1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngôn ngữ học đối chiếu_EN04_Đáp án

24 338 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 45,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án trắc nghiệm lấy điểm chuyên cần, giữa kỳ môn Ngôn ngữ học đối chiếu_EN04 chuyên ngành Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Mở Hà Nội. Đáp án đã có chỉnh sửa, bổ sung, tạo mục lục dễ dàng tra cứu, search đáp án.

Trang 1

1 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dị biệt của điện thoại

di động (trên nền của điện thoại cố định).

2 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của điện thoại

di động (trên nền của điện thoại cố định).

5 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với

X trong định nghĩa sau:

6 “Thật thà, mộc mạc, bộc lộ bản chất tốt đẹp một cách tự nhiên, không màu mè” (nói về tính cách, tính tình)

Chọn một câu trả lời:

a chân chỉ

Trang 2

b chân chất  Câu trả lời đúng

c về công dụng  Câu trả lời đúng

8 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với

X trong định nghĩa sau:

9 “Thật thà, chất phác, không gian giảo” (nói về hành động)

Trang 3

b chữ cái “x” không đứng đầu từ  Câu trả lời đúng

12 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau: “A meal that you eat in the afternoon or early evening” (in British English)

Chọn một câu trả lời:

a lunch

b breakfast

c tea  Câu trả lời đúng

13 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của bảng chữ cái tiếng Anh (trên nền bảng chữ cái tiếng Việt).

Chọn một câu trả lời:

a chữ cái “f”

b chữ cái “đ” Câu trả lời đúng

14 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của hệ thống

âm (sound) trong tiếng Anh (trên nền tảng của hệ thống âm trong tiếng Việt).

Chọn một câu trả lời:

a có phụ âm /d/

b có phụ âm /dƷ/  Câu trả lời đúng

15 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai “Uống một viên aspirin khi nhức đầu”

Chọn một câu trả lời:

a Drink an aspirin if you’ve got a headache  Câu trả lời đúng

b Take an aspirin if you’ve got a headache

16 Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của điện thoại di động (trên nền điện thoại cố định).

Trang 4

Chọn một câu trả lời:

a không thể đặt ở phòng làm việc

b không thể dùng cho nhiều người

c không có dây truyền tín hiệu  Câu trả lời đúng

17 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau: “Túi giấy nhỏ chứa lá khô mà ta rót nước nóng vào để pha chè/trà”

Chọn một câu trả lời:

a pepper bag

b tea – pot

c tea – bag  Câu trả lời đúng

18 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với

X trong ngữ cảnh sau: “Làm ăn chân X”

Chọn một câu trả lời:

a đúng

b sai  Câu trả lời đúng

20 Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “make” của tiếng Anh và từ “làm” của tiếng Việt để xác định sự giống nhau về hình thức giữa hai từ này.

Chọn một câu trả lời:

Trang 5

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh.

“Be a big eater”

Chọn một câu trả lời:

a Là một người ăn to nói lớn

b Là một người ăn nhiều

c Ăn thủng nòi trôi rế  Câu trả lời đúng

22 Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “strap” (dây đeo) của tiếng Anh và từ “nghẹt” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PPPNP.

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt.

“Ăn miếng giả miếng”

Chọn một câu trả lời:

a Tooth for a tooth, eye for an eye  Câu trả lời đúng

Trang 6

b Take a piece of food, back the other.

24 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Anh phù hợp về hai điều kiện sau:

1 khác về cách tri nhận,

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt.

“Ăn không nên đọi, nói không nên lời”

Chọn một câu trả lời:

a Good – for – nothing  Câu trả lời đúng

b To eat one can’t, to speak one can’t too

25 Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy cấu trúc hình thái học của từ “make” trong tiếng Anh là PNP.

Trang 7

“When did you come back?”

Chọn một câu trả lời:

a Anh về bao giờ?

b Bao giờ anh về?  Câu trả lời đúng

29 Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “rack”, “mast” (cột buồm) của tiếng Anh và từ “rách” (rưới), “mang” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PNPP.

a Cô ấy chết khi nào? Sherlock Holmes hỏi  Câu trả lời đúng

b Khi nào cô ấy chết? Sherlock Holmes hỏi

31 Hãy so sánh liên ngôn ngữ câu hỏi trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cách dịch đúng.

“When will you come back?”

Chọn một câu trả lời:

a Bao giờ anh về?  Câu trả lời đúng

b Anh về bao giờ?

32 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Việt phù hợp về hai điểu kiện sau:

1 khác về cách tri nhận,

2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh.

Trang 8

“Live in luxury”

Chọn một câu trả lời:

a Ăn trắng mặc trơn  Câu trả lời đúng

b Sống trong nhung lụa

c Sống trong sự sang trọng

33 Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “làm” của tiếng Việt với từ “make” của tiếng Anh để xác định sự khác nhau về hình thức giữa hai từ đó.

Chọn một câu trả lời:

a một từ có thanh điệu, một từ không  Câu trả lời đúng

b một từ kết thúc bằng âm “m”, một từ kết thúc bằng âm “e”

a to have a kind heart  Câu trả lời đúng

b to have a kind belly

35 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Bộ phận cơ thể ở hai bên cột sống để thải chất lỏng đã được lọc”

Chọn một câu trả lời:

a stomach

b kidney  Câu trả lời đúng

Trang 9

a Chúng tôi ngồi nghỉ ở giữa rừng

b Chúng tôi ngồi xuống để nghỉ ngơi ở trung tâm của rừng  Câu trả lời đúng

37 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

38 “The two parts in your body that you use for breathing”

Trang 10

a tulip & mai

b forget – me – not & chanh

c rose & sen  Câu trả lời đúng

41 Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại

“top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

Tiếng Việt, nam

c gan  Câu trả lời đúng

43 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:

“Thổ lộ tâm can của tôi với nàng”

Chọn một câu trả lời:

a to open my heart and liver to her  Câu trả lời đúng

b to open my heart to her

44 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

Trang 11

“The part inside your body that push blood around your body”

a mental disorder /illness /disease

b heart disease  Câu trả lời đúng

46 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Lòng buồn bã trở về”

Chọn một câu trả lời:

a to return with a heavy heart  Câu trả lời đúng

b to return with a heavy stomach

47 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:

“Làm sao tôi biết được tim gan anh”

Chọn một câu trả lời:

a How can I know your heart and liver?  Câu trả lời đúng

b How can I read your mind/thoughts?

48 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

Trang 12

b a heart of stone  Câu trả lời đúng

50 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“One of the two things inside your body that remove waste liquid from your blood”

a love that comes from the (bottom of one’s) heart  Câu trả lời đúng

b love that comes from the (bottom of one’s) stomach

52 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp sau:

Trang 13

A1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

53 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp câu sau:

A1 Thánh nhân còn có khi sai/nhầm

A2 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

B1 Even Homer nods

a sunflower & thiên lí

b rose & mai  Câu trả lời đúng

c lily & nhài

55 Hãy so sánh liên ngôn ngữ để ghép đúng các cặp câu sau:

A1 To take French leave

A2 Travel broadens your mind

B1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn

Chọn một câu trả lời:

Trang 14

a A2 – B1  Câu trả lời đúng

b A1 – B1

56 Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại

“top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

Tiếng Anh, nữ

Chọn một câu trả lời:

a Kayla

b Taylor

c Emily  Câu trả lời đúng

57 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Bộ phận cơ thể người được coi là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, không lùi bước trước khó khăn”

Trang 15

“Không có lòng dạ nào mà đi chơi nữa”

Chọn một câu trả lời:

a to not have the stomach to go out for walk

b to not have the heart to go out for walk  Câu trả lời đúng

60 Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại

“top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

61 Tiếng Anh, nam

a to see sb’s innermost thoughts

b to see sb’s black heart Câu trả lời đúng

63 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp câu sau:

A “Cậu có mang máy ảnh tới chỗ sinh nhật Ben không?”

B1 Are you bringing your camera to Ben’s birthday party?

B2 Are you taking your camera to Ben’s brithday party?

Chọn một câu trả lời:

a A – B1

b A – B2  Câu trả lời đúng

Trang 16

64 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:

“Your strongest and most true feelings, especially feeling of love and caring”

Chọn một câu trả lời:

a thận

b phổi

c lòng  Câu trả lời đúng

65 Hãy so sánh nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt

để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau:

Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp nữ tính”

Chọn một câu trả lời:

a tulip & nhài  Câu trả lời đúng

b rose & mai

c lily & chanh

66 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau:

Nghĩa biểu trưng: “mùa Xuân”

Chọn một câu trả lời:

a tulip & thiên lý

b rose & sen

c lily & đào  Câu trả lời đúng

67 Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại

“top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

Trang 17

“I have to take my sister to the dentist”

Chọn một câu trả lời:

a Tôi phải đưa em gái đi khám răng

b Tôi phải đi cùng em gái đi khám răng  Câu trả lời đúng

69 Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

71 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn

ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

Nghĩa biểu trưng: “Spring”

“I am X fresh and new

singing of Spring as I rise anew.

For this sweet season of rebirth brings

a bright new life to all living things”

Trang 18

72 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I left my bag on the chair, and someone took it”

c spent something  Câu trả lời đúng

74 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau: “I’ll take the bus home”

Chọn một câu trả lời:

a go with someone

b move something or someone

c use the traffic  Câu trả lời đúng

75 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau: “Leave your shoes on – we’re going out again soon”

Chọn một câu trả lời:

a to let something stay the same as it is now  Câu trả lời đúng

b to put something somewhere

76 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ “forgot”, “left” để chọn

ra cách diễn đạt đúng:

Chọn một câu trả lời:

a I left my passport at home  Câu trả lời đúng

b I forgot my passport at home

77 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn

ra cái phù hợp:

Trang 19

Nghĩa biểu trưng: “grace – sự duyên dáng, kiều diễm”

Chọn một câu trả lời:

a forget – me – not

b sunflower

c tulip  Câu trả lời đúng

78 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

when you have not brought something with you, either because you did not want to or because you have fogotten it _ it is:

Chọn một câu trả lời:

a forget

b leave  Câu trả lời đúng

79 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh:

“There was a party at our home yesterday Elena X some photographs to show us”

Chọn một câu trả lời:

a took

b brought  Câu trả lời đúng

80 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I left a copy of the report on your desk”

Chọn một câu trả lời:

a to put something somewhere  Câu trả lời đúng

b to let something stay the same as it is now

81 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“Tina came into the restaurant and X around”

Chọn một câu trả lời:

a looked  Câu trả lời đúng

b watched

c saw

Trang 20

82 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn

b left  Câu trả lời đúng

84 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với

X trong định nghĩa sau:

“Use X when you have something with you when you go to a place.”

c use something  Câu trả lời không đúng

86 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

“To turn your eyes towards something or someone in order to see them”

Chọn một câu trả lời:

a look  Câu trả lời đúng

Trang 21

b watch

c see

87 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

“Khu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và

thương nghiệp phát triển”

a to let something stay the same as it is now

b to put something somewhere  Câu trả lời đúng

89 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với

Trang 22

b to let something stay the same as it is now

91 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp với ngữ cảnh sau:

“Do you want to go and get something to eat”

Chọn một câu trả lời:

a to take food into your body through your mouth

b to have meal  Câu trả lời không đúng

92 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

When you have not brought something with you, either because you did not want

to or because you have fogotten it _ it is:

Chọn một câu trả lời:

a leave

b forget  Câu trả lời không đúng

93 Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“The main goal of any business is to make money”

Trang 23

“Ai cho sen muống một hồ

Ai từng X khế sánh cùng lựu lê” (Ca dao)

c to make a mistake  Câu trả lời không đúng

96 Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

“When you have not brought something because you have not remembered it_it’s?

Nghĩa biểu trưng: “sự chân chất, dung dị”

“Hoa X nở giữa vườn X

Trang 24

Thày u mình với chúng mình chân quê.

Hôm qua em đi tỉnh về

Hương đồng gió nội bay đi ít nhiều.” (Nguyễn Bính – Chân quê)

a to understand one’s wife’s innermost feelings perfectly

b to understand one’s wife’s heart and liver perfectly  Câu trả lời đúng

Ngày đăng: 21/12/2021, 23:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w