1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GI I THI U Ớ Ệ CHUNG V YÊU C U C A Ề Ầ Ủ BÀI BÁO CÁO

CÂU 1: Thi t k m ch ho t đ ng theo t ng (c ) ế ế ạ ạ ộ ầ ơ bao g m: ồ

Li t kê các chi ti t dùng trong m chệ ế ạ

Nêu rõ ch c năng , Nguyên lý làm vi c c a chi ti t đó, hình nh kèm theoứ ệ ủ ế ả

Vẽ m ch ho t đ ngạ ạ ộ

CÂU 2: thi t k m ch ho t đ ng theo t ng (đi n) + (c ) ế ế ạ ạ ộ ầ ệ ơ bao g m: ồ

Xây d ng mô hình đi u khi n cho m t thi t b c th áp d ng s đ m ch ự ề ể ộ ế ị ụ ể ụ ơ ồ ạ kèm theo và di n gi i cách th c ho t đ ngễ ả ứ ạ ộ

Vẽ hình h th ng (*)ệ ố

Li t kê các chi ti t dùng trong m chệ ế ạ

Nêu ch c năng , Nguyên lý làm vi c c a chi ti t đó, hình nh kèm theoứ ệ ủ ế ả

Vẽ m ch ho t đ ngạ ạ ộ

Trang 2

CÂU I: MÁY TÁN ĐINH

Các chi ti t đế ược đ a vào máy b ng tay Xy lanh A dùng đ k p ch t chi ư ằ ể ẹ ặ

ti t, xy lanh B đ y các đinh tán vào các l và gi ch t chúng, xy lanhC sẽ th c ế ẩ ỗ ữ ặ ự

hi n vi c tán đinh (t o ra đ u hình bán c u) Sau khi hoàn t t vi c tán đinh ệ ệ ạ ầ ầ ấ ệ các chi ti t đế ược tháo ra b ng tay.ằ

Mô hình 3d :

Hình 1.1- Mô hình 3D c a máy tán đinh ủ

Trang 3

S1 S2 S3 S4 S5 S6

42

13

42

13

S2

2

2

2

S3

T1 = START ^ S1 T2 = T1 ^ S6

A+ = T1

B+ = T1 ^ S2 C+ = T1 ^ S4 C- = T2

B- = T2

A- = T2 ^ S3 ^ S5 Hình 1.2- Bi u đ tr ng thái c a xy ể ồ ạ ủ lanh

Thi tế kế m chạ theo t ngầ khí nén thu nầ túy:

3

Trang 4

Hình 1.3- S đ m ch đi u khi n b ng khí nén thu n ơ ồ ạ ề ể ằ ầ túy

Gi i thích ả :

Theo hình 1.3 3 xy lanh A, B, C s p x p theo th t t trái sang ph i Xy lanh A ắ ế ứ ự ừ ả

có 2 hành trình là S1,S2 Xy lanh B có 2 hành trình là S3, S4 Xy lanh C có 2 hành trình là S5, S6 Đi u khi n các xy lanh A, B, C ta dùng 4 van 4/2( 3 van 4/2 ề ể dùng đ đi u khi n 3 xy lanh A, B, C ra vào và 1 van 4/2 dùng đ đi u khi nể ề ể ể ề ể

t ng.ầ

Khi nh n START, do công t c hành trình S1 thấ ắ ường m b tác đ ng trở ị ộ ước nên nên van đi u khi n t ng 4/2 đề ể ầ ược tác đ ng T ng 1 có khí, xy lanh A đi ra ộ ầ

ch m công t c hành trình S2, tác đ ng cho xy lanh B đi ra Xy lanh B đi ra ạ ắ ộ

ch m công t c hành trình S4, tác đ ng cho xy lanh C đi ra ch m vào công t c ạ ắ ộ ạ ắ hành trình S6 S6 tác đ ng vào van 4/2 đi u khi n khí Lúc này,van đi u khi n ộ ề ể ề ể khí 4/2 sẽ đ o chi u, t ng 2 có khí, ng t khí t ng 1 Khi t ng 2 có khí, xy lanh ả ề ầ ắ ầ ầ

C và xy lanh B cùng đi v Xy lanh C đi v ch m vào công t t hành trình S5 và ề ề ạ ắ

xy lanh B đi v ch m vào công t t hành trình S3 Hai công t c hành S3, S5 cùngề ạ ắ ắ

b tác đ ng nên đ o chi u,có khí tác đ ng lên đị ộ ả ề ộ ường v c a xy lanh A, xy lanh ề ủ

A sẽ lùi v ề

Thi tế kế m chạ theo t ngầ đi nệ khí nén :

Trang 5

Hình 1.4 - S đ m ch đi u khi n b ng đi n khí né ơ ồ ạ ề ể ằ ệ n

Gi i thích: ả

Theo hình 1.4 3 xy lanh A, B, C s p x p theo th t t trái sang ph i Xy ắ ế ứ ự ừ ả lanh A có 2 hành trình là S1, S2 Xy lanh B có 2 hành trình là S3, S4 Xy lanh C có

2 hành trình là S5, S6 Ta dùng 3 van 4/2 2 cu n coil đ đi u khi n 3 xy lanh A,ộ ể ề ể

B, C đi ra,vào Ta dùng 1 relay đ đi u khi n 3 xyể ề ể lanh

Khi nh n START, do S1 là công t c hành thấ ắ ường m tác đ ng trở ộ ước nên

sẽ có dòng đi n ch y qua S1 ch y qua ti p đi m thệ ạ ạ ế ể ường đóng c a S6, ủ

Trang 6

contactor K có đi n, ti p đi m K thệ ế ể ường m đóng l i đ duy trì và ti p đi m ở ạ ể ế ể

thường đóng m ra M t ti p đi m thở ộ ế ể ường m còn l i c a contactor K sẽ ở ạ ủ đóng l i, cu n coil Y1 có đi n, xy lanh A đi ra ch m vào S2, S2 đạ ộ ệ ạ ược tác đ ng, ộ

cu n coil Y3 có đi n, xy lanh B đi ra ch m vào S4, S4 độ ệ ạ ược tác đ ng làm cho ộ

cu n coil Y5 có đi n, xy lanh C đi ra ch m vào S6 Công t c hành trình S6 ộ ệ ạ ắ

thường đóng sẽ m ra, K m t đi n, ti p đi m thở ấ ệ ế ể ường m đóng nhanh sẽ m ở ở

ra, ti p đi m thế ể ường đóng m nhanh sẽ đóng l i Lúc này cu n coil Y6 sẽ có ở ạ ộ

đi n làm cho xy lanh C và B cùng lùi v , xy lanh B lui v ch m vào S3 và xy ệ ề ề ạ lanh C lùi v ch m vào S5, S3 và S5 cùng b tác đ ng làm cho cu n coil Y2 có ề ạ ị ộ ộ

đi n, xy lanh A lùi v k t thúc m t chuệ ề ế ộ trình

S1 BIT P1.0 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh A o vi tri 0 S2 BIT P1.1;

hanh trinh bi tac dong khi xy lanh A o vi tri 100 S3 BIT P1.2 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh B o vi tri 0 S4 BIT P1.3 ;

hanh trinh bi tac dong khi xy lanh B o vi tri 100 S5 BIT P1.4 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh C o vi tri 0

S6 BIT P1.5;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh C o vi tri 100 START BIT P1.6 ; cong tac START

;cac ngo ra bi tac dong khi vdk xuat muc 0

Y1 BIT P3.0 ;gan cuon coil Y1 lam xy lanh A di ra vao BIT P3.0 Y2 BIT P3.1

; gan cuon coil Y2 lam xy lanh A di ve vao BIT P3.1 Y3 BIT P3.2 ; gan cuon coil Y3 lam xy lanh B di ra vao BIT P3.2 Y4 BIT P3.3 ; gan cuon coil Y4 lam xy lanh B di ve vao BIT P3.3 Y5 BIT P3.4 ; gan cuon coil Y5 lam xy lanh

C di ra vao BIT P3.4 Y6 BIT P3.5 ; gan cuon coil Y6 lam xy lanh C di ve vao BIT P3.5 ORG 0000H

MAIN:

Trang 7

MOV P1,#0FFH ;chuyen port 1 ve muc 0 MOV P3, #0FFH ;chuyen port 3 ve muc 0

JB START,$ ;kiem tra nut nhan START o muc 0

JB S1,$ ;kiem tra hanh trinh S1 cua xy lanh A o muc 0 CLR Y1 ;xy lanh A di ra

JB S2,$ ;kiem tra hanh trinh S2 cua xy lanh A o muc 0 CLR Y3 ;xy lanh B di ra

JB S4,$ ;kiem tra hanh trinh S4 cua xy lanh B o muc 0 CLR Y5 ; xy lanh C

di ra

JB S6,$ ;kiem tra hanh trinh S6 cua xy lanh C o muc 0 SETB Y5 ;xoa du lieu bit Y5 cua xy lanh C

SETB Y3 ;xoa du lieu bit Y3 cua xy lanh B CLR Y6 ; xy lanh C di ve

CLR Y4 ; xy lanh B di ve

JB S3,$ ;kiem tra hanh trinh S3 cua xy lanh B o muc 0 JB S5,$ ;kiem tra hanh trinh S5 cua xy lanh C o muc 0 SETB Y1 ;xoa du lieu bit Y1 cua xy lanh A

CLR Y2 ; xy lanh A di ve

JMP MAIN ;nhay ve chuong trinh chinh END ;ket thuc chuong trinh

Trang 8

CÂU 2 : PRESSING –MÁY D P Ậ

Các chi ti t đế ược đ a vào máy b ng tay, 4 xy lanh A sẽ k p ch t đ c đ nh chiư ằ ẹ ặ ể ố ị

ti t Xy lanh B dùng đ d p chi ti t, sau khi hoàn t t quá trình d p, 4 xy lanh Aế ể ậ ế ấ ậ

sẽ tháo l ng chi ti t và các chi ti t hoàn thành đỏ ế ế ược tháo ra b ng tay.ằ

Mô hình 3d:

Trang 9

Hình 2.1- Mô hình 3D c a pressing- máy d p ủ ậ

Thi t k cế ế ơ c u:ấ

Trang 10

Hình 2.2- Đế d ướ Hình 2.3- Tr c i ụ

Hình 2.4- Đ trên ế

Trang 11

Hình 2.5- Gá Hình 2.6- Bộ khung hình

2.6 là b khung c a mô hình máy d p g m 2 tr c có kích thộ ủ ậ ồ ụ ước

60x60x200 g n c đ nh v i đ dắ ố ị ớ ế ưới có kích thước 300x150x40 và g n v i đ ắ ớ ế trên có kích thướ 300x120x40 thông qua 2 vít M t trên c a đ trên có rãnh c ặ ủ ế

đ l p xy lanh d p Trên 2 tr c có các l dùng đ b t vít và ch nh đ cao, ể ắ ậ ụ ỗ ể ắ ỉ ộ

th p c a đ trên cho phù h p đ dấ ủ ế ợ Ở ế ưới có gá dùng đ k p ch t và c đ nh ể ẹ ặ ố ị chi ti t d p.ế ậ

Trang 12

Hình 2.7- 4 xy lanh A, B, C, D Hình 2.8- Xy lanh E

4 xy lanh A, B, C, D là 4 xy lanh có đường kính trong và đường kính c n xy lanh ầ

nh có hành trình là 100 mm, xy lanh d p E là xy lanh có đỏ ậ ường kính trong và

đường kính c n xy lanh l n có hành trình là 100 mm.ầ ớ

Trang 13

Hình 2.9-B trí các xy lanh c a ố ủ máy d p ậ Hình 2.10- C c u hoàn ơ ấ ch nh ỉ

Mô t ho t đ ng c a c c u ả ạ ộ ủ ơ ấ : các chi ti t c n đế ầ ược d p sẽ đậ ược đ a vào gá ư

b ng tay, 4 góc c a gá đằ ủ ượ ố ịc c đ nh v i đ u c a 4 xy lanh A, B, C, D Đ đ m ớ ầ ủ ể ả

b o nh ng yêu c u v oan toàn, h th ng sẽ ho t đ ng khi chúng ta nh n ả ữ ầ ề ệ ố ạ ộ ấ

đ ng th i 2 nút nh n kh i đ ng Khi h th ng ho t đ ng, 4 xy lanh A, B, C, D ồ ờ ấ ở ộ ệ ố ạ ộ

sẽ đi ra đ y 4 c nh c a gá k p ch t vào chi ti t đ c đ nh chi ti t Lúc này, xy ẩ ạ ủ ẹ ặ ế ể ố ị ế lanh E sẽ ti n hành quá trình d p Sau khi d p xong, xy lanh E lùi v Ti p ế ậ ậ ề ế theo, 4 xy lanh A, B, C, D sẽ lùi v , đ ng th i 4 xy lanh A, B, C, D này cũng sẽ kéoề ồ ờ

4 c nh c a gá ra ngoài, chi ti t v a d p xong sẽ đạ ủ ế ừ ậ ược tháo l ng, chúng ta dùngỏ tay đ đ a chi ti t raể ư ế ngoài

Trang 14

Bi uể đồ tr ngạ thái c a xiủ lanh:

T1 = S1 ^ S3 ^ S5 ^ S7 ^ START ^ T2

T2 = S10 ^ T1 A+ = T1

B+ = T1 C+ = T1 D+ = T1

E+ = S2 ^ S4 ^ S6 ^ S8 ^ T1 E- = T2

A- = S9 ^ T2 B- = S9 ^ T2 C- = S9 ^ T2

D- = S9 ^ T2

Hình 2.11- Bi u đ tr ng thái c a xy ể ồ ạ ủ lanh

Thi tế kế m chạ theo t ngầ khí nén thu nầ túy:

Gi i thích ả :

Theo hình 2.12 5 xy lanh A, B, C, D, E s p x p theo th t t trái sang ph i 4 xyắ ế ứ ự ừ ả lanh A, B, C, D, E có các hành trình l n lầ ượt là S1, S2 và S3, S4 và S5, S6 và S7, S8

và S9, S10 Đi u khi n các xy lanh A, B, C, D, E ta dùng 6 van 4/2(5 van 4/2 ề ể dùng đ đi u khi n 5 xy lanh A, B, C, D, E ra, vào và 1 van 4/2 dùng đ đi u ể ề ể ể ề khi nể t ng).ầ

Khi nh n 2 START đ ng th i, do các công t c hành trình S1, S3, S5, S7 thấ ồ ờ ắ ường

m b tác đ ng trở ị ộ ước nên nên van đi u khi n t ng 4/2 đề ể ầ ược tác đ ng T ng 1 ộ ầ

có khí, 4 xy lanh A, B, C, D đi ra l n lầ ượt ch m vào các công t c hành trình S2, ạ ắ S4, S6, S8 tác đ ng cho xy lanh E đi ra Xy lanh E đi ra ch m công t c hành ộ ạ ắ trình S10 S10 tác đ ng vào van 4/2 đi u khi n khí Lúc này,van đi u khi n ộ ề ể ề ể khí 4/2 sẽ đ o chi u, t ng 2 có khí, ng t khí t ng 1 Khi t ng 2 có khí, xy lanh ả ề ầ ấ ầ ầ

E đi v ch m vào S9 Công t c hành S9 b tácề ạ ắ ị đ ngộ

Trang 15

nên đ o chi u,có khí tác đ ng lên đả ề ộ ường v c a 4 xy lanh A, B, C, D, 4 xy lanh ề ủ

A, B, C, D sẽ lùi v ề

Hình 2.12- S đ m ch đi u khi n b ng khí nén thu n ơ ồ ạ ề ể ằ ầ túy

Thi tế kế m chạ theo t ngầ đi nệ khí nén:

Gi i thích: ả

Theo hình 2.13 5 xy lanh A, B, C, D, E s p x p theo th t t trái sang ph i 5 xyắ ế ứ ự ừ ả lanh có các hành trình l n lầ ượt là S1, S2 và S3, S4 và S5, S6 và S7, S8 và S9, S10

Ta dùng 5 van 4/2 2 cu n coil đ đi u khi n 5 xy lanh đi ra,vào Ta dùng 1 ộ ể ề ể relay đ đi u khi n 5 xy lanh.ể ề ể

Khi nh n đ ng th i 2 nút START, do S1, S3, S5, S7 là công t c hành thấ ồ ờ ắ ường m ở tác đ ng trộ ước nên sẽ có dòng đi n ch y qua S1, S3, S5, S7 ch y qua S10 ệ ạ ạ

thường đóng, contactor K có đi n, ti p đi m K thệ ế ể ường m đóng l i đ duy trì ở ạ ể

và ti p đi m thế ể ường đóng m ra M t ti p đi m thở ộ ế ể ường m còn l i c a ở ạ ủ

Trang 16

contactor K sẽ đóng l i, cu n coil Y1, Y3, Y5, Y7 có đi n, tác đ ng cho 4 xy lanhạ ộ ệ ộ

A, B, C, D đi ra đ ng th i tác đ ng l n lồ ờ ộ ầ ượt vào S2, S4, S6, S8 cu n coil Y9 có ộ

đi n, xy lanh E đi ra ch m vào S10 Côngệ ạ t cắ

hành trình S10 thường đóng sẽ m ra, contactor K m t đi n, ti p đi m ở ấ ệ ế ể

thườ mở đóng nhanh sẽ mở ra, ti png ế đi mể thườ đóng mở nhanh sẽ đóng ng

l i Lúc này cu n coil Y10 sẽ có đi n làm cho xy lanh E lùi v ch m vào S9, S9 ạ ộ ệ ề ạ

b tác đ ng làm cho các cu n coil Y2, Y4, Y6, Y8 có đi n, 4 xy lanh A, B, C, D lùi ị ộ ộ ệ

v k t thúc chuề ế trình

Trang 17

Hình 2.13 - S đ m ch đi u khi n b ng đi n khí ơ ồ ạ ề ể ằ ệ nén

Ngày đăng: 22/12/2021, 16:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình 3d: - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
h ình 3d: (Trang 2)
A- = T2 ^ S3 ^ S5 Hình 1.2- Bi uđ tr ng thái ca xy ạủ lanh - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
2 ^ S3 ^ S5 Hình 1.2- Bi uđ tr ng thái ca xy ạủ lanh (Trang 3)
Hình 1.4 đm ch đi u khi nb ng đin khí né ểằ ện - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
Hình 1.4 đm ch đi u khi nb ng đin khí né ểằ ện (Trang 5)
Hình 2.1- Mô hình 3D ca pressing- máy ậ - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
Hình 2.1 Mô hình 3D ca pressing- máy ậ (Trang 9)
Hình 2.2- Đế dưới Hình 2.3- Tr cụ - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
Hình 2.2 Đế dưới Hình 2.3- Tr cụ (Trang 10)
Hình 2.4- Đ trên ế - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
Hình 2.4 Đ trên ế (Trang 10)
2.6 là b khung ca mô hình máy m2 tr c có kích th ồụ ước - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
2.6 là b khung ca mô hình máy m2 tr c có kích th ồụ ước (Trang 11)
Hình 2.5- Gá Hình 2.6- Bộ khung hình - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
Hình 2.5 Gá Hình 2.6- Bộ khung hình (Trang 11)
Hình 2.9-B trí các xy lanh ca ốủ máy pậ Hình 2.10- C cu hoàn ơấ ch n hỉ - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
Hình 2.9 B trí các xy lanh ca ốủ máy pậ Hình 2.10- C cu hoàn ơấ ch n hỉ (Trang 13)
Hình 2.11- Bi uđ tr ng thái ca xy ạủ lanh - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
Hình 2.11 Bi uđ tr ng thái ca xy ạủ lanh (Trang 14)
Hình 2.12- đm ch đi u khi nb ng khí nén thu ằầ túy - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
Hình 2.12 đm ch đi u khi nb ng khí nén thu ằầ túy (Trang 15)
Hình 2.13 đm ch đi u khi nb ng đin khí ằệ nén - Thiết kế mạch hoạt động theo tầng (cơ) bao gồm  thiết kế mạch hoạt động theo tầng (điện) + (cơ) bao gồm
Hình 2.13 đm ch đi u khi nb ng đin khí ằệ nén (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w