* Hoạt động có chủ đích: Xem tranh ảnh trò chuyện về một con vật sống trong gia đình.. - Đặt câu hỏi gợi mở để trẻ nói về những con vật mà bé biết.[r]
Trang 1Tuần 16 CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian thực hiện: 4 tuần Từ ngày 20/12/2021 đến 14/01/2022
Tên chủ đề nhánh 1: Động vật nuôi trong gia đình
Thời gian thực hiện: Từ ngày 20/12 đến 24/12/2021
ĐÍCH-CHUẨN BỊ HƯỚNG DẪN CỦA CÔ HOẠT
ĐỘNG CỦA TRẺ Đón trẻ
Thể dục
sáng
- Tạo tâm lí
an toàn chophụ huynh
- Trẻ thíchđến lớp
- Trẻ biếttrò chuyệnvới cô về 1
số con vậtnuôi ở giađình
Nghe một
số bài hát,xem tranhtruyện vềchủ đề
- Trẻ biếttập cácđộng tácđều đẹptheo cô
- Tạo tâmthế sảngkhoái chotrẻ sẵn sàngbước vàomọi hoạtđộng trongngày
- Phònghọc thôngthoáng
- Góc chủđề
sạch
1 Đón trẻ
- Cô đón trẻ ân cần,nhắc trẻ cất gọn gàng đồdùng cá nhân
- Trò chuyện với trẻ vềngày nghỉ cuối tuần, về
1 số con vật sống tronggia đình
- Tập trung trẻ, trò
chuyện với trẻ về nghềdịch vụ, cho trẻ nghemột số bài hát, xemtranh truyện về chủ đề
+ ĐT chân: Ngồi nânghai chân, duỗi thảng.(2-8)
+ ĐT bụng: Đứng cúingười (2-8)
+ ĐT bật: Bật tách khépchân (2-8)
c Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi lại nhẹ
- Trẻ chào
cô, ngườithân
- Trẻ đàmthoại với cô
- Trẻ tròchuyệncùng cô
- Đội hình
3 hàngngang
- Trẻ tậpđều đẹptheo cô
Trang 2Điểm danh - Theo dõi
chuyên cần
- Trẻ biếtquan tâmđến bạn
- Theo dõichuyêncần
- Trẻ biếtquan tâmđến bạn
nhàng quanh lớp
3 Điểm danh
- Cô gọi tên từng trẻ,đánh dấu vào sổ điểmdanh
- Trẻ thựchiện
- Biết thểhiện vaichơi củamình
- Trẻ biếtdùng nhữngnguyênliệu, vậtliệu khácnhau đểxây, xếpthành vườnthú, trạichăn nuôi
- Biết được
1 số chấtdinh dưỡngtrong 1 sốthực phẩm
2 Kỹ năng
- Biết sửdụng những
kĩ năng đãhọc để tạothành mộtsản phẩmđẹp
- Rèn kỹnăng đóng
- Bộ đồchơi gócphân vai
- Các đồchơi lắpghép, xâydựng:
Khối gỗ,cây xanh,hàng rào
- Đồ dùnggóc nghệthuật
1 Ổn định gây hứng thú
- Cô cho trẻ quan sát môhình 1 số con vật sốngtrong gia đình
- Trò chuyện:
- GD: Trẻ yêu quý cáccon vật sống trong giađình Chăm sóc, bảo vệnhững con vật sốngtrong gia đình
Trại chăn nuôi Cửahàng ăn, chế biến thựcphẩm…
- Góc xây dựng: Xâynhà, xây dựng vườn thú,xây trại chăn nuôi
- Góc nghệ thuật: Chơihoạt động theo ý thích:
Tô màu, di màu, cắt,dán, vẽ, nặn hình cáccon vật, nhà ở của convật, phòng triển lãm
- Trẻ quansát
- Trẻ tròchuyện
- Trẻ nghe
- Trẻ quan sát
- Trẻ lắngnghe
Trang 33 Giáo dục
- Thích thútham giachơi
- Chơi đoànkết với bạn
- Thực hiệntốt nhữngđiều cầnlàm khi đếntrường học
để phòngdịch covid– 19
- Sáchtruyện,tranh ảnhchụp vềchủ đề
- Bìa, hộthạt, keo,băng dính,kéo
tranh về các con vật,cửa hàng sản xuất thúnhồi bông Chơi nhạc
cụ, nghe âm thanh, nghehát, múa vận độngnhững bài hát về con vậtnuôi trong gia đình
- Góc học tập, sách:
Xem sách tranh, làmsách về các con vật,nhận dạng một số chữcái, vẽ các nét chữ cái
Kể chuyện về các convật nuôi
- Góc mở: Làm tranhcon vật sống trong giađình bằng hột hạt
- Góc tuyên truyền:
Tuyên truyền nhữngđiều cần làm khi đếntrường học để phòngdịch covid – 19
+ Con thích chơi ở gócnào? Vào đó con sẽ làmgì? Những bạn nàomuốn chơi cùng bạn?
Giáo dục: Chơi đoànkết, không tranh giành
đồ chơi của nhau
- Cô cho trẻ tự phân vaichơi theo ý thích củatrẻ
b Quá trình trẻ chơi:
- Cô đi từng nhóm trẻquan sát trẻ chơi, xử lýcác tình huống
- Gợi ý trẻ chơi
- Cô nhập vai chơi cùng
- Tự chọngóc hoạtđộng
- Trẻ nhậnvai chơi
- Cùng tham gia chơi
Trang 4- Trẻ hào hứng chơi
- Tranh,ảnh tuyêntruyềnnhữngđiều cầnlàm khiđến
trườnghọc đểphòngdịch covid– 19
- Câu hỏi đàm thoại
- Trưng bày các sảnphẩm đã làm được
- Đặt câu hỏi gợi mở đểtrẻ nói về những con vật
mà bé biết
- Giáo dục trẻ biết yêuquý, bảo vệ những convật sống trong gia đình
2 Trò chơi vận động
- Cô giới thiệu tên tròchơi, cách chơi, luậtchơi trò chơi: Bánh xequay Mèo và chim sẻ
- Nhận xétsản phẩm
- Trẻ hát
- Trẻ thực hiện
- Trẻ tròchuyện
- Trẻ trả lời
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 5- Sân sạch
- Đu quay cầu trượt
Trò chơi dân gian kéo
co, rồng rắn lên mây
- Cô cho trẻ chơi
+ Cô quan sát khuyếnkhích trẻ kịp thời
- Cô nhận xét trẻ chơi,động viên tuyên dươngtrẻ
biết thựchiện 6bước rửatay bằng xàphòngtrước khiăn
- Biết một
số chấtdinh dưỡng
có trongthức ăn củatrẻ
- Trẻ biếtnằm đúng
vị trí củamình
- Biết nằmngủ đúng
tư thế
phòng rửatay
- Khu rửatay sạch
sẽ, có vòinướcchảy
- Khăn laumặt chotrẻ
- Khăn lautay
đựng cơmrơi
- Rổ đựngkhăn
- Bàn, ghế
- Bát, thìa
* Trước khi ăn :
+ Hỏi trẻ các bước rửa tay
+ Cho trẻ rửa tay
+ Cô cùng trẻ kê bàn ăn ngay ngắn
+ Cho trẻ xếp khăn ăn vào khay
* Trong khi ăn :
+ Cô giới thiệu món ăn
Cô hỏi trẻ tác dụng của cơm, của món ăn Mời trẻ ăn
+ Giáo dục trẻ ăn hết xuất không rơi vãi cơm
* Sau khi ăn:
+ Nhắc trẻ ăn xong lau miệng, rửa tay, đi vệ sinh
* Trước khi ngủ :
- Cô sắp xếp phòng ngủgọn gàng, sạch sẽ, yêntĩnh, thoáng mát về mùa
- Trẻ rửatay
- Trẻ mời
cô và cácbạn
- Trẻ lắngnghe
- Trẻ vềđúng vị trícủa mình
Trang 6- Rèn chotrẻ thóiquen ngủtrưa đúnggiờ giấc.
3 Thái độ:
- Giáo dụctrẻ biết mời
cô, mời bạntrước khiăn
- Ăn uốngđầy đủ chấtdinh
dưỡng
- Giáo dụctrẻ khôngđùa nghịchtrong giờngủ
- Sạp ngủ
- Chiếu
- Gối củatrẻ
- Phòngngủ , sạch
sẽ, rộngrãi
- Nước, xàphòng,khăn khôsạch
Khăn ănẩm
- Kê bàn
ăn
- Bát thìa,cơm canh,
ăn theothực đơn
hè, ấm áp về mùa đông,tắt bớt đèn, kéo rèm
- Cho trẻ đi vệ sinh, cởibớt quần áo nếu là mùađông
* Trong khi ngủ:
- Cô ngồi quan sát trẻngủ
- Khi trẻ nằm khôngđúng tư thế cô chỉnh lại
tư thế trẻ cho đúng
* Sau khi ngủ.
- Cho trẻ thức dậy lầnlượt
- Cô bật đèn, kéo rèm đểtăng dần ánh sáng
- Cho trẻ đi vệ sinh
- Cho trẻ tập 1 số độngtác nhẹ nhàng và chuẩn
bị ăn bữa phụ
- Trẻ ngủ
- Trẻ dậy đi
vệ sinh, vậnđộng nhẹ,
- Biết lắngnghe nhữngbài hát theochủ đề đãhọc
- Trẻ biết
- Bài thơ,bài hát
nhạc,video
* Hoạt động có chủ đích.
- Trẻ đọc lại các bài thơ
đã học
- Hát cùng cô những bàihát trong chủ đề
- Trẻ trò chuyện về 1 sốcon vật sống trong gia
- Trẻ hát,đọc thơ
Trang 73 Thái độ:
- Giáo dục
trẻ đoàn kếttrong khichơi
- Giáo dụcBVMTxanh sạchđẹp, chấphành luậtATGT,phòng tránhdịch bệnhcovid-19
- Ngoanngoãn, lễphép
- Đồ dùng
đồ chơi ởcác góc
- Cờ
đình
* Hoạt động theo ý thích.
- Cho trẻ chơi ở nhữnggóc mà trẻ thích
- Cô quan sát, bao quáttrẻ khi chơi
- Cô giới thiệu tên tròchơi sáng tạo
- Cô hướng dẫn cáchchơi
- Cô cho trẻ chơi
- Cô động viên khuyếnkhích trẻ chơi
- Cho trẻ xếp đồ chơigọn gàng vào đúng giá
* Nêu gương – trả trẻ.
- Cô cho trẻ nêu tiêuchuẩn bé ngoan
- Cho trẻ nhận xét bạn,nhận xét bản thân
- Cô nhận xét
- Cho trẻ cắm
- Trẻ chọngóc chơi
- Xếp gọngàng đồdùng đồchơi
- Trẻ cắmcờ
B HOẠT ĐỘNG HỌC
Thứ 2 ngày 20 tháng 12 năm 2021
Trang 8Tên hoạt động: Thể dục: VĐCB: Ném xa bằng hai tay- Bật qua vật cản
Cho hát cùng cô bài hát “ Con gà trống”
- Hỏi trẻ bài hát nói về con gì?
- Trò chuyện nôi dung bài hát
- Giáo dục trẻ : Các con phải biết yêu quý các con vật
sống trong gia đình
2 Giới thiệu bài:
Hôm nay cô cùng các con sẽ học bài thể dục mới Cô
giới thiệu: Vận động Ném xa bằng hai tay Muốn tập
giỏi các con hãy chú ý quan sát nhé
Trang 9+ ĐT tay: Cuộn tháo len ( Nhấn mạnh)
+ ĐT chân: Ngồi khuỵu gối, tay đưa ra phía trước
- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích động tác
- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác
* Trò chơi :“ Kéo co”
- Giới thiệu tên trò chơi:“Kéo co”
- Cách chơi: Chia trẻ thành hai nhóm cân sức và hai
nhóm đứng đối diện nhau và cầm vào sợi dây thừng
Khi có hiệu lệnh thì tất cả kéo mạnh dây về phía
- Cho trẻ nhắc lại tên vận động, cô nhắc lại
- Giáo dục trẻ: Thể dục rất tốt cho sức khỏe
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe,trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
Trang 10
Thứ 3 ngày 21 tháng 12 năm 2021
Tên hoạt động: LQCC: b, d, đ.
Hoạt động bổ trợ: Âm nhạc- Hát: “Chú voi con ở bản đôn”.
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU.
1 Kiến thức:
- Trẻ nhận biết chữ cái b, d, đ có trong từ
- Phát âm đúng các âm b, d, đ
- Trẻ biết phân biệt b – d ; d – đ theo đặc điểm cấu tạo nét
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng phát âm, so sánh và phân biệt các chữ cái b, d, đ.
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc Phát triển tư duy, khả năng ghi nhớ có chủ định của trẻ thông qua các trò chơi
3 Giáo dục thái độ:
- Giáo dục trẻ biết yêu thương, chăm sóc các con vật
II CHUẨN BỊ.
1 Đồ dùng của cô và trẻ:
a Đồ dùng của cô:
- Các slides hình ảnh
- Ti vi , máy tính, đĩa nhạc bài hát “ Chú voi con ở bản đôn”
- Chữ cái b, d, đ cắt bằng xốp cứng ( để trẻ sờ)
b Đồ dùng của trẻ:
- Mỗi trẻ có 1 rổ đựng dây diện , thẻ chữ cái b, d, đ
Trang 11- Bướm, hoa có dán chữ cái b, d, đ để trẻ chơi.
2 Địa điểm tổ chức: Trong lớp học.
+ Các con vừa hát bài hát gì ?
+ Trong bài hát có nhắc đến con vật gì?
+ Con voi sống ở đâu ?
+ Ngoài con voi, còn có rất nhiều con vật khác
sống trong rừng nữa đấy
* Cô giới thiệu : Trong khu rừng nọ có đôi bạn
chơi với nhau rất thân Đó là bạn dê đen và bạn dê
trắng Một hôm hai bạn rủ nhau đi tìm cỏ non để
ăn Bạn dê đen thì say mê gặm cỏ, còn bạn dê
trắng mải vui chơi nên đã bị lạc Dê đen nhìn
sang không thấy bạn dê trắng đâu, dê đen hốt
hoảng chạy đi tìm gọi bạn “ Bạn dê trắng ơi! bạn
ở đâu”
2 Giới thiệu bài:
- Cô cho trẻ xem hình ảnh minh họa câu chuyện,
phía dưới hình ảnh có từ “dê đen gọi bạn” Cô
cho cả lớp cùng đọc theo cô
- Trong từ “dê đen gọi bạn” có chữ cái nào các
con đã làm quen ?
- Cô mời 1 trẻ lên kích chuột và chữ cái đã học
cho cả lớp cùng phát âm
- Trong từ “ dê đen gọi bạn” còn rất nhiều chữ
cái mới Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các con
- Cô giới thiệu chữ “b” và phát âm.
- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm
- Cô cho từng tổ sờ các nét của chữ “b” Sau đó
Trang 12- Chữ “b” gồm có những nét gì ?
- Cô giới thiệu cấu tạo của chữ “b” : chữ b gồm
một nét thẳngbên trái và một nét cong hở trái, phát
âm là “b”
- Ngoài chữ b in thường cô còn có chữ “B” in hoa
và chữ “b” viết thường mà các con thường thấy
trong vở tập tô tập viết của chúng mình
* Làm quen chữ “d”
- Trời tối ! trời sáng !
- Cô giới thiệu chữ cái “d” và phát âm
- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm
- Ngoài chữ “d” in thường cô còn có chữ “D” in
hoa và chữ “d” viết thường mà các con thường
thấy trong vở tập tô tập viết của chúng mình
- Mời cả lớp phát âm lại chữ “d”
* Làm quen chữ cái “đ”:
- Cô giới thiệu chữ cái đ và phát âm
- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm
- Cho trẻ sờ và nhận xét các nét của chữ đ
+ Chữ “đ” gồm có những nét gì?
- Cô nêu cấu tạo: Chữ “đ” gồm một nét cong hở
phải và một nét thẳng được phát âm là “đ”
- Mời cả lớp phát âm lại chữ đ
- Ngoài chữ “đ”in thường cô còn có chữ “Đ” in
hoa và chữ “ đ” viết thường mà chúng mình
thường thấy trong vở tập tô tập viết
* So sánh chữ “b – d”
- Chúng mình vừa được làm quen chữ cái gì?
- Bạn nào có thể nêu điểm giống và khác nhau của
chữ “b- d”
- Cô chốt:
+ Điểm giống: đều có 1 nét xổ thẳng
+ Khác nhau: Chữ “b” có 1 nét cong tròn hở bên
trái, chữ “d” có 1 nét cong tròn hở bên phải
- Trẻ lắng nghe và quan sát
Trang 13*Trò chơi 1 : “Tay khéo, tai tính"
- Trẻ luyện tập theo yêu cầu của cô
+ Lần 1 : Cho trẻ tạo chữ cái b, d, đ bằng dây
điện
+ Lần 2 : cho trẻ xếp cái chữ cái ra và phát âm
+ Lần 3 : Cô cho trẻ chọn thẻ chữ cái giơ lên theo
yêu cầu của cô Trẻ xếp xong thì chỉ tay vào chữ
cái vừa xếp và phát âm
* Trò chơi 2: “Ong tìm hoa”.
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi,
luật chơi
- Cách chơi: Mỗi bạn sẽ có một bông hoa hoặc
con ong, trên mỗi bông hoa và con ong đều mang
chữ cái “ b” hoặc “d” , “ đ” Cô chia trẻ thành 2
nhóm : Nhóm cầm bông hoa, nhóm cầm con ong
Nhóm cầm con ong vừa đi vừa hát một bài hát
hoặc đoạn nhạc Khi nào cô đọc hiệu lệnh “ Ong
tìm hoa”, thì những bạn cầm ong phải tìm nhóm
bạn cầm bông hoa có cùng chữ cái giống mình
cầm trên tay
- Luật chơi: Bạn nào không tìm cho mình bông
hoa có chữ cái thì sẽ phải nhảy lò cò một vòng
- Cho trẻ chơi 3-4 lần
4.Củng cố:
- Hỏi trẻ vừa được làm quen chữ cái gì?
- Giáo dục trẻ yêu quý các con vật trong gia đình
Trang 14
Thứ 4 ngày 22 tháng 12 năm 2021
Tên hoạt động: KPXH:Tìm hiểu về một số động vật nuôi trong gia đình
Hoạt động bổ trợ: Âm nhạc- Bài hát: Gà trống, mèo con và cún con.
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1 Kiến thức:
- Trẻ biết tên gọi các con vật nuôi trong nhà: Con gà, con mèo, con vịt, lợn
- Biết một số đặc điểm đặc trưng về các con vật
- Trẻ biết so sánh sự giống và khác nhau giữa các con vật ( Mèo- Gà; Vịt- Lợn)
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng so sánh, nhận biết, ghi nhớ có chủ định
- Rèn cho trẻ ngôn ngữ diễn đạt mạch lạc
3 Giáo dục thái độ:
- Trẻ thích khám phá, yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi trong nhà
II CHUẨN BỊ
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- 4 bức tranh về 4 con vật nuôi trong nhà: Con gà, con mèo, con lợn, con vịt
- Câu đố 1 số động vật nuôi trong gia đình
- Mỗi trẻ 1 lô tô có hình động vật nuôi trong gia đình
Trang 15Cô cùng trẻ hát bài: “Gà trống mèo con và cún con”.
- Trò chuyện nội dung bài hát
- Chúng mình thường thấy những con vật đó được
nuôi ở đâu nhỉ?
2 Giới thiệu bài
- À đúng rồi, những con vật đó là những động vật
được nuôi trong nhà đấy Hôm nay cô sẽ cho chúng
mình tìm hiểu về một số con vật nuôi trong nhà nhé!
Chân đi giày vàng
Cất giọng vang vang
Giục trời mau sáng
Đố là con gì?
- Lớp mình có nhà bạn nào nuôi gà không?
- Thế các con đã biết những gì về con gà rồi?
* Để biết các bạn trả lời đúng hay không chúng mình
cùng quan sát bức tranh của cô nhé
- Cô có bức tranh vẽ gì đây?
- Các con thấy gà có những đặc điểm gì?
- À đúng rồi, gà có mào, có 2 chân, có mỏ nhọn, có 2
cánh
- Các con cho cô biết gà ăn gì nhỉ?
- Bạn nào giỏi cho cô và các bạn cùng biết con gà này
kêu như thế nào?
- Chúng mình cùng bắt chiếc tiếng kêu của gà mái
Trang 16=> Gà là động vật nuôi trong gia đình, có 2 chân, có
mào, có 2 cánh, là động vật đẻ trứng Gà thuộc nhóm
gia cầm
b Tìm hiểu con mèo.
- Các con hãy lắng nghe xem cô bắt chiếc tiếng kêu
của con vật gì nhé.“ Meo Meo”
- Đó là tiếng kêu của con gì nào?
- Chúng mình cùng nhìn xem cô có bức tranh gì đây?
- Con mèo có những đặc điểm gì?
- À đúng rồi, mèo có 4 chân, tai ngắn, đuôi dài, đặc
biệt mèo còn có 2 mắt rất sáng, có thể nhìn được trong
bóng tối đấy, lông mèo rất mượt.Chân mèo còn có
đệm thit, bảo vệ, vì vậy mèo không sợ độ cao đâu
- Thế các con biết thức ăn mèo thích nhất là gì không?
- Vậy mèo là động vật có ích hay có hại?
- Mèo là động vật đẻ con hay đẻ trứng?
- Vậy chúng mình phải yêu thương, chăm sóc mèo
nhé
=>Mèo là động vật nuôi trong nhà, có 4 chân,có đuôi
dài,tai ngắn, là động vật đẻ con, thuộc nhóm gia súc
c Tìm hiểu con vịt.
- Chúng mình cùng nhìn lên đây quan sát tranh vẽ con
gì?
- Bạn nào có thể kể đặc điểm của con vịt nhỉ?
- Thế vịt kêu như nào?
- Cùng cô bắt chiếc tiếng kêu và dáng đi của vịt nào?
- Vịt đi như thế nào nhỉ ?
- Các con có biết vịt là động vật đẻ con hay đẻ trứng
không?
=> Vịt là một loài động vật đẻ trứng, vịt có 2 chân,
chân có màng, lông không thấm nước, vịt bơi được
dưới nước đấy Vịt còn có mỏ, có 2 cánh, thuộc nhóm