1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - HÓA 12 THEO MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ

10 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 52,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí trạng thái, màu, mùi, vị , độ tan, tính chất hóa học của saccarozơ, thủy phân trong môi trường axit, quy trình sản xuất đường trắn[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ I – HÓA HỌC 12

NĂM HỌC: 2021 - 2022

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:

1 Este - lipit

- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp (gốc - chức) của este

- Tính chất hóa học: Phản ứng thuỷ phân (xúc tác axit) và phản ứng với dd kiềm (phản ứng xà phòng hoá)

- Phương pháp điều chế bằng phản ứng este hóa

- Ứng dụng của một số este tiêu biểu

- Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon

- Viết các phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học của este no, đơn chức

- Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit, bằng phương pháp hoá học

- Tính khối lượng các chất trong phản ứng xà phòng hóa

- Khái niệm chất béo, tính chất vật lí, tính chất hóa học (tính chất chung của este và phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng), ứng dụng của chất béo

- Cách chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

- Viết được các phương trình hóa học minh hoạ tính chất của chất béo

- Phân biệt được dầu ăn và mỡ bôi trơn về thành phần hoá học

2 Cacbohiđrat

- Khái niệm, phân loại cacbohiđrat

- Công thức cấu tạo dạng mạch hở, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, nhiệt độ nóng chảy, độ tan), ứng dụng của glucozơ

- Tính chất hóa học của glucozơ: Tính chất của ancol đa chức, anđehit đơn chức, phản ứng lên men rượu

- Công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, vị , độ tan), tính chất hóa học của saccarozơ, (thủy phân trong môi trường axit), quy trình sản xuất đường trắng (saccarozơ) trong công nghiệp

- Tính chất hóa học của tinh bột và xenlulozơ: Tính chất chung (thủy phân), tính chất riêng (phản ứng của

hồ tinh bột với iot, phản ứng của xenlulozơ với axit HNO3), ứng dụng

- Viết các PTHH minh hoạ cho tính chất hóa học

- Phân biệt các dd: saccarozơ, glucozơ, glixerol bằng phương pháp hóa học

- Tinh khối lượng glucozơ thu được từ phản ứng thủy phân các chất theo hiệu suất

- Viết được các PTHH chứng minh tính chất hoá học của glucozơ

- Tính khối lượng glucozơ trong phản ứng

3 Amin - Amino axit - Peptit - Protein

- Khái niệm, phân loại, cách gọi tên amin (theo danh pháp thay thế và gốc - chức)

- Đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, độ tan) của amin

- Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom trong nước

- Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức, xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo

- Viết các PTHH minh họa tính chất của amin, anilin

- Xác định công thức phân tử theo số liệu đã cho

- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit

- Tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính, phản ứng este hóa, phản ứng trùng ngưng)

- Viết các PTHH chứng minh tính chất của amino axit

- Phân biệt dd amino axit với dd chất hữu cơ khác bằng phương pháp hóa học

- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất hóa học của peptit (phản ứng thủy phân, phản ứng màu của tripeptit trở lên)

- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất của protein (sự đông tụ, phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu của protein với Cu(OH)2), vai trò của protein đối với sự sống)

Trang 2

- Phân biệt dd protein với chất lỏng khác.

4 Polime - Vật liệu polime

- Polime: Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí (trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, cơ tính), ứng dụng, một số phương pháp tổng hợp polime (trùng hợp, trùng ngưng)

- Viết được các PTHH tổng hợp một số polime thông dụng

- Phân biệt được polime thiên nhiên với polime tổng hợp hoặc nhân tạo

- Khái niệm, thành phần chính, sản xuất và ứng dụng của: chất dẻo, vật liệu compozit, tơ, cao su

- Viết các PTHH cụ thể điều chế một số chất dẻo, tơ, cao su thông dụng

- Sử dụng và bảo quản được một số vật liệu polime trong đời sống

5 Đại cương kim loại

- Vị trí, đặc điểm cấu hình lớp electron ngoài cùng, liên kết kim loại

- Tính chất vật lí chung: ánh kim, dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

- Tính chất hóa học chung là tính khử (khử phi kim, ion H+ trong nước, dd axit, ion kim loại trong dd muối)

- Viết được các PTHH phản ứng oxi hóa - khử chứng minh tính chất của kim loại

- Tính phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp

Trang 3

B MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN HÓA HỌC, LỚP 11 – THỜI GIAN: 45 PHÚT

T

T

Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổng điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Số CH

Thời gian (phú t)

Số C H

Thời gian (phú t)

Số C H

Thời gian (phú t)

Số C H

Thời gian (phú t)

Số C H

Thời gian (phú t)

T N

T L

1:

Este –

Lipit

%

3

Chương

2:

Cacbohiđ

rat

4

Saccaroz

ơ, tinh bột và xenluloz ơ

5

Chương

3:

Amin,

aminoaxit

và Protein

Amin, Amino axit

12,5

%

7

Chương

4:

Polime –

Vật liệu

polime

Polime – Vật liệu polime

5:

Đại cương

về kim

loại.

Vị trí, cấu tạo của kim loại

Tính chất vật

lí Hợp kim

9

Tính chất hóa học

%

10

Tổng hợp kiến thức hữu cơ

Tổng

%

Trang 4

C ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 1

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm):

Câu 1: Metyl axetat có công thức là

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 2: Este CH3COOC2H5 có tên gọi là

A metyl axetat B vinyl fomat C etyl axetat D metyl acrylat.

Câu 3: Chất nào sau đây là chất béo?

A Tripanmitin B Etyl axetat C Etyl fomat D Etyl acrylat.

Câu 4: Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D C12H24O11

Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

A C2H5OH B CH3NH2 C CH3COOH D CH3OH

Câu 7: Chất nào sau đây là tripeptit?

A Ala-Ala-Gly B Ala-Gly C Ala-Ala D Gly-Ala-Gly-Ala Câu 8: Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

Câu 9: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?

A C2H5OH B CH2=CHCl C C2H5NH2 D CH3Cl

Câu 10: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

Câu 11: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo

thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat).

Câu 12: Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 13: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 14: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính axit B tính bazơ C tính khử D tính oxi hóa.

Câu 15: Kim loại Cu phản ứng được với dd nào sau đây?

A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C HCl D NaOH.

Câu 16: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?

Câu 17: Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Etyl

propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?

A CH3COOH, CH3OH B C2H5COOH, CH3OH

C C2H5COOH, C2H5OH D CH3COOH, C2H5OH

Câu 18: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

A axit panmitic và etanol B axit stearic và glixerol.

C axit oleic và glixerol D axit panmitic và glixerol.

Câu 19: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại

monosaccarit là

Câu 20: Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dd NaOH dư Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là

Trang 5

A 16 gam B 6 gam C 4 gam D 8 gam.

Câu 21: Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là

Câu 22: Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?

A tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B tơ tằm và tơ visco.

C tơ visco và tơ nilon-6,6 D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.

Câu 23: Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?

A Fe < Al < Cu < Ag B Al < Ag < Cu < Fe.

C Fe < Cu < Al < Ag D Al < Fe< Cu < Ag.

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dd HCl dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 25: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dd X và m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 26: Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa Kim loại M là

Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc B Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

C Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure D Glucozơ có phản ứng thủy phân.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Kim loại Cu tan được trong dd FeCl2

B Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.

C Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.

D Kim loại Fe có thể tan được trong dd HNO3 đặc nguội

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm):

Câu 29 (1 điểm): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dd chất sau: Glucozơ, Hồ tinh bột,

Anbumin, Etyl fomat Viết các phương trình hóa học minh họa

Câu 30 (1 điểm): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dd HCl dư.

Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

Câu 31 (0,5 điểm): Hợp chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng cacbon, hiđro và oxi lần lượt bằng

54,54%, 9,10% và 36,36% Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44

a) Xác định công thức phân tử của X.

b) X tác dụng với dd NaOH đun nóng, thu được hai sản phẩm hữu cơ Viết công thức cấu tạo của X.

Câu 32 (0,5 điểm): Khi thuỷ phân hoàn toàn 43,4 gam một peptit X (mạch hở) thu được 35,6 gam alanin

và 15,00 gam glixin Số công thức có thể có của peptit X là

Trang 6

-HẾT -ĐỀ SỐ 2

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Chất nào sau đây là este?

A CH3COOH B CH3COOCH3 C CH3COCH3 D CH3OCH3

Câu 2: Metyl fomat có công thức nào sau đây?

A CH3COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 3: Phản ứng nào sau đây dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?

A Hiđro hóa B Thủy phân C Xà phòng hóa D Brom hóa.

Câu 4: Chất nào sau đây không tan trong nước?

Câu 5: Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 6: Chất nào sau đây là amin bậc 1?

A CH3-NH-CH3. B CH3- CH2-NH2. C (CH3)2NH D (CH3)3N

Câu 7: Gly-Ala-Val có bao nhiêu liên kết peptit?

Câu 8: Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 chúng ta quan sát thấy xuất hiện màu

Câu 9: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tơ nhân tạo?

A Tơ nilon-6 B Tơ visco C Tơ nilon-6,6 D Tơ tằm.

Câu 10: Polime nào sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?

A Poli(metyl metacrilat) B Poli acrilonitrin

C Poli(vinyl clorua ) D Poli(phenol fomanđehit)

Câu 11: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

Câu 12: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

Câu 13: Kim loại nào sau đây có khả năng dẫn điện tốt nhất?

Câu 14: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl?

Câu 15: Trong các KL sau: Ag, Mg, K, Ba; số KL tác dụng được với nước ở đk thường là

Câu 16: Trong các phản ứng hóa học, kim loại thể hiện tính nhất nào sau đây?

A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính axit B Tính bazơ.

Câu 17: Este X có Công thức phân tử C4H8O2, X tác dụng với NaOH tạo muối C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

C HCOOCH2CH2CH3 D HCOOCH(CH3)2

Câu 18: Triolein không tác dụng với

Câu 19: Cho 2,7 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dd AgNO3/ NH3 Khối lượng Ag thu được là

Câu 20: Cho 15 gam glyxin tác dụng hết với dd HCl, khối lượng muối thu được là

Câu 21: Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Lòng trắng trứng B Gly-Gly-Gly C Gly-Gly D Ala-Gly-Gly-Ala Câu 22: Chất nào sau đây có thể trùng hợp tạo polime?

Trang 7

Câu 23: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của kim loại là đúng?

A Nhiệt độ càng cao khả năng dẫn điện càng tăng.

B Kim loại dẻo nhất là Au.

C Thứ tự tính dẫn điện: Ag<Al<Cu.

D Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Cr.

Câu 24: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Ag + dd H2SO4 loãng B Fe + dd HCl.

C Fe + dd HNO3 đặc nóng D Cu + dd HCl.

Câu 25: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500 ml dd CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dd sau phản ứng là

Câu 26: Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn, Al tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lit khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 27: Cho dãy các KL: Na, Ba, Al, K, Mg; số KL phản ứng với lượng dư dd FeCl2 thu được kết tủa là

Câu 28: Cho dãy chất sau: tinh bột, metyl axetat, tristearin, glucozơ, axit axetic Số chất có khả năng

tham gia phản ứng thủy phân là

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 29 (1 điểm): Nêu hiện tượng và viết PTHH minh họa cho các thí nghiệm sau:

a) Nhỏ từ từ nước Brom và ống nghiệm chứa 1 ml Anilin

b) Đun cách thủy hỗn hợp gồm CH3COOH, C2H5OH, H2SO4 đặc trong 5-6 phút; sau đó làm lạnh và thêm vào hỗn hợp sau phản ứng 1 ít dd NaCl

Câu 30 (1 điểm): Hòa tan hoàn toàn m (gam) hỗn hợp gồm Mg và MgO (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) cần

dùng vừa đủ 400 ml dd chứa hai axit HCl 0,6M và H2SO4 0,45M

a) Viết các PT phản ứng xảy ra dưới dạng ion thu gọn

b) Tính giá trị m

Câu 31 (0,5 điểm): Este hai chức, mạch hở X (C7H8O4), được tạo bởi một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH → Z + X1 + X2 (b) X + 2H2 → Y

Biết X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 170°C không thu được anken Tìm công thức cấu tạo X, Y, Z, X1 và X2

Câu 32 (0,5 điểm): Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2

gam Gly-Gly và 37,5 gam glyxin Giá trị của m là

Trang 8

-HẾT -ĐỀ SỐ 3:

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Công thức cấu tạo của metyl acrylat là

A CH2 = CH – COOCH3 B CH3COOCH = CH2

C CH3 – CH2 – COOCH3 D CH3COOCH2CH3

Câu 2: Este nào sau đây là nguyên liệu chính để điều chế thủy tinh hữu cơ?

C CH2 = C(CH3)COOCH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 3: Chất nào sau đây không phải là chất béo?

A Tripanmitin B Triolein C Trilinolein D Glixerol.

Câu 4: Chất nào sau đây tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường?

Câu 5: Mắt xích cấu tạo nên phân tử xenlulozơ là

A α – fructozơ B β – glucozơ C α – glucozơ D β – fructozơ.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về amin N,N – đimetylmetanamin?

A Tên gốc chức là đimetylamin B Amin no, 2 chức.

C Công thức phân tử C4H11N D Amin bậc 3.

Câu 7: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

Câu 8: Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi Hiện tượng xảy ra là

A xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch B xuất hiện dd màu tím.

C lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại D xuất hiện dd màu xanh lam.

Câu 9: Polime nào sau đây là thành phần chính của chất dẻo?

A Polietylen B Policaproamit C Polibutađien D Poliisopren.

Câu 10: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bền thành sợi "len" đan áo

rét?

A Tơ capron B Tơ nilon-6,6 C Tơ lapsan D Tơ nitron.

Câu 11: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

A axit axetic B axit terephtalic C glyxin D etylen glicol.

Câu 12: Kim loại cứng nhất và kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất lần lượt là

Câu 13: X là kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ở điều kiện thường, X còn được sử dụng chế tạo nhiệt

kế Kim loại X là

Câu 14: Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Au Số kim loại trong dãy phản ứng được với dd H2SO4 đặc, nóng là

Câu 15: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dd HCl, vừa tác dụng được với dd

AgNO3?

A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca

Câu 16: Cho dãy các kim loại sau: Na, Be, Cu, Fe, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng với nước ở điều

kiện thường là

Câu 17: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dd NaOH thu được chất Y có công thức

C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 18: Nhận định nào sau đây đúng?

A Hòa tan chất béo rắn trong dung môi hữu cơ thu được chất béo lỏng.

B Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa chủ yếu gốc axit béo không no

C Đun chất béo với dd NaOH thu được sản phẩm hòa tan Cu(OH)2

Trang 9

D Khi thuỷ phân hoàn toàn tripanmitin trong dd NaOH thu được sản phẩm là axit panmitic và

glixerol

Câu 19: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại

đisaccarit là

Câu 20: Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dd KOH dư Khối lượng KOH tham gia phản ứng là

Câu 21: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dd HCl.

Câu 22: Cho các polime sau: tơ nitron (hay olon), tơ nilon-6,6, PE, PVC Số polime được điều chế bằng

phản ứng trùng hợp là

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại dẫn nhiệt được là do sự có mặt của electron tự do.

B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

C Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.

D Trong thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất.

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dd H2SO4 dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 25: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Câu 26: Chia m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 7,28 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất)

Phần 2 tác dụng với dd HCl dư thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị m là

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit;

(b) Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên

(c) Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin

(d) Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol

(e) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

(f) Glucozơ có phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

Câu 28: Trường hợp nào sau đây kim loại bị oxi hóa?

A Đốt nóng sắt trong khí Cl2

B Đun nóng Au trong dd H2SO4 đặc, nguội

C Cho Cu vào dd HCl đặc.

D Cho Al vào dd HNO3 đặc, nguội

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 29 (1 điểm): Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng, dư Viết các phương trình hóa học xảy ra và xác định các chất thu được trong dd sau phản ứng

Câu 30(1 điểm): Viết các PTHH hoàn thành dãy chuyển hóa sau (với mỗi mũi tên là 1 phản ứng):

(C6H10O5)n → C6H12O6 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COONH3CH3

Câu 31 (0,5 điểm): Este X được tạo thành từ etylen glicol với hai axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp (một

axit có phản ứng tráng bạc) Biết rằng, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,25 mol KOH Xác định công thức cấu tạo của X và tính giá trị của m

Trang 10

Câu 32 (0,5 điểm): Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol 1 peptit X (mạch hở, được tạo bởi các - amino axit có

1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) bằng dd HCl vừa đủ, thu được dd Y Cô cạn dd Y, thu được chất rắn

có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam Số liên kết peptit trong X là

-HẾT -Học sâu hành sắc, vững chắc thành công Thực học thực hành, thành công vững chắc!

PHÓ HIỆU TRƯỞNG CHUYÊN MÔN TỔ PHÓ CHUYÊN MÔN

Nguyễn Thị Bê Nguyễn Thị Hoài Nhân

Ngày đăng: 22/12/2021, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w