Tiếthôm nay côsẽgiúpcácembiếtđiềuđó qua bài : So Sánhhaiphânsốcócùngmẫusố a, Vídụ: _ Gvgọi 1 hsđọcđềvàhỏi: + Đềbàichobiếtgì?. + Đềbàihỏigì?[r]
Trang 1So sánh hai phân số cùng mẫu số
I, MụcTiêu
_ Biết so sánhhaiphânsốcócùngmẫusố
_ Củngcốvềnhậnbiếtmộtphânsốbéhơn 1 hoặclớnhơn 1
_ Có ý thứccẩnthậnkhigiảitoán
II, Đồdùngdạyhọc:
- Giáoviên : bảngphụ, sáchgiáokhoa
- Họcsinh: sgktoán, vởtoán, bảng con
III, Cáchoạtđộngdạy- họcchủyếu:
Thời
gian
Hoạtđộngcủagiáoviên Hoạtđộngcủahọcsinh
Trang 22’
15’
1, Ổnđịnhlớp
2, Kiểmtrabàicũ
+ Hômtrướcchúng ta họcbàigì?
Gvgọi 2 hslênbảng,
yêucầuhslênlàmbàitập:
+ Gv: e hãynêucáchrútgọnphânsố?
+Câu 1: Rútgọnphânsố 2045
+ Gv:Emhãynêucách qui
đồngmẫusốcácphânsố?
+ Câu 2:
Quyđồngmẫusốcácphânsốsau:
4
5 và 5
9
_ Gvnhậnxétvàghiđiểmhs
3, Dạy- họcbàimới
Hoạtđộng 1: Giớithiệubài:
+ Phânsốnhưthếnàothìlớnhơn1 ?
+Phânsốnhưthếnàothìbéhơn 1?
+Phânsốnhưthếnàothìbằng 1?
_ Để so
sánhhaiphânsốcócùngmẫusố, So
sánhphânsốvới 1 ta
sẽlàmnhưthếnào?
Tiếthôm nay
côsẽgiúpcácembiếtđiềuđó qua bài :
So Sánhhaiphânsốcócùngmẫusố
a, Vídụ:
_ Gvgọi 1 hsđọcđềvàhỏi:
+ Đềbàichobiếtgì?
+ Đềbàihỏigì?
Đểbiếtcách so
sáchnhưthếnàochúng ta
thựchànhtheonội dung sau:
_Cácemhãyvẽđoạnthẳng AB
vàonháp Chia đoạnthẳng AB thành
5 phầnbằngnhau Độdàiđoạnthẳng
AC = 52 ABvà AD = 35
+Luyệntậpchung _ 2 hslênbảngthựchiệnyêucầu, hsdướilớptheodõiđểnhậnxétbàilàmcủ abạn
+ Hs trảlời + Câu 1: 2045 = 20:545 :5 = 49 + Hs trảlời
+ Câu 2 :
4
5 = 4 x 9
5 x 9 = 36
45 5
9=
5 x 5
9 x 5=
25 45
_Hs nhậnxét
+ Phânsốcótửsốlớnhơnmẫusố + Phânsốcótửsốbéhơnmẫusố +Phânsốcótửsốbằngmẫusố _ Hs lắngnghe
_Hs nhắclại
_ Hs đọcđề Đềbàichobiếtcó 2 phânsố 52v à3
5
Đềbàiyêucầu so sánh 2 phânsố
2
5v à
3 5
_Hs thựchiện
Trang 3AB(gvthựchiện song songhslàm-
gvlàm)
_ Gvhỏi:
+ Đoạnthẳng AB
gồmmấyphầnbằngnhau?
+ Gvhỏi: Độdàiđoạnthẳng AC
bằngmấylầnđoạnthẳng AB?
+ Gvhỏi : Độdàiđoạnthẳng AD
bằngmấylầnđoạnthẳng AB
+ Hãy so sánhđộdàiđoạnthẳng AC
vàđộdàiđoạnthẳngđoạnthẳng AD
+ Hãy so sánhđộdài 52 AB
vàđộdài 35 AB
+ Vậyphânsố 52 sẽnhưthếnào so
vớiphânsố 35
+ Hãyso sánh 52v à3
5 ; 35v à2
5
b, nhậnxét
_
Emcónhậnxétgìvềmẫusốvàtửsốcủa
haiphânsố 52v à3
5 ?
_ Vậymuốn so sánh 2
phânsốcùngmẫusố ta
làmnhưthếnào?
_ Gv :Emhãy so sánh 49v à4
9 ? _ Hai
phânsốcótửsốvàmẫusốbằngnhauthì
nhưthếnàovớinhau?
_ Gvtreobảngphụnêu:
Tronghaiphânsốcùngmẫusố:
+ Phânsốnàocótửsốbéhơnthìbéhơn
+ Đoạnthẳng AB gồm 5 phầnbằngnhau
+ Đoạnthẳng AC bằng 52 độdàiđoạnthẳng AB + Đoạnthẳng AD bằng 35 độdàiđoạnthẳng AB + Độdàiđoạnthẳng AC béhơnđộdàiđoạnthẳng AD + 52 AB ¿ 3
5 AB + Phânsố 52 béhơnphânsố 35 + 52< 3
5 ; 35> 2
5
_ Hai phânsốcómãusốbằngnhau, phânsố 52 cótửsốbéhơn, phânsố 35 cótửsốlớnhơn
_ Ta so sánhtửsốcủachúngvớinhau Phânsốcótửsốlớnhơnthìlớnhơn Phânsốcótửsốbéhơnthìbéhơn _ 49= 4
9
_ Hai phânsốcótửsốvàmẫusốbằngnhauthìha iphânsốđóbằngnhau
Trang 4+
Phânsốnàocótửsốlớnhơnthìlớnhơn
+
Nếutửsốbằngnhauthìhaiphânsốđób
ằngnhau
_ Gvyêucầuhọcsinhnêulạicách so
sánhhaiphânsốcùngmẫusố
3.3, Luyệntập, thựchành
Bài 1:
_ Yêucầu 1 hsđọcđềbài.
_ Bàitậpyêucầuchúng ta làmgì?
_
Gvhướngdẫnhslàmcâua,byêucầuhsl
àmvàobảng con – 1 hslênbảnglàm,
câu c vàcâu d cảlớplàmvàovởnháp
_ Dãy 1 làmcâu c, dãy 2 làmcâu d
Chấm 5 quyểnnhanhnhất
_ Gvsửabài ,yêucầuhsgiảithíchcách
so sánhcủamình Vídụ : 37< 5
7
Bài 2:
_ Hs đọcđềbài
_ Btậpyêucầuchúng ta làmgì?
_ 1 hsnêutrướclớp
_ 1 hsđọcđềbài _ So sánhhaiphânsố _ hsthựchiệntheoyêucầucủagiáoviên
3
7<
5
7;
4
3>
2
3;
7
8>
5
8;
2
11<
9 11
_ Vìhaiphânsốcùngmẫulàsố 7, so sánh 2 tửsố ta có 3 < 5 nên 37< 5
7
_ Hs đọcđềbài _a) Nhậnxét b) so sánhcácphânsốsauvới 1
_