1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ

156 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Quy Trình Công Nghệ Và Chế Tạo Đồ Gá Chuyên Dùng Cho Chi Tiết Gối Đỡ
Tác giả Ngô Đức Thịnh, Phạm Trí Nhân, Phạm Văn Khoa
Người hướng dẫn Ks. Hồ Viết Bình
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp.HCM
Chuyên ngành Công Nghệ Chế Tạo Máy
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2016
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 156
Dung lượng 7,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸTHUẬT TP.HCM KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CHẾ TẠO ĐỒ GÁ CHUYÊN DÙN

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ

THUẬT TP.HCM KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CHẾ TẠO

ĐỒ GÁ CHUYÊN DÙNG CHO CHI TIẾT GỐI ĐỠ

GVHD: KS HỒ VIẾT BÌNH SVTH: NGÔ ĐỨC THỊNH MSSV: 11143155

SVTH: PHẠM TRÍ NHÂN MSSV: 11143106

SVTH: PHẠM VĂN KHOA MSSV: 11243029

SKL004187

Tp Hồ Chí Minh, tháng 1/2016

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Ngành: Cơ khí chế tạo máy

Tên đề tài : THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CHẾ TẠO ĐỒ GÁ

CHUYÊN DÙNG CHO CHI TIẾT GỐI ĐỠ I- Các yêu cầu cho trước :

1 Thiết kế quy trình công nghệ cho dạng sản xuất hàng loạt

2 Chế tạo 2 đồ gá bằng vật liệu nhẹ (Nhôm)

3 Dùng làm đồ dùng giảng dạy , học tập

II- Nội dung thuyết minh và tính toán

1 Tìm hiểu yêu cầu về đồ dùng dạy học

2 Thiết kế quy trình công nghệ:

- Quy trình công nghệ trên máy vạn năng

- Quy trình công nghệ trên máy số phay đứng ba trục

3 Thiết kế và chế tạo các đồ gá tổ hợp

- Đồ gá gia công các mặt làm chuẩn

- Đồ gá gia công các bề mặt còn lại

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Bộ môn: Công nghệ chế tạo máy

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

(Nhận xét của GV hướng dẫn

Nhận xét của GV phản biện

)

Họ và tên sinh viên:

NGÔ ĐỨC THỊNH MSSV: 11143155

PHẠM TRÍ NHÂN 11143106 PHẠM VĂN KHOA 11243029 Tên đề tài: Thiết kế và Chế tạo các loại đồ gá trên máy Khoan, Doa dùng trong giảng dạy và học tập Ngành đào tạo: Đại học chính qui Người nhận xét (học hàm, học vị, họ tên): KS HỒ VIẾT BÌNH Cơ quan công tác (nếu có): Ý KIẾN NHẬN XÉT 2 Kết cấu, cách thức trình bày ĐATN:

3 Nội dung đồ án

(Cơ sở lý luận, tính thực tiễn với khả năng ứng dụng của đồ án, các hướng nghiên cứu có thể tiếp tục phát triển)

3 Kết quả đạt được:

4 Hạn chế:

5 Câu hỏi:

6 Đánh giá:

ii

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Bộ môn: Công nghệ chế tạo máy

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

(Nhận xét của GV hướng dẫn

Nhận xét của GV phản biện

)

Họ và tên sinh viên:

NGÔ ĐỨC THỊNH MSSV: 11143155

PHẠM TRÍ NHÂN 11143106 PHẠM VĂN KHOA 11243029 Tên đề tài: Thiết kế và Chế tạo các loại đồ gá trên máy Khoan, Doa dùng trong giảng dạy và học tập Ngành đào tạo: Đại học chính qui Người nhận xét (học hàm, học vị, họ tên): Ths Đặng Minh Phụng Cơ quan công tác (nếu có): Ý KIẾN NHẬN XÉT 2 Kết cấu, cách thức trình bày ĐATN:

2 Nội dung đồ án

(Cơ sở lý luận, tính thực tiễn với khả năng ứng dụng của đồ án, các hướng nghiên cứu có thể tiếp tục phát triển)

3 Kết quả đạt được:

4 Hạn chế:

5 Câu hỏi:

6 Đánh giá:

iii

Trang 5

LỜI CAM KẾT

Tên đề tài: THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CHẾ TẠO ĐỒ GÁ

CHUYÊN DÙNG CHO CHI TIẾT GỐI ĐỠ.

Lời cam kết: “Tôi xin cam đoan đồ án tốt nghiệp này là công trình do chính nhóm

chúng tôi nghiên cứu và thực hiện Nhóm chúng tôi không sao chép từ bất kỳ một bài viết nào đã được công bố mà không trích dẫn nguồn gốc Nếu có bất kỳ một sự

vi phạm nào, nhóm chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm”.

Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2016

iv

Trang 6

LỜI CẢM ƠN

Lời đầu tiên, chúng em xin gửi lời cảm ơn tới thầy Hồ Viết Bình – giáo viên

trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM là người trực tiếp giảng dạy và hướngdẫn chúng em làm đồ án tốt nghiệp này Đồ án này cũng là kết quả của quá trìnhhọc tập của 4 năm đại học Do đó, chúng em cũng xin gửi lời cảm ơn tới toàn thểcác thầy, cô trong trường – những người đã tham gia vào quá trình giảng dạy vàtrang bị cho chúng em những kiến thức để chúng em có thể hoàn thiện được ngành

Cơ khí chế tạo máy nói chung, cũng như đồ án tốt nghiệp này nói riêng

Tiếp đến chúng em gửi lời cảm ơn tới gia đình, bạn bè đã động viên hỗ trợ,giúp đỡ chúng em trong suốt thời gian làm đồ án cũng như thời gian học tập Họ làngười luôn cho chúng em những góp ý về nội dung cũng như giúp chúng em thuthập những tài liệu cần thiết phục vụ cho đồ án tốt nghiệp

Chúng em xin chân thành cảm ơn !

v

Trang 7

MỤC LỤC

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP i

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ii

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN iii

LỜI CAM KẾT iv

LỜI CẢM ƠN v

MỤC LỤC vi

DANH MỤC HÌNH viii

DANH MỤC BẢNG ix

MỞ ĐẦU xi

CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU CHI TIẾT GIA CÔNG 1

1.1 Nghiên cứu chi tiết gia công 1

1.2 Xác định dạng sản xuất 2

1.3 Xác định phương pháp chế tạo phôi 3

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ LẬP TRÌNH TỰ GIA CÔNG 5

2.1 Thiết lập trình tự gia công trên máy điều khiển cơ khí (máy vạn năng) 5

2.1.1 Phương án I 5

2.1.2 Phương án II 9

2.2 Thiết lập trình tự gia công trên máy điều khiển số 13

2.3 Kết luận 21

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG 22

3.1 Thiết kế nguyên công trên máy vạn năng 22

3.1.1 Nguyên công 1: phay mặt I và khoan doa 4 lỗ II 22

3.1.2 Nguyên công 2: phay mặt IX 26

3.1.3 Nguyên công 3: phay 4 lỗ bậc II 29

3.1.4 Nguyên công 4 : phay mặt trụ III và VII 30

3.1.5 Nguyên công 5: khoan khoét doa lỗ IV 32

3.1.6 Nguyên công 6 và 7: phay mặt trụ V 35

3.1.7 Nguyên công 8: Khoét doa lỗ 37

3.2 Thiết kế nguyên công trên máy điều khiển số: 40

3.2.1 Nguyên công 1: Phay mặt I và 4 khoan, doa 4 lỗ II 41

3.2.2 Nguyên công 2: Gia công các bề mặt còn lại 47

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ ĐỒ GÁ 60

4.1 Thiết kế đồ gá trên máy điều khiển cơ khí vạn năng 60

4.1.1 Thiết kế kết cấu đồ gá nguyên công phay mặt I 60

vi

Trang 8

4.1.2 Thiết kế kết cấu đồ gá nguyên công khoan doa 4 lỗ II 60

4.1.3 Thiết kế kết cấu phay mặt IX phay mặt IX 62

4.1.5 Thiết kế kết cấu nguyên công phay mặt trụ VIII 64

4.1.6 Thiết kế kết cấu nguyên công khoét doa lỗ IV 65

4.1.7 Thiết kế cấu đồ gá tổ hợp phay mặt I và khoan doa 4 lỗ II 66

4.1.7.1 Nguyên lý hoạt động 66 4.1.7.2 Tính lực kẹp cần thiết 66 4.2 Thiết kế đồ gá cho máy điều khiển chương trình số 70

4.2.1 Tính lực kẹp cần thiết cho vấu kẹp 70

4.2.2 Tính lực kẹp cần thiết để siết đĩa quay 76

KẾT LUẬN 86

TÀI LIỆU THAM KHẢO 88

vii

Trang 9

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1: Chi tiết gia công 1

Hình 1.2: khối lượng chi tiết 2

Hình 1.3: Bản vẽ chi tiết lồng phôi 3

Hình 1.4: Thiết kế mẫu đúc và bản vẽ lắp khuôn đúc 4

Hình 3.1: Sơ đồ gá đặt nguyên công 1 22

Hình 3.2: Sơ đồ gá đặt nguyên công 2 26

Hình 3.3: Sơ đồ nguyên công 3 29

Hình 3.4: Sơ đồ gá đặt nguyên công 4 30

Hình 3.5: Sơ đồ gá đặt nguyên công 5 32

Hình 3.6: Sơ đồ gá đặt nguyên công 6 và 7 35

Hình 3.7: sơ đồ gá đặ nguyên công 8 37

Hinh 3.7: Sơ đồ gá đặt bước phay thô mặt I 41

Hình 3.8: Sơ đồ gá đặt cho bước phay tinh mặt I 43

Hình 3.9: Sơ đồ gá đặt cho bước khoan lỗ II 45

Hình 3.10: Sơ đồ gá đặt doa lỗ II 46

Hinh 3.11: Sơ đồ gá đặt cho bước phay thô mặt III 47

Hinh 3.12: Sơ đồ gá đặt cho bước phay tinh mặt III 49

Hinh 3.13: Sơ đồ gá đặt khoan 2 lỗ IV 51

Hinh 3.14: Sơ đồ gá dặt bước doa tinh 2 lỗ IV 52

Hình 3.15: Sơ đồ gá đặt bước phay thô mặt V 53

Hinh 3.16: Sơ đồ gá đặt bước phay mặt V 55

Hinh 3.17: Sơ đồ gá đặt cho bước móc lỗ VI 57

Hinh 3.18 :Sơ đồ gá đặt cho bước doa lỗ VI 58

Hình 4.1: Đồ gá nguyên công Phay mặt I 60

Hình 4.2: Đồ gá nguyên công Khoan doa 4 lỗ II 61

Hình 4.3: Đồ gá nguyên công phay mặt IX 62

Hình 4.4: Đồ gá nguyên công khoan doa lỗ IV 63

viii

Trang 10

Hình 4.5: Đồ gá nguyên công phay mặt VIII 64

Hình 4.6: Đồ gá nguyên công khoét doa lỗ IV 65

Hính 4.7: Sơ đồ phân tích lực khi phay 66

Hình 4.8: Sơ đồ phân tích lực khi khoan 67

Hình 4.9: Đồ gá cho nguyên công tổ hợp phay khoan doa 69

Hình 4.10: Đồ gá tập trung nguyên công 70

HÌnh 4.11: Sơ đồ lực khi phay 70

Hình 4.12: Sơ đồ lực khi phay 72

Hình 4.13: Sơ đồ lực khi móc lỗ 73

Hình 4.14: Sơ đồ lực khi khoan 75

Hình 4.15: Sơ đồ lực khi phay 76

Hình 4.16: Sơ đồ lực khi phay 78

Hình 4.17: Sơ đồ lực khi móc lỗ 79

Hình 4.18: Sơ đồ lực khi phay 81

Hình 5.1: Sơ đồ gá đặt cho bước móc lỗ, doa lỗ ø50 83

ix

Trang 11

DANH MỤC BẢNG

Bàng 3.1: Thông số máy 6940BMФ2 23

Bảng 3.2: Thông số máy phay đứng 6h12 27

Bảng 3.3: thông số máy khoan đứng 2A135 33

Bảng 3.4: Thông số máy khoan cần 2A55 38

Bảng 3.5: Thông số máy khoan cần 2A55 41

Bảng 3.6 42

Bảng 3.7 44

Bảng 3.8 48

Bảng 3.9 50

Bảng 3.10 54

Bảng 3.11 56

x

Trang 12

( Thiếu hình chiếu hoặc chỉ thể hiện nguyên lý )

- Để giúp sinh viên có cái nhìn thực tế về đồ gá và có một tài liệu tương đốiđầy đủ về đồ gá , Bộ môn công nghệ chế tạo máy đề nghị thực hiện Đồ án tốt nghiệp với

đề tài: Thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết GỐI

4 Phương pháp nghiên cứu

- Tham khảo, nghiên cứu tài liệu :

 Các bản vẽ mẫu

- Nghiên cứu, quan sát đồ gá thực tế

- Tổng hợp kiến thức và đi đến thiết kế , chế tạo

Xuất phát từ một bản vẽ chi tiết được GVHD cho trước Đề tài gồm có các nhiệm vụ như sau :

- Nghiên cứu chi tiết gia công, xác định dạng sản xuất , xác đinh

phương pháp tạo phôi

- Thiết lập trình tự gia công, thiết kế nguyên công

- Thiết kế các đồ gá phục vụ cho quy trình công nghệ

- Thiết kế, chế tạo một đồ gá trong các đồ gá nói trên

xi

Trang 13

CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU CHI TIẾT GIA CÔNG

1.1 Nghiên cứu chi tiết gia công

Phân tích chức năng và điều kiện làm việc của chi tiết

Chi tiết được dùng để đỡ trục và giúp trục chuyển động

Những bề mặt làm việc và những kích thước quan trọng:

Hình 1.1: Chi tiết gia công

-Độ không song song giữa mặt I và lỗ VI không vượt quá 0.025mm

-Độ không vuông góc giữa lỗ IV với lỗ VI không vượt quá 0.025mm

-Độ không song song giữa mặt I và lỗ IV không vượt quá 0.04 mm

-Độ không song song giữa hai lỗ IV không không vượt quá 0.03 mm

-Độ không đối xứng giữa hai lỗ IV không vượt quá 0.03mm

1

Trang 14

N: số chi tiết thực tế được sản xuất trong một năm N1: số chi tiết theo kế hoạch năm

β: số % chi tiết được chế tạo thêm để dự trữ (β = 5% ÷ 7%)

α: số % phế phẩm (α = 3% ÷ 6%)

N = N1 = 80000 = 80064 (chiếc/năm)

-Tính khối lượng chi tiết

Khối lượng chi tiết được xác định theo phần mềm solidworks 2015

Q = 6.61 (Kg) ( hình 1.2)

Từ Q và N ta tra bảng 2.2, tài liệu [5] ta có dạng sản xuất là hàng khối

Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết

Hộp phải đủ độ cứng vững để khi gia công không bị biến dạng và có thể dùng chế độ cắt cao, đạt năng suất cao

2

Trang 15

Các bề mặt làm chuẩn phải có đủ diện tích nhất định, phải cho phép thực hiệnnhiều nguyên công khi dùng bề mặt đó làm chuẩn và phải cho phép thực hiện quátrình gá đặt nhanh.

Các bề mặt cần gia công của hộp không được có vấu lồi, lõm, phải thuận lợicho việc ăn dao, thoát dao Kết cấu của các bề mặt phải tọa điều kiện cho việc giacông đồng thời bằng nhiều dao

Các lỗ trên hộp nên có kết cấu đơn giản, không nên có rãnh hoặc có dạngđịnh hình, bề mặt lỗ không được đứt quãng Các lỗ đồng tâm nên có đường kínhgiảm dần từ ngoài vào trong Các lỗ nên thông suốt và ngắn

Không nên bố trí các lỗ nghiêng so với mặt phẳng của vách để khi gia côngtránh hiện tượng dao khoan, khoét, doa bị ăn dao lệch hướng

1.3 Xác định phương pháp chế tạo phôi

Chọn cấp chính xác đúc

Chi tiết được đúc trong khuôn cát, mẫu bằng gỗ và với dạng sản xuất hàng loạtvừa và lớn nên chọn cấp chính xác đúc là cấp 2 Kích thước phôi này có cấp chínhxác IT15 ÷ IT16 Độ nhám bề mặt: Rz = 80 µm

Tra lượng dư đúc

Theo bảng 2.4, trang 21, tài liệu [5]

Trang 16

Hình 1.4: Thiết kế mẫu đúc và bản vẽ lắp khuôn đúc

4

Trang 17

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ LẬP TRÌNH TỰ GIA CÔNG

2.1 Thiết lập trình tự gia công trên máy điều khiển cơ khí

2.1.1 Phương án I (sử dụng trên máy vạn năng và máy tổ hợp hai trục)

Nguyên công I: Phay mặt I và khoan doa 4 lỗ II

Nguyên công II: Phay mặt IX

5

Trang 18

Nguyên công III: Phay 4 lỗ bậc II

Nguyên công IV: Phay mặt trụ III và VII

6

Trang 19

Nguyên công V: Khoan doa 2 lỗ IV

Nguyên công VI: Phay mặt trụ V

7

Trang 20

Nguyên công VII: Phay mặt trụ VIII

Nguyên công VIII: Khoét doa lỗ I

8

Trang 21

2.1.2 Phương án II (sử dụng máy vạn năng)

Nguyên công I: Phay mặt I

Nguyên công II: Phay mặt IX

9

Trang 22

Nguyên công III: Khoan doa 4 lỗ II

Nguyên công IV : Phay 4 lỗ bậc II

10

Trang 23

Nguyên công V: Phay 2 mặt trụ III và VII

Nguyên công VI: Khoan doa 2 lỗ IV

11

Trang 24

Nguyên công VII: Phay mặt trụ V

Nguyên công VIII: Phay mặt trụ VIII

12

Trang 25

Nguyên công IX: Khoét doa lỗ VI

- Phương án 1 dùng chuẩn thô ở nguyên công 1 là hai mặt trụ ngoài IIIvà mặttrụ ngoài V, nên đảm bảo được tính đối xứng của chi tiết đảm bảo vị trí tương quan củachi tiết sau khi gia công

- Nguyên công 1 làm chuẩn tinh thống nhất cho các nguyên công còn lại.

- Phương án 2 ở nguyên công thứ 3 mới đạt chuẩn tinh thống nhất

2.2 Thiết lập trình tự gia công trên máy điều khiển số (Máy phay cnc 3 trục)

Nguyên công 1: Phay mặt I và 4 khoan, doa 4 lỗ II

Bước 1: Phay thô mặt I

13

Trang 26

Bước 2: Phay tinh mặt I

Bước 3: Khoan lỗ II

14

Trang 27

Bước 4: Doa tinh lỗ II

Nguyên công 2: Gia công các bề mặt còn lại.

Bước 1: Phay thô mặt III

15

Trang 28

Bước 2: Phay tinh mặt III

Bước 3: Khoan lỗ IV

16

Trang 29

Bước 4: Doa tinh lỗ IV

Bước 5: Phay thô mặt V

17

Trang 30

Bước 6: Phay tinh mặt V

Bước 7: Móc lỗ VI

18

Trang 31

Bước 8: Doa tinh lỗ VI

Bước 9: Phay thô mặt VII

19

Trang 32

Bước 10:Phay tinh mặt VII

Bước 11: Phay thô mặt VIII

20

Trang 33

Bước 12: Phay tinh mặt VIII

Trang 34

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG

3.1 Thiết kế nguyên công trên máy vạn năng và máy tổ hợp hai trục

3.1.1 Nguyên công 1: phay mặt I và khoan doa 4 lỗ II (máy tổ hợp hai trục)

Hình 3.1: Sơ đồ gá đặt nguyên công 1

- Định vị: Chi tiết được định vị 6 bậc tự do, 4 bậc ở mặt trụ V bằng hai khối V

ngắn, 1 bậc ở cạnh bên bằng chốt tỳ, 1 bậc ở mặt trụ III bằng khối trụ côn

- Kẹp chặt: chi tiết được kẹt bằng cơ cấu kẹp bằng ren, lực kẹp từ trên xuống

Dụng cụ đo: Thước kẹp dài 150 mm, độ chính xác 0,05

- Chọn máy: Máy khoan, phay, doa liên hợp 6940BMФ2 ( trang 44 [3

22

Trang 35

- Đặc tính kỹ thuật Thông số

Kích thước bề mặt làm việc của bàn, mm 500x400

Khối lượng lớn nhất của vật gia công, kg 300

Dịch chỉnh lớn nhất của bàn, mm 4,5

Khoảng cách từ tâm trục chính tới bề mặt

500làm việc của bàn, mm

Tốc độ quay của trục chính, vòng/ph 32-2000

Trang 36

23

Trang 37

- Công suất cắt khi phay thô: Nc = 6,6 Kw (bảng 5-124, [2])

- Tính thời gian khi phay thô

- Tính thời gian khi phay tinh

Trang 38

- Chi tiết bằng gang , lỗ đặc13, khi gia công đạt cấp chính xác 7 (CCX7), độ

Trang 39

25

Trang 40

- Thời gian cơ bản cả 2 bước là: T0∑ = 0,24+ 0,14 = 0.38 phút

Thời gian từng chiếc cho bước này là:

Ttc = 0,38 + 0,26.0,38 = 0,48 phút

Thời gian từng chiếc cho nguyên công này là:

Ttc = 0,76+0,48 = 1.24 phút

3.1.2 Nguyên công 2: phay mặt IX

Hình 3.2: Sơ đồ gá đặt nguyên công 2

- Định vị: chi tiết được định vị 3 bậc tự do ở mặt I bằng phiến tỳ, , 2 bậc tự do

bằng chốt trụ và, 1 bậc tự do bằng chốt trám

- Kẹp chặt: chi tiết được kẹt bằng cơ cấu kẹp liên động, lực kẹp từ trên xuống

- Chọn máy: Máy phay đứng 6H12 ( trang 45 [3])

26

Trang 41

Bước tiến của bàn ( mm/ph)

30-37;5-47;5-60-75-95-118-150-190-235-300-375-475-600-750-960-1500

Bảng 3.2: Thông số máy phay đứng 6h12

- Chọn dao: chọn dao phay mặt đầu thép gió các thông số của dao: (tra bảng

Trang 42

- Công suất cắt khi phay thô: Nc = 1,3 Kw (bảng 5-124, [2])

27

Trang 43

Tính thời gian khi phay thô

Trong đó: Z – số răng dao phay, n – số vòng quay của máy

- Tính thời gian khi phay tinh

Trang 44

3.1.3 Nguyên công 3: phay 4 lỗ bậc II

Hình 3.3: Sơ đồ nguyên công 3

Định vị: Chi tiết được định vị 3 bậc tự do ở mặt đáy bằng phiến

tỳ, 2 bậc tự do ở lỗ bằng chốt trụ và 1 bậc tự do ở lỗ bằng chốt trám

- Kẹp chặt: Chi tiết được kẹt bằng cơ cấu kẹp ren, lực kẹp từ trên xuống

- Chọn máy: Máy phay đứng 6H12 ( trang 221 [4])

Thông số máy: Bảng 3.2 Thông số máy phay 6H12

- Chọn dao: Chọn dao phay ngon thép gió.

Dụng cụ đo: thước kẹp dài 150 mm, độ chính xác 0,05

Ngày đăng: 22/12/2021, 06:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Chi tiết gia công - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 1.1 Chi tiết gia công (Trang 13)
Hình 1.2: khối lượng chi tiết - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 1.2 khối lượng chi tiết (Trang 14)
Hình 1.3:  Bản vẽ chi tiết lồng phôi - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 1.3 Bản vẽ chi tiết lồng phôi (Trang 15)
Hình 3.1: Sơ đồ gá đặt nguyên công 1 - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 3.1 Sơ đồ gá đặt nguyên công 1 (Trang 34)
Hình 3.2: Sơ đồ gá đặt nguyên công 2 - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 3.2 Sơ đồ gá đặt nguyên công 2 (Trang 41)
Hình 3.3: Sơ đồ nguyên công 3 - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 3.3 Sơ đồ nguyên công 3 (Trang 46)
Hình 3.5: Sơ đồ gá đặt nguyên công 5 - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 3.5 Sơ đồ gá đặt nguyên công 5 (Trang 51)
Hình 3.6: Sơ đồ gá đặt nguyên công 6 và 7 - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 3.6 Sơ đồ gá đặt nguyên công 6 và 7 (Trang 57)
Hình 3.7: sơ đồ gá đặ nguyên công 8 - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 3.7 sơ đồ gá đặ nguyên công 8 (Trang 60)
Hình 3.8: Sơ đồ gá đặt cho bước phay tinh mặt I - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 3.8 Sơ đồ gá đặt cho bước phay tinh mặt I (Trang 68)
Hình 3.9: Sơ đồ gá đặt cho bước khoan lỗ II - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 3.9 Sơ đồ gá đặt cho bước khoan lỗ II (Trang 71)
Hình 3.10: Sơ đồ gá đặt doa lỗ II - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 3.10 Sơ đồ gá đặt doa lỗ II (Trang 72)
Hinh 3.11: Sơ đồ gá đặt cho bước phay thô mặt III - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
inh 3.11: Sơ đồ gá đặt cho bước phay thô mặt III (Trang 73)
Hinh 3.13: Sơ đồ gá đặt khoan 2 lỗ IV - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
inh 3.13: Sơ đồ gá đặt khoan 2 lỗ IV (Trang 79)
Hình 3.15: Sơ đồ gá đặt bước phay thô mặt V - (Đồ án tốt nghiệp) thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết gối đỡ
Hình 3.15 Sơ đồ gá đặt bước phay thô mặt V (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w