1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo THÍ NGHIỆM hóa PHÂN TÍCH PHƯƠNG PHÁP CHUẨN độ ACID BASE PHA DUNG DỊCH CHUẨN ACID OXALIC xác ĐỊNH NỒNG độ DUNG DỊCH NaOH và DUNG DỊCH H3PO4

45 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 104,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỜI GIAN: BUỔI: THỨ:BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI 3 PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ACID - BASE PHA DUNG DỊCH CHUẨN ACID OXALIC XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH NaOH VÀ DUNG DỊCH H3PO4 I.. ---Chữ ký GVHD THỜI

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC & THỰC PHẨM

Trang 2

THỜI GIAN: BUỔI: THỨ:

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI 3

PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ACID - BASE PHA DUNG DỊCH CHUẨN ACID OXALIC XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH NaOH VÀ DUNG DỊCH H3PO4

I NGUYÊN TẮC VÀ CÁCH TIẾN HÀNH

Trang 3

-TN1.Pha dung dịch chuẩn H 2 C 2 O 4 0,1N từ tinh thể H 2 C 2 O 4 2H 2 O

- Số gam H2C2O4.2H2O (chất gốc) cần lấy để pha 100,0 mL dung dịch H2C2O4 0,1000N

mtheo. =

-

- Cân chính xác khối lượng H2C2O4.2H2O, mrel. =

- Nồng độ thực của H2C2O4 (khoảng tin cậy ±ɛ0,95%) :

-

-TN2 Pha dung dịch NaOH gần đúng 0,1N Xác định lại nồng độ TN2.1 Pha dung dịch NaOH S ố gam NaOH cần lấy để pha 250 mL dung dịch NaOH  0,1N là:

-

-TN2.2 Xác định nồng độ dung dịch NaOH NaOH H2C2O4 Dụng cụ σ Lần 1 Lần 2 Lần 3 Trung bình Biểu diễn C N của NaOH kèm theo ε 0.95 CN =

-

-ε0.95 =

-

Trang 4

μ =

-

-Biểu diễn nồng độ NaOH dưới dạng: C M , T NaOH , T H2C2O4/NaOH

-TN3 Xác định nồng độ dung dịch H 3 PO 4 TN3.1 Chuẩn độ với chỉ thị metyl da cam CN của NaOH là: NaOH H3PO4 Dụng cụ σ Lần 1 Lần 2 Lần 3 Trung bình Biểu diễn C M của H 3 PO 4 kèm theo ε 0.95 CM =

-

-ε0.95 =

-

Trang 5

-TN3.2 Chuẩn độ với chỉ thị phenolphtalein NaOH H3PO4 Dụng cụ σ Lần 1 Lần 2 Lần 3 Trung bình Biểu diễn C M của H 3 PO 4 kèm theo ε 0.95 CM

= -

-ε0.95 =

-

μ =

-

-III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Trang 7

-IV CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Trang 9

-Chữ ký GVHD

THỜI GIAN: BUỔI: THỨ: BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI 4 PHA DUNG DỊCH CHUẨN Na2CO3, XÁC ĐỊNH ĐỘ CHUẨN DUNG DỊCH HCl, XÁC ĐỊNH NaOH VÀ Na2CO3 TRONG HỖN HỢP I.NGUYÊN TẮC VÀ CÁCH TIẾN HÀNH

Trang 10

-II KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM TN1 Pha dung dịch chuẩn Na 2 CO 3 0,1000 N từ muối rắn Na 2 CO 3 (M=105,99 g/mol) - Số gam Na 2 CO 3 (chất gốc) cần lấy để pha 50,00 mL dung dịch Na 2 CO 3 0,1000N mtheo. =

- Cân chính xác khối lượng Na2CO3, mrel. =

- Nồng độ thực của Na2CO3 (khoảng tin cậy ± ɛ0,95%) :

-

-TN2 Pha dung dịch HCl gần đúng 0,1N và xác định lại nồng độ TN2.1 Pha dung dịch HCl gần đúng 0,1N - Thể tích HCl đậm đặc cần lấy để pha 250,0 mL dung dịch HCl  0,1N là:

Trang 11

-TN2.2 Xác định nồng độ dung dịch HCl

Dụng cụ

σ

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Trung bình

SV

Biểu diễn C N của HCl kèm theo ε 0.95

CN =

-

-ε0.95 =

-

μ =

- -TN3 Xác định nồng độ dung dịch hỗn hợp NaOH + Na 2 CO 3

HCl (phenolphtalein) HCl (metyl da cam) NaOH + Na2CO3 Dụng cụ

σ

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Trung bình

Trang 12

Biểu diễn C M của NaOH kèm theo ε 0.95

CM =

-

-ε0.95 =

-

μ =

-

-Biểu diễn C M của Na 2 CO 3 kèm theo ε 0.95 CM =

-

-ε0.95 =

-

μ =

-

-III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Trang 14

-IV CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Trang 16

-Chữ ký GVHD

Trang 17

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI 5

PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ PEMANGANATE, XÁC ĐỊNH ĐỘ CHUẨN

CỦA DUNG DỊCH KMnO4 BẰNG H2C2O4

XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG Fe2+ BẰNG DUNG DỊCH KMNO4

I NGUYÊN TẮC VÀ CÁCH TIẾN HÀNH

-II KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

TN1 Pha dung dịch KMnO 4 và xác định nồng độ KMnO 4

Trang 18

TN1.1 Pha dung dịch KMnO 4

- Số gam KMnO4cần lấy để pha 100,00 mL dung dịch KMnO4 0,1N

mtheo. =

- Cân chính xác khối lượng KMnO4, mrel. =

- Nồng độ KMnO4

-

-TN1.2 Xác định nồng độ KMnO 4 bằng dung dịch chuẩn H 2 C 2 O 4 KMnO4 H2C2O4 Dụng cụ σ Lần 1 Lần 2 Lần 3 Trung bình SV a) Biểu diễn C N của KMnO 4 kèm theo ε 0.95 CN =

-

-ε0.95 =

-

μ =

-

-b) Tính nồng độ KMnO 4 : C M , T KMnO4 , T H2C2O4/KMnO4

Trang 19

-KMnO4 Fe2+

Dụng cụ

σ

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Trung bình

SV

Biểu diễn hàm lượng của Fe 2+ kèm theo ε 0.95 (biết MFe = 55.85)

Tính hàm lượng Fe2+ ra g/l và tính nồng độ chuẩn của KMnO4 theo sắt (tức là tìm xem 1mL dung dịch KMnO4 có thể oxy hóa bao nhiêu gam Fe2+)

Hàm lượng Fe =

-ε0.95

= -

μ =

-

-TKMnO4/Fe2+

-

-III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Trang 21

-IV CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Trang 22

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Trang 23

- - - - - - - - - - - - - - - - -

-Chữ ký GVHD

THỜI GIAN: BUỔI: THỨ:

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI 6

PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ IOD PHA DUNG DỊCH CHUẨN Na2S2O3

XÁC ĐỊNH ĐỘ CHUẨN DUNG DỊCH Na2S2O3, ĐỊNH LƯỢNG H2O2

I NGUYÊN TẮC VÀ CÁCH TIẾN HÀNH

- - -

Trang 24

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

-II KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

Dụng cụ

Trang 26

ε0.95 =

-

μ =

-

-III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Trang 28

-IV CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Trang 30

-Chữ ký GVHD THỜI GIAN: BUỔI: THỨ: BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI 7 PHƯƠNG PHÁP ĐO BẠC ĐỊNH LƯỢNG AgNO 3 THEO PHƯƠNG PHÁP MOHR VÀ PP FAJANS I NGUYÊN TẮC VÀ CÁCH TIẾN HÀNH

Trang 31

-II KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM TN1 Pha dung dịch chuẩn NaCl 0,0500 N - Số gam NaCl cần lấy để pha 100,00 mL dung dịch NaCl 0,0500 N mtheo. =

- Cân chính xác khối lượng NaCl, mrel. =

- Nồng độ NaCl (0.95)

-

-TN 2: Xác định nồng độ AgNO 3 theo phương pháp MOhr

Dụng cụ

σ

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Trung bình

SV

Biểu diễn nồng độ của AgNO3

Trang 32

CN

= -

-ε0.95 =

-

μ =

-

-TN 3: Xác định nồng độ AgNO 3 theo phương pháp Fajans (chỉ thị hấp phụ) NaCl AgNO3 Dụng cụ σ Lần 1 Lần 2 Lần 3 Trung bình SV Biểu diễn nồng độ của AgNO3 CN =

-

-ε0.95

= -

μ =

-

-III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Trang 35

IV CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Trang 36

-Chữ ký GVHD

Trang 37

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI 8

PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ COMPLEXON XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ TRILON B

I NGUYÊN TẮC VÀ CÁCH TIẾN HÀNH

Trang 38

-II KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM TN1 Pha dung dịch Trilon B –Xác định lại nồng độ dung dịch Trilon B TN1.1 Pha dung dịch Trilon B - Số gam Trilon B cần lấy để pha 100,00 mL dung dịch Trilon B 0,0100 M mtheo. =

- Cân chính xác khối lượng Trilon B , mrel. =

- Nồng độ Trilon B

-

-TN 1.2 Xác định lại nồng độ dung dịch Trilon B ZnSO4 TRilon B Dụng cụ σ Lần 1 Lần 2 Lần 3 Trung bình SV Nồng độ Trilon B là CN =

-

-ε0.95 =

-

Trang 39

-TN2 Xác định độ cứng nước máy

Dụng cụ

σ

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Trung bình

SV

Biểu diễn độ cứng chung của nước kèm theo ε 0.95 (số mili đlg/L)

Độ cứng =

-

-ε0.95 =

-

μ =

- -TN3 Xác định hàm lượng Al 3+

Dụng cụ

Trang 40

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Trung bình

SV

Biểu diễn nồng độ của Al 3+ (biết MAl = 26.98)

CN =

-

-ε0.95 =

-

μ =

-

-III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Trang 42

-IV CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

Trang 44

-Chữ ký GVHD

Ngày đăng: 22/12/2021, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w