1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiến thức và bài tập trắc nghiệm bất đẳng thức

10 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 588,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì a và b là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích ab.. Không cần thêm điều kiện gì.[r]

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

§ 1 BẤT ĐẲNG THỨC



Cợng hai vế với sớ bất kì a b  +  +a c b c (1)

Nhân hai vế mợt sớ dương: c 0 a b ac bc (2 )a

mợt sớ âm: c 0 a b ac bc (2 )b

Cợng vế theo vế các BĐT cùng chiều a b a c b d

c d

 

 +  +

 

Nhân từng vế BĐT khi biết nó dương 0

0

a b

ac bd

c d

  

  

Nâng lũy thừa với

n +

a b a + b + (5 )a

a b  ab (6 )b

Nghịch đảo

Nếu a, b cùng dấu: ab 0 a b 1 1

a b

Nếu a, b trái dấu: ab 0 a b 1 1

a b

BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY (AM – GM)

  a 0; b 0 thì ta cĩ: .

2

a b

ab

Dấu " " = xảy ra khi và chỉ khi a b=

 a 0; b 0; c 0 thì ta cĩ: 3

3

a b c

abc

Dấu " " = xảy ra khi và chỉ khi a b c= =

BẤT ĐẲNG THỨC BUNHIACƠPXKI (CAUCHY SCHWARZ)

 x y a b; ; ;  thì:

a x b y a b x y

a x b y a b x y

 Dấu " "= xảy ra khi , ( ; 0).

y x

a b

x y z a b c; ; ; ; ;  thì:

a x b y c z a b c x y z

a x b y c z a b c x y z

Dấu " " = xảy ra khi và chỉ khi x y z

a = =b c ( ; ; a b c 0).

 x y;  và a 0, b 0 thì

2 y (x y)

x

+

+ Dấu " "= xảy ra khi x y

a= b

 x y z; ;  và a 0, b 0, c 0 thì

2 y 2 (x y z)

+ +

+ + Dấu " "

y

a b c

=  = = 

Câu 1 Cho bất đẳng thức a b−  + Dấu đẳng thức xảy ra khi nào? a b

A.a=b B.ab 0 C.ab 0 D.ab =0

4

Chương

Trang 2

Hướng dẫn giải Chọn B

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2

3

x + x với x  là:

A. 9

4

2

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có:

2

0 0

x x

 

 

2

Câu 3 Cho biểu thức ( ) 2

1

f x = −x Kết luận nào sau đây đúng?

A.Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất ( )

B.Hàm số f x chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất ( )

C Hàm số f x có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất ( )

D Hàm số f x không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất ( )

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có: f x  và ( ) 0 f ( )1 = ; 0 f x  và ( ) 1 f ( )0 = 1

Vậy hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng ( ) 0và giá trị lớn nhấtbằng 1

Câu 4 Cho hàm số ( ) 12

1

f x

x

= + Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. f x có giá trị nhỏ nhất là ( ) 0, giá trị lớn nhất bằng 1

B. f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng ( ) 1

C. f x có giá trị nhỏ nhất là ( ) 1, giá trị lớn nhất bằng 2

D. f x không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất ( )

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có: 0 f x( )   và1; x f ( )0 = Vậy 1 f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất ( )

bằng 1

Câu 5 Cho biết hai số a và b có tổng bằng3 Khi đó, tích hai số a và b

A có giá trị nhỏ nhất là9

4 B có giá trị lớn nhất là

9

C có giá trị lớn nhất là 3

2 D không có giá trị lớn nhất

Hướng dẫn giải Chọn D

a và b là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích ab

Câu 6 Cho ba số a ; b; c thoả mãn đồng thời: a b c+ − 0; b c+ − a 0; c+ − a b 0 Để ba số a ;

b; c là ba cạnh của một tam giác thì cần thêm đều kiện gì ?

A Cần có cả , ,a b c  0 B Cần có cả , ,a b c  0

C Chỉ cần một trong ba số , ,a b cdương D Không cần thêm điều kiện gì

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 7 Trong các hình chữ nhật có cùng chi vi thì

A Hình vuông có diện tích nhỏ nhất

B Hình vuông có diện tích lớn nhất

Trang 3

C Không xác định được hình có diện tích lớn nhất

D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải Chọn B

Ý nghĩa hình học của bất đẳng thức Cô si

Câu 8 Tìm mệnh đề đúng?

A.a b acbc B.a b 1 1

  

C.abc d acbd D.a  b ac bc c,( 0)

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 9 Suy luận nào sau đây đúng?

A. a b

c d

 

c d

 

C. a b

c d

 

0

a b

c d

 

  

 acbd

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 10 Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

A a b

c d

 

0

a b

c d

 

  

C. 0

0

a b

c d

 

  

c d

 

  −  − a c b d

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 11 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A.ab 1 1

c d

 

 acbd D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải Chọn D

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 12 Mệnh đề nào sau đây sai?

A. a b

c d

 

c d

 

 acbd

C. a b

c d

 

  −  − a c b d D.acbc  a b (c 0)

Hướng dẫn giải Chọn B

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 13 Cho biểu thức P= − +a a vớia 0 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A.Giá trị nhỏ nhất của P là 1

4 B.Giá trị lớn nhất của P là

1

C.Giá trị lớn nhất của P là 1

2 D P đạt giá trị lớn nhất tại

1 4

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 4

Ta có: ( ) 2

Câu 14 Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2

2

f x

=

− + bằng

A.11

4

11

8

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có:

2

Suy ra: ( ) 2

f x

− + Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng

8

Câu 15 Cho ( ) 2

f x = − Kết luận nào sau đây là đúng? x x

A. f x có giá trị nhỏ nhất bằng( ) 1

4 B. f x có giá trị lớn nhất bằng ( ) 1

C. f x có giá trị nhỏ nhất bằng ( ) 1

4

D. f x có giá trị lớn nhất bằng ( ) 1

Hướng dẫn giải Chọn D

( ) 2 2 1 1 1 1 2 1

f   = 

 

Câu 16 Bất đẳng thức ( )2

4

m n+  mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây?

A. ( )2 ( )2

C.( )2

0

2

Hướng dẫn giải Chọn B

( )2

4

2

Câu 17 Với mọi ,a b 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A.a b− 0 B.a2 −ab b+ 2  0 C.a2 +ab b+ 2  0 D.a b− 0

Hướng dẫn giải Chọn C

Câu 18 Với hai số x , y dương thoả xy =36, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A.x+ y 2 xy = B.12 x+ y 2xy=72 C.4xyx2+ y2 D.

2

36 2

xy

+

Hướng dẫn giải Chọn A

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x , y Ta có: x+ y 2 xy =2 36=12

Câu 19 Cho hai số x , y dương thoả x+ = , bất đẳng thức nào sau đây đúng? y 12

2

36 2

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 5

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x , y Ta có: 6

2

Câu 20 Cho x , y là hai số thực bất kỳ thỏavà xy =2 Giá trị nhỏ nhất của 2 2

A= + x y

Hướng dẫn giải Chọn D

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm 2

x và y Ta có: 2

( )2

A=x +yx y = xy = Đẳng thức xảy ra x= =y 2

Câu 21 Cho a b 0 và 1 2

1

a x

+

=

1 1

b y

b b

+

= + + Mệnh đề nào sau đây đúng?

C.x= y D Không so sánh được

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có: 1 1

1

a

1

b

y = +b

+ Suy ra: 1 1 ( ) ( )(1 )

1

a b

Do a b 0 nên a + 1 1 và b + 1 1 suy ra:

(a 1)(1b 1)1 + +  −1 (a 1)(1b 1)0

Vậy 1 1 0

  do x 0 và y  nên 0 1 1 x y

x    y

Câu 22 Với , , ,a b c d 0 Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề sai?

A a 1 a a c

+

  

+

  

C a c a a c c

+

+ D Có ít nhất hai trong ba mệnh đề trên là sai

Hướng dẫn giải Chọn D

( )

a b c

− +

+ + suy ra A, B đúng

Câu 23 Hai số ,a b thoả bất đẳng thức

2

a +ba b+ 

  thì

A ab B ab C a=b D ab

Hướng dẫn giải Chọn C

2

a +ba b+ 

0

a b

 −   = a b

Câu 24 Cho ,a b 0 Chứng minh a b 2

b+ a Một học sinh làm như sau:

I) a b 2

b+ a a2 b2 2 1( )

ab

+

II) ( )1 2 2

2

III) và ( )2

0

a b−  đúng a b,  nên 0 a b 2

Cách làm trên :

Trang 6

A Sai từ I) B Sai từ II)

C Sai ở III) D Cả I), II), III) đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn D

Câu 25 Cho , ,a b c 0 Xét các bất đẳng thức sau:

I) a b 2

4

a b

a b

+  + 

Bất đẳng thức nào đúng?

A Chỉ I) đúng B Chỉ II) đúng C Chỉ III) đúng D Cả ba đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có: a b 2 a b 2 ( )I

b+ a b a =  đúng; a b c 33 a b c 3 ( )II

b+ + c a b c a =  đúng;

2

2

 + 

4

a b

a b

  (III) đúng

Câu 26 Cho các bất đẳng thức: a b 2 ( )I

III

, , 0

a b c  ) Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng?

A chỉ I đúng B chỉ II đúng C chỉ III đúng D ,I II III đều đúng ,

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có: a b 2 a b 2 ( )I

b+ a b a =  đúng; a b c 33 a b c 3 ( )II

b+ + c a b c a =  đúng;

3

3

3

3

+ + 

 + + 

9

a b c

 + + 

+ + ( )III đúng

Câu 27 Cho , ,a b c 0 Xét các bất đẳng thức:

I) a b c+ + 33abc II)( ) 1 1 1

9

a b c

  III)(a b b c c a+ )( + )( + ) 9 Bất đẳng thức nào đúng:

A Chỉ I) và II) đúng B Chỉ I) và III) đúng

C Chỉ I) đúng D Cả ba đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn A

3

a b c+ +  abcI đúng;

3

3

3

 + + 

 + + 

9

a b c

II

a b+ 2 ab; b c+ 2 bc; c a+ 2 ca  +(a b b c c a)( + )( + )8abc( )III sai

Câu 28 Cho , ,a b c 0 Xét các bất đẳng thức:

I) 1 a 1 b 1 c 8

64

III) a b c+ + abc Bất đẳng thức nào đúng?

A Chỉ I) đúng B Chỉ II) đúng

C Chỉ I) và II) đúng D Cả ba đều đúng

Trang 7

Hướng dẫn giải Chọn C

1

2 b

b

a+  a ; 1 c 2 c

2

2 4 bc 4 bc

b c

2

2

4 ac

c a

2

2

4 ab

a b

c+ +  c

64

3 abc + + a b c abcabc  3 abc3 3( )III sai

Câu 29 Cho , ,x y z  và xét ba bất đẳng thức(I) 0 3 3 3

3

x + + y z xyz; (II) 1 1 1 9

x+ + y z x y z

+ + ; (III) 3

y+ +  Bất đẳng thức nào là đúng? z x

A Chỉ I đúng B Chỉ I và III đúng C Chỉ III đúng D Cả ba đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn B

( )

x +y + z x y z = xyzI đúng;

3

3

3

3

+ + 

 + + 

9

x y z

II

x+ + y z x y z

( )

3

III

Câu 30 Cho ,a b  và 0 ab +a b Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b+ =4 B a b+ 4 C a b+ 4 D a b+ 4

Hướng dẫn giải Chọn B

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có: ( )2

4

a b

Do đó: ab a b + ( )2

4

a b

a b

+

a b

Câu 31 Cho a  b c d và x=(a b c d+ )( + ), y=(a c b d+ )( + ), z=(a d+ )(b c+ Mệnh đề nào )

sau đây là đúng?

A x y z B y x z C z x y D x z y

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: x− =y (a b c d+ )( + ) (− +a c b d)( + ) (=a c d+ ) (+b c d+ ) (−a b d+ ) (−c b d+ )

Suy ra: xy

Tương tự: x z− =(a c d b− )( −    ; ) 0 x z y− =z (a b d− )( −    c) 0 y z

Câu 32 Với m , n 0, bất đẳng thức: ( ) 3 3

mn m n+ m + tương đương với bất đẳng thức n

Trang 8

A.( ) ( 2 2)

0

0

C.( )( )2

0

Hướng dẫn giải Chọn C

0

mn m n+ m +nm n m− +mn −  n

0

0

a + + +b c d + e a b c d+ + + , , , , ea b c d tương đương với bất đẳng thức nào sau đây?

A.

0

B.

0

C.

0

D.( ) (2 ) (2 ) (2 )2

0

Hướng dẫn giải Chọn B

a + + +b c d + e a b c d+ + + e

0

0

Câu 34 Cho , x y 0 Tìm bất đẳng thức sai?

A.( )2

4

x+ y x y

+

C.

( )2

2

x+yx +y

Hướng dẫn giải Chọn B

( ) 1 1 1 1 4

4

x y

+

Câu 35 Chox2+y2= , gọi S x y1 = + Khi đó ta có

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có: 1= +x2 y22xy2xy 1

S = x+y =x + xy+y   − 2 S 2

Câu 36 Cho x y, là hai số thực thay đổi sao cho x+ = Gọiy 2 2 2

m= +x y Khi đó ta có:

A giá trị nhỏ nhất của m là 2 B.giá trị nhỏ nhất của m là 4

C giá trị lớn nhất của m là 2 D.giá trị lớn nhất của m là 4

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: x+ =  = − y 2 y 2 x

Trang 9

Do đó: 2 2 2 ( )2 2 ( )2

Vậy giá trị nhỏ nhất của m là 2

Câu 37 Với mỗi x 2, trong các biểu thức: 2

2 1

2 1

1 2

x +

,

2

x

giá trị biểu thức nào là nhỏ nhất?

A.2

2 1

2 1

x

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có: 2 2 2

1

Mặt khác:

( ) ( )( ( ) )

2

x

+ −

2

x x

 

Câu 38 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2

x

f x

x

= +

− với x  1 là

Hướng dẫn giải Chọn B

f x

Vậy hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng ( ) 5

Câu 39 Cho x 2 Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) x 2

f x

x

A. 1

2

2

1

2

Hướng dẫn giải Chọn A

x

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1

2 2

Câu 40 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 1

2

x

= + với x  0 là

Hướng dẫn giải Chọn D

Vậy hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng ( ) 2 2

Câu 41 Với , ,a b c 0 Biểu thức P a b c

+ + + Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.0 3

2

P

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 10

Ta có: ( ) 1 1 1

3

Áp dụng bất đẳng thức 1 1 1 9

x+ + y z x y z

+ + suy ra: b c1 +c a1 +a b1  2(a b c9 )

Ngày đăng: 22/12/2021, 03:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Trong các hình chữ nhật cĩ cùng chi vi thì - Kiến thức và bài tập trắc nghiệm bất đẳng thức
u 7. Trong các hình chữ nhật cĩ cùng chi vi thì (Trang 2)
C. Khơng xác định được hình cĩ diện tích lớn nhất. - Kiến thức và bài tập trắc nghiệm bất đẳng thức
h ơng xác định được hình cĩ diện tích lớn nhất (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w