1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

CHU DE UNG DUNG TI SO LUONG GIAC VAO GIAI MOT SO DANG TOAN

9 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 199,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Học sinh học xong chủ đề cần đạt được * Về kiến thức : - Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi làm toán tính tỉ số lượng giác của một góc bất kì - Học sinh biết sử dụng máy tín[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐẠ TẺH

TRƯỜNG THCS AN NHƠN

CHỦ ĐỀ: ỨNG DỤNG CỦA TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

VÀO GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN Giới thiệu chủ đề: Chủ đề “Ứng dụng của tỉ số lượng giác vào giải một số dạng toán” gồm các nội dung chủ yếu sau:

- Cách sử dụng máy tính bỏ túi

- Giải tam giác vuông

- Luyện tập

Thời lượng dự kiến: 04 tiết (Từ tiết 9 đến tiết 12)

I MỤC TIÊU:

Học sinh học xong chủ đề cần đạt được

* Về kiến thức :

- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi làm toán tính tỉ số lượng giác của một góc bất

- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi tính số đo góc khi biết tỉ số lượng giác của một góc cho trước

- Học sinh nhận xét được khi góc  tăng thì Sin ; Tan tăng còn Cos và Cot giảm

- Vận dụng kiến thức vào giải tam giác vuông trong hai trường hợp

- Vận dụng kiến thức đã học để giả một số bài toán thực tế

* Về kĩ năng :

- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

- Vận dụng kiến thức để giải tam giác vuông thành thạo

* Về thái độ :

- Nghiêm túc yêu thích môn học

- HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- HS cẩn thận, chính xác, biết hợp tác nhóm

* Định hướng phát triển năng lực :

- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,năng lực tư duy lô gic , năng lực tính toán

năng lực hoạt động nhóm và năng lực giao tiếp

- Vận dụng kiến thức để giải quyết một số tình huống trong thực tế

II THIẾT BỊ DẠY HỌC, HỌC LIỆU

- GV : Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ, Đầu chiếu projecter,SGK,SBT

- HS :MTBT, thước đo độ , ê ke ,SGK,SBT, Kiến thức về đ/n tỉ số lượng giác

III CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG.

A HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM.

a Mục tiêu:

Huy động được các kiến thức cơ bản về hệ thức lượng để tính toán bài toán trong thực tế

b Phương thức tổ chức hoạt động.

Trang 2

- Tự giải quyết vấn đề

- Nội dung hoạt động: Cho hình vẽ bên tính độ dài đoạn AH?

HD: Sử dụng hệ thức giữa đường cao và các hình

chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

c Sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động

- Sản phẩm: HS áp dụng tính được đoạn AH

- Đánh giá: Thông qua kết quả bài làm cho HS rút ra nhận xét và nhớ lại các kiến thức liên quan khi làm việc với tam giác vuông

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.

Hoạt động 1: CÁCH SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

a Mục tiêu:

- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi làm toán tính tỉ số lượng giác của một góc

- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi tính số đo góc khi biết tỉ số lượng giác của một góc cho trước

b Phương thức tổ chức hoạt động: Gợi mở vấn đáp, làm việc nhóm

- HD HS cách sử dụng máy tính để tính tỉ số lượng giác của một góc và t ính góc khi biêt tỉ số lượng giác

Phần 1: Tính tỉ số lượng giác của một góc cho trước.

Ví dụ 1 : Tính

*) Sin 430; Cos 500; Tan 250; Cot 670

Cách làm

*) ấn phím  0,682

*) Cos 500  0,643

*) Tan 250  0,466

*)

- Tương tự cho HS thảo luận nhóm theo bàn thực hiện cac bài tập sau:

VD2: Tính

a/ Sin 230 ; Sin 410 ; Sin 590 ; Sin730

b/ Cos 15045’ ; Cos 430 23’ ; Cos 670

c/ Tan 20025’ ; Tan 310 49’; Tan700 21’

d / Cot 370; Cot 480 ; Cot 610 ; Cot 830

VD3: Giả sử AB là đoạn đường máy bay bay được trong 1,2 phút thì BH chính là độ cao máy bay đạt được sau 1, 2 phút đó

Ta có v = 500km/h,t = 1,2 phút =1/50 h

Vậy quãng đường AB dài là:

500 1/50 = 10 (km)

=> BH = AB sin A = 10.sin300 = 5 (km)

Sin 430 =

30°

B

H A

Trang 3

Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5km

Phần 2: Tính số đo của một góc khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó

Y/C:

Trong VD2 hãy so sánh sự tăng giảm của các tỉ số lượng giác khi góc α tăng hoặc giảm Trong VD3 giúp học sinh vận dụng công thức tính cạnh góc vuông thông qua cạnh huyền và sin góc đối

Trong VD4: Làm thế nào để tính được dố đo một góc khi biết tỉ số lượng giác của nó? Trong VD5: Nêu định lý về cách tính cạnh góc vuông khi biết cạnh huyền, cạnh góc vuông

kí và một góc nhọn trong tam giác

Trang 4

c Sản phẩm và đánh giá kết quả hoạt động.

- Sản phẩm: Biết bấm máy tính các tỉ số lượng giác của một góc bất kì

Biết bấm máy tính số đo một góc khi biết tỉ số lượng giác

Phát biểu được dịnh lý về cách tính một cạnh góc vuông trong tam giác vuông

- Thông qua quá trình học sinh thảo luận và tính toán, giáo viên quan sát, hướng dẫn HS thực hành và lưu ý cho HS sinh khi sử dụng các phím bấm cho chính xác

- Thông qua các hoạt động, báo cáo kết quả GV chốt lại kiến thức và giao nhiệm vụ về nhà:

+ Làm bài 21, 23,25 /SGK /T84; Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác

+ Làm bài 26 / SGK; mang theo máy tính bỏ túi; tự đọc định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Hoạt động 2: GIẢI TAM GIÁC VUÔNG.

a Mục tiêu:

- Hiểu thế nào là giải tam giác vuông

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải một tam giác vuông

- Sử dụng được máy tính bỏ túi trong quá trình tính toán với các tỉ số lượng giác

b Phương thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thuyết trình, luyện tập.

* Giải tam giác vuông khi biết hai cạnh

VD1: Cho hình vẽ hãy tính các cạnh và góc còn lại của tam giác vuông ABC

HD: Tính cạnh BC theo định lý Pytago

 tính Tan hoặc Sin của góc C hoặc B

 Dúng máy tính tính số đo góc C hoặc B

 Suy ra số đo góc còn lại ( 900 – góc đã biết)

Xét ABC vuông tại A:

Bài giải

+ Theo Py-ta-go ta có:

2 2 52 82 9, 434

+ tanC =

AB

AC=

5

8=0 ,625 . ⇒ ^C = 320

^B = 900 - 320 = 580

Cho HS thảo luận theo nhóm VD2, 3, 4 sau đó yêu cầu các nhóm đại diện lên trình bày

* Giải tam giác vuông khi biết một góc và một cạnh.

VD2: Cho hình vẽ tính các cạnh và góc còn lại trong tam giác OPQ

Giải Xét OPQ vuông tại O:

Có: ^Q=900− ^ P=900−360=540

Theo định nghĩa tỉ số lượng giác ta suy ra

OP = PQ.sinQ = 7.sin540 = 5,663; OQ = PQ.sinP = 7.sin360 = 4,114

VD3:Cho hình vẽ tính các cạnh và góc còn lại của tam giác MNL

Xét MNP vuông tại P:

+ N=90^ 0− ^M=900−510=390

+ Theo định nghĩa tỉ số lượng giác của tam giác vuông ta có

8

5

C

B A

36 7

P

51

N

Trang 5

LN = LM.tanM = 2,8.tan510 = 3,458

+ Có: LM = MN.Cos510

LM 2,8

cos51 cos51 

* Vậy giải tam giác vuông là gì? (Tính độ dài các cạnh, số đo các góc còn lại củ tam giác vuông)

Muốn giải tam giác vuông cần biết ít nhất mấy yếu tố đó là các yếu tố nào? (biết 1 cạnh

và một góc hoặc biết 2 cạnh của tam giác vuông)

Bài tập về nhà: Ở hình vẽ bên nêu GT, KL

Biết

5 6

AB

AC ; AH = 30 cm

a) Tính : HB,HC

b) Tính các tỉ số lượng giác của góc C

c Sản phẩm và đánh giá kết quả hoạt động.

- Sản phẩm: Tính được góc, cạnh cụ thể trong một tam giác vuông khi biết các yêu tố cần thiết

- Thông qua hoạt động đánh giá được khả năng tuy duy, cách diễn đạt và vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để vận dụng giải các bài tập theo yêu cầu

- Thông qua các nhóm báo cáo nội dung thảo luận GV tổng hợp, chốt lại kiến thức và gio nhiệm vẹ về nhà

BTVN: bài 26, 27(b,c), 28,29/88/89-Sgk

Bài làm thêm: Một cột cờ cao 3,5m có bóng trên mặt đất dài 4,8m Hỏi góc giữa tia nắng mặt trời và bóng cột cờ bằng bao nhiêu

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a Mục tiêu:

- Vận dụng thành thạo các kiến thức về lượng giác đã học vào giải bài tập, giải tam giác vuông

- Sử dụng được máy tính bỏ túi trong quá trình tính toán với các tỉ số lượng giác

b Phương thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân, thuyết trình, luyện tập.

Cho 1 HS lên giải bài tập sau: Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biết : a = 20cm ; góc C bằng 350

Góc B = 900 - góc C = 900 – 350 = 550

c = BC SinC = 20 Sin 200 ~ 6,84 (cm)

b2 = a2 – c2 = 202 – (6,84)2 =353,2144

=>b ~18,79 (cm)

-Cho HS nhận xét bài làm, GV chốt lại kiến thức, cách làm

- Giao nhiệm vụ cho HS thảo luận theo nhóm các bài tập sau:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Bài 28/ T89SGK

GV:Yêu cầu Hs đọc đề bài?

HS: Cá nhân suy nghĩ nêu cách làm

Cá nhân trình bày vào vở

Bài 28/89-SGK.

Xét ABC vuông tại A ta có:

c

b

a = 20 cm

C B

7

C

B

A

Trang 6

Đối với học sinh yếu có thể gợi ý

Dựa vào đâu để tính góc  ?

HS:- Tỉ số lượng giác của góc nhọn

? Ta cần tính tỉ số lượng giác nào của góc 

HS: Tỉ số tan

0

AB Tan 7 / 4 1,75

AC

60 15'

? Hãy tính tan , từ đó suy ra góc 

GV: uốn nắn những sai sót cho HS

? Bài 29/T89SGK

HS: đọc đề bài,

GV: vẽ hình lên bảng

HS: Thảo luận nhóm nêu cách làm

Đại diện nhóm trình bày

Đối với học sinh yếu chưa làm được ta có thể gợi ý

? Muốn tính góc  ta làm như thế nào

HS - Dùng tỉ số lượng giác Cos

GV- Gọi một Hs lên bảng trình bày lời giải

HS: Lên bảng

GV- Gọi Hs nhận xét, đánh giá bài làm của Hs trên

bảng

?Để giải BT trên ta đã sử dụng những KT nào ?

HS: Cá nhân suy nghĩ trình bày

? Bài 55/T97SBT

Cho tam giác ABC có: AB = 8 cm;

AC = 5 cm; B ^A C=200

Tính SABC

GV: Vẽ hình lên bảng

HS: Trao đổi trong nhóm bàn để tìm cách làm

Đại diện nhóm trình bày cách làm

HS: Cá nhân trình bày vào vở

Đối với lớp học sinh yếu có thể gợi ý

? Muốn tính diện tích tam giác cần biết những yếu tố

nào

HS: Cạnh và đường cao tương ứng

? Ta có thể tính đường cao tương ứng với cạnh nào

HS: Có thể tính đường cao ứng với cạnh AB, dựa

vào tam giác vuông ACH

GV: Chốt lại: cách tạo ra tam giác vuông từ đó giải

các bài toán Cách tạo ra tam giác vuông thường là

vẽ các đường cao để tạo ra các tam giác vuông có

thể giải được

Hs: lên bảng trình bày lời giải

? Bài tập 30/ T 89SGK

HS: tự thảo luận tìm cách trình bày

Bài 29/89-Sgk.

Xét ABC vuông tại A ta có:

0

AB 250

BC 320

38 37 '

Bài 55/97-Sbt.

Kẻ HC  AB Xét Xét AHC vuông tại H có: HC = AC.sinA

= 5.sin200  5.0,342 1,71 (cm)

SABC =

1

2 CH.AB =

1

2.1,71.8 = 6,84 (cm2 )

8cm

5cm

20

H

A B

C

320m 250m

~~~ ~~~ ~~~ ~ ~ ~ ~~~ ~~~

~~ ~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~ ~~~~ ~~~ ~~~ ~~

~ ~~~ ~~~

~~~ ~~~ ~~ ~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~

C A

B

Trang 7

GV: gợi ý: kẻ BKAC nhằm mục đích gì?

Tính AN như thế nào ?

HS:AN = AB sin380

? Thảo luận tìm cách tính

HS: Tìm BK  AB  AN

HS: Làm cá nhân vào vở

Đối với lớphọc sinh yếu : GV gợi mở để học sinh

tìm hướng làm

? Tìm BK như thế nào ? Tại chỗ nêu cách tính

HS: áp dụng trong tam giác ABK

? Hãy tính AB ?

HS : tại chỗ trả lời

? Tương tự trên cho HS lên bảng tính AC

GV chú ý ôn lại cho HS cách tìm tỉ số LG của 1 góc

bằng MTBT

? Nêu các kiến thức cần thiết để giải bài 30?

HS- Tính chất cạnh đối diện góc 300

- Tỉ số lượng giác của góc nhọn

? : Có cách nào khác để tính AC không

HS: Trả lời nhanh

? Nếu bài chỉ yêu cầu phần b thì có phải làm phần a

không

Bài 5 : ( Bài 59 SBT tr 98)

- Đề bài trên màn hình

Tính x, y trong hình vẽ

- Hình vẽ cho ta biết điều gì ?

HS: Làm cá nhân

- Nêu cách tính cạnh CP = x ?

- Gọi HS lên bảng trình bày ?

Bài tập 30 (89)

Giải

Kẻ BKAC ( K thuộc AC ) Xét KBC vuông tại K:

có BK =

1

2BC ( BK đối diện góc 300)

=

1

2.11 = 5,5(cm) + KBA vuông tại K có : cosB =

5.5

KB

ABAB

=>AB = 5,5 : Cos 220  5,9(cm) + NBA vuông tại N có

AN = AB sin A ^B N  3,652(cm)

b  NCA vuông tại N có : sinC =

AN AC

3,652

7,3 sin 0,5

AN AN

C

(cm)

Bài 5 : ( Bài 59 SBT tr 98)

a) x = 8.sin300 = 4

x = y.cos500 => y = x : cos500

C

B A

y x

30°

C

B A

y x

30°

Trang 8

- HS nhận xột cỏch làm ?

? : Vận dụng những kiến thức nào để làm những

bài tập của tiết này

HS: Cỏ nhõn suy nghĩ trả lời

y = 4 : cos500 6,2 b)

Xột tam giỏc CAB vuụng tại A ta cú:

x = CB.sin 400 4,5

- Xột tam giỏc CAD vuụng tại A

Ta cú: : AD = x.cot 600

AD = y 2,6

c Sản phẩm và đỏnh giỏ kết quả hoạt động.

- Sản phẩm: Giải được tam giỏc vuụng trong cụ thể và trong thực tế cuộc sống

- Thụng qua hoạt động đỏnh giỏ được khả năng tuy duy, cỏch diễn đạt và vận dụng linh hoạt cỏc kiến thức đó học để vận dụng giải cỏc bài tập theo yờu cầu

- Thụng qua cỏc nhúm bỏo cỏo nội dung thảo luận GV tổng hợp, chốt lại kiến thức

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TèM TềI MỞ RỘNG

a Mục tiờu:

- Vận dụng thành thạo cỏc kiến thức về lượng giỏc đó học vào giải bài tập, giải tam giỏc vuụng

- Vận dụng cỏc kiến thức đó học vào giải quyết bài toỏn thực tế

b Phương thức tổ chức hoạt động: Làm việc cỏ nhõn, nhúm, thuyết trỡnh, luyện tập.

Yờu cầu HS hoàn thành cỏc bài tập sau:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt

Bài 31/89

HS: Đọc đề bài

Thảo luận nhúm để nờu cỏch tớnh

? Để tớnh được AB ta phải làm như thế

nào?

? Viết cụng thức tớnh cạnh AB?

Dựng mỏy tớnh tớnh AB?

HS: Trỡnh bày chỳ ý lấy kết quả cho

chớnh xỏc và tớnh để sai số là ớt nhất

? Thảo luận nhúm tỡm cỏch làm phần b

HS: Đại diện nhúm nờu cỏch làm

Bài tập 31/89

a.Xét tam giác ABC vuông tại B:

Ta có AB = AC.SinACB = 8.Sin 540

¿6 472 (cm) b.Trong tam giác ACD kẻ đờng cao AH Ta có:

40° 60°

y

7 x

D

C

B A

Trang 9

HS: Đại diện cỏc nhúm khỏc nhõn xột và

cú thể hỏi tại sao lại làm như vậy

GV::

Vẽ đường cao AH của tam giỏc ACD?

Tớnh AH?

Tớnh sin D? từ đú suy ra gúc D?

HS: Cỏ nhõn Trỡnh bày bài giải

GV: Chữa bài chỳ ý cỏch trỡnh bày

Bài 32/89

Vẽ hỡnh vẽ minh hoạ cho bài toỏn?

HS: Cỏ nhõn suy nghĩ nờu cỏch làm

? Tớnh quóng đường đi của chiếc thuyền

AC?

? Viết cỏc cụng thức cú thể tớnh được

AB?

Tớnh AB?

GV: Trỡnh bày lời giải qua đú nhấn

mạnh ý nghĩa của toỏn học trong thực tế

Bài toỏn thực tế : ( Nếu cũn thời gian

hướng dẫn HS về nhà làm )

Bài 33: Một con mốo ở trờn cành cõy cao

6,5m Để bắt mốo xuống cần phải đặt thang

sao cho đầu cầu thang đạt độ cao đú, khi đú

gúc của hỡnh thang với mặt đất là bao nhiờu,

biết chiếc thang dài 6,7m

AH =AC SinACH =8 Sin740≈7 69 (cm)

SinD= AH

AD=

7 69

9 6 ≈0 801 Suy ra ADCD ¿530

Bài 32.Tr 89 SGK

AB là chiều rộng của khúc sông

AC là đoạn đờng đi của chiếc thuyền

CAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếc

thuyền và bờ sông

+ Quãng đờng AC là:

AC ≈33 5=165 ( m )

Trong tam giác ABC vuông tại B ta có:

AB=AC SinC≈165 Sin700≈155(m)

SABC =

10, 4.8,1

CH AB

42,12

c Sản phẩm hoạt động: Hoàn thành 2 bài tập theo yờu cầu, HS vận dụng, giải đỳng và

tỡm đỳng kết quả

d Kiểm tra đỏnh giỏ:

Bài 1: a) So sỏnh sin 340 và sin 450

b) Sắp xếp cỏc tỉ số lượng giỏc sau theo thứ tự tăng dần tan 540, cot 830,

tan 670 , cot 350 , tan 370 ( Khụng dựng mỏy tớnh bỏ tỳi )

Bài 2: Giải tam giỏc ABC vuụng tại A biết AB = 5cm; AC = 12cm

Biểu điểm:

Bài 1: a) 1,5đ; b) 3,5đ

Bài 2:Vẽ hỡnh túm tắt : 1đ; Tớnh BC: 1,5đ; gúc B và C là: 2,5đ

70°

x

C B

A

Ngày đăng: 22/12/2021, 04:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV- Gọi một Hs lờn bảng trỡnh bày lời giải HS: Lờn bảng - CHU DE UNG DUNG TI SO LUONG GIAC VAO GIAI MOT SO DANG TOAN
i một Hs lờn bảng trỡnh bày lời giải HS: Lờn bảng (Trang 6)
? Tương tự trờn cho HS lờn bảng tớnh AC - CHU DE UNG DUNG TI SO LUONG GIAC VAO GIAI MOT SO DANG TOAN
ng tự trờn cho HS lờn bảng tớnh AC (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w