Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn hs làm bài tập trong vở BTT * Bài 1: Tính Nêu yc bài tập; - Gọi HS lên bảng làm bài 1 em lên bảng làm Lớp [r]
Trang 1TUẦN 10 Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2016
CHÀO CỜ I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Củng cố việc chấp hành nội quy trường học
2) Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tập hợp đội hình đội ngũ
- Hát quốc ca
- Hát Đội ca và hô khẩu hiệu Đội
3) Thái độ:
- Hình thành nhân cách người Đội viên
- Trang nghiêm khi chào cờ
II/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Ổn định đội hình đội
ngũ
- Yêu cầu lớp trưởng tập hợp theo đội
hình 4 hàng dọc, kiểm tra tư cách Đội
viên
Hoạt động 2: Chào cờ
- Yêu cầu HS chào cờ dưới sự điều
khiển của liên đội trưởng
Hoạt động 3: Nhận xét hoạt động
tuần qua, phổ biến kế hoạch tuần đến
- Cô tổng phụ trách đánh giá hoạt động
của Đội trong tuần qua và phổ biến công
tác Đội tuần đến
- Cô hiệu trưởng đánh giá chung tình
hình HS trong tuần qua và phổ biến
công việc tuần đến
- GV chốt lại
- HS tập hợp 4 hàng dọc, chỉnh đốn trang phục chuẩn bị chào cờ
- HS chào cờ
- HS hát Quốc ca và Đội ca
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
Trang 2Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2016
Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS tiếp tục làm quen về phép trừ trong phạm vi 3.
b/ Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
c/ Thái độ: Chăm chỉ, tự giác làm bài
II Chuẩn bị:
a/ GV: Mô hình hoặc tranh vẽ, bảng phụ b/ HS: Bút, thước,
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Gọi HS làm bài
2 + 1 = 1 + 2 3 - 1
3 – 2 = 2 + 1 3 - 2
4 + 1 = 2 – 1 1 + 0
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Hướng dẫn bài tập:
* Bài 1: Tính
- Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét
* Bài 2: Số?
- Hướng dẫn 1 phép tính
- Tính rồi viết kết quả vào ô trống
- Nhận xét
* Bài 3: Điền dấu + hoặc dấu
Hướng dẫn: 1 + 1 = 2
2 – 1 = 1
- Nhận xét
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố:
- Nêu một số phép tính
- Nhận xét tiết học
2 HS làm bảng
Nhận xét
Nghe giới thiệu
Nêu yêu cầu và làm bài
Tính kết quả theo hàng ngang
3 em lên bảng làm Nhận xét Nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài
Nêu yêu cầu bài tập và làm bài
3 em làm bảng
2 + 1= 3 1 + 2 = 3
3 – 2 = 1 3 – 1 = 2
Nghe yêu cầu bài tập Quan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tính:
a) 2 – 1 = 1 b) 3 – 2 = 1 Thi đua đọc kết quả
Trang 3Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2016
Toán:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: Học sinh làm quen với phép trừ trong phạm vi 4
b/ Kĩ năng: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
c/ Thái độ: Chăm chỉ, yêu thích học Toán
II Chuẩn bị: a/ GV: Mô hình, vật thật phù hợp với tranh vẽ trong bài Bộ
ĐDDH Toán 1
b/ HS: Bộ thực hành Toán 1, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Gọi HS lên bảng làm bài tập
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Giới thiệu bảng trừ, phép trừ trong p/
vi 4:
a) Giới thiệu lần lượt các phép trừ:
4 – 1 = 3, 4 – 2 = 2, 4 – 3 = 1
Dựa vào các hình vẽ để giới thiệu
b) Giúp HS ghi nhớ bảng trừ:
Gọi HS đọc các phép trừ trên
c) Hướng dẫn nhận biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ:
- Em đếm xem bên trái có mấy chấm
tròn?
- Bên phải có mấy chấm tròn?
- Tất cả có mấy chấm tròn?
* Em hãy nêu phép cộng trên?
- Có 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn lại
mấy chấm tròn?
- Có 4 chấm tròn bớt 3 chấm tròn còn lại
mấy chấm tròn?
* Em hãy nêu phép tính tương ứng?
- 4 gồm mấy và mấy?
(Tương tự: 4 gồm 2 và 2)
3 Luyện tập:
* Bài 1: Tính- Gọi HS lên bảng làm bài
* Bài 2: Tính
Hướng dẫn HS viết số thẳng cột
* Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
2 em lên bảng làm Nhận xét Nghe giới thiệu
Đọc thuộc
Có 3 chấm tròn
Có 1 chấm tròn Tất cả có 4 chấm tròn
3 + 1 = 4, 1 + 3 = 4 Còn lại 3 chấm tròn
Còn lại 1 chấm tròn
4 - 3 = 1, 4 – 1 = 3
4 gồm 3 và 1, 4 gồm 1 và 3
Nêu yc bài tập; Làm bài và chữa bài Nêu yêu cầu và làm bài
HS lên bảng làm Nghe yêu cầu bài tập Quan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tính: 4 - 1 =3 Thi đua đọc kết quả
Trang 44 Củng cố:
- Nêu một số phép tính
- Nhận xét tiết học
Trang 5Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2016
Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS củng cố về bảng trừ và phép tính cộng, trừ trong phạm vi 3,
4, 5
b/ Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
c/ Thái độ: Chăm chỉ, tự giác làm bài
II Chuẩn bị: a/ GV: Bảng phụ, tranh vẽ
b/ HS: Bút, thước,
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Hướng dẫn bài tập:
* Bài 1: Tính
- Hướng dẫn viết các số thẳng cột
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 2: Số?
- Hướng dẫn HS làm bài
- Tính rồi viết kết quả vào ô trống
* Bài 3: Tính
- Mỗi phép tính phải trừ mấy lần?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
* Bài 5b: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
* Củng cố:
Nhận xét tiết học
2 HS làm bảng Nhận xét
Nghe giới thiệu
HS làm bài
2 em lên bảng làm Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập Làm bài và chữa bài
Nêu yêu cầu và làm bài
2 lần, trái sang phải
Đọc và nhận xét Nghe yêu cầu bài tập Quan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tính
Trang 6Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2016
Toán + : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS luyện tập bài Luyện tập
b/ Kĩ năng: Làm đúng các bài tập trong bài
c/ Thái độ: Tích cực, tự giác làm bài
II Chuẩn bị:
GV + HS: Vở bài tập Toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn HS làm bài
- Bài 1: Số
Hướng dẫn HS làm bài
Nhận xét
- Bài 2: Tính
Yêu cầu HS tự làm bài
Nhận xét
- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Hướng dẫn HS làm bài
Gọi HS lên bảng làm
- Bài 4: Điền dấu cộng hoặc dấu trừ vào phép
tính
Hướng dẫn HS làm bài
Nhận xét
- Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Hướng dẫn HS quan sát tranh
Nhận xét
Thu vở chấm
Nhận xét tiết học Dặn dò
Nêu yêu cầu và làm bài
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 3 - 1 = 2
2 – 1 = 1 2 + 1 = 3 3 - 2 = 1
Nêu yêu cầu bài tập và làm bài
4 em làm bảng Nhận xét
Nghe yêu cầu bài tập
HS làm bài
3 – 2 = 1, 3 – 1 = 2, 2 + 1 = 3, 2 – 1 = 1
Nghe yêu cầu bài tập Làm bài vào vở
4 em lên bảng làm Nhận xét
Nghe yêu cầu bài tập Quan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tính: 3 – 1 = 2, 3 – 2 = 1
Trang 7Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2016
Toán:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS học phép trừ trong phạm vi 5
b/ Kĩ năng: Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
c/ Thái độ: Chăm chỉ, yêu thích học toán
II Chuẩn bị: a/ GV: Tranh vẽ như SGK (hoặc mẫu vật) Bộ đồ dùng Toán 1
b/ HS: Bộ thực hành Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Gọi HS lên bảng làm bài tập
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong
phạm vi 5:
- Dán 5 quả cam lên bảng, lấy đi một
quả Gọi HS nêu bài toán
- Ghi bảng: 5 – 1 = 4
* Các phép tính khác giới thiệu tương tự
* Hướng dẫn HS nhận biết về mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ:
5 – 1 = 4, 4 + 1 = 5, 1 + 4 = 5
3 Luyện tập:
* Bài 1: Tính
Gọi HS lên bảng làm
* Bài 2: Tính
- Hướng dẫn làm tương tự bài 1
- Hướng dẫn HS quan sát một cột, hỏi
- Nhấn mạnh mqh giữa phép cộng, trừ
* Bài 3: Tính
Lưu ý HS viết số thẳng cột
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn quan sát tranh
- Nhận xét, đánh giá
4 Củng cố bài:
- Nêu phép tính
- Nhận xét tiết học
2 em lên bảng làm bài Lắng nghe
Quan sát, nêu bài toán
Có 5 quả cam, lấy đi một quả Hỏi còn lại có bao nhiêu quả cam?
5 – 1 = 4
HS đọc, cài bảng cài Thi đọc đúng, thuộc nhanh Lắng nghe
Nêu yêu cầu bài tập Nêu cách làm và làm bài Chữa bài, nhận xét Nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài Nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Nêu yêu cầu và làm bài Lên bảng làm bài
Qs tranh, nêu bài toán, Viết phép tính
Thi đua đọc kết quả
Trang 8Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2016
ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
-Yêu quí anh chị em trong gia đình
-Biết cư xử lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
*HSKG :
-Biết vì sao cần phải lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
-Biết phân biệt hành vi và việc làm phù hợp và chưa phù hợpvề lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
-Một số đồ dùng dụng cụ để thực hiện trò chơi sắm vai: 1 quả cam to (táo) 1 quả bé, một số đồ chơi ,trong đó có chiếc ô tô
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Bài mới:
Hoạt động 1: Kể lại nội dung từng
tranh
- GV yêu cầu HS từng cặp quan sát
tranh và làm rõ nội dung ở BT1:
+ Trong từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
+ Các em có nhận xét gì về việc
làm của họ?
*GVKL:
- Tranh 1: Có 1 quả cam anh đã
nhường cho em và em nói lời cảm ơn
anh Anh đã quan tâm em còn em thì
lễ phép với anh
- Tranh 2:Hai chị em cùng chơi với
nhau Chị biết giúp em mặc áo cho
búp bê Hai chị em chơi với nhau rất
hoà thuận đoàn kết
- Qua hai bức tranh trên, noi theo
các bạn nhỏ ,các em cần lễ phép với
anh chị nhường nhịn em nhỏ, sống
hoà thuận với nhau
Hoạt động 2 : HS liên hệ thực tế:
- GV đề nghị một số HS (có anh chị
em nhỏ) kể về anh chị em của mình
Làm việc theo cặp đôi
HS mở vở BT đạo đức, quan sát tranh
và thảo luận nội dung
Một số HS trình bày nội dung tranh
HS khác bổ sung
HS lắng nghe
Một số HS liên hệ bản thân
Trang 9+ Em có anh, chị hay em nhỏ? tên
gì? mấy tuổi? học lớp mấy?
+ Em đã lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ như thế nào?
+ Cha mẹ đã khen anh chị em như
thế nào?
* GV nhận xét và khen ngợi những
HS biết vâng lời anh chị nhường nhị
em nhỏ
Hoạt động 3 : Nhận xét hành vi
trong tranh (BT3)
-GV HD nối tranh 1 và tranh 2 với
các từ “nên” và “không nên”
+ Trong tranh có những ai? Họ có
vui vẻ, hoà thuận không?
+ Việc làm nào là tốt thì nối với
chữ “nên”, việc làm nào chưa tốt thì
nối với chữ “không nên”
* GVKL:
- Tranh 1: Anh giành đồ chơi (ông
sao) không cho em chơi cùng -anh
không nhường nhịn em
Đó là việc không tốt, không nên làm;
cần nối tranh này với chữ “không
nên”
- Tranh 2: Anh hướng dẫn em học
chữ, cả hai anh em cùng vui vẻ với
nhau Đay là việc làm tốt các em cần
noi theo và nối tranh này với chữ
“nên”
II Củng cố dặn dò:
GV nhận xét tiết học
HS quan sát tranh và làm bài tập
HS trình bày và giải thích cách làm của mình theo từng tranh trước lớp
- HS lắng nghe
Trang 10Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2016
Tự nhiên và xã hội:
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể
và các giác quan
b/ Kĩ năng: HS biết vệ sinh cá nhân hằng ngày
c/ Thái độ: Tự giác thực hiện vệ sinh cá nhân thường xuyên hằng ngày
II Chuẩn bị:
GV + HS: Sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động vui chơi, sinh hoạt
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Cả lớp
Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ
phận của cơ thể và các giác quan
- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của
cơ thể?
- Cơ thể người gồm có mấy phần? Đó là
những phần nào?
- Chúng ta nhận biết thế giới x quanh
bằng những bộ phận nào của cơ thể?
- Nếu thấy bạn chơi súng cao su em sẽ
làm gì?
Bổ sung câu trả lời của học sinh
* Hoạt động 2:
Cho HS kể lại các việc làm vệ sinh cá
nhân hằng ngày
- Buổi sáng em thức dậy vào lúc mấy
giờ?
- Buổi trưa , buổi tối
GV nhắc lại các việc làm vệ sinh cá
nhân hằng ngày: Đánh răng, rửa mặt,
tắm rửa thay quần áo, ăn uống hợp vệ
sinh
HS kể Gồm 3 phần: đầu, mình và tay chân mắt nhìn, tai nghe,
Khuyên bạn không nên chơi vì sẽ làm hỏng mắt khi bắn nhầm mắt người khác
HS nhớ và kể
* HS có thể nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như:
- Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt.
- Buổi trưa: ngủ trưa; chiều tắm gội.
- Buổi tối: đánh răng
Lắng nghe
Trang 11Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2016
Toán + : LUYỆN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: Học sinh làm quen với phép trừ trong phạm vi 4
b/ Kĩ năng: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
c/ Thái độ: Chăm chỉ, yêu thích học Toán
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn hs làm bài tập trong vở BTT
* Bài 1: Tính
- Gọi HS lên bảng làm bài
* Bài 2: Tính
Hướng dẫn HS viết số thẳng cột
* Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
Nhận xét
4 Củng cố:
- Nêu một số phép tính
- Nhận xét tiết học
Nêu yc bài tập;
1 em lên bảng làm Lớp làm bài và chữa bài Nêu yêu cầu và làm bài Nghe
1 em lên bảng làm Lớp làm vào vở Nghe yêu cầu bài tập Quan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tính
Thi đua đọc kết quả
Trang 12Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2016
Thủ công:
XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (Tiết 1)
I Mục tiêu bài dạy:
a/ Kiến thức: HS biết cách xé hình con gà con
b/ Kĩ năng: Bước đầu xé nháp được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa
c/ Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích các con vật
II Chuẩn bị:
a/ GV: Bài mẫu, giấy thủ công, hồ dán
b/ HS: Giấy nháp có kẻ ô, bút, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1:
- Kiểm tra dụng cụ học tập
- Nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2:
- Đính vật mẫu
- Gà có mấy phần? Đó là phần nào?
- Đầu gồm bộ phận nào?
- Gà có màu gì?
* Hoạt động 3:
- Xé dán hình thân gà
- Xé hình vuông to xé 4 góc
- Xé hình chữ nhật xé 4 góc được mình
gà
- Sau đó chỉnh sửa giống hình thân gà
- Xé đầu:
- Xé hình vuông, xé 4 góc
- Xé hình đuôi
- Sau đó vẽ chân gà và mỏ
* Luyện tập:
- GV theo dõi uốn nắn
* Củng cố:
- Em hãy nêu các bước xé con gà?
- Nhận xét, tuyên dương
* Dặn dò: Chuẩn bị tiết sau thực hành
Đặt dụng cụ lên bàn
Quan sát, nhận xét
Có 3 phần: đầu, mình, đuôi và chân Đầu có mắt
Gà có màu vàng
Quan sát làm theo Làm nháp
HS xé hình gà đầu gà và đuôi gà
HS xé nháp hình con gà con
2 HS trả lời Nhận xét
HS thực hiện
Trang 13Giáo dục quyền và bổn phận của trẻ em Chủ đề 1: TÔI LÀ MỘT ĐỨA TRẺ
Một người có ích, có quyền và bổn phận như mọi người.
I Mục tiêu bài dạy:
1/ Kiến thức: HS hiểu được mỗi đứa trẻ là một con người có quyền có họ tên, quê hương, đất nước, có giấy khai sinh từ khi các em ra đời; có quyền tôn trọng các đặc điểm riêng
2/ Thái độ, kĩ năng: HS có thái độ tôn trọng bạn bè xung quanh Biết tự giới thiệu về mình (họ tên, quê quán, trường lớp, nhà ở) và biết giao tiếp với các bạn trong lớp
II Chuẩn bị: Đồ dùng để tổ chức trò chơi: 1 bông hoa.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Khởi động:
Cả lớp hát bài: “Em là bông hồng nhỏ”
nhạc và lời của Trịnh Công Sơn
* Trò chơi 1: Chuyền hoa
Cách chơi: Giáo viên chuẩn bị một bông
hoa Bông hoa sẽ được chuyền theo bàn,
khi nào giáo viên ra tín hiệu dừng, bông
hoa ở trong tay học sinh nào thì em đó tự
giới thiệu về mình
“Chào các bạn!
Tên tôi là
Tôi tuổi, tôi là người Việt Nam,
Tôi là học sinh lớp 1, trường
Gia đình tôi có người?
nhà tôi ở
GV làm mẫu về cách tự g.thiệu về mình
GV chốt: Các em tuy còn nhỏ nhưng các
em cũng có các quyền như mọi người:
quyền có họ tên, quyền có quê hương đất
nước, quyền có giấy khai sinh.
* Trò chơi 2: Đố biết đó là ai
Cách chơi: HS ngồi thành hình chữ U,
chọn một học sinh làm quản trò, đứng
giữa lớp, quay mặt về phía các bạn Em
quản trò quan sát 1 bạn trong lớp một
cách kín đáo để đối thoại với các bạn
- Người quản trò: Tôi thấy tôi thấy
- Cả lớp: Bạn thấy gì?
- Người quản trò: Tôi thấy một bạn, các
Cả lớp hát
Lắng nghe hướng dẫn trò chơi
HS chơi trò chơi
Cả lớp hát vỗ tay theo nhịp
HS lắng nghe