các

yếu tố chủ chốt (KFS), và các hoạt động hỗ trợ khác International business Kinh doanh quốc tế Một công ty tham gia vào việc kinh doanh ở nhiều quốc giaMultinational

corporation (MNC)

Công ty đa quốc gia Một công ty hay tổ chức mở rộng hoạt động kinh doanh ra

quốc tế và sở hữu các trang thiết bị và nhà máy tại nhiều quốc gia

International stategy Chiến lược quốc tế Chiến lược gia nhập thị trường toàn cầu thông qua xuất khẩu

hoặc xin giấy phép hoạt động

Multidomestic

stategy

Chiến lược đa nội địa Chiến lược nhằm phân tán các quyết định điều hành tới

nhiều quốc gia để nâng cao năng lực phản hồi cục bộ.Global stategy Chiến lược toàn cầu Chiến lược nhằm tập trung các quyết định điều hành và cơ

quan đầu não điều phối việc tiêu chuẩn hóa và việc học tập trao đổi giữa các chi nhánh

Transnational stategy Chiến lược xuyên quốc

gia

Chiến lược kết hợp những lợi ích về thế mạnh quy mô toàn cầu với những lợi ích của khả năng ứng phó cục bộ

Chương 3

Project organization Tổ chức dự án Tạo ra một mô hình tổ chức để đảm bảo các chương trình

hay dự án được quản lý và theo dõi chính xác

Trang 3

Gantt charts Biểu đồ Gantt Sơ đồ hoạch định dùng để sắp xếp các nguồn lực và phân

chia thời gian

Program evaluation

and review technique

(PERT)

Kỹ thuật xem xét và đánh giá dự án (Phươngpháp PERT)

Kỹ thuật quản lý dự án đòi hỏi ba lần ước lượng cho mỗi hoạt động

Critical path method

(CPM)

Phương pháp đường tớihạn (Phương pháp CPM)

Phương pháp quản lý dự án sử dụng yếu tố một lần trên mỗi hoạt động

Critical path Đường tới hạn Đường đi dài nhất tính theo tổng thời gian cần thực hiện của

Dummy activity Hoạt động giả (ảo) Công việc không có thời gian thực hiện được sử dụng để

biểu diễn mối quan hệ logic của hệ thống các hoạt động Critical path analysis Phân tích đường tới hạn Quy trình giúp xác định kế hoạch dự án

Forward pass Chuyển tiếp Quy trình cho phép xác định những thời điểm sớm nhất cho

Optimistic time Thời gian lạc quan Thời gian hoàn tất công việc tốt nhất có thể đạt được trong

mô hình PERT

Pessimistic time Thời gian bi quan Thời gian xấu nhất được dự tính trong mô hình PERT.Most likely time Thời gian khả thi Thời gian khả thi để để hoàn thành một công việc trong mô

hình PERT

Crashing Rút ngắn lịch biểu Rút ngắn thời gian hoàn thành trong một hệ thống để giảm

thời gian trên những phần quan trọng, như vậy sẽ giúp làm giảm tổng lượng thời gian

Chương 4

Forecasting Dự báo Nghệ thuật và khoa học tiên đoán trước các sự việc trong

tương lai

Economic forecasts Các dự báo kinh tế Lập ra các chỉ số có giá trị trong việc giúp cho các tổ chức

chuẩn bị các dự báo trung và dài hạn

Technological

forecasts

Dự báo công nghệ Dự báo dài hạn liên quan đến tốc độ tiến bộ của công nghệ.Demand forecasts Dự báo nhu cầu Dự phòng doanh thu của công ty cho từng giai đoạn trong

việc lập kế hoạch hàng ngang

Quantitative forecasts Dự báo định lượng Những dự báo sử dụng mô hình toán để dự báo nhu cầu.Qualitative forecasts Dự báo định tính Những dự báo kết hợp những yếu tố như trực quan, cảm

xúc, kinh nghiệm cá nhân của người ra quyết định với hệ

Trang 4

Delphi method Phương pháp dự trắc

Delphi

Kỹ thuật dự báo sử dụng tiến trình nhóm cho phép các chuyên gia đưa ra ra dự báo

Sales force composite Phương pháp tổng hợp

ý kiến nhân viên bán hàng

Kỹ thuật dự báo dựa trên sự ước tính của các nhân viên bán hàng về doanh số mong đợi

Time series Phương pháp chuỗi thời

gian

Phương pháp dự báo sử dụng chuỗi các dữ liệu thời điểm trong qua khứ để đưa ra dự báo

Naive approach Dự báo giản đơn Kỹ thuật dự báo dựa vào việc cho rằng nhu cầu trong giai

đoạn tiếp theo sẽ bằng với nhu cầu của giai đoạn gần nhất trước đó

Moving averages Trung bình động Phương pháp dự báo sử dụng giá trị trung bình của dữ liệu

của n thời kỳ gần nhất để đưa ra dự báo cho giai đoạn kế tiếp

Exponential

smoothing

Phương pháp san bằng hàm mũ

Kỹ thuật dự báo trung bình động san bằng hàm mũ trong đó các điểm dữ liệu có trọng số là hàm mũ

Mean absolute

deviation (MAD)

Độ lệch tuyệt đối Đo lường sai số dự báo tổng thể cho một mô hình

Mean squared error

(MSE)

Sai số bình phương trung bình

Trung bình của các khoảng chênh lệch bình phương giữa cácgiá trị dự báo và giá trị quan sát

Mean absolute

percent error (MAPE)

Trung bình tuyệt đối phần trăm sai số

Trung bình của các khoảng chênh lệch tuyệt đối giữa các giátrị thật và giá trị dự báo, được thể hiện như là tỷ lệ của các giá trị thật

Trend projection Dự phòng xu hướng Phương pháp dự báo chuỗi thời gian bằng cách làm khớp

đường xu hướng với các điểm dữ liệu trong quá khứ từ đó cho ra đường xu hướng dự báo cho tương lai

Seasonal variations Biến số theo mùa Các chuyển động lên xuống đều đặn trong một chuỗi thời

gian liên quan đến các sự kiện mang tính định kỳ

Cycles Chu kỳ Các mẫu dữ liệu xảy ra trong mỗi năm một lần

Hệ số xác định Đơn vị đo lường mức độ thay đổi của biến phụ thuộc về mặt

ý nghĩa được giải thích trong hàm hồi quy

Trang 5

Multiple regression Hồi quy đa biến Phương pháp dự báo kết hợp nhiều biến độc lập.

Tracking signal Theo dõi dấu hiệu Phương thức đo lường để xác định tiêu điểm có dự báo được

các giá trị thực tốt hay không

Bias Mức độ chệch Dự báo có độ chênh lệch cho phép, có thể cao hay thấp hơn

các giá trị thật của chuỗi thời gian

Adaptive smoothing San bằng thích nghi Phương pháp dùng trong san bằng hàm mũ với hằng số san

bằng được thay đổi tự động để giữ các sai số ở mức thấp nhất

Focus forecasting Dự báo tập trung Dự báo sử dụng nhiều mô hình khác nhau trên máy và cái

Danh sách các sản phẩm được sắp xếp theo thứ tự giảm dần theo tổng doanh thu mỗi sản phẩm hay nói cách khác là theolượng doanh thu hàng năm mà mỗi sản phẩm mang lại cho công ty

House of quality Mô hình ngôi nhà chất

lượng

Một phần của quy trình triển khai chức năng chất lượng giúptận dụng ma trận trong việc lập kế hoạch để kết nối giữa nhucầu của khách hàng và cách thức hoạt động của doanh nghiệp nhằm đáp ứng những nhu cầu đó

Product development

team

Đội ngũ phát triển sản phẩm

Các nhóm chịu trách nhiệm trong việc đưa những nhu cầu của thị trường về một sản phẩm đạt tới sự đáp ứng thành công cho nhu cầu về sản phẩm

Concurent

engineering

Triển khai đồng thời Sử dụng các nhóm làm việc tham gia đồng thời vào việc kế

và triển khai các hoạt động

Manufacturability

and value engineering

Phân tích giá trị và khả năng sản xuất

Cá hoạt động giúp nâng cao việc thiết kế, khả năng sản xuất,bảo trì, và sử dụng của sản phẩm

Robust design Thiết kế bền vững Thiết kế được tạo ra nhằm đáp ứng mọi nhu cầu thậm chí

với những điều kiện không thuận lợi trong quy trình sản xuất

Modular design Thiết kế theo mô-đun Việc thiết kế trong đó các thành phần hay bộ phận sản phẩm

được chia nhỏ thành các mô-đun để có thể dễ dàng chuyển dổi và thay thế

Computer-aided

design (CAD)

Thiết kế có sự hổ trợ của máy tính

Sử dụng máy tính để hỗ trợ việc phát triển và tạo dữ liệu về sản phẩm

Trang 6

Standard for the

Sử dụng công nghệ thông tin để điều khiển máy móc

Virtual reality Thực tế ảo Mô hình ảo sử dụng hình ảnh tượng trưng cho thực tế và cho

phép người dùng ở mức độ nào đó có thể tương tác

Value analysis Phân tích giá trị Xem xét các sản phẩm thành công diễn ra trong suốt quy

trình sản xuất

Sustainability Hệ thống sản xuất bền

sạch

Hệ thống sản xuất giúp duy trì và tái tạo các nguồn lực

Life cycle assessment

(LCA)

Đánh giá vòng đời sản phẩm

Một bộ phận của ISO 14000; đánh giá tác dộng môi trường của sản phẩm, từ đầu vào nang lượng và vật liệu cho đến phế phẩm và các chất thải môi trường

Time-based

competition

Cạnh tranh về yếu tố thời gian

Sự cạnh tranh dựa trên yếu tố thời gian; các sản phẩm có tốc

độ phát triền và xâm nhập thị trường nhanh

Joint ventures Liên doanh Các công ty thiết lập quan hệ liên kết đồng sở hữu để theo

đuổi các sản phẩm và thị trường

Alliances Liên minh Thỏa thuận hợp tác cho phép các công ty duy trì sự độc lập

nhưng vẫn theo đuổi được các chiến lược phù hợp với các sứmệnh riêng biệt

Engineering drawing Vẽ kỹ thuật Kỹ thuật vẽ cho phép quan sát các bề mặt, sức bền, vật liệu

phù hợp, và việc hoàn tất của một linh kiện

Bill of material

(BOM)

Bảng định mức vật tư sản xuất

Danh sách các linh kiện, bảng mô tả, và chất lượng yêu cầu đối với từng linh kiện để tạo nên sản phẩm hoàn chỉnh.Make-or-buy

decision

Quyết định tự sản xuất hay mua từ bên ngoài

Sự lựa chọn giữa hoặc là tự sản xuất hay tạo ra linh kiện haydịch vụ hoặc là mua từ nguồn bên ngoài

Group technology Công nghệ phân nhóm Hệ thống mã hóa linh kiện và sản phẩm nhằm chuyên biệt

hóa một quy trình nào đó cùng các thông số kèm theo; hệ thống cho phép phân nhóm các sản phẩm tương tự nhau Assembly drawing Phác họa mô hình lắp

ráp

Sơ đồ cho phép quan sát toàn bộ cấu trúc sản phẩm

Assembly chart Biểu đồ lắp ráp Phương tiện đồ họa cho phép quan sát cách thức các linh

kiện đi vào quy trình lắp ráp và hình thành sản phẩm cuối cùng

Route sheet Bảng biểu quy trình Danh sách các quy trình cần thiết để sản xuất linh kiện cùng

các nguyên vật liệu tương ứng trong bảng định mức

Work order Trình tự làm việc Chỉ dẫn để đảm bảo chất lượng quy định sẵn của một sản

Trang 7

management trong kế hoạch sản xuất hay cần thay đổi của một sản phẩm Product life-cycle

management (PLM)

Quản lý vòng đời sản phẩm

Chương trình phần mềm cho phép kết nối các giai đoạn trong thiết kế và sản xuất sản phẩm lại với nhau

ISO 9000 Chuẩn ISO 9000 Nhóm các tiêu chuẩn chất lượng được phát triển bởi Tổ chức

Tiêu chuẩn Quốc tế (ISO)

ISO 14000 Chuẩn ISO 14000 Các tiêu chuẩn quản lý môi trường đươc thiết lập bởi Tổ

chức Tiêu chuẩn Quốc tế (ISO)

Total quality

management (TQM)

Quản lý chất lượng tổng hợp

Việc quản lý tổng thể trong một công ty hay tổ chức để đạt được kết quả xuất sắc trong việc thực hiện những định hướng cho sản phẩm hay dịch vụ giúp mang lại sự hài lòng cho khách hàng

PDCA Mô hình PDCA

Mở rộng công việc đối với nhân viên trong một công ty hay

tổ chức để trách nhiệm và quyền hành gia tăng thêm được đưa tới mức thấp nhất có thể

Quality circle Nhóm kiểm soát chất

lượng

Nhóm các nhân viên họp định kỳ cùng người hướng dẫn để giải quyết các vấn đề liên quan đến công việc trong phạm vi của mình

Benchmarking Phương pháp quản trị

cải thiện hoạt động kinh doanh

Sự lựa chọn tiêu chuẩn thành tích đã được chứng minh để đại diện cho hiệu quả tốt nhất của một quy trình hay một hoạt động

Quality robust Chất lượng bền vững Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu khách hàng cho dù

gặp phải những điều kiện bất lợi trong quy trình sản xuất.Quality loss function

(QLF)

Hàm giảm chất lượng Hàm toán học cho phép nhận diện các chi phí liên quan đến

chất lượng kém và cho thấy những chi phí này gia tăng như thế nào khi chất lượng sản phẩm hình thành từ nhu cầu của khách hàng

nhân-Kỹ thuật giản đồ được sử dụng để tìm ra những vị trí có khả năng xảy ra những vấn đề về chất lượng

Pareto charts Biểu đồ Pareto Mô hình đồ họa giúp xác định các yếu tố thiểu số có vai trò

quan trọng đối lập với những yếu tố kém quan trọng hơn

Trang 8

Flowcharts Biểu đồ tiến trình Các biểu đồ đóng mô tả bằng giao diện đồ họa một quy trình

Control charts Biểu đồ kiểm soát Sự thể hiện bằng hình ảnh đồ họa dữ liệu của tiến trình trên

toàn bộ thời gian, với những giới hạn kiểm soát được xác định trước

Inspection Kiểm nghiệm Phương thức đảm bảo một quy trình đang được thực hiện tốt

ở mức độ chất lượng mong muốn

Source inspection Kiểm soát tại nguồn Kiểm soát hay giám sát tại điểm sản xuất hoặc điểm mua

bán - kiểm soát ngay tại nguồn

Poka-yoke Phương pháp

Poka-Yoke (Phương pháp ngăn ngừa sai lỗi)

“Không thể hỏng” - theo nghĩa bóng; nói về một thiết bị hay một kỹ thuật cho phép việc đảm bảo sản phẩm luôn được sản xuất đúng cách

Attribute inspection Kiểm tra định tính Kiểm nghiệm nhằm phân loại giữa sản phẩm tốt và sản

phẩm còn bị lỗi

Variable inspection Kiểm tra định lượng Phân loại các sản phẩm đã được kiểm tra ngay khi đang ở

trên thang độ liên tục, chuảng hạn như về kích thước, hoặc

gian

Natural variations Biến số tự nhiên Biến số ảnh hưởng đến mỗi quy trình sản xuất ở một mức độ

nào đó và được xem như là nguyên nhân tự nhiên

Assignable variation Biến số có thể nhận

R-chart Biểu đồ R-chart Biểu đồ kiểm soát giúp theo dõi độ trải rộng trong một mẫu

thống kê; cho phép xác định sự gia tăng hay sụt giảm về tínhđồng đều xảy ra trong sự phân tán của một quy trình sản xuất

Central limit theorem Định lý giới hạn trung

tâm

Định lý nổi tiếng có vai trò quan trọng - là sự hội tụ của một dãy các biến ngẫu nhiên Tổng của các biến ngẫu nhiên độc lập và phân phối đồng nhất theo cùng một phân phối xác suất, sẽ hội tụ về một biến ngẫu nhiên nào đó

p-chart Biểu đồ p-chart Biểu đồ kiểm soát chất lượng dùng để kiểm soát thuộc tính.c-chart Biểu đồ kiểm soát (c-

chart hay control chart)

Biểu đồ kiểm soát chất lượng dùng để kiểm soát số lượng khuyết điểm trân mỗi đơn vị đầu ra của sản phẩm

Trang 9

Run test Hoạt động thử nghiệm Thử nghiệm dùng để kiểm tra các vị trí trên biểu đồ kiểm

soát xem các biến không ngẫu nhiên có xuất hiện hay không.Process capabiity Năng lực quy trình Khả năng đáp ứng được các thông số kỹ thuật theo thiết kế

Cp Chỉ số năng lực quy

trình Cp

Tỷ số giúp xác định xem một quy trình có phù hợp với các đặc điểm kỹ thuật được thiết kế hay không; tỷ số giữa đặc điểm kỹ thuật so với biến số quy trình

Cpk Chỉ số năng lực quy

trình Cpk

Sự đối xứng của biến số giữa trung tâm của quy trình với giới hạn xác định gần nhất

Acceptance sampling Lấy mẫu chấp nhận Phương pháp đo lường mẫu ngẫu nhiên các lô hoặc đợt sản

phẩm và so với các tiêu chuẩn định sẵn

Producer’s risk Rủi ro sản xuất Sai lầm trong việc bác bỏ lô hàng chất lượng tốt bởi nhà sản

xuất trong quá trình lấy mẫu

Consumer’s risk Rủi ro tiêu dùng Sai lầm trong việc chấp nhận lô hàng kém chất lượng của

một khách hàng trên toàn bộ quá trình lấy mẫu

Acceptance quality

level (AQL)

Mức độ chất lượng chấp nhận

Mức độ chất lượng của một lô hàng đã được công nhận là cóchất lượng tốt

Chương 7

Process strategy Chiến lược sản xuất Phương thức một công ty hay tổ chức sử dụng để chuyển đổi

các nguồn đầu vào thành hàng hóa và dịch vụ

Process focus Tập trung quy trình Cơ sở trang thiết bị sản xuất được tổ chức phù hợp trong các

quy trình nhằm tạo thuận lợi cho việc sản xuất có độ mở rộng cao nhưng ít cồng kềnh

Repetitive process Quy trình lặp Quy trình sản xuất hướng tới sản phẩm thông qua việc sử

dụng các mô-đun

Modules Mô-đun Các bộ phận hay linh kiện của một sản phẩm đã được chuẩn

bị trước, thường là trong một quy tình liên tục

Product focus Tập trung cho sản

phẩm

Trang thiết bị sản xuất được tổ chức phù hợp cho sản phẩm; quy trình sản xuất khối lượng lớn, độ mở rộng thấp, hướng tới sản phẩm

Mass customization Đáp ứng yêu cầu đại Sản xuất với tốc độ cao và chi phí thấp phục vụ cho sự thay

Trang 10

chúng đổi liên tục những nhu cầu có tính độc đáo của khách hàng.Build-to-order (BTO) Sản xuất theo đơn đặt

hàng

Sản xuất theo đơn đặt hàng của khách hàng hơn là theo dự báo

Postponement Sự trì hoãn Sự trì hoãn việc sửa đổi hay làm theo yêu cầu của khách

hàng đối với một sản phẩm miễn là có thể trong một quy trình sản xuất

Crossover chart Biểu dồ giao chéo Biểu đồ thể hiện chi phí tại những vị trí mà sản lượng sản

xuất có tính khả thi đối với một hay nhiều quy trình

Flowchart Lưu đồ Hình vẽ dùng để phân tích sự chuyển động của người hay

Biểu đồ dòng giá trị Quy trình cho phép các nhà quản lý hểu được làm thế nào để

gia tăng giá trị cho dòng lưu chuyển nguyên vật liệu và thông tin thông qua toàn bộ quy trình sản xuất

Process charts Biểu đồ quy trình Biểu đồ dùng các ký hiệu để phân tích sự chuyển động của

con người và nguyên vật liệu

Service blueprinting Thiết kế dịch vụ Kỹ thuật phân tích quy trình sản xuất tâp trung vào khách

hàng và sự tương tác giữa khách hàng với nhà cung cấp.Flexibility Tính linh hoạt Khả năng phản ứng với những bất lợi nhỏ về thời gian, chi

phí, hay giá trị khách hàng

Computer numberical

control (CNC)

Máy CNC (Máy móc được điều khiển bằng

Hệ thống chuyển đổi dữ liệu sang dạng thức điện tử - ví dụ như mã vạch

Radio frequency

identification (RFID)

Hệ thống nhận dạng bằng sóng vô tuyến

Hệ thống không dây với các mạch tích hợp có ăng-ten để truyền tín hiệu sóng vô tuyến

Process control Kiểm soát quy trình Sử dụng công nghệ thông tin để kiểm soát một quy trình có

tính vật chất

Vision systems Hệ thống quan sát Hệ thống sử dụng máy quay phim và công nghệ máy tính

trong công việc kiểm tra

Robot Người máy Một loại máy móc hoạt động linh hoạt với khả năng cầm

nắm, chụp bắt, di chuyển đồ vật Hoạt động nhờ vào xung lực điện kích hoạt các mô-tơ và công tắc

Automated storage

and retrieval system

(ASRS)

Hệ thống lưu trữ và truy xuất tự động

Nhà xưởng được điều khiển bằng hệ thống máy tính cho phép tự động xếp đặt hàng hóa vào hoặc từ những nơi đã được bố trí sẵn trong nhà xưởng

Trang 11

manufactruring

system (FMS)

hoạt tự động bằng tín hiệu điện tử từ một hệ thống máy tính

chung tại trung tâm

Computer-integrated

manufacturing (CIM)

Sản xuất tích hợp hệ thống máy tính

Hệ thống sản xuất trong đó các hệ thống CAD, FMS, hệ thống kiểm kê, nhà xưởng, và vận chuyển hàng được tích hợp

Process redesign Thiết kế lại quy trình Việc tái tư duy mang tính chất nền tảng của các tiến trình

kinh doanh nhằm mang lại sự cải tiến mang tính đáng kể trong hiệu suất

Phụ lục chương 7

Capacity Năng lực Thông lượng hay số lượng các đơn vị mà một phương tiện

có thể nắm giữ, tiếp nhận, lưu trữ, hay sản xuất trong một giai đoạn

Design capacity Năng lực sản xuất theo

thiết kế

Lượng sản phẩm đầu ra tối đa về mặt lý thuyết mà một hệ thống có thể tạo ra trong khoảng thời gian cho trước dưới những điều kiện lý tưởng

Effective capacity Năng lực sản xuất thực

tế

Năng lực sản xuất mà một nhà máy dự tính có thể đạt được, căn cứ vào tổ hợp sản phẩm, các phương pháp hoạch định thời gian, và các tiêu chuẩn chất lượng

Utilization Hiệu dụng Tỷ lệ phần trăm mà năng lực theo thiết kế có thể đạt được.Efficiency Hiệu suất Tỷ lệ phần trăm mà năng lực thực tế đạt được

Capacity analysis Phân tích năng lực sản

xuất

Phương pháp dùng để xác định năng suất thông lượng của các bộ phận hoạt động đơn lẻ hay của toàn bộ hệ thống sản xuất

Bottleneck Hạn chế Các yếu tố làm giới hạn hoặc gây hạn chế trong một hệ

Process cycle time Chu trình chế biến Thời gian cần để một sản phẩm đi hết quy trình sản xuất mà

không bị gián đoạn

Theory of constrains

(TOC)

Lý thuyết các mặt hạn chế

Lý thuyết về cải tiến liên tục tập trung vào xác định và quản

lý các mặt hạn chế trong tổ chức nhằm đạt được mục tiêu tổng thể

Break-even analysis Phân tích hòa vốn Là phương pháp để tìm ra điểm mà tại đó chi phí bằng với

doanh thu

Net present value Giá trị hiện tại ròng Phương pháp dùng để chiết khấu về hiện tại một chuỗi các

dòng tiền nhận được trong tương lai

Chương 8

Tangible cost Chi phí hữu hình Những chi phí có khả năng xác định được và có thể đo

lường tương đối chính xác

Intangible cost Chi phí vô hình Các loại chi phí mang tính địa phương cục bộ khó có thể xác

định được, ví dụ như chất lượng cuộc sống hay chính quyền

Ngày đăng: 23/12/2021, 10:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Five forces analysis Mô hình phân tích năm lực lượng - Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u
ive forces analysis Mô hình phân tích năm lực lượng (Trang 2)
mô hình PERT. - Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u
m ô hình PERT (Trang 3)
Mô hình toán đường thẳng mô tả mối quan hệ chức năng giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc. - Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u
h ình toán đường thẳng mô tả mối quan hệ chức năng giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc (Trang 4)
Focus forecasting Dự báo tập trung Dự báo sử dụng nhiều mô hình khác nhau trên máy và cái tốt nhất cho một ứng dụng cụ thể. - Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u
ocus forecasting Dự báo tập trung Dự báo sử dụng nhiều mô hình khác nhau trên máy và cái tốt nhất cho một ứng dụng cụ thể (Trang 5)
Control charts Biểu đồ kiểm soát Sự thể hiện bằng hình ảnh đồ họa dữ liệu của tiến trình trên toàn bộ thời gian, với những giới hạn kiểm soát được xác  định trước. - Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u
ontrol charts Biểu đồ kiểm soát Sự thể hiện bằng hình ảnh đồ họa dữ liệu của tiến trình trên toàn bộ thời gian, với những giới hạn kiểm soát được xác định trước (Trang 8)
Process chart Biểu đồ quy trình Những hình ảnh tượng trưng mô tả một chuỗi tuần tự các bước trong một quy trình. - Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u
rocess chart Biểu đồ quy trình Những hình ảnh tượng trưng mô tả một chuỗi tuần tự các bước trong một quy trình (Trang 14)
Mô Hình Tham Chiếu Hoạt Động Chuỗi Cung Ứng (Mô hình SCOR) - Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u
nh Tham Chiếu Hoạt Động Chuỗi Cung Ứng (Mô hình SCOR) (Trang 16)
Mô hình cung cấp theo nhu cầu sản xuất POQ - Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u
h ình cung cấp theo nhu cầu sản xuất POQ (Trang 17)
Lot-for-lot Mô hình cung ứng vật tư lô theo lô - Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u
ot for-lot Mô hình cung ứng vật tư lô theo lô (Trang 19)
Just-in-time (JIT) Mô hình sản xuất JIT (sản xuất sản phẩm  đảm bảo về chất lượng,  thời gian, số lượng) - Thut ng di n gi i 0 1 b 0 0 1 a 1 di u
ust in-time (JIT) Mô hình sản xuất JIT (sản xuất sản phẩm đảm bảo về chất lượng, thời gian, số lượng) (Trang 21)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w