BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸTHUẬT TP.HCM KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CHẾ TẠO ĐỒ GÁ CHUYÊN DÙN
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ
THUẬT TP.HCM KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CHẾ TẠO
ĐỒ GÁ CHUYÊN DÙNG CHO CHI TIẾT GỐI ĐỠ
GVHD: KS HỒ VIẾT BÌNH SVTH: NGÔ ĐỨC THỊNH MSSV: 11143155
SVTH: PHẠM TRÍ NHÂN MSSV: 11143106
SVTH: PHẠM VĂN KHOA MSSV: 11243029
SKL004187
Tp Hồ Chí Minh, tháng 1/2016
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Ngành: Cơ khí chế tạo máy
Tên đề tài : THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CHẾ TẠO ĐỒ GÁ
CHUYÊN DÙNG CHO CHI TIẾT GỐI ĐỠ I- Các yêu cầu cho trước :
1 Thiết kế quy trình công nghệ cho dạng sản xuất hàng loạt
2 Chế tạo 2 đồ gá bằng vật liệu nhẹ (Nhôm)
3 Dùng làm đồ dùng giảng dạy , học tập
II- Nội dung thuyết minh và tính toán
1 Tìm hiểu yêu cầu về đồ dùng dạy học
2 Thiết kế quy trình công nghệ:
- Quy trình công nghệ trên máy vạn năng
- Quy trình công nghệ trên máy số phay đứng ba trục
3 Thiết kế và chế tạo các đồ gá tổ hợp
- Đồ gá gia công các mặt làm chuẩn
- Đồ gá gia công các bề mặt còn lại
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bộ môn: Công nghệ chế tạo máy
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
(Nhận xét của GV hướng dẫn
Nhận xét của GV phản biện
)
Họ và tên sinh viên:
NGÔ ĐỨC THỊNH MSSV: 11143155
PHẠM TRÍ NHÂN 11143106 PHẠM VĂN KHOA 11243029 Tên đề tài: Thiết kế và Chế tạo các loại đồ gá trên máy Khoan, Doa dùng trong giảng dạy và học tập Ngành đào tạo: Đại học chính qui Người nhận xét (học hàm, học vị, họ tên): KS HỒ VIẾT BÌNH Cơ quan công tác (nếu có): Ý KIẾN NHẬN XÉT 2 Kết cấu, cách thức trình bày ĐATN:
3 Nội dung đồ án
(Cơ sở lý luận, tính thực tiễn với khả năng ứng dụng của đồ án, các hướng nghiên cứu có thể tiếp tục phát triển)
3 Kết quả đạt được:
4 Hạn chế:
5 Câu hỏi:
6 Đánh giá:
ii
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bộ môn: Công nghệ chế tạo máy
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
(Nhận xét của GV hướng dẫn
Nhận xét của GV phản biện
)
Họ và tên sinh viên:
NGÔ ĐỨC THỊNH MSSV: 11143155
PHẠM TRÍ NHÂN 11143106 PHẠM VĂN KHOA 11243029 Tên đề tài: Thiết kế và Chế tạo các loại đồ gá trên máy Khoan, Doa dùng trong giảng dạy và học tập Ngành đào tạo: Đại học chính qui Người nhận xét (học hàm, học vị, họ tên): Ths Đặng Minh Phụng Cơ quan công tác (nếu có): Ý KIẾN NHẬN XÉT 2 Kết cấu, cách thức trình bày ĐATN:
2 Nội dung đồ án
(Cơ sở lý luận, tính thực tiễn với khả năng ứng dụng của đồ án, các hướng nghiên cứu có thể tiếp tục phát triển)
3 Kết quả đạt được:
4 Hạn chế:
5 Câu hỏi:
6 Đánh giá:
iii
Trang 5LỜI CAM KẾT
Tên đề tài: THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CHẾ TẠO ĐỒ GÁ
CHUYÊN DÙNG CHO CHI TIẾT GỐI ĐỠ.
Lời cam kết: “Tôi xin cam đoan đồ án tốt nghiệp này là công trình do chính nhóm
chúng tôi nghiên cứu và thực hiện Nhóm chúng tôi không sao chép từ bất kỳ một bài viết nào đã được công bố mà không trích dẫn nguồn gốc Nếu có bất kỳ một sự
vi phạm nào, nhóm chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm”.
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2016
iv
Trang 6LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, chúng em xin gửi lời cảm ơn tới thầy Hồ Viết Bình – giáo viên
trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM là người trực tiếp giảng dạy và hướngdẫn chúng em làm đồ án tốt nghiệp này Đồ án này cũng là kết quả của quá trìnhhọc tập của 4 năm đại học Do đó, chúng em cũng xin gửi lời cảm ơn tới toàn thểcác thầy, cô trong trường – những người đã tham gia vào quá trình giảng dạy vàtrang bị cho chúng em những kiến thức để chúng em có thể hoàn thiện được ngành
Cơ khí chế tạo máy nói chung, cũng như đồ án tốt nghiệp này nói riêng
Tiếp đến chúng em gửi lời cảm ơn tới gia đình, bạn bè đã động viên hỗ trợ,giúp đỡ chúng em trong suốt thời gian làm đồ án cũng như thời gian học tập Họ làngười luôn cho chúng em những góp ý về nội dung cũng như giúp chúng em thuthập những tài liệu cần thiết phục vụ cho đồ án tốt nghiệp
Chúng em xin chân thành cảm ơn !
v
Trang 7MỤC LỤC
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP i
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ii
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN iii
LỜI CAM KẾT iv
LỜI CẢM ƠN v
MỤC LỤC vi
DANH MỤC HÌNH viii
DANH MỤC BẢNG ix
MỞ ĐẦU xi
CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU CHI TIẾT GIA CÔNG 1
1.1 Nghiên cứu chi tiết gia công 1
1.2 Xác định dạng sản xuất 2
1.3 Xác định phương pháp chế tạo phôi 3
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ LẬP TRÌNH TỰ GIA CÔNG 5
2.1 Thiết lập trình tự gia công trên máy điều khiển cơ khí (máy vạn năng) 5
2.1.1 Phương án I 5
2.1.2 Phương án II 9
2.2 Thiết lập trình tự gia công trên máy điều khiển số 13
2.3 Kết luận 21
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG 22
3.1 Thiết kế nguyên công trên máy vạn năng 22
3.1.1 Nguyên công 1: phay mặt I và khoan doa 4 lỗ II 22
3.1.2 Nguyên công 2: phay mặt IX 26
3.1.3 Nguyên công 3: phay 4 lỗ bậc II 29
3.1.4 Nguyên công 4 : phay mặt trụ III và VII 30
3.1.5 Nguyên công 5: khoan khoét doa lỗ IV 32
3.1.6 Nguyên công 6 và 7: phay mặt trụ V 35
3.1.7 Nguyên công 8: Khoét doa lỗ 37
3.2 Thiết kế nguyên công trên máy điều khiển số: 40
3.2.1 Nguyên công 1: Phay mặt I và 4 khoan, doa 4 lỗ II 41
3.2.2 Nguyên công 2: Gia công các bề mặt còn lại 47
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ ĐỒ GÁ 60
4.1 Thiết kế đồ gá trên máy điều khiển cơ khí vạn năng 60
4.1.1 Thiết kế kết cấu đồ gá nguyên công phay mặt I 60
vi
Trang 84.1.2 Thiết kế kết cấu đồ gá nguyên công khoan doa 4 lỗ II 60
4.1.3 Thiết kế kết cấu phay mặt IX phay mặt IX 62
4.1.5 Thiết kế kết cấu nguyên công phay mặt trụ VIII 64
4.1.6 Thiết kế kết cấu nguyên công khoét doa lỗ IV 65
4.1.7 Thiết kế cấu đồ gá tổ hợp phay mặt I và khoan doa 4 lỗ II 66
4.1.7.1 Nguyên lý hoạt động 66 4.1.7.2 Tính lực kẹp cần thiết 66 4.2 Thiết kế đồ gá cho máy điều khiển chương trình số 70
4.2.1 Tính lực kẹp cần thiết cho vấu kẹp 70
4.2.2 Tính lực kẹp cần thiết để siết đĩa quay 76
KẾT LUẬN 86
TÀI LIỆU THAM KHẢO 88
vii
Trang 9DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Chi tiết gia công 1
Hình 1.2: khối lượng chi tiết 2
Hình 1.3: Bản vẽ chi tiết lồng phôi 3
Hình 1.4: Thiết kế mẫu đúc và bản vẽ lắp khuôn đúc 4
Hình 3.1: Sơ đồ gá đặt nguyên công 1 22
Hình 3.2: Sơ đồ gá đặt nguyên công 2 26
Hình 3.3: Sơ đồ nguyên công 3 29
Hình 3.4: Sơ đồ gá đặt nguyên công 4 30
Hình 3.5: Sơ đồ gá đặt nguyên công 5 32
Hình 3.6: Sơ đồ gá đặt nguyên công 6 và 7 35
Hình 3.7: sơ đồ gá đặ nguyên công 8 37
Hinh 3.7: Sơ đồ gá đặt bước phay thô mặt I 41
Hình 3.8: Sơ đồ gá đặt cho bước phay tinh mặt I 43
Hình 3.9: Sơ đồ gá đặt cho bước khoan lỗ II 45
Hình 3.10: Sơ đồ gá đặt doa lỗ II 46
Hinh 3.11: Sơ đồ gá đặt cho bước phay thô mặt III 47
Hinh 3.12: Sơ đồ gá đặt cho bước phay tinh mặt III 49
Hinh 3.13: Sơ đồ gá đặt khoan 2 lỗ IV 51
Hinh 3.14: Sơ đồ gá dặt bước doa tinh 2 lỗ IV 52
Hình 3.15: Sơ đồ gá đặt bước phay thô mặt V 53
Hinh 3.16: Sơ đồ gá đặt bước phay mặt V 55
Hinh 3.17: Sơ đồ gá đặt cho bước móc lỗ VI 57
Hinh 3.18 :Sơ đồ gá đặt cho bước doa lỗ VI 58
Hình 4.1: Đồ gá nguyên công Phay mặt I 60
Hình 4.2: Đồ gá nguyên công Khoan doa 4 lỗ II 61
Hình 4.3: Đồ gá nguyên công phay mặt IX 62
Hình 4.4: Đồ gá nguyên công khoan doa lỗ IV 63
viii
Trang 10Hình 4.5: Đồ gá nguyên công phay mặt VIII 64
Hình 4.6: Đồ gá nguyên công khoét doa lỗ IV 65
Hính 4.7: Sơ đồ phân tích lực khi phay 66
Hình 4.8: Sơ đồ phân tích lực khi khoan 67
Hình 4.9: Đồ gá cho nguyên công tổ hợp phay khoan doa 69
Hình 4.10: Đồ gá tập trung nguyên công 70
HÌnh 4.11: Sơ đồ lực khi phay 70
Hình 4.12: Sơ đồ lực khi phay 72
Hình 4.13: Sơ đồ lực khi móc lỗ 73
Hình 4.14: Sơ đồ lực khi khoan 75
Hình 4.15: Sơ đồ lực khi phay 76
Hình 4.16: Sơ đồ lực khi phay 78
Hình 4.17: Sơ đồ lực khi móc lỗ 79
Hình 4.18: Sơ đồ lực khi phay 81
Hình 5.1: Sơ đồ gá đặt cho bước móc lỗ, doa lỗ ø50 83
ix
Trang 11DANH MỤC BẢNG
Bàng 3.1: Thông số máy 6940BMФ2 23
Bảng 3.2: Thông số máy phay đứng 6h12 27
Bảng 3.3: thông số máy khoan đứng 2A135 33
Bảng 3.4: Thông số máy khoan cần 2A55 38
Bảng 3.5: Thông số máy khoan cần 2A55 41
Bảng 3.6 42
Bảng 3.7 44
Bảng 3.8 48
Bảng 3.9 50
Bảng 3.10 54
Bảng 3.11 56
x
Trang 12( Thiếu hình chiếu hoặc chỉ thể hiện nguyên lý )
- Để giúp sinh viên có cái nhìn thực tế về đồ gá và có một tài liệu tương đốiđầy đủ về đồ gá , Bộ môn công nghệ chế tạo máy đề nghị thực hiện Đồ án tốt nghiệp với
đề tài: Thiết kế quy trình công nghệ và chế tạo đồ gá chuyên dùng cho chi tiết GỐI
4 Phương pháp nghiên cứu
- Tham khảo, nghiên cứu tài liệu :
Các bản vẽ mẫu
- Nghiên cứu, quan sát đồ gá thực tế
- Tổng hợp kiến thức và đi đến thiết kế , chế tạo
Xuất phát từ một bản vẽ chi tiết được GVHD cho trước Đề tài gồm có các nhiệm vụ như sau :
- Nghiên cứu chi tiết gia công, xác định dạng sản xuất , xác đinh
phương pháp tạo phôi
- Thiết lập trình tự gia công, thiết kế nguyên công
- Thiết kế các đồ gá phục vụ cho quy trình công nghệ
- Thiết kế, chế tạo một đồ gá trong các đồ gá nói trên
xi
Trang 13CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU CHI TIẾT GIA CÔNG
1.1 Nghiên cứu chi tiết gia công
Phân tích chức năng và điều kiện làm việc của chi tiết
Chi tiết được dùng để đỡ trục và giúp trục chuyển động
Những bề mặt làm việc và những kích thước quan trọng:
Hình 1.1: Chi tiết gia công
-Độ không song song giữa mặt I và lỗ VI không vượt quá 0.025mm
-Độ không vuông góc giữa lỗ IV với lỗ VI không vượt quá 0.025mm
-Độ không song song giữa mặt I và lỗ IV không vượt quá 0.04 mm
-Độ không song song giữa hai lỗ IV không không vượt quá 0.03 mm
-Độ không đối xứng giữa hai lỗ IV không vượt quá 0.03mm
1
Trang 14N: số chi tiết thực tế được sản xuất trong một năm N1: số chi tiết theo kế hoạch năm
β: số % chi tiết được chế tạo thêm để dự trữ (β = 5% ÷ 7%)
α: số % phế phẩm (α = 3% ÷ 6%)
N = N1 = 80000 = 80064 (chiếc/năm)
-Tính khối lượng chi tiết
Khối lượng chi tiết được xác định theo phần mềm solidworks 2015
Q = 6.61 (Kg) ( hình 1.2)
Từ Q và N ta tra bảng 2.2, tài liệu [5] ta có dạng sản xuất là hàng khối
Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết
Hộp phải đủ độ cứng vững để khi gia công không bị biến dạng và có thể dùng chế độ cắt cao, đạt năng suất cao
2
Trang 15Các bề mặt làm chuẩn phải có đủ diện tích nhất định, phải cho phép thực hiệnnhiều nguyên công khi dùng bề mặt đó làm chuẩn và phải cho phép thực hiện quátrình gá đặt nhanh.
Các bề mặt cần gia công của hộp không được có vấu lồi, lõm, phải thuận lợicho việc ăn dao, thoát dao Kết cấu của các bề mặt phải tọa điều kiện cho việc giacông đồng thời bằng nhiều dao
Các lỗ trên hộp nên có kết cấu đơn giản, không nên có rãnh hoặc có dạngđịnh hình, bề mặt lỗ không được đứt quãng Các lỗ đồng tâm nên có đường kínhgiảm dần từ ngoài vào trong Các lỗ nên thông suốt và ngắn
Không nên bố trí các lỗ nghiêng so với mặt phẳng của vách để khi gia côngtránh hiện tượng dao khoan, khoét, doa bị ăn dao lệch hướng
1.3 Xác định phương pháp chế tạo phôi
Chọn cấp chính xác đúc
Chi tiết được đúc trong khuôn cát, mẫu bằng gỗ và với dạng sản xuất hàng loạtvừa và lớn nên chọn cấp chính xác đúc là cấp 2 Kích thước phôi này có cấp chínhxác IT15 ÷ IT16 Độ nhám bề mặt: Rz = 80 µm
Tra lượng dư đúc
Theo bảng 2.4, trang 21, tài liệu [5]
Trang 16Hình 1.4: Thiết kế mẫu đúc và bản vẽ lắp khuôn đúc
4
Trang 17CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ LẬP TRÌNH TỰ GIA CÔNG
2.1 Thiết lập trình tự gia công trên máy điều khiển cơ khí
2.1.1 Phương án I (sử dụng trên máy vạn năng và máy tổ hợp hai trục)
Nguyên công I: Phay mặt I và khoan doa 4 lỗ II
Nguyên công II: Phay mặt IX
5
Trang 18Nguyên công III: Phay 4 lỗ bậc II
Nguyên công IV: Phay mặt trụ III và VII
6
Trang 19Nguyên công V: Khoan doa 2 lỗ IV
Nguyên công VI: Phay mặt trụ V
7
Trang 20Nguyên công VII: Phay mặt trụ VIII
Nguyên công VIII: Khoét doa lỗ I
8
Trang 212.1.2 Phương án II (sử dụng máy vạn năng)
Nguyên công I: Phay mặt I
Nguyên công II: Phay mặt IX
9
Trang 22Nguyên công III: Khoan doa 4 lỗ II
Nguyên công IV : Phay 4 lỗ bậc II
10
Trang 23Nguyên công V: Phay 2 mặt trụ III và VII
Nguyên công VI: Khoan doa 2 lỗ IV
11
Trang 24Nguyên công VII: Phay mặt trụ V
Nguyên công VIII: Phay mặt trụ VIII
12
Trang 25Nguyên công IX: Khoét doa lỗ VI
- Phương án 1 dùng chuẩn thô ở nguyên công 1 là hai mặt trụ ngoài IIIvà mặttrụ ngoài V, nên đảm bảo được tính đối xứng của chi tiết đảm bảo vị trí tương quan củachi tiết sau khi gia công
- Nguyên công 1 làm chuẩn tinh thống nhất cho các nguyên công còn lại.
- Phương án 2 ở nguyên công thứ 3 mới đạt chuẩn tinh thống nhất
2.2 Thiết lập trình tự gia công trên máy điều khiển số (Máy phay cnc 3 trục)
Nguyên công 1: Phay mặt I và 4 khoan, doa 4 lỗ II
Bước 1: Phay thô mặt I
13
Trang 26Bước 2: Phay tinh mặt I
Bước 3: Khoan lỗ II
14
Trang 27Bước 4: Doa tinh lỗ II
Nguyên công 2: Gia công các bề mặt còn lại.
Bước 1: Phay thô mặt III
15
Trang 28Bước 2: Phay tinh mặt III
Bước 3: Khoan lỗ IV
16
Trang 29Bước 4: Doa tinh lỗ IV
Bước 5: Phay thô mặt V
17
Trang 30Bước 6: Phay tinh mặt V
Bước 7: Móc lỗ VI
18
Trang 31Bước 8: Doa tinh lỗ VI
Bước 9: Phay thô mặt VII
19
Trang 32Bước 10:Phay tinh mặt VII
Bước 11: Phay thô mặt VIII
20
Trang 33Bước 12: Phay tinh mặt VIII
Trang 34CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG
3.1 Thiết kế nguyên công trên máy vạn năng và máy tổ hợp hai trục
3.1.1 Nguyên công 1: phay mặt I và khoan doa 4 lỗ II (máy tổ hợp hai trục)
Hình 3.1: Sơ đồ gá đặt nguyên công 1
- Định vị: Chi tiết được định vị 6 bậc tự do, 4 bậc ở mặt trụ V bằng hai khối V
ngắn, 1 bậc ở cạnh bên bằng chốt tỳ, 1 bậc ở mặt trụ III bằng khối trụ côn
- Kẹp chặt: chi tiết được kẹt bằng cơ cấu kẹp bằng ren, lực kẹp từ trên xuống
Dụng cụ đo: Thước kẹp dài 150 mm, độ chính xác 0,05
- Chọn máy: Máy khoan, phay, doa liên hợp 6940BMФ2 ( trang 44 [3
22
Trang 35- Đặc tính kỹ thuật Thông số
Kích thước bề mặt làm việc của bàn, mm 500x400
Khối lượng lớn nhất của vật gia công, kg 300
Dịch chỉnh lớn nhất của bàn, mm 4,5
Khoảng cách từ tâm trục chính tới bề mặt
500làm việc của bàn, mm
Tốc độ quay của trục chính, vòng/ph 32-2000
Trang 3623
Trang 37- Công suất cắt khi phay thô: Nc = 6,6 Kw (bảng 5-124, [2])
- Tính thời gian khi phay thô
- Tính thời gian khi phay tinh
Trang 38- Chi tiết bằng gang , lỗ đặc13, khi gia công đạt cấp chính xác 7 (CCX7), độ
Trang 3925
Trang 40- Thời gian cơ bản cả 2 bước là: T0∑ = 0,24+ 0,14 = 0.38 phút
Thời gian từng chiếc cho bước này là:
Ttc = 0,38 + 0,26.0,38 = 0,48 phút
Thời gian từng chiếc cho nguyên công này là:
Ttc = 0,76+0,48 = 1.24 phút
3.1.2 Nguyên công 2: phay mặt IX
Hình 3.2: Sơ đồ gá đặt nguyên công 2
- Định vị: chi tiết được định vị 3 bậc tự do ở mặt I bằng phiến tỳ, , 2 bậc tự do
bằng chốt trụ và, 1 bậc tự do bằng chốt trám
- Kẹp chặt: chi tiết được kẹt bằng cơ cấu kẹp liên động, lực kẹp từ trên xuống
- Chọn máy: Máy phay đứng 6H12 ( trang 45 [3])
26
Trang 41Bước tiến của bàn ( mm/ph)
30-37;5-47;5-60-75-95-118-150-190-235-300-375-475-600-750-960-1500
Bảng 3.2: Thông số máy phay đứng 6h12
- Chọn dao: chọn dao phay mặt đầu thép gió các thông số của dao: (tra bảng
Trang 42- Công suất cắt khi phay thô: Nc = 1,3 Kw (bảng 5-124, [2])
27
Trang 43Tính thời gian khi phay thô
Trong đó: Z – số răng dao phay, n – số vòng quay của máy
- Tính thời gian khi phay tinh
Trang 443.1.3 Nguyên công 3: phay 4 lỗ bậc II
Hình 3.3: Sơ đồ nguyên công 3
Định vị: Chi tiết được định vị 3 bậc tự do ở mặt đáy bằng phiến
tỳ, 2 bậc tự do ở lỗ bằng chốt trụ và 1 bậc tự do ở lỗ bằng chốt trám
- Kẹp chặt: Chi tiết được kẹt bằng cơ cấu kẹp ren, lực kẹp từ trên xuống
- Chọn máy: Máy phay đứng 6H12 ( trang 221 [4])
Thông số máy: Bảng 3.2 Thông số máy phay 6H12
- Chọn dao: Chọn dao phay ngon thép gió.
Dụng cụ đo: thước kẹp dài 150 mm, độ chính xác 0,05