1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toan hoc 3 Chia so co bon chu so cho so co mot chu so tiep theo

8 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 22,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số trường hợp chia có dư - HS biết áp dụng phép chia có bốn chữ số cho số có một chữ số để giải bài toán có lời[r]

Trang 1

THIẾT KẾ BÀI GIẢNG

TOÁN TIẾT 114: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tiếp theo)

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Lớp dạy: 3A Người soạn: Đoàn Hồng Vân

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia có dư)

- HS biết áp dụng phép chia có bốn chữ số cho số có một chữ số để giải bài toán có lời văn

2 Kĩ năng

- HS rèn kĩ năng thực hiện phép tính chia

- HS có kĩ năng tính toán nhanh, chính xác

3 Thái độ

- HS rèn luyện thói quen tỉ mỉ, cẩn thận trong tính toán

- HS tích cực, hăng hái trong giờ học, yêu thích bộ môn Toán

B Chuẩn bị

1 Giáo viên

- Sách giáo khoa Toán lớp 3

- Giáo án Word, giáo án điện tử

- Giấy A3 in phần cách chia của phép tính 2249 : 4

- Bảng phụ

- 16 hình tam giác vuông cạnh 10cm

Trang 2

2 Học sinh

- Sách giáo khoa Toán

- Vở ghi

- 8 hình tam giác vuông nhỏ

C Các phương pháp dạy học

- Phương pháp đàm thoại

- Phương pháp luyện tập - thực hành

- Phương pháp trò chơi học tập

D Nội dung và tiến trình tiết dạy

Thời

gian

các hoạt động dạy học tương ứng

1p I Ổn định tổ

chức lớp

Mục tiêu:

Tạo tâm thế

cho HS bước

vào bài học

mới

- GV cho HS hát tập thể bài hát

"Lớp chúng ta đoàn kết"

- HS hát và chuẩn bị đồ dùng học tập

4p II Kiểm tra

bài cũ

Mục tiêu:

Kiểm tra,

củng cố lại

kiến thức cũ

HS đã học

- GV đưa ra 2 phép tính, yêu cầu

HS đặt tính rồi tính

a 2576 : 4

b 1536 : 3

- GV yêu cầu HS nêu lại cách chia

- GV yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét

- HS đọc đề bài, làm bài

ra nháp

a 2476 4

07 619 36 0

b 1536 3

03 512 06 0

- HS nhắc lại cách chia

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 3

1p

14p

III Dạy bài

mới

1 Giới thiệu

bài

Mục tiêu:

Giới thiệu bài

mới, gây

hứng thú cho

HS

2 Hướng

dẫn HS thực

hiên phép

chia số có

bốn chữ số

cho số có một

chữ số

Mục tiêu:

HS biết cách

chia số có

bốn chữ số

cho số có 1

chữ số

(trường hợp

chia có dư)

- GV giới thiệu: Vừa rồi các con đã thực hiện phép chia số có bốn chữ

số cho số có một chữ số rất thành thạo Nhưng cũng giống như các phép chia khác, chia số có bốn chữ

số cho số có một chữ số cũng bao gồm các phép chia có dư Và thực hiện những phép chia có dư đó như thế nào, chúng ta cùng đi tìm hiểu thông qua bài học ngày hôm nay

Tiết 114: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

- GV ghi tên bài lên bảng bằng phấn màu

a Phép chia 9365 : 3

- GV viết bảng phép chia

9635 : 5 = ? và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc vào nháp

- GV yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép chia (GV kết hợp viết bảng)

- HS lắng nghe

- HS ghi bài vào vở

- HS đọc phép tính và đặt tính theo cột dọc vào nháp

- HS nêu cách thực hiện phép chia

9365 3

03 3121 06

05 2

Ta thực hiện từ trái sang phải:

 9 chia 3 được 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0

 Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1

1 nhân 3 bằng 3;

3 trừ 3 bằng 0

 Hạ 6 ; 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6 ;

6 trừ 6 bằng 0

Trang 4

- GV yêu cầu HS nhận xét

- GV hỏi HS: Cả lớp có bao nhiêu

bạn ra kết quả giống bạn?

- GV nhận xét và hỏi HS:

+ Phép chia 9365 : 3 có gì đặc

biệt?

+ Để tìm ra kết quả của phép chia

này ta phải thực hiện mấy lượt

chia? Lượt chia cuối cùng có số dư

là mấy?

- GV nhận xét

- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại cách

chia

- GV nêu lại cách chia phép tính

9635 : 3, giải thích phần dư 2

b Phép chia 2249 : 4

- GV yêu cầu HS đọc phép tính cần

thực hiện trong SGK

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng thực

hiện đặt tính theo cột dọc vào bảng

phụ

- GV yêu cầu HS đó nêu cách thực

hiện phép chia 2249 : 4 ( GV kết

hợp viết bảng)

 Hạ 5 ; 5 chia 3 được 1, viết 1

3 nhân 1 bằng 3;

5 trừ 3 bằng 2 Vậy 9635 : 3 = 3221 (dư 2)

- HS nhận xét

- HS trả lời

- HS trả lời:

+ Phép chia này là phép chia có dư

+ Để tìm ra kết quả của phép chia này phải thực hiện 4 lượt chia Lượt chia cuối cùng có số dư

là 2

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS

- HS đọc phép tính:

2249 : 4 = ?

- 1 HS lên bảng làm bài

Cả lớp làm bài vào nháp

- HS nêu cách thực hiện phép chia

2249 4

24 562 09 1

Ta thực hiện từ trái sang phải:

 22 chia 4 được 5, viết 5

5 nhân 4 bằng 20 ;

22 trừ 20 bằng 2

 Hạ 4, được 24 ; 24

Trang 5

3 Luyện tập

Mục tiêu:

HS vận dụng

kiến thức vừa

học để giải

thông thạo

một số bài

toán

- GV yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét, chốt cách chia (dán bảng)

- GV hỏi HS: Ở phép tính chia này theo các con phải thực hiện mấy lượt chia? Vì sao?

- GV yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét: Vì số 2249 có hàng nghìn là 2, mà 2 bé hơn 4 và không chia được cho 4 nên ta phải lấy đến chữ số thứ hai để có 22 : 4

- GV yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính (GV kết hợp dán bảng)

- GV kết luận: Phép chia 2249 : 4 cũng là một phép chia có dư, số dư

ở phép chia này là 1

a Bài 1:

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của

đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 3

HS lên bảng thực hiện phép tính

chia 4 được 6, viết 6

6 nhân 4 bằng 24 ;

24 trừ 24 bằng 0

 Hạ 9 ; 9 chia 4 được

2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8 ;

9 trừ 8 bằng 1

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS trả lời: Phải thực hiện 3 lượt chia Vì 2 không chia được cho 4 nên lấy 22 chia 4

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS nêu lại cách thực hiện phép chia 2249 : 4

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu của đề bài

- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

2469 2

04 1234 06

09 1

6487 3

04 2162 18

Trang 6

- GV yêu cầu 1 số HS nêu cách

chia

- GV yêu cầu HS nhận xét,

- GV nhận xét, lưu ý cho HS: Ở bài

tập này, cần lưu ý viết các số ở các

lần chia cho thẳng hàng, chia cẩn

thận

b Bài 2:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài bài

toán

- GV hỏi HS:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV hỏi HS

+ Muốn biết 1250 bánh xe thì lắp

được nhiều nhất bao nhiêu ô tô như

thế ta phải thực hiện phép tính gì?

+ Vậy muốn biết còn thừa mấy

bánh xe ta phải dựa vào đâu?

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm

bài

07 1

4159 5

15 831 09 4

- HS nêu cách chia

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS đọc đề bài bài toán

- HS trả lời:

+ Bài toán cho biết có

1250 bánh xe và mỗi ô

tô cần phải lắp 4 bánh

xe

+ Bài toán hỏi có 1250 bánh xe thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu ô

tô và còn thừa mấy bánh xe?

- HS trả lời:

+ Ta thực hiện phép tính chia 1250 : 4

+ Ta dựa vào phần dư của phép chia 1250 : 4

- 1 HS lên bảng làm bài

Cả lớp làm bài vào vở

Tóm tắt:

4 bánh: 1 xe

1250 bánh: xe thừa bánh?

Bài giải

Trang 7

- GV yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét

c Bài 3: Trò chơi

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu đề

bài

- GV yêu cầu HS lấy 8 mảnh hình

tam giác đã chuẩn bị ở nhà đặt lên bàn

- GV cho HS chơi trò chơi "Thi ghép nhanh"

Luật chơi: GV chia lớp thành nhóm

4 Các nhóm cùng nhau ghép hình sao cho đúng như hình trong SGK

2 đội ghép xong nhanh nhất sẽ được lên bảng ghép hình

- GV cho HS chơi trò chơi

- GV yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét, tổng kết đội thắng cuộc

Ta có:

1250 : 4 = 312 (dư 2) Vậy 1250 bánh xe lắp được nhiều nhất 312 xe

ô tô và còn thừa 2 bánh xe.

Đáp số: 312 ô tô ; thừa

2 bánh xe

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS đọc đề bài

- HS lấy 8 hình tam giác

đã chuẩn bị ở nhà

- HS lắng nghe luật chơi

- HS chơi trò chơi

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

5p IV Củng cố

-Dặn dò

1 Củng cố

- GV hỏi HS:

+ Phép tính chia ngày hôm nay các con được học có gì khác so với phép chia đã học ở bài trước?

+ Cần lưu ý điều gì nếu ở lượt chia thứ nhất có số nhỏ hơn số chia?

- HS trả lời:

+ Phép tính chia hôm nay học là phép chia có dư

+ Nếu ở lượt chia thứ nhất có số nhỏ hơn số chia thì phải lấy đến 2 chữ số để thực hiện lượt chia thứ nhất

Trang 8

- GV yêu cầu HS nhận xét

- GV nhận xét

2 Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài

sau "Chia số có bốn chữ số cho số

có một chữ số (tiếp theo)

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 23/12/2021, 07:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w