Giáo trình Cấu trúc và chức năng của hệ thống thủy lực trên máy thi công xây dựng (Nghề Sửa chữa máy thi công xây dựng - Trình độ Cao đẳng): Phần 2 gồm có 3 bài như sau: Bài 3 - mô tơ thủy lực, bài 4 - xi lanh lanh thủy lực, bài 5 - trục chua dầu trung tâm. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Bai 3: THAO LAP, KIEM TRA, BAO DUONG, SUA CHUA MO TO THUY
LUC
MUC TIEU
Sau khi học xong bài này học viên có khả năng:
- Mô tả được cấu tạo và trình tự tháo, lắp các mô tơ thủy lực quay toa và di chuyển;
- Trình bày được các hư hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục;
- Tháo, lắp được các chỉ tiết của mô tơ quay toa và mô tơ di chuyển đúng trình tự,
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Rèn luyện tính cần thận, chính xác, đảm bảo an toàn và vệ sinh công nghiệp
NOI DUNG
I Trình tự tháo lắp mô tơ quay toa
1 Tháo mô tơ quay toa ra khỏi máy xây dựng
1.1 VỊ trí của mô tơ quay toa
1.2 Trình tự tháo mô tơ quay toa ra khỏi máy xây dựng
lượng
2 Đỗ máy xây dựng trên nền đất phẳng
Hạ thấp thiết bị công tác xuống đất và xả áp suất
còn lại trong mạch thủy lực
3 Sử dụng cờ lê tháo các đường ống nối từ Itới5 | Cờ lê
103
Trang 2
4 Sử dụng lục giác tháo các bulong giữ mô tơ sau | Khẩu, lục giác,
đó dùng dây cáp nâng mô tơ quay toa ra ngoài | máy nâng tự
hành
1.3 Các chú ý về an toàn lao động
- Đỗ máy xây dựng trên nền đất phẳng
- Hạ thấp các thiết bị công tác
- Xả áp suất dư trong hệ thông
- Mặc bảo hộ lao động đúng quy định
2 Tháo rời các chỉ tiết của mô tơ quay toa
2.1 Lý thuyết liên quan
2.1.1 Cấu tạo (Hình 3.2):
104
Trang 4
a2 Anti-swing back valve 53 Đai Ốc bịt
assembly
54 Sim chữ O
106
Trang 52.2 Trình tự tháo rời các chỉ tiết của mô tơ quay toa
1 Đặt mô tơ quay và cụm thiết bị quay lên khối | Cờ lê, khẩu,
- Chú ý đĩa van có thể bị rơi ra từ cụm nắp
107
Trang 6
Tháo 2 đai ốc bịt (4), 2 lò xo (5) và 2 van (6)
Tháo cụm van giảm áp (7)
Trang 8cong vênh
10
Tháo khối xilanh
~- Đặt vỏ (21) như hình minh họa
- Kéo cụm khối xilanh ra ngoài
* Khi tháo cụm khói xilanh, nghiêng vỏ xuống
một ít rồi dùng tay kéo cụm khối xilanh ra ngoài
110
Trang 10xuống kìm tháo phanh
Sử dụng kìm tháo phanh tháo phanh hãm 31
Tháo lò xo 30 và vòng đệm 33 ra khỏi khối
112
Trang 13bân hoặc hư hỏng
* Bôi phủ bề mặt của mỗi chỉ tiết với dầu động
1 | Quay toa bị yếu chậm - Thoát áp|- Kiểm tra
trong mô tơ|các chi tiết (piston, xi | bên trong mô
lanh, đĩa van | tơ quay toa
— mat cha} -Kiém tra
- Van giam ap rửa van trên mô tơ giảm áp
mòn, kẹt
115
Trang 14
bên trong mô
tơ quay toa
thông rửa hoặc thay thế van giảm áp
- Kiểm tra van điều khiển
116
Trang 15Mô tơ quay toa bị trôi (không dừng được lại
khi ngừng thao tác quay toa)
- Van giảm áp
bị kẹt hở
xilanh bị xước, bong tróc
hoặc thay thế
van giảm áp
- Mai rà hoặc thay
mới
- Kiểm tra hệ
thống phanh quay toa
-Kiểm tra
van điều
khiển
Piston, xi lanh, đĩa van (mặt trà), đĩa gương, bong tróc xước hoặc vỡ
hoặc luôn hoạt động
trong tình trạng quá tải
- Do hiện tượng xâm thực, do dầu
lượng hoặc ban
kỹ thuật
117
Trang 16
6 | Phanh quay toa không hoạt động - Do tấm ma|- Kiểm tra
sát mòn thay mới tắm
ma sát
- Lò xo yếu |~ Kiểm tra
- Do sim của | 9
pison phanh|- Kiêm tra
mon, trai | thay mới sim
cứng piston phanh
- Do tháo lắp|- Tháo lắp không đúng | đúng yêu cầu
yêu cầu kỹ | kỹ thuật
- Do lắp |kỹ thuật và
không dung} dang chủng
kỹ thuật hoặc | loại
thay thế zoang, sim,
loại
3 Lắp các chỉ tiết của mô tơ quay toa
bị, vật tư kỹ thuật
1 | Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật tư Cờ lê, khẩu, Đúng
118
Trang 17Sử dụng dụng cụ (I1), ép vòng bi (25) ăn khớp | Dụng cụ ép, Vong bi
voi truc (23) vong bi mới
⁄⁄⁄ CIPIISI§
Sử dụng dụng cụ (2), ép phớt chắn dầu (24) vào | Dụng cụ ép, Bôi vào
vỏ (21) như thể hiện trên hình minh họa phớt mới lưng phớt
Ấn vào đuôi của trục (23) với một lực ấn vừa
phải đề ấn ăn khớp nó vào vỏ (21)
119
Trang 2010 Lap piston (18) va dia 16 (17)
Lap đĩa lỗ và cụm piston vào cụm khối xilanh
Trang 21Đặt nghiêng vỏ mô tơ một góc sau đó dùng tay thận đề
Trang 22chữ O:
Sử dụng cụ ấn (4), ấn đều piston (10)
124
Trang 24
126
Trang 264 Lắp mô tơ quay toa lên máy xây dựng
lượng
2 Sử dụng câu, xích nâng mô tơ quay toa rồi lắp | Câu, dây cáp
vào máy xây dựng
3 Dùng lục giác siết chặt các bu lông lắp ráp Lục lăng, tay
vặn,
4 Sử dụng cờ lê lắp các đường ống nối từ I tới5 | Cờ lê Cần thận
tránh lắp
nhằm
5 Vận hành máy công trình, thao tac quay toa dé
kiểm tra chắc chấn mô tơ hoạt động tốt
Il Trinh ty thao lắp mô tơ di chuyển
1 Tháo mô tơ di chuyển ra khỏi máy xây dựng
1.1 Vị trí của mô tơ di chuyển
1.2 Trình tự tháo mô tơ di chuyển ra khỏi máy xây dựng
Trang 27Đỗ máy xây dựng trên nền phẳng
Hạ thấp thiết bị công tác xuống đất và xả áp suất
còn lại trong mạch thủy lực
Sử dụng cầu và dây cáp và nâng bồng cụm
truyền lực cuối (3) ra ngoài
129
Trang 286 - Lắp cụm mô tơ đi chuyển (1) lên giá đỡ chữ | Giá chữ Y,cờ | Gá chắc
vặn
- Đỗ máy xây dựng trên nền đất phẳng
- Hạ thấp thiết bị công tác xuống đất
- Xả áp trong hệ thông
- Chú ý khi cầu móc mô tơ đi chuyền
~ Trang bị bảo hộ lao động đúng quy định
130
Trang 292 Tháo rời các chỉ tiết của mô tơ di chuyển
bi, vat tw kỹ thuật
1 | Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật tư Cờ lê, khẩu,
tay van,
2| Gá mô tơ di chuyền lên giá chữ Y Giá chữ Y,cờ | Gá chắc
lê, khẩu, tay chắn
Trang 30Tháo đai ốc chụp (7) của cổng B, sau đó tháo Cờ lê, khẩu,
van (8) tay van
Thao ca bi ngoai (10) va vong dém (11)
CBP01588
- Tháo nắp (2), sau đó tháo lò xo (12), căn đệm | Cờ lê, khẩu, Để theo
(13) va counterbalance valve (14) tay van thir tu dé
132
Trang 31- Thao 16 xo (15) va van an toan (16)
- Tháo đai ốc bịt (4) sau đó tháo lò xo (17) và nhằm lẫn
Trang 3312 | Tháo khối xilanh va cum piston
Quay giá chữ Y 90° và tháo mặt ngoài của mô tơ
Tháo khối xilanh và cụm piston (24) từ vỏ mô
tơ
⁄
Nhắc ra ngoài cụm piston (26) khỏi khối xilanh cụm
khỏi khôi xilanh,
Trang 3416 | + Tháo rời khối xilanh: - Đưa dụng cu AA vao khối xilanh Dụng cụ AA,
- Giữ đai ốc của dụng cụ AA bằng cờ lê, siết đai cờ lê, khẩu, tay
van,
136
Trang 35
6c dé nén 16 xo (31), phanh ham (32)
-Nới lỏng dụng cụ AA từ từ để giảm sức căng
của lò xo (31), tháo dụng cụ AA ra ngoài
- Tháo tắm đệm 2 trên và dưới (33) cùng với lò
lò xo (31) ra khỏi khôi xilanh (25)
Trang 3722 Nếu không cần tháo rời các chi tiết bên trong,
ma chi thay thé phot chan dau, thay thế như
Trang 3823 Vệ sinh tất các chỉ tiết, kiểm tra, đánh giá tình
trạng kỹ thuật của các chỉ tiết, lên phương án sửa
- Do van điều khiển hoạt động không đúng yêu | Ong mô
- Do áp suất và lượng của bơm thủy lực không toa đạt yêu cầu -
- Kiêm tra thông
rua
van giam
Trang 39Không di | - Các chỉ tiết bên trong mô tơ đi chuyền bị nứt | - Kiểm tra
chuyền được | vỡ, bó kẹt, gãy trục các chi
- Hu hỏng bộ giảm tốc tiết - bên
- Do van điều khiển hoạt động không đúng yêu trong mô
Luôn di | - Van điện điều khiển chế độ rùa thỏ không làm | - Kiểm tra
chuyển được | việc hoạt động
ở số ùa của hệ
(không sang | _ p¡ston điều khiển chế độ rùa thỏ bị kẹt ở chế | thông van
được số thỏ) độ rùa điện điều
Trang 40Luôn di |- Van điện điều khiển chế độ rùa thỏ bị kẹt ở | - Kiểm tra
chuyển được | chế độ làm việc hoặc luôn có điện đến thông rửa
ở số thỏ| - Piston điều khiển chế độ rùa thỏ bị kẹt ở chế | van hoặc
(không sang độ thỏ hệ thông được số rùa) điện điều
SOs bong - Do tháo lắp không đúng yêu cầu kỹ thuật ae -
dầu đảm bảo chất
lượng
- Tháo lắp đúng yêu cầu kỹ
thuật
Mô tơ di| - Do zoăng, sim, phớt sử dụng lâu ngày - Thay
chuyén bi - Do lắp không đúng kỹ thuật hoặc thay thế | mới
142
Trang 41bi, vat tw kỹ thuật
1 Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật tư Cờ lê, khẩu,
tay vặn, dầu
nối, giá đỡ,
vam chuyên dung,
Trang 42cu BB
Luc ép: 1667-
7012 N (170-715
kg)
Bôi trơn
bề mặt
vòng bi bằng dầu EOI0-CD
Lap bi ti (35) vào vỏ mô tơ
* Chú ý: Khi lắp bi tì phải bôi mỡ vào bề mặt
vỏ hoặc bị sau đó dùng tay ấn xuống và xoay
sang phải và trái để kiểm tra chắc chắn bi không
bị rơi ra
144
Trang 43Chỉnh cam lắc so với bi tì và lắp vào Xoay tron
Chinh 2 lỗ mặt sau với bi tỉ tru với võ
- Lấp vòng đệm dưới (33), lò xo (31) và vòng bảo phanh
- Đưa dụng cụ AA vào khối xilanh (25) năm an
- Giữ đai Ốc của dung cu AA bang cờ lê, siết Ốc cm trong
Trang 44+ Lắp khối xi lanh và cụm piston
- Lắp 3 chốt (28) vào khối xilanh (25)
- Lấp quả táo (27) vào khối xilanh (25), sau đó
lấp cụm piston (26) vào đê trở thành cụm piston
chốt mỡ
(G2-LI)
tranh chúng bị
TƠI ra
ngoài
146
Trang 46- Đặt ca ngoài (10) vào vòng bi (23), sau đó a xem
đo khoảng cách a giữa đỉnh của cabi ngoài bảng
148
Trang 4715 - Lựa chọn phù hợp căn đệm (I1) và ca
ngoài (10) đặt xuống cuối vỏ
16 - Lắp cụm nắp (5) vào vỏ mô tơ
Lực siết tiêu chuẩn 695 + 33 Nm (76 + 8.5 kgm)
149
Trang 48
Nếu độ dơ không nằm trong giới hạn cho phép, 0.05-
tháo ra và thực hiện lại bước 8 lần nữa 0.25mm
- Sau khi kiểm tra và điều chỉnh độ dơ, tháo cụm
nắp (5) ra khỏi vỏ
CAP01810
18 | Lắp lò xo phanh, đĩa thép - Lắp lò xo phanh (22)
150
Trang 49CBP01592
- Lắp đĩa thép (19) và tắm ma sát (20) mua Sal va
Lap dia ma sát và tắm thép với vỏ mô tơ phải tâm thép trùng rãnh (3 đĩa ma sát và 3 tấm thép) với vỏ mô
tơ phải
trùng rãnh (3 đĩa ma sát và 3
tắm thép)
- Lắp van 1 chiều (18) và lò xo (17) và siết đai tiêu chuẩn
ốc bịt (4) của đai ôc
- Lắp van cân bằng (14) căn đệm (13) và lò xo THỦ +
Trang 5021 | - Lắp van (8) và siết đai Ốc bịt(7)
Lực siết tiêu chuẩn: 9.8 + I.9Nm (1.0 +0.2 kgm)
pat with two drops of adhesive
22 | - Lap piston phanh (9)
152
Trang 51Chỉnh lỗ chốt trên đĩa van và chốt của nắp cho chốt trên
nap cho tring nhau và
lắp lại
CBP01614
24 Treo mô tơ di chuyền bằng cáp tháo cụm mô tơ | Cờ lê, khẩu, Cần thận
di chuyén ra khoi dung cu Y tay van tránh bị
roi
153
Trang 52- Quay trục chữ Y 180 và lật ngược vỏ mô tơ vào chu vi
- Sử dụng dụng cụ EE, ép phớt chắn dầu (43) bên ngoài
Ep cho dén khi dung cu EE chạm vào vỏ mô tơ
thì dừng lại
- Lap căn đệm (42) vào vỏ mô to (bén trén phot
chắn dầu), sau đó lắp phanh hãm (41)
Kiểm tra dé dam bảo phanh hãm đã nằm vào
Trang 534 Lắp mô tơ di chuyển lên máy xây dựng
Sử dụng câu và dây cáp và nâng bổng cụm
truyền lực cuối (3) ra ngoài
bị, vật tư kỹ thuật
1 Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, thiết bị Cau, dây cáp, | Đúng
cờ lê, khau,, chung tay van, tay loại, đủ số
2 - Tháo cụm mô tơ di chuyển (1) ra khỏi giá đỡ | Cau, dây cáp, | Ga chắc
chữ Y cờ lê, khẩu, tay chắn
- Dùng cầu nâng mô tơ di chuyển sau đó lắp vào | văn
Trang 54Đỗ máy xây dựng trên nền phẳng
Hạ thấp thiết bị công tác xuống đất và xả áp suất
còn lại trong mạch thủy lực
Trang 56TÓM TÁT TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HOẶC QUY TRINH CONG NGHE
STT | Tên các bước công Dụng cụ, thiết | Yêu cầu kỹ | Các chú ý về
tơ quay toa
1 Tháo mô tơ quay toa | Cờ lê, khẩu, | Tháo đúng
ra khỏi máy xây | tay vặn,vam | trình tự
2 Tháo rời các chỉ tiết | Cờ lê, khẩu, | Tháo đúng
của mô tơ quay toa tay van, vam | trình tự
3 Lap cac chi tiết của | Cờ lê, khẩu, Lắp đúng
mô tơ quay toa tay vặn, cầu trình tự
tự hành, dây cap,
4 Lap mô tơ quay toa | Cờ lê, khẩu, Lắp đúng
lên máy xây dựng tay vặn, cầu trình tự
tự hành, dây cap,
Il Trình tự tháo lắp mô
tơ di chuyển
1 Tháo mô tơ di chuyển | Cờ lê, khẩu, | Tháo đúng
ra khỏi máy xây | tay vặn,vam | trình tự
2 Tháo rời các chỉ tiết | Cờ lê, khẩu, | Tháo đúng
của mô tơ di chuyển | tay vặn,vam | trình tự
chuyên dụng
158
Trang 57
Lắp các chỉ tiết của | Cờ lê, khẩu, Lắp đúng
m6 to di chuyén tay vặn, cầu trình tự
tự hành, dây cáp,
Lắp mô tơ di chuyển | Cờ lê, khẩu, | Lắp đúng
lên máy xây dựng tay vặn, cầu trình tự
tự hành, dây cáp,
Trang 58
Bài 4: THÁO LÁP, KIỀM TRA, BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, XI LANH
LANH THỦY LỰC MỤC TIÊU
Sau khi học xong bài này học viên có khả năng:
- Mô tả được cầu tạo và trình tự tháo, lắp các xỉ lanh thủy lực;
- Trình bày được các hư hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục;
- Tháo, lắp được các chỉ tiết của xilanh thủy lực đúng trình tự, đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật;
- Rèn luyện tính cần thận, chính xác, đảm bảo an toàn và vệ sinh công nghiệp
NOI DUNG
1 Tháo xilanh thủy lực
1.1 VỊ trí của các xilanh thủy lực
1.2 Trình tự tháo xilanh thủy lực
3 | Tháo đường ống dẫn mỡ bôi tron (1)
Dùng cáp giữ xi lanh nâng cần (2), và tháo
Trang 611.3 Các hư hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục
1 | Chảy dầu, thông hai
khoang trên và dưới
trong xilanh
- Các sim, phớt bị mòn, chai cứng, vỡ do làm việc lâu ngày
- Vệ sinh, kiểm tra sửa
chữa hoặc thay mới
đo làm quá tải
- Bôi trơn kém
- Do tháo lắp không đúng
- Kiểm tra và bơm mỡ định kỳ
- Tháo lắp đúng yêu cầu
kỹ thuật
163
Trang 622 Lap các xi lanh thủy lực
bi, vat tw kỹ thuật
1 | Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật tư Cầu, dây cáp,
lục lăng, cờ lê, khẩu, tay vặn,
2 | Lắp vành thép, sử dụng vít ép ‘2’ tháo chốtdưới
(6) và tháo cụm xi lanh cần (2)
CLP03931 3| Đặt xilanh lên giá đỡ I
164
Trang 63Lắp đường ống dẫn mỡ bôi trơn (1)
Dùng cáp giữ xi lanh nâng cần (2), và lắp bulong
Trang 64TÓM TÁT TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HOẶC QUY TRÌNH CÔNG NGHE
STT | Tên các bước công | Dụng cụ, thiết | Yêu cầu kỹ | Các chú ý về
động
1 Tháo xi lanh thủy lực | Cờ lê, khẩu, | Tháo đúng
tay vặn, vam | trình tự chuyên dụng
5 Lắp xi lanh thủy lực | Cờ lê,khẩu, | Lắp đúng
tay vặn, cầu trình tự
tự hành, dây cáp
166