ĐẠI CƯƠNG1.ĐỊNH NGHĨA: - Cam, ôn - Tác dụng bổ huyết - Các bệnh do huyết hư, chức năng của huyết bị suy giảm gây ra THUỐC BỔ HUYẾT... THUỐC BỔ HUYẾT2.CÔNG NĂNG CHUNG - Bổ huyết, Tư dưỡn
Trang 1ĐẠI CƯƠNG
1.ĐỊNH NGHĨA: - Cam, ôn
- Tác dụng bổ huyết
- Các bệnh do huyết hư, chức năng của huyết bị suy giảm gây ra
THUỐC BỔ HUYẾT
Trang 2THUỐC BỔ HUYẾT
2.CÔNG NĂNG CHUNG
- Bổ huyết, Tư dưỡng cường tráng cơ thể
- Cải thiện trạng thái dinh dưỡng
- Suy nhược thần kinh và suy nhược cơ thể (do huyết hư không nuôi dưỡng được tâm)
Trang 3- Chữa các triệu chứng của thiếu máu, mất máu, suy
nhược cơ thể
- Chữa phong thấp mạn tính:
- + Đau, cứng khớp, thoái hóa
- khớp, teo cơ
+ Đau dây thần kinh, chữa suy
nhược thần kinh, suy nhược cơ thể
- Chữa một số bệnh của phụ nữ :
+ Rối lọan kinh nguyệt
+ Dọa sẩy thai
+ Đẻ non
Trang 44 PHỐI HỢP THUỐC:
PH + Bổ khí, hành khí
+ Bổ âm, hoạt huyết
Phần 2 CÁC VỊ THUỐC BỔ HUYẾT
Trang 5THỤC ĐỊA
Trang 6THỤC ĐỊATVQK: Cam,ôn, tâm, can, thận.
CN: Bổ huyết, dưỡng âm, Thông thận tráng thủy, sinh tân chỉ khát.
CT:
- Thận âm hư:
Di tinh đau lưng mỏi gối …
Hen suyễn; thoái hóa cột sống; tiêu khát (đái
đường)
- Can thận âm hư:
Quáng gà, giảm thị lực; cao huyết áp
- Huyết hư: Các chứng của huyết hư, Rối loạn kinh nguyệt; táo bón.
- KK : tỳ vị hư (do nê trệ), đại tiện lỏng
Trang 7HÀ THỦ Ô ĐỎ
Trang 8HÀ THỦ Ô ĐỎ
TVQK: Khổ, chát, ôn Can, thận.
CN: - Bổ can thận, ích tinh tủy
- Bổ huyết, nhuận tràng.
CT: - Thận hư tinh tủy kém
- Nhũn não liệt nửa người
- Sốt rét; loa lịch; thiếu máu.
Trang 9HÀ THỦ Ô ĐỎ
- Một số bệnh về gan mãn.
- Tóc bạc sớm
- Lipid huyết cao
KK: Người tỳ hư, đại tiện lỏng
Chú ý: - Dạ giao đằng an thần.
- Dùng phối hợp với sinh địa>thục địa
Trang 10HÀ THỦ Ô ĐỎ
Tính ôn; đắng chát trừ phong Giống đực thì ở trong lòng đỏ au Giống cái trắng- lộn cùng nhau Cho vào nước gạo, ngâm thâu bốn ngày
Đỗ đen lấy nước nấu ngay
Bổ gân, ích huyết, râu, mày, tóc đen Uống nhiều, mắt chẳng lem nhem Chỉ băng, bổ máu, lại thêm khỏe người
Trang 11ĐƯƠNG QUI
Huyền thoại đương quy
Trang 12ĐƯƠNG QUI
TVQK: - Cam, tân, mùi thơm, ôn; Tâm, can, tỳ
(ngọt năng bổ huyết, nhẹ cay hoạt huyết)
CN: - Bổ huyết, hoạt huyết, nhuận tràng.
CT: - Huyết hư, Bệnh tâm, can huyết hư gây ra
- Rối loạn kinh nguyệt; táo bón
- Mụn nhọt vết thương lâu liền miệng
- Phong thấp mạn tính; huyết ứ gây đau
nhức
- Loạn nhịp, xơ cứng mạch.
- Một số bệnh về gan
Trang 14ĐƯƠNG QUI
Tính ôn, ngọt, vị ngọt, cay Muốn đưa huyết thượng lấy ngay quy đầu
Quy vĩ phá huyết đi xuôi Quy thân nuôi huyết giữa người chẳng ngoa
Đương quy trừ chứng hư lao Nếu dùng toàn thể đi vào ba kinh
Can, tỳ, tâm, nhớ đinh ninh Chuyên trị các chứng về kinh đàn bà
Trang 15BẠCH THƯỢC
Trang 16BẠCH THƯỢC
TVQK: - Khổ toan, hàn Can, tỳ
CN: - Bổ huyết liễm âm; bình can thư cân, chỉ thống
CT: - Chỉ huyết: máu cam; nôn; đi ngoài;
- Băng lậu đới hạ.
- Liễm hãn
- Rối loạn kinh nguyệt
- Chỉ thống: + Dạ dày; bụng; tiêu chảy; lị
+Vùng ngực mạng sườn.
Trang 18BẠCH THƯỢC
Bạch thược vị đắng lại hơi chua
Động thai kiết lỵ chẳng chịu thua
Dùng với Sâm, Kỳ thời bổ khí
Dùng chung Bạch truật kiện tỳ hư
Trang 19LONG NHÃN
Trang 20LONG NHÃN
Vị thì ngọt, tính thì bình Làm tỳ vị mạnh, ăn ngon, ngủ nhiều
Bổ sự hư yếu mọi điều
Bổ thêm tâm khí, tăng nhiều niềm vui
Trang 233-Sinh tân dịu khát
4- Đương
quy Ôn Cam, tân Tâm, can,
tỳ
1- Bổ huyết điều kinh
2- Tán ứ giảm đau3-Nhuận tràng
thông tiện
Trang 246- A
giao Bình Cam Can, phế,
thận
1- Bổ huyết an thần2- Nhuận phế trừ ho3- Ngưng huyết cầm máu
4- Tư âm chặn gió