ND ghi nhớ - Nhận biết đợc câu kể Ai làm gì ?trong đoạn văn và sác định đợc chủ ngữ vị ngữ trong mỗi câu BT1-2 mục III; Viết đợc bài văn kể trong đó vận dụng kiểu câu kÓ Ai lµm g×.. BT3 [r]
Trang 1Tuần 17: Ngày soạn: Thứ bảy ngày 22 thỏng 12 năm 2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2018
- Hiểu nội dung bài: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh,
đáng yêu.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc truyện phân vai truyện :
Trong quán ăn "Ba-cá-bống"
? Em thấy những hình ảnh, chi tiết
nào trong truyện ngộ nghĩnh và lí
thú?
- Nhóm 4 Hs đọc.Trả lời câu hỏi;
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài và ghi bảng
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
đúng tự nhiên giữa những câu dài
? Trớc yêu cầu của công chúa, nhà
cho công chúa
? Các vị đại thần và các nhà khoa học nói
với nhà vua ntn về đòi hỏi của công
? Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi không
triều đình không biết cách nào tìm đợc mặt trăng cho công chúa.
- Đọc thầm Đ2, trao đổi trả lời:
? Cách nghĩ của chú hề có gì khác với - Chú hề cho rằng trớc hết phải hỏi công
Trang 2các vị đại thần và các nhà khoa học? chúa nghĩ về mặt trăng thế nào đã Chú
hề cho rằng công chúa nghĩ về mặt trăngkhông giống ngời lớn
? Tìm chi tiết cho thấy cách nghĩ của
công chúa về mặt trăng rất khác với cách
nghĩ của ngời lớn
- Mặt trăng chỉ to hơn móng tay của côngchúa
- Mặt trăng treo ngang ngọn cây
- Mặt trăng thờng làm bằng vàng
- Đọc lớt đoạn 3, trả lời:
? Chú hề đã làm gì để có đợc mặt trăng
vàng, lớn hơn móng tay của công chúa,cho mặt trăng vào một sợi dây chuyềnvàng để công chúa đeo vào cổ
? Thái độ của công chúa ntn khi nhận
+ Dẫn truyện: giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
đoạn đầu Đoạn kết giọng vui, nhịpnhanh hơn
+ Lời chú hề: vui, điềm đạm
+ Lời nàng công chúa hồn nhiên , ngâythơ
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc phép chia cho số có hai chữ số
- Biết chia cho số có ba chữ số
Trang 3- Gv cùng hs nx chung.
2526 179 742 260
3147 0044 0303
- Gv chấm, cùng hs nx chữa bài
Bài 2 HS HTT: - Hs đọc yêu cầu, làm bài v oàm: Bài 1 vở
Tuần 17: Ngày soạn: Thứ bảy ngày 22 thỏng 12 năm 2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2018
Toán
Tiết 82: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
+ Thực hiện các phép tính nhân phép chia
+ Biết đọc thông tin trên biểu đồ BT1,4
* Bài tọ̃p cần làm: Bài 1, bài 4 (HS HTT làm hết cỏc bài tập.)
2 Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày miệng bài tập 2, 3
Trang 4cho hs đọc yêu cầu, tự làm bài
Hs tự đọc yêu cầu bài toán
- Các bớc giải:
Tìm số đồ dùng học toán Sở GD nhận
+ Tìm số đồ dùng học toán ở mỗi trờng
- Giải bài vào vở, 1 hs chữa bài
Bài giải
Sở GD- ĐT nhận đợc số bộ đồ dùng học toán là:
40 x 468 = 18 720 (bộ )Mỗi trờng nhận đợc số bộ đồ dùng dạy học toán là:
18 720 : 156 = 120 (bộ)
Đáp số: 120 bộ đồ dùng học toán.
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại cách tìm thừa số, số trừ, số bị trừ cha biết.- Nx tiết học
- BTVN Trình bày bài tập 4a,b vào vở
Luyện từ và câu Tiết 33: Câu kể Ai làm gì?
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo cơ bản câu kể Ai làm gì? (ND ghi nhớ)
- Nhận biết đợc câu kể Ai làm gì ?trong đoạn văn và sác định đợc chủ ngữ vị
ngữ trong mỗi câu( BT1-2 mục III); Viết đợc bài văn kể trong đó vận dụng kiểu câu
kể Ai làm gì? ( BT3 mục III).
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu bài tập 1,2 phần nhận xét cho hs làm
- Phiếu viết sẵn từng câu cho bài tập I.1,2 và bài tập I.3
- Phiếu viết nội dung BT III.1
- HS: Vở
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Cho học sinh hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gv nx chung
3 Bài mới:
Trang 5a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài và ghi bảng.
b Phần nhận xét:
Bài tập 1,2: - Hs đọc nối tiếp yêu cầu
- Gv cùng hs phân tích, thực hiện
theo yêu cầu mẫu câu 2
-Từ ngữ chỉ ngời hoặc vật hoạt động: ngời lớn
- Tổ chức hs trao đổi làm bài
- Gv dán phiếu, phát phiếu 4
- GV cùng hs đặt câu hỏi mẫu cho
câu2
Ngời lớn đánh trâu ra cày
- Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động:
- Câu hỏi cho từ ngữ chỉ ngời hoặc vật
dới các câu kể ai làm gì có trong đoạnvăn
- Gv cùng hs nx Chốt ý đúng:
Trang 6Câu 1: Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân.
Câu 2: Mẹ đựng hạt giống gieo cấy mùa sau
Câu 3: Chị tôi đan nón làn cọ xuất khẩu
-Tổ chức cho hs trao đổi theo cặp bài
- Trình bày bài viết:
I Mục tiêu:
+ Dựa theo lời kể của gv và tranh minh hoạ (SGK), hs bớc đầu kể lại đợc câu chuyện
Một phát minh nho nhỏ, rõ ý chính đúng diễn biến.
+ Hiểu nội dung câu chuyện Biết trao đổi ý nghĩa
2 Kiểm tra bài cũ:
? Kể chuyện liên quan đến đồ
c Hs kể , trao đổi ý nghĩa của
chuyện
- Hs đọc yêu cầu của bài tập 1,2
- Tổ chức cho hs kể trong nhóm
trao đổi ý nghĩa truyện
- Hs kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp cùng hs kể trao đổi về nội dung câuchuyện:
- Câu hỏi trao đổi:
? Ma-ri-a là ngời nh thế nào?
? Câu chuyện muốn nói với
Trang 7- Nếu chịu khó tìm hiểu thế giới xung quanh,
sẽ phát hiện nhiều điều lí thú và bổ ích
- Gv cùng hs nx, bình chọn hs
kể tốt, hiểu truyện
4 Củng cố, dặn dò.
- Nêu ý nghĩa truyện: Cô bé Ma-ri-a ham thích quan sát, chịu suy nghĩ nên đã phát
hiện ra một qui luật của tự nhiên.
- Nx tiết học
VN kể lại truyện cho ngời thân nghe
Khoa học Tiết 33: ễn tập học kỡ I
I Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức về :
- Tháp dinh dưỡng cân đối
- Một số tính chất của nước và không khí; thành phần chính của không khí
- Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
- Vai trò của nướcvà không khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trí
Nội dung giảm tải: Khụng yờu cầu tất cả HS vẽ tranh cổ động bảo vệ mụi trường nước và khụng khớ Giỏo viờn hướng dẫn, động viờn, khuyến khớch để những em cú khả năng được vẽ tranh, triển lóm.
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ tháp dinh dưỡng cân đối cha hoàn thiện (TBDH),
III Các hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài ôn tập
Hoạt động 1: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng.
* Mục tiêu: Giúp hs củng cố về hệ thống kiến thức:
- Tháp dinh dưỡng cân đối
- Một số tính chất của nước, không khí; thành phần chính của không khí
- Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
hoàn thiện phiếu trên bảng lớp
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện làm ban giámkhảo
- Gv tổ cho HS nêu và trả lời với nội
- Gv nx chung
+ Làm tương tự đối với vòng tuần hoàn
của nước trong tự nhiên:
- Hs trình bày vòng tuần hoàn của nướctrong tự nhiên
* Kết luận: Gv chốt lại ý chính
Hoạt động 2:
Trang 8* Mục tiêu: Giúp hs củng cố và hệ thống các kiến thức về: Vai trò của nước vàkhông khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trí.
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hoạt động theo nhóm 4 Thi kể
về vai trò của nước và không khí
- Gv yêu cầu các nhóm trưởng điều khiển
- Đại diện nhóm nêu
Hoạt động 3: Vẽ tranh triển lãm
- Tổ chức cho HS vẽ tranh triển lãm
- Nx tiết học VN ôn lại bài và chuẩn bi kiểm tra cho giờ sau
Thứ bảy ngày 22 thỏng 12 năm 2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2018
Tập đọc
Tiết 34: Rất nhiều mặt trăng (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng chậm rãi: Bớc đầu biết đọc diễn
cảm đoạn văn có lời nhận vật và lời ngời dẫn chuyện
- Hiểu nội dung: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và sự vật xung quanh rất ngộnghĩnh và đáng yêu( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc bài Rất nhiều mặt trăng
(Phần đầu) và trả lời câu hỏi về
- Gv nx chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài và ghi bảng
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
- Đọc nối tiếp: 2 lần, két hợp sửa
lỗi phát âm và quan sát tranh
đêm đó/ mặt trăng sẽ sáng bầu trời Nghỉ hơilâu sau dấu 3 chấm
*Tìm hiểu bài
Trang 9? Vì sao một lần nữa các vị đại
thần và các nhà khoa học lại
không giúp đợc nhà vua?
- Vì mặt trăng ở rất xa và rất to, toả sáng rộngnên không có cách nào làm cho công chúakhông thấy đợc/
- Đọc lớt đoạn còn lại, trả lời:
? Chú hề đặt câu hỏi với công
trời, một mặt trăng đang nằm trên cổ công chúa
+ Lời chú hề: nhẹ nhàng, khôn khéo+ Nàng công chúa: hồn nhiên, tự tin, thôngminh
a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài và ghi bảng
b Dấu hiệu chia hết cho 2
28 : 2 = 14 29 : 2 = 14 (d1)
14 : 2 = 7 15 : 2 = 12 (d1)
Trang 10- Yêu cầu hs thảo luận tự rút ra kết
- Các số có tận cùng là 1;3;5;7;9 thì không chiahết cho 2
Hs tự đọc yêu cầu bài toán
-Bài toan hỏi gi ?
- Nhắc lại nội dung chính của bài
- Nx tiết học Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 2
Chính tả (Nghe - viết) Tiết 17: Mùa đông trên rẻo cao
- Gv cùng hs trao đổi, nx chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài và ghi bảng
b Hớng dẫn hs nghe viết
- Đọc bài viết tr/165
- Nêu nội dung chính của bài?
Bảo vệ mụi trường:
- 1 Hs đọc, lớp theo dõi
- Miêu tả Mùa đông trên rẻo cao HS thấy
được những nột đẹp của thiờn nhiờn vựng nỳi cao trờn đất nước ta Từ đú, thờm yờu
Trang 11quý mụi trường thiờn nhiờn
- Đọc thầm và tìm từ còn hay viết
- Luyện viết các từ khó:
- Hs soát lỗi trong bài
- Gv cùng hs nx chung bài viết
c Bài tập.Bài 2a -Hs đọc yêu cầu và đọc thầm nội dung
vào phiếu
- Gv cùng hs nx,trao đổi, chốt bài
- Gv cùng hs nx chung, chốt bài
đúng:
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc lại kết quả bài tập 2 - NX tiết học
- Làm lại bài tập 3 vào vở bài tập
Luyện từ và câu Tiết 34: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?
- Tổ chức hs trao đổi N2 các yêu
- Trình bày:
- Gv đa 3 câu đã chuẩn bị lên bảng
- Lần lợt từng yêu cầu, trao đổi nx chung:
Trang 12Nêu hoạt động của ngời, củavật trong câu.
d Phần luyện tập
- Gv cùng hs nhận xét, chốt bài đúng
- Bà em kể chuyện cổ tích
- Bộ đội giúp dân gặt lúa
đặt 3-5 câu kể ai làm gì Viết bài vào nháp
- Gv nhận xét chung
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc phần ghi nhớ
- Bài tập về nhà viết bài 3 vào vở
Tuần 17: Ngày soạn: Thứ bảy ngày 22 thỏng 12 năm 2018
Ngày giảng: Thứ năm ngày 27 tháng 12 năm 2018
Toán Tiết 84: Dấu hiệu chia hết cho 5
I Mục tiêu:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 5
- Biết kết hợp dấu hiệu chia hết cho 2 với dấu hiệu chia hết cho 5
* Bài tọ̃p cần làm: Bài 1, bài 4 (HS HTT làm hết cỏc bài tập.)
2 Kiểm tra bài cũ:
Tìm 2 số chia hết cho 2 và 2 số không chia hết cho 2
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài và ghi bảng
b Dấu hiệu chia hết cho 5
*Tổ chức cho hs tự phát hiện ra dấu
28 : 5 = 5 ( d 3) 29 : 5 = 5 (d 4)
- Yêu cầu hs thảo luận tự rút ra kết luận
Dấu hiệu chia hết cho 5
- Các số không có chữ số tận cùng là 0hoặc 5 thì không chia hết cho 5
c Bài tập
Trang 13- Gọi Hs đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu hs làm miệng
+ Số còn lại không chia hết cho 2
- Hs đọc yêu cầu bài, 1 số hs viết bảngcả lớp làm vở
- Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho
5 là những số có tận cùng là chữ số 0
- Số chia hết cho 5 nhng không chia hếtcho 2 là những số có tận cùng là chữ số5
Bài 2(95) HTT Yêu cầu hs làm nháp:
- Nhắc lại: Dấu hiệu chia hết cho 5; Dấu hiệu chia hết cho 2
- Nx tiết học Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 2 và chia hết cho5
Tập làm văn Tiết 33: Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật.
GV: Bảng phụ viết lời giải BT 1.2,3
HS: vở tọ̃p làm văn
III Các hoạt động dạy học:
- Đọc thầm lại bài Cái cối tân/
- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng
d Luyện tập:
là 1 đoạn
b Đoạn 2: Tả hình dáng bên ngoài của câybút máy
c Đoạn 3 tả cái ngòi bút
- Câu kết đ 3: Rồi em vào cặp
- Đoạn văn tả cái ngòi bút, công dụng của
Trang 14- Treo bảng phụ chốt nọi dung
- Hs suy nghĩ viết bài vào nháp
- Gv nhận xét chung
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nọi dung ghi nhớ
- Nx tiết học VN viết bài 2 vào vở Xem trớc bài tiết sau
Lịch sử Tiết 17: Ôn tập học kì I
I Mục tiêu:
- Giúp hs ôn tập hệ thống các kiến thức lịch sử:
+ Các giai đoạn lịch sử: Buổi đầu độc lập, nớc Đại Việt thời Lí, thời Trần.+ Các sự kiện lịch sử tiêu biểu của mỗi giai đoạn và trình bày tóm tắt các sựkiện đó bằng ngôn ngữ của mình
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh từ bài 7 đến bài 14
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để
- Gv nx chung, ghi điểm
3 Ôn tập:
Hoạt động 1: Các giai đoạn lịch sử và sự kiện lịch sử tiêu biểu
*Mục tiêu: - Hs nêu đợc các giai đoạn lịch sử đã đợc học từ bài 7 -14
- Nêu đợc các triều đại VN từ năm 938 đến giữa thế kỉ XIV
- Nêu các sự kiện lịch sử tiêu biểu
* Các tiến hành:
1 Ghi tên các giai đoạn lịch sử từ năm
- Nớc Đại Việt thời Trần: 1226 - 1400 Hoàn thành bảng sau:
Trang 15Hoạt động 2: Thi kể về các sự kiện, nhân vật lịch sử đã học.
* Mục tiêu : Hs tự kể về nhân vật hoặc sự kiện lịch sử đã học
* Cách tiến hành:
+ Kể sự kiện: Sự kiện gì, xảy ra lúc
nào, ở đâu, diễn biến, ý nghĩa,
I Mục tiêu:
- Hs vận dụng những kiến thức đã học để làm bài kiểm tra
- Hs luôn có ý thức tự giác trong khi làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- Đề phô tô 19tờ đề
III Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng của học sinh
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài kiểm tra.
b Phát đề cho hs tự làm bài
- Gv theo dõi hs làm bài Thu b iàm: Bài 1
4 Củng cố- Dặn dò: Chuẩn bị b i sauàm: Bài 1
TRƯỜNG TH&THCS MINH TIẾN Năm học: 2018-2019
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè I - MễN KHOA HỌC 4
Thời gian làm bài : 40 phỳt (khụng tớnh thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng.
Cõu 1: (1,0 điểm) Trong cơ thể người, cơ quan nào giỳp hấp thu khớ ụ - xi và thải ra khớ cỏc - bụ - nớc?
Cõu 2: (1,0 điểm) Như mọi sinh vọ̃t khỏc con người cần gỡ để duy trỡ sự sống ?
A Khụng khớ, thức ăn
B Ánh sỏng
C Khụng khớ, thức ăn, nước uống, ỏnh sỏng
Trang 16Câu 3: (1,0 điểm) Cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật, vì:
A Đạm động vật có nhiều chất bổ dưỡng quý nhưng thường khó tiêu Đạm thực vật
dễ tiêu nhưng thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý
B Đạm động vật và đạm thực vật có chứa nhiều chất bổ dưỡng quý
C Đạm thực vật dễ tiêu nhưng thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý
Câu 4: (1,0 điểm) Để phòng bệnh béo phì cần:
A Ăn ít
B Rèn luyện thói quen ăn chậm, nhai kĩ
C Ăn uống hợp lí, rèn luyện thói quen ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ
Câu 5: (1,0 điểm) Vai trò của chất đạm là:
A Xây dựng và đổi mới cơ thể
B Cung cấp nhiều chất vitamin
C Cung cấp nhiều khoáng chất
Câu 6: (1,0 điểm) Bệnh còi xương thường do thiếu vi- ta - min gì?
A Vi- ta-min C B Vi- ta - min A C Vi- ta- min D
Câu 7: (1,0 điểm) Thế nào là nước bị ô nhiễm?
A Nước có chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe, có màu, có chất bẩn
B Nước có mùi hôi, có chứa các vi sinh vật gây bệnh nhiều quá mức cho phép
C Cả 2 ý trên đều đúng
Câu 8: (1,0 điểm) Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn cốc Điềunày vận dụng tính chất nào sau đây?
A Nước không có hình dạng nhất định
B Nước chảy từ trên cao xuống thấp
C Nước có thể hoà tan một số chất
ĐÁP ÁN: HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
I Phần trắc nghiệm:(8 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước mỗi câu trả lời đúng được:
Câu 1: (1,0 điểm) Trong cơ thể người, cơ quan nào giúp hấp thu khí ô - xi và thải ra khí các - bô - níc? B Hô hấp
Câu 2: (1,0 điểm) Như mọi sinh vật khác con người cần gì để duy trì sự sống ?
C Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng
Câu 3: (1,0 điểm) Cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật, vì?
A Đạm động vật có nhiều chất bổ dưỡng quý nhưng thường khó tiêu Đạm thực vật
dễ tiêu nhưng thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý
Câu 4: (1,0 điểm) Để phòng bệnh béo phì cần: