TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘING Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ỘIVI N KINH T VÀ QU N LÝ ỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ Ế VÀ QUẢN LÝ ẢN LÝ o0o ---TI U LU N
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘING Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ỘI
VI N KINH T VÀ QU N LÝ ỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ Ế VÀ QUẢN LÝ ẢN LÝ
o0o
-TI U LU N H C PH N ỂU LUẬN HỌC PHẦN ẬN HỌC PHẦN ỌC PHẦN ẦN
TH NG KÊ NG D NG TRONG KINH DOANH ỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH ỨNG DỤNG TRONG KINH DOANH ỤNG TRONG KINH DOANH
Tình hu ng 4: Thu nh p c a nhân viên bán hàng ống 4: Thu nhập của nhân viên bán hàng ập của nhân viên bán hàng ủa nhân viên bán hàng
(Chapter 13, SalesSalary)
Gi ng viên h ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ng d n: ThS Lê Văn Hòa ẫn: ThS Lê Văn Hòa
Sinh viên:
Nguy n Duy Hoài ễn Duy Hoài 20192450
Nguy n Ph ễn Duy Hoài ương Thành ng Thành 20192493
Nguy n Th Minh Hòa ễn Duy Hoài ị Minh Hòa 20192346
Hà N i – Tháng 6/2021 ội – Tháng 6/2021
Trang 2M C L C ỤNG TRONG KINH DOANH ỤNG TRONG KINH DOANH
TÌNH HU NG 4: Thu nh p c a nhân viên bán hàn ỐNG 4: Thu nhập của nhân viên bán hàn ập của nhân viên bán hàn ủa nhân viên bán hàn
1 Phân tích th ng kê mô t ống kê mô tả ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa 3
2 Ướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ượng khoảng trungc l ng kho ng trungảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa bình 3
3 Ướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ượng khoảng trungc l ng kho ng trung bình c a các nhân viên bán hàng t i doanh nghi pảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ủa nhân viên bán hàn ại doanh nghiệp ệp 4 4 Ướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ượng khoảng trungc l ng kho ng trung bình c a các nhân viên bán hàng t i th cảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ủa nhân viên bán hàn ại doanh nghiệp ực đ aị Minh Hòa 4
5 Ki m đ nh giểm định giả ị Minh Hòa ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa thuy t.ết 5
6 Ki m đ nh giểm định giả ị Minh Hòa ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa thuy t.ết 6
7 Ki m đ nh giểm định giả ị Minh Hòa ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa thuy t.ết 8
Trang 3Tình hu ng 4: ống 4: Thu nhập của nhân viên bán hàng Thu nh p c a nhân viên bán hàng ập của nhân viên bán hàng ủa nhân viên bán hàng (Chapter 13, SalesSalary)
1 Phân tích th ng kê mô t ống 4: Thu nhập của nhân viên bán hàng ả.
Descriptive statistics
Salary ($)
sample standard deviation 10,838.67 Đ l ch chu n sộ lệch chuẩn s ệp ẩn s
sample variance 117,476,831.86 Phương Thànhng sai m uẫn: ThS Lê Văn Hòa
1st quartile 56,274.25 T phân v th nh tứ phân vị thứ nhất ị Minh Hòa ứ phân vị thứ nhất ất
Trung v (T phân v thị Minh Hòa ứ phân vị thứ nhất ị Minh Hòa ứ phân vị thứ nhất
2) 3rd quartile 76,092.25 T phân v th 3ứ phân vị thứ nhất ị Minh Hòa ứ phân vị thứ nhất
interquartile range 19,818.00 Đ tr i gi aộ lệch chuẩn s ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ữa
2 Ước lượng khoảng trung ượng khoảng trung c l ng kho ng trung ả bình
Ướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ượng khoảng trung ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ập của nhân viên bán hàn ủa nhân viên bán hàn ập của nhân viên bán hàn ủa nhân viên bán hàn ất ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ữa
Trang 4người báni bán hàng.
n=120>30 =>theo đ nh lý gi i h n trung tâm, trung bình m u sẽ x p x phân ph iị Minh Hòa ớng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ại doanh nghiệp ẫn: ThS Lê Văn Hòa ất ỉ phân phối ống kê mô tả
normal
Trang 5⇨ V i đ tin c y 95%, thu nh p trung bình năm c a t t c nh ng ngớng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ộ lệch chuẩn s ập của nhân viên bán hàn ập của nhân viên bán hàn ủa nhân viên bán hàn ất ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ữa ười báni
bán hàng đượng khoảng trung ướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ượng khoảng trungc c l ng trong kho ng 62,986.23 đ n 66,864.72ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ết
3 Ước lượng khoảng trung ượng khoảng trung c l ng kho ng trung bình c a các nhân viên bán hàng t i doanh nghi p ả ủa nhân viên bán hàng ại doanh nghiệp ệp
Ướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ượng khoảng trung ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ập của nhân viên bán hàn ủa nhân viên bán hàn ập của nhân viên bán hàn ủa nhân viên bán hàn
bán hàng t i doanh nghi p (inside).ại doanh nghiệp ệp
n=60>30 => theo đ nh lý gi i h n trung tâm, trung bình m u sẽ x p x phân ph iị Minh Hòa ớng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ại doanh nghiệp ẫn: ThS Lê Văn Hòa ất ỉ phân phối ống kê mô tả
normal
inside
⇨ V iớng dẫn: ThS Lê Văn Hòa độ lệch chuẩn s tin c yập của nhân viên bán hàn 95%, thu nh pập của nhân viên bán hàn trung bình năm c aủa nhân viên bán hàn các nhân viên bán hàng
t i ại doanh nghiệp doanh nghi pệp (inside) đượng khoảng trung c ướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa lc ượng khoảng trungng trong kho ng 55,112.18 đ nảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ết
56,928.85
4 Ước lượng khoảng trung ượng khoảng trung c l ng kho ng trung bình c a các nhân viên bán hàng t i th c ả ủa nhân viên bán hàng ại doanh nghiệp ực đ a ịa
Ướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ượng khoảng trung ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ập của nhân viên bán hàn ủa nhân viên bán hàn ập của nhân viên bán hàn ủa nhân viên bán hàn
Trang 6bán hàng t i th c đ a (outside).ại doanh nghiệp ực ị Minh Hòa
n=60>30 => theo đ nh lý gi i h n trung tâm, trung bình m u sẽ x p x phân ph iị Minh Hòa ớng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ại doanh nghiệp ẫn: ThS Lê Văn Hòa ất ỉ phân phối ống kê mô tả
normal
outside
Trang 7⇨ V iớng dẫn: ThS Lê Văn Hòa độ lệch chuẩn s tin c yập của nhân viên bán hàn 95%, thu nh pập của nhân viên bán hàn trung bình năm c aủa nhân viên bán hàn các nhân viên bán hàng
t i ại doanh nghiệp th cực đ aị Minh Hòa (outside) đượng khoảng trung cướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa lc ượng khoảng trung trong kho ngng ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa 71,825.68 đ nết 75,835.18
5 Ki m đ nh gi ểm định giả ịa ả thuy t ết.
H0: µ1=µ2, thu nh p do v trí công tác là nh nhau.ập của nhân viên bán hàn ị Minh Hòa ư
H1: µ1≠µ2, có s khác nhau v thu nh p do v trí công tác.ực ề thu nhập do vị trí công tác ập của nhân viên bán hàn ị Minh Hòa
One factor ANOVA
ANOVA
table
Trang 8p-value<α=0.05 => bác bỏ H =0.05 => bác b Hα=0.05 => bác bỏ H ỏ H 0
⇨ V iớng dẫn: ThS Lê Văn Hòa độ lệch chuẩn s tin c yập của nhân viên bán hàn 95% có đủa nhân viên bán hàn b ngằng ch ngứ phân vị thứ nhất th ngống kê mô tả kê đểm định giả bác bỏ H giảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa thuy tết H0,
nh vư ập của nhân viên bán hàny có sực khác nhau gi aữa thu nh pập của nhân viên bán hàn c aủa nhân viên bán hàn nhân viên bán hàng t iại doanh nghiệp doanh
nghi p (inside)ệp và nhân viên bán hàng t iại doanh nghiệp th cực đ aị Minh Hòa (outside)
6 Ki m đ nh gi ểm định giả ịa ả thuy t ết.
n=40>30 => Trung bình m u x p x phân ph i normalẫn: ThS Lê Văn Hòa ất ỉ phân phối ống kê mô tả
H0: µ1=µ2=µ3, Thu nh p do s năm kinh nghi m là nh nhau ập của nhân viên bán hàn ống kê mô tả ệp ư
H1: Có s khác nhau v thu nh p do s năm kinh nghi m.ực ề thu nhập do vị trí công tác ập của nhân viên bán hàn ống kê mô tả ệp
Comparison of Groups 100,000.0
90,000.0
80,000.0
70,000.0
60,000.0
50,000.0
40,000.0
Trang 9One factor ANOVA
ANOVA
table
p-value=0.0006 <α=0.05 => bác bỏ H =0.05 => bác b Hα=0.05 => bác bỏ H ỏ H 0 => V i đ tin c y 95% có đ b ng ch ngớng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ộ lệch chuẩn s ập của nhân viên bán hàn ủa nhân viên bán hàn ằng ứ phân vị thứ nhất
th ng kê đ bác b gi thuy t Hống kê mô tả ểm định giả ỏ H ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ết 0, nh v y có s khác nhau v thu nh pư ập của nhân viên bán hàn ực ề thu nhập do vị trí công tác ập của nhân viên bán hàn do sống kê mô tả
Trang 10năm kinh nghi m.ệp
Phân tích sâu ANOVA:
Post hoc analysis
p-values for pairwise
t-tests
Tukey simultaneous comparison t-values (d.f = 117)
critical values for experimentwise error rate:
Trang 11p-value low-high =0.0053 < α=0.05 => Có sự khác nhau về thu nhập giữa người có kinh nghiệm thấp và người có kinh nghiệm cao.
p-valuelow-medium=0.0002 <α=0.05 => bác bỏ H => Có s khác nhau v thu nh p gi a ngα=0.05 => bác bỏ H ực ề thu nhập do vị trí công tác ập của nhân viên bán hàn ữa ười báni có kinh
nghi m th p và ngệp ất ười báni có kinh nghi m trung bình.ệp
7 Ki m đ nh gi ểm định giả ịa ả thuy t ết.
H0:
-Thu nh p do v trí công tác là nhập của nhân viên bán hàn ị Minh Hòa ư nhau
-Thu nh p do s năm kinh nghi m là nhập của nhân viên bán hàn ống kê mô tả ệp ư nhau
-Không có nh hảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ưởng tương tác giữa vị trí công tác và số năm kinh nghiệm.ng tương Thànhng tác gi a v trí công tác và s năm kinh nghi m.ữa ị Minh Hòa ống kê mô tả ệp
H1:
-Có s khác nhau v thu nh p do v trí côngực ề thu nhập do vị trí công tác ập của nhân viên bán hàn ị Minh Hòa tác
-Có s khác nhau v thu nh p do s năm kinhực ề thu nhập do vị trí công tác ập của nhân viên bán hàn ống kê mô tả nghi m.ệp
-Có s nh hực ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ưởng tương tác giữa vị trí công tác và số năm kinh nghiệm.ng tương Thànhng tác gi a v trí công tác và s năm kinhữa ị Minh Hòa ống kê mô tả nghi m.ệp
Trang 12Two factor ANOVA
Factor 2 Means:
20
Replications per
cell ANOVA
table
p-value
5.32E-52
20
4.37E-17
p-value<α=0.05 => bác bỏ H =0.05 => bác b Hα=0.05 => bác bỏ H ỏ H 0
⇨ V i đ tin c y 95%, có đ b ng ch ng th ng kê đ bác b gi thuy tớng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ộ lệch chuẩn s ập của nhân viên bán hàn ủa nhân viên bán hàn ằng ứ phân vị thứ nhất ống kê mô tả ểm định giả ỏ H ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ết H0
Trang 13như v y:ập của nhân viên bán hàn
- Có s khác nhau v thu nh p do v trí côngực ề thu nhập do vị trí công tác ập của nhân viên bán hàn ị Minh Hòa tác
- Có s khác nhau v thu nh p do s năm kinhực ề thu nhập do vị trí công tác ập của nhân viên bán hàn ống kê mô tả nghi m.ệp
- Có s nh hực ảng viên hướng dẫn: ThS Lê Văn Hòa ưởng tương tác giữa vị trí công tác và số năm kinh nghiệm.ng tương Thànhng tác gi a v trí công tác và s năm kinhữa ị Minh Hòa ống kê mô tả nghiệpm