Thuốc hoạt huyết• Chú ý khi sử dụng thuốc hành huyết - Phải phối hợp với thuốc chữa nguyên nhân: + Nếu do nhiễm trùng phải phối hợp với thuốc thanh nhiệt giải độc hoặc thanh nhiệt táo th
Trang 11 ĐẠI CƯƠNG
1.1 Định nghĩa: - Tân khổ, ôn
- Thông lợi huyết mạch
- Làm tiêu tan huyết ứ
- Chỉ thống
1.2.Tác dụng chung:
- Chỉ thống: Chống viêm
- Chỉ huyết
- Tăng lưu thông huyết: Điều kinh,Tiêu phù ,
Hạ huyết áp (giãn mạch thận, mạch ngoại vi gây
nên)
- Điều trị u nhọt:
1
THUỐC HOẠT HUYẾT
Trang 31.4- Cấm kị:
- Phụ nữ có thai
- Đang hành kinh
- Rong kinh, rong huyết
- Đang chảy máu nhiều, RL đông máu
1.5- Phân loại:
- Hoạt huyết: Tác dụng vừa và yếu
- Phá huyết: Tác dụng mạnh
3
Trang 4Thuốc hoạt huyết
• Chú ý khi sử dụng thuốc hành huyết
- Phải phối hợp với thuốc chữa nguyên nhân:
+ Nếu do nhiễm trùng phải phối hợp với thuốc thanh nhiệt giải độc hoặc thanh nhiệt táo thấp
+ Nếu dị ứng do phong phải kết hợp thuốc khu phong; dị ứng do huyết hư phối hợp với thuốc bổ huyết
+ Nếu xuất huyết phải kết hợp thuốc chỉ huyết
Trang 5Thuốc hoạt huyết
• Chú ý khi sử dụng thuốc hành huyết
- Muốn tăng tác dụng của thuốc hành huyết, người ta
thêm một số thuốc hành khí theo nguyên tắc “khí hành thì huyết hành”
- Phụ nữ có thai thận trọng khi dùng thuốc hành huyết,
nhất là không được sử dụng các thuốc phá huyết như tam lăng, nga truật, tô mộc,…
Trang 6ĐAN SÂM
Trang 7ĐAN SÂM
TVQK: Khổ; lương; Can, tâm, tâm bào
CN: Hoạt huyết, bổ huyết; Chỉ thống;
Thanh tâm trừ phiền; An thần
CT - Rối loạn kinh nguyệt: do Huyết ứ, nhiệt
- Đau khớp, đau vùng ngực tim, vùng gan
7
Trang 9XUYÊN KHUNG
Trang 10XUYÊN KHUNG
TVQK: Tân khổ, ôn; Can đởm, tâm bào
CN: Hoạt huyết, hành khí giải uất
Trang 12ÍCH MẪU
Trang 13ÍCH MẪU
TVQK: Tân, khổ, lương ; Can, tâm bào
CN: Hoạt huyết điều kinh; Chỉ thống; Lợi niệu
tiêu phù, thanh nhiệt giải độc
CT: - Rối loạn kinh nguyệt ( cao ích mẫu)
- Đau do sang chấn, đau bụng sau khi sinh
- Mụn nhọt, viêm tuyến vú, tắc tia sữa
- Tiểu tiện khó do nhiệt
- Viêm cầu thận cấp hoặc mạn; cao huyết áp
Kiêng kị: Phụ nữ có thai, đang hành kinh, băng huyết Chú ý: Sung uý tử:- Tân cam, hàn
- Bổ thận ích tinh, dưỡng can minh mục
13
Trang 14NGƯU TẤT
Trang 15NGƯU TẤT
TVQK: Khổ, toan, bình, can thận
CN: Hoạt huyết điều kinh; Lợi thuỷ thông lâm, Giải độc; Bổ can thận cường gân cốt, Giáng áp; Dẫn thuốc xuống
Kiêng kị: Phụ nữ có thai, khí hư hạ hãm
di tinh, rong kinh
15
Trang 16DIÊN HỒ SÁCH
Trang 17(Tuỳ chứng đau mà phối hợp thuốc thích hợp)
Kiêng kị: Phụ nữ có thai, huyết hư, huyết nhiệt
17
Trang 18Các thuốc đại diện:
Hồng hoa, Đào nhân
Uất kim, Nghệ đen
THUỐC PHÁ HUYẾT 2
Trang 19HỒNG HOA
19
Trang 20HỒNG HOA
TVQK: Tân, ôn, Tâm, can
CN: Hoạt huyết khứ ứ, Thông kinh, Thấu chẩn
(Khí dược trong huyết, vừa bổ vừa tả
CT: - Rối loạn kinh nguyệt Ph
Trang 21ĐÀO NHÂN
Trang 22ĐÀO NHÂN
TVQK: khổ,bình, tâm, can, phế,
đại tràng
CN: Phá huyết tán ứ; Nhuận tràng, Chỉ khái
CT: - Kinh nguyệt không đều
- Sang chấn ứ huyết sưng đau
Trang 23UẤT KIM
23
Trang 24UẤT KIM
TVQK: Tân, khổ,hàn, tâm, phế , can
CN: Phá huyết ứ; Hành khí giải uất, chỉ thống; Lợi can đởm, Lương huyết thanh tâm an thần
(Là khí dược của phần huyết)
CT: - Kinh nguyệt không đều
- Khí uất kết( can); Vị quản thống; Chảy máu
- Hoàng đản(Bệnh gan mật)
- Tiêu hoá kém( PN sau sinh)
- Kích thích liền sẹo; Tâm phiền mất ngủ
Trang 25NGHỆ ĐEN
25
Trang 26NGHỆ ĐEN
TVQK: Tân, khổ, ôn, can, tỳ
CN: Phá huyết, hành khí, Tiêu thực, hoá tích
CT:
- KN không đều, đau bụng kinh
- ứ huyết sưng đau, đau bụng sau khi sinh, đau
dạ dày, đau vùng ngực sườn
- Trưng hà tích tụ đau
- Hoàng đản
- Bệnh mạch vành
Trang 27TAM LĂNG
Trang 28- Kích thích tiêu hoá: do ăn sữa nhiều, thịt nhiều
gây bụng đầy trướng buồn nôn
Trang 29• Liều lượng: 6-12g/ngày
• Kiêng kỵ: Tỳ vị hư nhược, không có thực tích, phụ nữ có thai
huyết hành khí Tam lăng nặng về phá huyết hơn hành khí, nga truật nặng về hành khí hơn phá huyết, 2 vị thuốc này hay được sử dụng phối hợp
Trang 30TÓM TẮT CN CỦA THUỐC LÍ HUYẾT
Thuốc hoạt huyết
Xích Toan, khổ Hơi hàn Can, tỳ 1- Hoạt huyết điều kinh2- Trừ ứ giảm đau
Trang 313- ích
mẫu Tânkhổ Hơi hàn Can, tâm bào 1- Hoạt huyết điều kinh2- Trừ ứ giảm đau
3-Lợi niệu tiêu sưng
1- Huyết điều kinh2- Trừ phong chỉ thống3- Hành huyết giải uất
6-
Huyền
hồ
Tânkhổ Ôn Phế,can, tỳ 1- Hoạt huyết điều kinh2- Hành khí chỉ thống
31
Trang 32nhũn3- Tả hoả giải độc4-Lợi niệu thông lâm10- Tô Cam Bình Tâm 1-Hoạt huyết thông kinh
Trang 33can
1- Tán ứ giảm đau2- Thông lợi can đởm, giải uất
3- Tiêu thực hoá tích
33
Trang 342- Trừ ứ chỉ thống3- Nhuận tràng thông tiện
4- Thoát mủ tiêu nhọt15-
Hồng Tân Ôn Tâm, can 1-Hoạt huyết thông kinh