1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án tiến sĩ kinh tế tăng cường hoạt động giám sát của quốc hội đối với tập đoàn kinh tế nhà nước

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 293,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B n thân nghiên cMu sinh có các bài vit liên quan ự9 tài nghiên cMu như: ỘT^ ự9 án tái cơ c,u T%p ựoàn Vinashin: C... Phương pháp phân tích và x: lý s& li7u nghiên c"u Khung lý thuyt c

Trang 1

1

L I M ð U

1 Tính c p thi t c a đ tài

Th c hi n ch trương, chính sách c a ð ng và Nhà nư c, th i gian qua, Chính

ph đã thí đi"m thành l%p 13 t%p đồn kinh t) nhà nư c trên cơ s+ cơ c,u l-i m.t s/ t0ng

cơng ty nhà nư c Các t%p đồn kinh t) nhà nư c đư4c n5m gi6 và ưu tiên các ngu7n l c

quan tr8ng v9 v/n, lĩnh v c ho-t đ.ng, v i vai trị là đ<u tàu kinh t) c a c nư c, thúc

đ>y tăng trư+ng kinh t), đi9u ti)t kinh t) vĩ mơ, 0n đ@nh giá c , cung c,p nhi9u s n ph>m

thi)t y)u cho n9n kinh t) ð)n nay, các t%p đồn kinh t) nhà nư c đã cĩ đi9u ki n huy

đ.ng v/n, m+ r.ng ngành ngh9 kinh doanh, khai thác t/t hơn cơ s+ v%t ch,t kC thu%t trên

nguyên t5c g5n v i ngành kinh doanh chính, qua đĩ nâng cao năng l c c-nh tranh, khEng

đ@nh đư4c v@ th) và thương hi u trong quá trình h.i nh%p qu/c t) Cùng v i vi c th c

hi n các mHc tiêu kinh t), các t%p đồn cũng b o đ m th c hi n các mHc tiêu khác v9 an

ninhK qu/c phịng, an sinh xã h.i cho đ,t nư c

Tuy nhiên, sau th i gian th c hi n thí đi"m, mơ hình t%p đồn kinh t) đang b.c l

nh6ng b,t c%p v9 mơ hình t0 chMc và phân c,p qu n lý Các quy đ@nh v9 t0 chMc và ho-t

đ.ng c a t%p đồn kinh t) cịn nh6ng đi"m chưa nh,t quán dOn đ)n s ch7ng chéo, làm gi m

hi u qu ho-t đ.ng c a các doanh nghi p thành viên nĩi riêng và c a c t%p đồn nĩi chung

Bên c-nh đĩ, các t%p đồn kinh t) sR dHng v/n, tài s n Nhà nư c cũng chưa th%t s hi u

qu , chưa tương xMng v i sM m nh đư4c trao; tT l v/n đ<u tư ra ngồi lĩnh v c chính cịn

cao và ti9m >n nhi9u r i ro M.t s/ sai ph-m t-i m.t s/ t%p đồn kinh t) nhà nư c đã gây ra

nh6ng t0n th,t l n, gây bMc xúc trong xã h.i

Theo quy đ@nh t-i các văn b n lu%t hi n hành, sR dHng v/n Nhà nư c ph i theo s

đi9u chWnh c a Lu%t Ngân sách Nhà nư c và m.t s/ văn b n pháp lu%t cĩ liên quan Chính

ph , các cơ quan Chính ph ch@u trách nhi m v9 vi c sR dHng nhưng vi c phân b0, giám sát

ph<n v/n này là do Qu/c h.i, các cơ quan Qu/c h.i th c hi n V@ trí và vai trị quan tr8ng

c a t%p đồn kinh t) nhà nư c đ/i v i n9n kinh t) đã đư4c khEng đ@nh nhưng hi n nay, giám

sát c a Qu/c h.i, các cơ quan c a Qu/c h.i đ/i v i các t%p đồn này đ" b o đ m các ho-t

đ.ng c a t%p đồn theo đúng ch trương, chính sách c a ð ng, Nhà nư c cịn g[p nhi9u khĩ

khăn do đây là mơ hình th c hi n thí đi"m, cĩ nhi9u v,n đ9 m i đ/i v i c cơ quan l%p pháp

và hành pháp ð7ng th i, h th/ng tiêu chí đánh giá hi u qu ho-t đ.ng s n xu,t kinh doanh

c a t%p đồn chưa đư4c hồn thi n Vi c giám sát c a Qu/c h.i vOn ch y)u d a theo báo

cáo c a cơ quan ki"m tốn nhà nư c, c a Chính ph , các B., ngành cĩ liên quan và các t%p

đồn Hơn n6a, v i cơ c,u đ-i bi"u Qu/c h.i như hi n nay, kh năng n5m b5t, hi"u và phân

tích thơng tin tài chính chưa đ7ng đ9u, g[p nhi9u khĩ khăn ðây là các nguyên nhân khi)n

cho ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i đ/i v i các t%p đồn kinh t) nhà nư c chưa đ-t đư4c

như mong mu/n

Hi n nay, v i s/ lư4ng đã đư4c thành l%p lên t i 13 t%p đồn kinh t) nhà nư c nhưng

đ9u dư i hình thMc thí đi"m, chưa cĩ ch) đ@nh + t<m lu%t đ" đi9u chWnh các ho-t đ.ng c a t%p

đồn, trong khi ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i chW mMc đ khiêm t/n, hi u l c giám sát

2

khơng cao Th c t) t^ khi b5t đ<u thí đi"m thành l%p các t%p đồn kinh t) nhà nư c vào năm

2005, Qu/c h.i chW th c hi n duy nh,t giám sát t/i cao vào năm 2008, sau đĩ ban hành Ngh@ quy)t v i các yêu c<u cH th" đ" Chính ph th c hi n và báo cáo vi c th c hi n v i Qu/c h.i vào năm 2009 T^ đĩ đ)n nay, Qu/c h.i chưa th c hi n thêm đ4t giám sát t/i cao hay chuyên đ9 v9 thành ph<n kinh t) này Tác đ.ng sau giám sát là v,n đ9 đáng quan tâm b+i sau khi Qu/c h.i ban hành Ngh@ quy)t, vi c Chính ph th c hi n đ)n đâu và hi u qu ra sao cũng chưa đư4c Qu/c h.i quan tâm đúng mMc Chính vì v%y, vi c hồn thi n, nâng cao hi u l c giám sát c a Qu/c h.i đang là yêu c<u c,p thi)t đ[t ra vì Qu/c h.i cĩ vai trị quan tr8ng trong

vi c t-o l%p các khuơn kh0 pháp lý cho TðKT ho-t đ.ng; đ7ng th i giám sát ch[t chd quá trình hình thành, v%n hành và th c hi n các chMc năng c a TðKT, b o đ m các TðKT ho-t đ.ng cĩ hi u qu

Xu,t phát t^ phân tích như trên, nghiên cMu sinh xin đư4c l a ch8n đ9 tài: Tăng cư ng

ho t đ ng giám sát c a Qu c h i đ i v i t p đồn kinh t nhà nư c

2 T ng quan tình hình nghiên c"u

Trên th) gi i, mơ hình t%p đồn kinh t) đã đư4c m.t s/ qu/c gia áp dHng ð" cĩ thêm cơ s+ so sánh, lu%n án sd nghiên cMu v9 mơ hình ho-t đ.ng, cơ c,u t0 chMc và vi c

qu n lý, giám sát các t%p đồn t-i C.ng hịa Pháp, Hàn Qu/c và Trung Qu/c T-i Vi t Nam, do đây là mơ hình th c hi n thí đi"m nên c<n phân tích, làm rõ cơ s+ pháp lý liên quan đ)n ho-t đ.ng c a t%p đồn, xem xét các quy đ@nh hi n hành đ/i v i ho-t đ.ng c a t%p đồn, so sánh v i ho-t đ.ng th c tiin đ" phân tích nh6ng m[t đư4c và h-n ch) Lu%n án t%p trung thu th%p tài li u các báo cáo các n.i dung v9 vai trị, quy mơ ho-t đ.ng, các lĩnh v c s n xu,t kinh doanh chính và ngồi ngành, qu n lý và sR dHng v/n, cơ ch) qu n lý, vi c th c hi n các mHc tiêu xã h.i c a các t%p đồn kinh t) nhà nư c d a trên các báo cáo tài chính (đư4c b o đ m bkng k)t qu ki"m tốn) và k)t h4p ngu7n thơng tin khác (các báo cáo giám sát c a Qu/c h.i, các cơ quan c a Qu/c h.i; các cơng trình nghiên cMu c a các nhà khoa h8c, chuyên gia kinh t)…); ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i sd đư4c tìm hi"u và phân tích theo phương thMc, mMc đ giám sát, các n.i dung c<n ph i hồn thi n

ch y)u d a trên h th/ng báo cáo, các n.i dung trao đ0i và th c tiin cơng tác giám sát c a Qu/c h.i đ/i v i các t%p đồn kinh t) nhà nư c trong th i gian v^a qua

Trên cơ s+ này, nghiên cMu sinh cũng sd t0ng lu%n theo các n.i dung chính như trên, tuy nhiên, đ" cĩ nh6ng đánh giá sát th c v9 tình hình nghiên cMu cũng như phù h4p v i ph-m vi nghiên cMu, tác gi sd tĩm lư4c theo hai nhĩm nghiên cMu: nghiên cMu c a các tác

gi trong nư c và nghiên cMu c a các tác gi nư c ngồi

2.1 Nghiên c u c a các tác gi trong nư c

Hi n nay, đã cĩ m.t s/ nghiên cMu liên quan đ)n T%p đồn kinh t) nhà nư c cũng như ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i trên các phương di n khác nhau Mni cơng trình nghiên cMu + nh6ng khía c-nh khác nhau và m i chW gi i quy)t đư4c m.t ph<n liên quan đ)n t%p đồn kinh t) nhà nư c

ð9 c%p đ)n các lý lu%n và th c tiin phát tri"n t%p đồn kinh t) nhà nư c t-i Vi t Nam, đã cĩ m.t s/ đ9 tài nghiên cMu khá cơng phu v9 v,n đ9 này như: đ9 tài nghiên cMu

Trang 2

3

khoa h8c c a tác gi TS.Vũ Th@ D%u và các c.ng s v9 ỘPhát tri"n T%p ựoàn kinh t) nhà

nư c Vi t Nam trong th i kỳ h.i nh%p kinh t) qu/c t)Ợ (2010), ự9 tài nghiên cMu khoa h8c

c a tác gi ThS H7 Th@ Hương Mai v9 ỘPhát tri"n các t%p ựoàn kinh t) + Vi t Nam Ờ Lý

lu%n và th c tiinỢ (2010) hay ự9 tài nghiên cMu khoa h8c c a TS.Tr<n Ti)n Cư ng v9 ỘT%p

ựoàn kinh t) K Lý lu%n và kinh nghi m qu/c t) Mng dHng vào Vi t Nam (2005)Ợ Trong các

nghiên cMu này, các tác gi ựã có nh6ng phân tắch cH th" cơ s+ lý lu%n và th c tiin v9 xây

d ng và phát tri"n các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c cũng như ựánh giá tác ự.ng c a h.i nh%p

kinh t) qu/c t) t i s phát tri"n các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c Vi t Nam (t^ 2005 Ờ 2010)

Trên cơ s+ ựó, ự9 xu,t nh6ng ự@nh hư ng và gi i pháp nhkm phát tri"n t%p ựoàn kinh t) nhà

nư c khi Vi t Nam th c hi n ự<y ự các cam k)t WTO

Ngoài ra, khi ự9 c%p sâu hơn ự)n mô hình t0 chMc và ho-t ự.ng c a các t%p ựoàn kinh

t) Vi t Nam còn có các bài vi)t c a các chuyên gia, nhà nghiên cMu như: PGS.TS Lê Xuân

Bá v i bài vi)t ỘKhung pháp lý cho vi c hình thành và ho-t ự.ng c a các t%p ựoàn kinh t)

nhà nư c + Vi t Nam (2011)Ợ, GS.TS Nguyin K) Tu,n v i bài vi)t ỘM.t s/ v,n ự9 ự[t ra

t^ quá trình thắ ựi"m thành l%p t%p ựoàn kinh t) nhà nư c + Vi t Nam (2011)Ợ, GS.TS

Nguyin đình Phan v i bài vi)t ỘBàn v9 mô hình t0 chMc t%p ựoàn kinh t) nhà nư c c a Vi t

Nam (2011)Ợ, PGS.TS Nguyin Th) Quy9n và PGS.TS Tr<n Văn Nam v i bài vi)t ỘV9 ự@a

v@ pháp lý c a t%p ựoàn kinh t) nhà nư c (2011)Ợ hay bài vi)t c a TS.Nguyin Minh Phong

ỘNh6ng nút th5t trong phát tri"n t%p ựoàn kinh t) nhà nư c (2011)Ợ Các bài vi)t c a các

chuyên gia, nhà nghiên cMu ựã trình bày m.t cách t0ng quát v9 quá trình hình thành, th c

tr-ng khung pháp lý cho vi c hình thành và ho-t ự.ng c a t%p ựoàn kinh t) nhà nư c cũng

như các ựưa ra các ki)n ngh@, ự9 xu,t hoàn thi n khung pháp lý trong th i gian t i đáng

chú ý, năm 2010, Vi n Nghiên cMu qu n lý kinh t) Trung ương (CIEM) ựã công b/ ỘBáo

cáo t0ng h4p và phân tắch kinh nghi m qu/c t) v9 c i cách qu n tr@ doanh nghi p nhà nư c

theo thông l qu/c t) và giám sát t%p ựoàn kinh t) và bài h8c kinh nghi m cho Vi t NamỢ

Báo cáo này ựã ra cách nhìn t0ng quan v9 c i cách qu n tr@ doanh nghi p nhà nư c, kinh

nghi m th c hi n giám sát t%p ựoàn t-i các nư c phát tri"n như C.ng hòa Pháp, đMc, các

nư c nkm trong T0 chMc H4p tác và Phát tri"n kinh t) (OCED), Trung Qu/c Qua phân

tắch, báo cáo ựã rút ra ựư4c nh6ng bài h8c kinh nghi m dành cho Vi t Nam trong quá trình

thành l%p, giám sát t%p ựoàn kinh t) nhà nư c

V9 v,n ự9 này, b n thân nghiên cMu sinh có bài vi)t liên quan ự)n v,n ự9 nghiên cMu

ỘTách b-ch chMc năng ch s+ h6u nhà nư c v i chMc năng qu n lý nhà nư c: Hư ng t i cơ

ch) th/ng nh,t, minh b-chỢ Ờ T-p chắ Kinh t) và D báo s/ 24 (năm 2011) Trong nghiên

cMu này, nghiên cMu sinh ựã phân tắch rõ v9 s c<n thi)t tách b-ch chMc năng ch s+ h6u

nhà nư c v i chMc năng qu n lý nhà nư c c a các cơ quan nhà nư c ự/i v i doanh nghi p

nhà nư c nhkm mHc ựắch tháo g{ ựư4c nh6ng vư ng m5c v9 m[t cơ ch), chắnh sách, qua ựó

t-o ra s th/ng nh,t, minh b-ch, ự7ng th i nâng cao hi u qu , hi u l c qu n lý nhà nư c

cũng như nâng cao tắnh t ch cho thành ph<n kinh t) này đây là cơ s+ quan tr8ng ự" giúp

Qu/c h.i, các cơ quan Qu/c h.i giám sát vi c sR dHng v/n, tài s n c a nhà nư c

đ9 c%p t i các nghiên cMu v9 các chMc năng c a Qu/c h.i, trong ựó có chMc năng

4

giám sát, ngoài các quy ự@nh t-i Hi)n pháp (1992) và các văn b n quy ph-m pháp lu%t như: Lu%t T0 chMc Qu/c h.i (2001), Lu%t Ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i (2003) , còn có nhi9u nghiên cMu v9 v,n ự9 này, tiêu bi"u như: GS.Tr<n Ng8c đư ng v i ỘQuy9n giám sát t/i cao c a Qu/c h.i và quy9n giám sát c a các cơ quan c a Qu/c h.i (2003)Ợ, TS.Lê Thanh Vân v i ỘHo-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i các nư c và + nư c ta, Qu/c h.i Vi t Nam Ờ Nh6ng v,n ự9 lý lu%n và th c tiin (2005)Ợ, PGS.TS đ[ng Văn Thanh v i ỘChMc năng c a Qu/c h.i và vi c th c hi n các chMc năng (2011)Ợ Trong các nghiên cMu này, các tác gi ựã nêu t0ng quan v9 các chMc năng c a Qu/c h.i và vi c th c hi n các chMc năng này, trong ựó ự[c bi t nh,n m-nh t i chMc năng giám sát v i nh6ng phân tắch v9 ưu, như4c ựi"m và s c<n thi)t ph i ự0i m i ho-t ự.ng này c a Qu/c h.i Vi t Nam Nghiên cMu sâu hơn còn có nghiên cMu c a TS.Trương Th@ H7ng Hà v i Ộđ0i m i và tăng cư ng ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i (2011)Ợ, tác gi t%p trung phân tắch quan ựi"m v9 tăng

cư ng ho-t ự.ng giám sát c a đ ng C.ng s n Vi t Nam trong quá trình ự0i m i ự,t nư c, trên cơ s+ ựó ựánh giá th c tr-ng và ựưa ra các gi i pháp nhkm tăng cư ng s lãnh ự-o c a

đ ng ự/i v i ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i B n thân nghiên cMu sinh có ự9 tài nghiên cMu v9 ỘNâng cao hi u l c, hi u qu ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i trong th i kỳ h.i nh%pỢ (2008), trong công trình nghiên cMu c a mình, tác gi ựã h th/ng hoá các v,n ự9 lý lu%n cơ b n v9 ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i trong th i gian trư c ựây, ựánh giá th c tr-ng giám sát c a Qu/c h.i, chW ra các h-n ch) và nguyên nhân c a các h-n ch) làm gi m

hi u l c, hi u qu ho-t ự.ng giám sát Thông qua quan ựi"m, ự@nh hư ng và nh6ng h-n ch), tác gi ựã ự9 xu,t các gi i pháp nhkm nâng cao hi u l c, hi u qu giám sát c a Qu/c h.i trong th i gian t i

V9 các nghiên cMu liên quan ự)n ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i các doanh nghi p nhà nư c nói chung, trong ựó có t%p ựoàn kinh t) nhà nư c, hi n chưa có nhi9u nghiên cMu liên quan ự)n v,n ự9 này vì các t%p ựoàn kinh t) m i ựư4c thành l%p thắ ựi"m, các nghiên cMu ch y)u t%p trung vào ự@a v@ pháp lý và xây d ng mô hình t%p ựoàn V i Qu/c h.i, các cơ quan Qu/c h.i, trong th i gian v^a qua ựã th c hi n chuyên ự9 giám sát t/i cao v9 ỘVi c th c

hi n chắnh sách, pháp lu%t qu n lý, sR dHng v/n, tài s n t-i các t%p ựoàn, t0ng công ty nhà

nư cỢ (2009) Báo cáo này ựã chW rõ v9 th c tr-ng ch,p hành chắnh sách, pháp lu%t qu n lý, sR dHng v/n, tài s n t-i các t%p ựoàn, t0ng công ty nhà nư c, cũng như các t7n t-i, vư ng m5c trong vi c th c hi n thắ ựi"m mô hình t%p ựoàn kinh t) nhà nư c t-i nư c ta đ7ng th i, báo cáo ựưa ra các ki)n ngh@ xác ựáng liên quan ự)n vi c nâng cao hi u qu sR dHng v/n, tài s n t-i các t%p ựoàn, t0ng công ty nhà nư c Ti)p ựó, sau giám sát, Qu/c h.i ban hành Ngh@ quy)t s/ 42/2009/QH12 c a Qu/c h.i v9 ỘNâng cao hi u l c, hi u qu th c hi n chắnh sách, pháp lu%t qu n lý, sR dHng v/n, tài s n t-i các t%p ựoàn, t0ng công ty nhà nư cỢ (2009) Ngh@ quy)t này là bư c cH th" hóa các yêu c<u, ki)n ngh@ c a các ự-i bi"u Qu/c h.i liên quan ự)n giám sát vi c th c hi n chắnh sách, pháp lu%t qu n lý, sR dHng v/n, tài s n t-i các t%p ựoàn, t0ng công ty nhà nư c, thông qua các nhóm nhi m vH, gi i pháp cH th" yêu c<u Chắnh ph ph i

th c hi n và có báo cáo k)t qu th c hi n v i Qu/c h.i

Theo m.t k)t qu nghiên cMu c a Vi n Nghiên cMu qu n lý kinh t) Trung ương

Trang 3

5

(2005) v9 "Báo cáo k t qu" kh"o sát v# t p ựoàn kinh t t i Malaysia và Thái Lan", kinh

nghi m ự" giám sát hi u qu ho-t ự.ng ự/i v i t%p ựoàn kinh t) t-i Malaysia cho th,y, ự"

tách Chắnh ph ra kh}i doanh nghi p K ựây là m.t mHc tiêu quan tr8ng ự" nâng cao hi u qu

qu n tr@ doanh nghi p Malaysia ựã th c hi n m.t s/ ự0i m i như công ty hóa và ho-t ự.ng

theo cơ c,u c a lu%t công ty, thuê nh6ng ự-i di n t^ bên ngoài, không thu.c cơ quan nhà

nư c, không thu.c chắnh ph vào các v@ trắ thành viên h.i ự7ng qu n tr@ ho[c các v@ trắ qu n

lý cao c,p khác, k" c v@ trắ t0ng giám ự/c, gi m v/n nhà nư c t-i các doanh nghi p

B n thân nghiên cMu sinh có các bài vi)t liên quan ự9 tài nghiên cMu như: ỘT^ ự9 án

tái cơ c,u T%p ựoàn Vinashin: C<n giám sát ho-t ự.ng c a các T%p ựoàn kinh t) nhà nư c

như th) nào?Ợ Ờ T-p chắ Phát tri"n kinh t), s/ 167 (2011) và ỘBàn v9 cơ ch) giám sát ho-t

ự.ng c a T%p ựoàn kinh t) nhà nư cỢ Ờ H.i th o khoa h8c ỘMô hình t0 chMc và ho-t ự.ng

c a các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c (2011) Nghiên cMu sinh ựã có nh6ng nh%n ự@nh, ựánh giá

v9 giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i các t%p ựoàn, qua ựó th,y ựư4c nh6ng h-n ch) trong ho-t

ự.ng giám sát hi n này, ự7ng th i ự9 xu,t các gi i pháp nhkm tăng cư ng ho-t ự.ng giám

sát c a Qu/c h.i ự/i v i các doanh nghi p này Bên c-nh ựó cũng có nhi9u bài vi)t và các

cu.c h.i th o ự9 c%p t i v,n ự9 này Tuy nhiên, các công trình nghiên cMu m i chW gi i

quy)t ựư4c m.t ph<n liên quan ự)n phát tri"n các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c, các ự9 xu,t

hoàn thi n mô hình ho-t ự.ng cũng như m.t s/ gi i pháp giám sát ho-t ự.ng t%p ựoàn

kinh t) nhà nư c t-i Vi t Nam, chM chưa có tiêu chắ ựánh giá ho-t ự.ng giám sát m.t

cách rõ ràng

2.2 Nghiên c u c a các tác gi nư c ngoài

Nghiên cMu v9 mô hình t%p ựoàn kinh t) và cơ ch) giám sát ự/i v i t%p ựoàn cho th,y

m.t s/ qu/c gia th c hi n giám sát t%p ựoàn tMc là giám sát công ty mỚ, ựư4c th c hi n thông

qua cơ ch) giám sát và ki"m toán Ằ m.t s/ nư c ựã thành l%p y ban ự[c bi t c a Qu/c h.i

ự" giám sát công ty mỚ ự/i v i trư ng h4p công ty mỚ thu.c s+ h6u nhà nư c M.t nghiên

cMu c a tác gi Anjali Kumar (1992), trong báo cáo "The State Holding Company: Issues and

Options, World Bank" cho bi)t Ần đ l-i áp dHng nhi9u cơ ch) ki"m toán và giám sát khác

nhau ự" giám sát ho-t ự.ng c a các ty mỚ nhà nư c

Nhìn chung, các công trình nghiên cMu c a các nhà khoa h8c trong và ngoài nư c

liên quan ự)n ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i t%p ựoàn kinh t) nhà nư c ựã giúp

hoàn thi n hơn h th/ng lý lu%n và th c tiin v9 giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i t%p ựoàn kinh

t) nhà nư c

Các nghiên cMu nói trên cũng ựã chW ra nhi9u th c t), nguyên nhân c a nh6ng h-n ch),

b,t c%p trong vi c th c hi n thắ ựi"m mô hình t%p ựoàn cũng như trong ho-t ự.ng giám sát c a

Qu/c h.i hi n nay, tuy nhiên chưa có nghiên cMu nào liên quan ự)n vi c ựưa ra h tiêu chắ v9

ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c Vì v%y, trư c ựòi h}i

c a th c t) cũng như quá trình h.i nh%p thì vi c ự0i m i, hoàn thi n lý lu%n và th c tiin trong

vi c tăng cư ng giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i t%p ựoàn kinh t) nhà nư c là xu hư ng t,t y)u

c a Vi t Nam hi n nay

3 M$c tiêu nghiên c"u

(i) Lu%n án t%p trung xây d ng khung lý thuy)t cho phân tắch ho-t ự.ng giám sát c a

Qu/c h.i ự/i v i các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c; (ii) đánh giá th c tr-ng giám sát c a Qu/c h.i

6

ự/i v i các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c và (iii) Xây d ng các ự9 xu,t, ki)n ngh@ ự" tăng cư ng ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c nhkm ự m b o hi u l c

và hi u qu ngu7n v/n, tài s n nhà nư c t-i các t%p ựoàn kinh t)

4 đ&i tư(ng và ph*m vi nghiên c"u

K đ/i tư4ng nghiên cMu: Ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i t%p ựoàn kinh t) nhà

nư c

K Ph-m vi nghiên cMu: Ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i k" t^ th i ựi"m b5t ự<u thành l%p thắ ựi"m t%p ựoàn kinh t) nhà nư c vào năm 2005 ự)n 2013

5 N.i dung nghiên c"u

V i mHc tiêu như v%y, ự9 tài sd t%p trung vào nh6ng n.i dung nghiên cMu cH th" như sau:

Th3 nh4t, h th/ng cơ s+ lý lu%n v9 giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i các t%p ựoàn kinh

t) kinh t) nhà nư c

Th3 hai, nghiên cMu kinh nghi m giám sát qu/c t) ự/i v i các t%p ựoàn kinh t)

nhà nư c và rút ra bài h8c cho Vi t Nam

Th3 ba, ph n ánh th c tr-ng giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i các t%p ựoàn kinh t) nhà

nư c, t%p trung vào các n.i dung: N.i dung giám sát; Công cH và các ngu7n l c cho vi c giám sát; Các hình thMc và phương thMc t0 chMc ho-t ự.ng giám sát;

Th3 tư, ựánh giá ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i theo các tiêu chắ, xác ự@nh ựi"m

m-nh, ựi"m y)u và nguyên nhân

Th3 năm, ự9 xu,t các gi i pháp tăng cư ng ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i

t%p ựoàn kinh t) nhà nư c

6 Phương pháp nghiên c"u 6.1 Phương pháp thu th4p s& li7u

Cơ s+ d6 li u và s/ li u thM c,p ựư4c thu th%p t^ k)t qu giám sát c a UBTVQH và các

cơ quan c a Qu/c h.i, các báo cáo c a m.t s/ b., ngành có liên quan, thông tin trên các trang thông tin ựi n tR và t0ng h4p c a tác gi v9 các n.i dung:

K Th c tr-ng v9 vi c th c hi n thắ ựi"m và k)t qu ho-t ự.ng ho-t ự.ng c a các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c;

K Th c tr-ng v9 ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i các TđKTNN

S/ li u sơ c,p c a lu%n án có ựư4c t^ phi)u ựi9u tra ự-i bi"u Qu/c h.i có liên quan ự)n giám sát ự/i v i t%p ựoàn kinh t) nhà nư c CH th":

K Tác gi lu%n án ựã phát ra 100 phi)u ựi9u tra, thu v9 95 phi)u ựi9u tra Trong ựó, s/ phi)u gRi t i ự-i bi"u Qu/c h.i là 80 (s/ ự-i bi"u Qu/c h.i chuyên trách + Trung ương là 40

và chuyên trách + ự@a phương là 10, s/ ự-i bi"u Qu/c h.i kiêm nhi m là 30); s/ phi)u gRi

t i các t%p ựoàn kinh t) là 05 và cán b tr c ti)p tham mưu, giúp vi c cho các Ậy ban c a Qu/c h.i là 10

K Phi)u ựi9u tra g7m 35 câu h}i ựóng ựư4c chia thành 3 nhóm:

Nhóm 1: Các câu h}i ựánh giá v9 ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i (10 câu h}i)

Nhóm 2: Các câu h}i ựánh giá v9 vi c thắ ựi"m thành l%p mô hình t%p ựoàn kinh t) nhà nư c (5 câu h}i)

Nhóm 3: Các câu h}i ựánh giá v9 ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i t%p

ựoàn kinh t) nhà nư c (20 câu h}i)

Trang 4

7

ð/i v i mni câu h}i, cĩ 5 mMc đ đ" tr l i, bao g7m: mMc đ r4t đ6ng ý, mMc đ

đ6ng ý, mMc đ tương đ i đ6ng ý, mMc đ khơng đ6ng ý và mMc đ r4t khơng đ6ng ý

D a trên s/ li u thu v9, tác gi đã t0ng h4p và phân tích cH th"

6.2 Phương pháp phân tích và x: lý s& li7u nghiên c"u

Khung lý thuy)t cho phân tích đánh giá th c tr-ng:

K Lu%n án sd d a trên nh6ng mơ hình qu n lý t0 chMc ki"m tra giám sát đ/i v i doanh

nghi p nĩi chung và các t%p đồn kinh t) nĩi riêng T%p trung vào nh6ng v,n đ9 c/t lõi như so

sánh k)t qu v i mHc tiêu/chu>n m c đ[t ra, k)t h4p gi6a ki"m sốt hành chính và t giác

K ð/i v i giám sát v9 tài chính sd d a ch y)u trên h th/ng các chW tiêu tài chính (financial

ratio) đ" đánh giá hi u qu ho-t đ.ng sR dHng v/n c a t%p đồn kinh t) nhà nư c

K SR dHng h th/ng tiêu chí đánh giá giám sát đ" đánh giá chung ho-t đ.ng giám sát

c a Qu/c h.i đ/i v i t%p đồn kinh t) nhà nư c: tính phù h4p, tính hi u l c, tính hi u qu ,

tính b9n v6ng và tính cơng bkng ð7ng th i sR dHng mơ hình SWOT đ" đánh giá cơ h.i và

m/i đe d8a, đi"m m-nh và đi"m y)u c a ho-t đ.ng giám sát đ/i v i t%p đồn kinh t) nhà

nư c trong b/i c nh h.i nh%p kinh t) qu/c t)

● Phương pháp cH th" đư4c sR dHng đ" nghiên cMu th c tr-ng: đi9u tra, kh o sát, so

sánh, phân tích, t0ng h4p, xR lý s/ li u Trên cơ s+ khung lý thuy)t đư4c nêu trên, lu%n án

t%p trung vào phân tích th c tr-ng ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i đ/i v i t%p đồn kinh t)

nhà nư c Tác gi cũng ti)n hành đi9u tra như trình bày t-i mHc 6.1 Trên cơ s+ lý lu%n và

th c tiin, tác gi sd đ9 xu,t và lu%n chMng các gi i pháp

7 K t qu> đ*t đư(c

Xu,t phát t^ mHc tiêu và các n.i dung nghiên cMu, lu%n án đưa ra h th/ng tiêu chí đ"

đánh giá ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i; nh6ng gi i pháp, ki)n ngh@ nhkm b o đ m tính

hi u l c, hi u qu giám sát c a Qu/c h.i đ/i v i ho-t đ.ng c a các t%p đồn kinh t) Các gi i

pháp này t%p trung vào các n.i dung: Hồn thi n khuơn kh0 pháp lý; các cơng cH giám sát;

hình thMc và cách thMc t0 chMc th c hi n giám sát và tiêu chí giám sát ho-t đ.ng c a

TðKTNN ðây sd là đĩng gĩp c a tác gi v9 m[t khoa h8c trong vi c đưa lý lu%n áp dHng

vào th c tiin đ/i v i ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i

8 B& c$c c a lu4n án

Ngồi ph<n m+ đ<u, k)t lu%n, phH lHc và danh mHc tài li u tham kh o, lu%n án đư4c

k)t c,u thành 3 chương:

Chương 1: Cơ sC lý lu4n v giám sát c a Qu&c h.i đ&i vEi các t4p đồn kinh t

nhà nưEc

Chương 2: Phân tích thHc tr*ng giám sát c a Qu&c h.i đ&i vEi các t4p đồn kinh

t nhà nưEc

Chương 3: Các gi>i pháp tăng cưKng giám sát c a Qu&c h.i đ&i vEi t4p đồn kinh

t nhà nưEc

8

CHƯƠNG 1

CƠ S LÝ LURN VT GIÁM SÁT CVA QUXC HYI ðXI VZI CÁC TRP ðỒN KINH T] NHÀ NƯZC 1.1 Cơ sC lý lu4n chung v ho*t đ.ng giám sát

1.1.1 Khái ni m v giám sát

Giám sát là vi:c theo dõi, xem xét c a ch th> qu"n lý cĩ quy#n theo dõi đ i v i các

ch th> b@ theo dõi đ> đưa ra các nh n đ@nh, đánh giá v# ho t đ ng c a các ch th> b@ theo dõi ho[c đư4c hi"u là theo dõi và ki>m tra xem cĩ thAc hi:n đúng nhCng đi#u quy đ@nh khơng

1.1.2 ð c đi!m c a giám sát

Th3 nh4t, giám sát là ho-t đ.ng luơn mang tính quy9n l c (th c hi n quy9n l c) và

luơn mang l-i h%u qu cĩ tính pháp lý

Th3 hai, giám sát luơn là ho-t đ.ng cĩ mHc đích

Th3 ba, giám sát luơn g5n v i m.t ch th" nh,t đ@nh

Th3 tư, giám sát luơn g5n v i m.t đ/i tư4ng cH th"

Th3 năm, giám sát ph i đư4c ti)n hành trên cơ s+ các quy9n và nghĩa vH tương hn c a

c ch th" và đ/i tư4ng giám sát

Th3 sáu, giám sát ph i đư4c ti)n hành d a trên nh6ng căn cM nh,t đ@nh

Th3 b"y, giám sát th c hi n liên tHc, thư ng xuyên và ph n h7i liên tHc đ" c i thi n

tình hình th c hi n mHc tiêu

1.1.3 Phân lo&i giám sát

D Giám sát mang tính quy#n lAc nhà nư c: Lo-i giám sát này đư4c ti)n hành b+i ch

th" là các cơ quan nhà nư c cĩ th>m quy9n theo nh6ng nguyên t5c v9 s phân cơng quy9n

l c nhà nư c

D Giám sát khơng mang tính quy#n lAc nhà nư c: Lo-i giám sát này đư4c ti)n hành b+i

các ch th" khơng ph i là cơ quan nhà nư c

1.1.4 Phân bi t giám sát, ki!m tra, thanh tra

Ho-t đ.ng giám sát, ki"m tra và thanh tra, đ9u là nh6ng ho-t đ.ng th c hi n quy9n l c nhà nư c ðây là nh6ng ho-t đ.ng mang tính t,t y)u khách quan c a t,t c các Nhà nư c + các th i đ-i l@ch sR

1.1.5 Nguyên t-c trong ho&t đ.ng giám sát

(i) Nguyên t5c đ m b o s lãnh đ-o c a ð ng c.ng s n Vi t Nam đ/i v i ho-t đ.ng giám sát; (ii) Nguyên t5c t%p trung dân ch ; (iii) Nguyên t5c pháp ch) xã h.i ch nghĩa; (iv)Nguyên t5c chính xác, khách quan (v) Nguyên t5c b o đ m tính cơng khai và (vi) H th/ng giám sát – đánh giá ph i đư4c thi)t k) đơn gi n, cĩ th" th c hi n đư4c + m8i c,p đ

qu n lý và đ m b o hi u qu

1.1.6 Hình th c giám sát

Hình thMc giám sát là nh6ng bi"u hi n bên ngồi c a ho-t đ.ng giám sát Cĩ nhi9u hình thMc giám sát khác nhau tùy thu.c vào các cách phân lo-i khác nhau hay cịn g8i là phH thu.c vào các căn cM phân lo-i khác nhau như: căn cM vào ph-m vi, quy mơ cĩ giám sát tồn di n, giám sát chuyên đ9, vH vi c; căn cM vào k) ho-ch cĩ giám sát theo chương trình, k) ho-ch ho[c giám sát đ.t xu,t

Trang 5

9

1.1.7 Các phương pháp giám sát

(i) Thu th%p thông tin, h7 sơ, tài li u và các gi,y t liên quan; (ii) Nghiên cMu, so sánh,

th/ng kê các d6 li u; (iii) Thu th%p ý ki)n t^ các t0 chMc, cá nhân; (iv) Tham v,n ý ki)n c a các

nhà chuyên môn; (v) Thuy)t phHc ự/i tư4ng giám sát tắch c c h4p tác v i ch th" giám sát

1.1.8 N.i dung giám sát

(i) Xem xét các văn b n quy ph-m pháp lu%t; (ii) Xem xét, ựánh giá năng l c, trình ự.,

trách nhi m c a các cá nhân do Qu/c h.i b<u và phê chu>n; (iii) Xem xét, theo dõi vi c

th c hi n chắnh sách, pháp lu%t; (iv) vi c gi i quy)t khi)u n-i, t/ cáo c a nhân dân; (v) xem

xét vi c xR lý các ki)n ngh@

1.1.9 Công c: giám sát

(i) Văn b n pháp lu%t; (ii) K) ho-ch giám sát; (iii) H7 sơ, tài li u v9 n.i dung giám sát;

(iv) Biên b n, mOu văn b n trong quá trình th c hi n giám sát

1.1.10 Quy trình giám sát

Bư c 1: Thu th%p thông tin → Bư c 2: Xây d ng chương trình, k) ho-ch giám sát →

Bư c 3: Phân tắch tắnh h4p pháp và h4p lý c a vH vi c → Bư c 4: Ph n ánh v i ự/i tư4ng

giám sát → Bư c 5: L%p báo cáo k)t qu giám sát → Bư c 6: Tăng cư ng ki"m tra, giám

sát th c hi n k)t qu giám sát

1.2 Ch"c năng giám sát c a Qu&c h.i

1.2.1 Qu=c h.i và ch c năng c a Qu=c h.i

Qu/c h.i c a các nư c trên th) gi i dù theo mô hình lư{ng vi n hay ựơn nh,t ự9u có 3

chMc năng cơ b n là l%p pháp, giám sát và quy)t ự@nh các v,n ự9 quan tr8ng c a ự,t nư c

1.2.2 Giám sát c a Qu=c h.i

1.2.2.1 MJc tiêu v# giám sát c a Qu c h i

MHc tiêu giám sát c a Qu/c h.i là ự" b o ự m rkng ho-t ự.ng c a các cơ quan hành

pháp ựáp Mng ựư4c nh6ng quy ự@nh do Qu/c h.i thi)t l%p ra

1.2.2.2 Các ựLc trưng cơ b"n và n i dung c a quy#n giám sát t i cao c a Qu c h i

^ Các ự_c trưng cơ b>n: (i) Giám sát t/i cao c a Qu/c h.i là giám sát mang tắnh

quy9n l c nhà nư c; (ii) ChW có Qu/c h.i là cơ quan duy nh,t có quy9n giám sát t/i cao

^ đ=i tư@ng chAu sB giám sát : Các cơ quan cao nh,t trong b máy nhà nư c

C N.i dung quy n giám sát t=i cao c a Qu=c h.i: (i) Theo dõi, ki"m tra tắnh h4p hi)n,

h4p pháp ự/i v i các văn b n quy ph-m pháp lu%t và ho-t ự.ng c a Ch t@ch Nư c, Ậy ban

Thư ng vH Qu/c h.i, Chắnh ph , Toà án nhân dân t/i cao, Vi n Ki"m sát nhân dân t/i cao;

(ii) XR lý các hành vi vi ph-m Hi)n pháp và Lu%t

1.2.2.3 Phương th3c thAc hi:n và k t qu" giám sát t i cao c a Qu c h i

Xen xét báo cáo ho-t ự.ng c a Ch t@ch nư c, Ậy ban thư ng vH Qu/c h.i, Chắnh ph ,

Toà án nhân dân t/i cao, Vi n ki"m sát nhân dân t/i cao; ự-i bi"u Qu/c h.i ch,t v,n Ch t@ch

nư c, Ch t@ch Qu/c h.i, Th tư ng Chắnh ph , B trư+ng và các thành viên khác c a Chắnh

ph , Chánh án Toà án nhân dân t/i cao, Vi n trư+ng Vi n ki"m sát nhân dân t/i cao trư c

Qu/c h.i t-i kỳ h8p Qu/c h.i ho[c trư c Ậy ban thư ng vH Qu/c h.i trong th i gian gi6a hai

kỳ h8p Qu/c h.i (n)u ựư4c Qu/c h.i giao)

Ngoài ra, quy9n giám sát t/i cao c a Qu/c h.i còn ựư4c b o ự m thông qua ho-t ự.ng

giám sát c a các cơ quan c a Qu/c h.i và đ-i bi"u Qu/c h.i

C KFt qu giám sát c a Qu=c h.i

(i) đình chW, huT b} nh6ng văn b n do các cơ quan nói trên ban hành trái v i Hi)n

10

pháp, Lu%t và Ngh@ quy)t c a Qu/c h.i; (ii) Quy)t ự@nh ch trương sRa ự0i, b0 sung, ban hành m i các văn b n quy ph-m pháp lu%t ự" ựáp Mng yêu c<u qu n lý nhà nư c, qu n lý kinh t)Kxã h.i; (iii) Xem xét trách nhi m c a nh6ng ngư i gi6 các chMc vH do Qu/c h.i b<u ho[c phê chu>n

C Các hình th c thBc hi n quy n giám sát t=i cao

Xét báo cáo c a Ch t@ch nư c, Ậy ban Thư ng vH Qu/c h.i, Chắnh ph , Toà án nhân dân t/i cao, Vi n Ki"m sát nhân dân t/i cao; th c hi n quy9n ch,t v,n c a ự-i bi"u Qu/c h.i t-i kỳ h8p gi6a hai kỳ h8p c a Qu/c h.i; giám sát th c t) vi c tuân theo Hi)n pháp, Lu%t, Pháp l nh, Ngh@ quy)t khi xét th,y c<n thi)t; xem xét vi c khi)u n-i, t/ cáo

c a công dân t-i các kỳ h8p Qu/c h.i

1.3 M.t s& nét cơ b>n v T4p ựoàn kinh t nhà nưEc

1.3.1 Khái ni m tGp ựoàn kinh tF và tGp ựoàn kinh tF nhà nư c

1.3.1.1 Khái ni:m t p ựoàn kinh t

T%p ựoàn kinh t) là m.t t%p h4p các công ty ho-t ự.ng kinh doanh trên các th@ trư ng khác nhau dư i s ki"m soát v9 tài chắnh ho[c qu n tr@ chung, trong ựó các thành viên c a chúng ràng bu.c v i nhau bkng các m/i quan h tin c%y lOn nhau trên cơ s+ s5c t.c ho[c b/i c nh thương m-i

1.3.1.2 T p ựoàn kinh t nhà nư c

T%p ựoàn kinh t) nhà nư c ựư4c hi"u là nhóm công ty có quy mô l n liên k)t dư i hình thMc công ty mỚ K công ty con và các hình thMc khác, t-o thành t0 h4p các doanh nghi p g5n bó ch[t chd và lâu dài v i nhau TđKTNN chMa ự ng y)u t/ TđKT và y)u t/ nhà nư c, bao g7m: (1) Công ty mỚ (doanh nghi p c,p I) là doanh nghi p do Nhà nư c n5m gi6 100% v/n ựi9u l ho[c gi6 quy9n chi ph/i; (2) Công ty con c a doanh nghi p c,p I (doanh nghi p c,p II) là các doanh nghi p do doanh nghi p c,p I gi6 quy9n chi ph/i; ựư4c t0 chMc dư i hình thMc công ty c0 ph<n, công ty trách nhi m h6u h-n m.t ho[c hai thành viên, t0ng công ty theo hình thMc công ty mỚ K con, công ty liên doanh; (3) Công ty con c a

doanh nghi p c,p II và các c,p ti)p theo; (4) Các doanh nghi p liên k)t c a t%p ựoàn

1.3.2 Vai trò c a tGp ựoàn kinh tF nhà nư c (i) Cho phép phát huy l4i th) c a kinh t) quy mô l n; (ii) Gi6 vai trò ch ự-o c a kinh

t) nhà nư c trong n9n kinh t); (iii) Công cH quan tr8ng c a nhà nư c trong vi c ựi9u ti)t th@ trư ng; (iv) Th c hi n các ch trương l n ự" gi i quy)t các v,n ự9 xã h.i

1.4 Giám sát c a Qu&c h.i ự&i vEi các t4p ựoàn kinh t nhà nưEc 1.4.1 Khái ni7m v giám sát c a Qu&c h.i ự&i vEi T4p ựoàn kinh t nhà nưEc

đ" lành m-nh hóa các ho-t ự.ng kinh doanh và ho-t ự.ng tài chắnh trong các TđKT,

QH có vai trò quan tr8ng trong vi c t-o l%p các khuôn kh0 pháp lý cho TđKT ho-t ự.ng; ự7ng th i giám sát ch[t chd quá trình hình thành, v%n hành và th c hi n các chMc năng c a TđKT, b o ự m các TđKT ho-t ự.ng có hi u qu

1.4.2 Tắnh t t y u v giám sát t&i cao c a Qu&c h.i ự&i vEi t4p ựoàn kinh t nhà nưEc

Th nhKt, ban hành khuôn kh0 pháp lý ự9 ựi9u chWnh ho-t ự.ng c a các TđKTNN

theo ựúng ch trương, chắnh sách pháp lu%t c a Nhà nư c

Th hai, ựi9u chWnh k@p th i ho-t ự.ng c a TđKTNN v i vai trò là công cH ựi9u ti)t kinh t)

vĩ mô mà các thành ph<n kinh t) khác không mu/n ho[c không có kh năng th c hi n

Th ba, giám sát c a Qu/c h.i ự/i v i các TđKTNN là m.t trong nh6ng công cH qu n

lý kinh t) vĩ mô c a nhà nư c ự/i v i thành ph<n kinh t) này ự" b o ự m vi c qu n lý, sR

Trang 6

11

dHng v/n nhà nư c đ-t hi u qu , đúng mHc tiêu đ9 ra

1.4.3 M:c tiêu và tiêu chí đánh giá giám sát c a Qu=c h.i đ=i v i tGp đồn kinh tF nhà nư c

1.4.3.1 MJc tiêu giám sát c a Qu c h i đ i v i t p đồn kinh t nhà nư c

Xây d ng đư4c khuơn kh0 chính sách, pháp lu%t phù h4p cho các TðKTNN và các cơ

quan qu n lý nhà nư c đ/i v i TðKTNN; đ m b o chính sách, pháp lu%t đư4c th c thi m.t

cách hi u l c và hi u qu nhkm nâng cao hi u qu ho-t đ.ng c a TðKTNN và năng l c

qu n lý nhà nư c

1.4.3.2 Tiêu chí đánh giá giám sát c a Qu c h i đ i v i t p đồn kinh t nhà nư c

Tính hi u l c K Tính phù h4pK Tính cơng bkng K Tính tương thích K Tính b9n v6ng

1.4.4 N.i dung giám sát c a Qu=c h.i đ=i v i tGp đồn kinh tF nhà nư c

K Xem xét h th/ng văn b n pháp lu%t liên quan đ)n t%p đồn kinh t) nhà nư c

K Xem xét n.i dung ho-t đ.ng c a các t%p đồn kinh t) nhà nư c

D Xem xét hi u qu ho-t đ.ng s n xu,tK kinh doanh c a t%p đồn kinh t) nhà nư c

D Xem xét vi c th c hi n nhi m vH chính tr@ và cơng tác qu n lý v/n, tài s n nhà

nư c c a các t%p đồn kinh t) nhà nư c

K Xem xét các cơng tác khác: qu n lý nhân s , lao đ.ng

1.4.5 Phương th c, cơng c:, hình th c và tN ch c ho&t đ.ng giám sát c a Qu=c h.i đ=i

v i tGp đồn kinh tF nhà nư c

1.4.5.1 Phương th3c giám sát c a Qu c h i đ i v i t p đồn kinh t nhà nư c

K Giám sát t/i cao: ðây là phương thMc mà Qu/c h.i sd th c hi n quy9n giám sát t/i

cao t-i các phiên h8p tồn th" c a Qu/c h.i v9 TðKTNN

K Giám sát theo chuyên đ9 ho[c qua các cơ quan c a Qu/c h.i

1.4.5.2 Cơng cJ giám sát c a Qu c h i đ i v i t p đồn kinh t nhà nư c

ThM nh,t, khung pháp lý cho ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i đ/i v i t%p đồn kinh t)

nhà nư c

ThM hai, k) ho-ch giám sát

ThM ba, h7 sơ, h th/ng các s/ li u v9 TðKTNN qua nghiên cMu, kh o sát tr c ti)p và qua

s/ li u thu đư4c t^ các báo cáo tài chính, báo cáo ki"m tốn ho[c các ngu7n thơng tin khác

1.4.5.3 Hình th3c giám sát c a Qu c h i đ i v i t p đồn kinh t nhà nư c

a) Xem xét các báo cáo; b) Giám sát theo chuyên đ9 và t0 chMc các ðồn giám sát; c)

Ch,t v,n và tr l i ch,t v,n; d) Xem xét văn b n quy ph-m pháp lu%t; e) B} phi)u tín

nhi m; f) Thành l%p ‡y ban Lâm th i

1.5 Kinh nghi7m qu&c t v giám sát t4p đồn kinh t nhà nưEc và bài hcc cho

Vi7t Nam

Qua nghiên cMu v9 mơ hình t%p đồn kinh t) nhà nư c cũng như cơ ch) giám sát

ho-t đ.ng c a lo-i hình doanh nghi p này c a C.ng hịa Pháp, Hàn Qu/c và Trung

Qu/c, cĩ th" rút ra m.t s/ kinh nghi m cho Vi t Nam như sau:

C Các ho-t đ.ng c a T%p đồn kinh t) nhà nư c c<n ph i đ[t dư i s giám sát ch[t chd

c a Qu/c h.i nhkm đ m b o ho-t đ.ng c a t%p đồn đư4c minh b-ch, cơng khai, hi u qu

^ Nghiên cMu thành l%p m.t B chuyên trách ho[c cơ quan ngang B thu.c Chính ph

th c hi n chMc năng ch s+ h6u v/n nhà nư c đ/i v i các t0ng cơng ty, t%p đồn và doanh

nghi p nhà nư c quy mơ l n

D Qu n lý ch[t chd quá trình m+ r.ng đ" tránh nh6ng r i ro n)u đ" x y ra tình tr-ng

m,t kh năng ki"m sốt qu n lý và m+ r.ng quá mMc quy mơ c a t%p đồn

K XR lý t/t m/i quan h gi6a c-nh tranh và đ.c quy9n

12

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THfC TRhNG GIÁM SÁT CVA QUXC HYI ðXI VZI CÁC TRP ðỒN KINH T] NHÀ NƯZC 2.1 ThHc tr*ng ho*t đ.ng c a các t4p đồn kinh t nhà nưEc

2.1.1 Ch trương c a ð ng, Nhà nư c v tGp đồn kinh tF nhà nư c

T-i H.i ngh@ Ban Ch,p hành Trung ương l<n thM b y, khố VII c a ð ng khEng đ@nh “Hình thành m.t s/ t0 chMc kinh t) l n v i mHc đích tích tH, t%p trung cao v9 v/n, đ sMc c-nh tranh trên th@ trư ng th) gi i”

H.i ngh@ l<n thM tư Ban Ch,p hành Trung ương ð ng, khố VIII đã xác đ@nh nhi m vH

“T0ng k)t mơ hình t0ng cơng ty nhà nư c, trên cơ s+ đĩ lên phương án xây d ng các t0ng cơng

ty th c s tr+ thành nh6ng t%p đồn kinh t) m-nh, cĩ hi u qu và sMc c-nh tranh cao, th c s là xương s/ng c a n9n kinh t)…”

ð-i h.i đ-i bi"u tồn qu/c l<n thM IX c a ð ng ch trương “Xây d ng m.t s/ t%p đồn kinh t) m-nh trên cơ s+ các t0ng cơng ty nhà nư c, cĩ s tham gia c a các thành ph<n kinh t)”

CH th" hố ch trương này, Ngh@ quy)t H.i ngh@ l<n thM ba Ban Ch,p hành Trung ương ð ng, khố IX đã đưa ra đ@nh hư ng “hình thành m.t s/ t%p đồn kinh t) m-nh trên cơ s+ các t0ng cơng ty nhà nư c, cĩ s tham gia c a các thành ph<n kinh t), kinh doanh đa ngành, trong đĩ cĩ ngành kinh doanh chính chuyên mơn hố cao và gi6 vai trị chi ph/i l n trong n9n kinh t) qu/c dân, cĩ quy mơ r,t l n v9 v/n,… thí đi"m hình thành m.t s/ t%p đồn kinh t) trong m.t s/ lĩnh

v c cĩ đi9u ki n, cĩ th) m-nh, cĩ kh năng phát tri"n đ" c-nh tranh và h.i nh%p kinh t) qu/c t)

cĩ hi u qu …” Quan đi"m này ti)p tHc đư4c khEng đ@nh t-i ð-i h.i ð-i bi"u tồn qu/c l<n thM X và t-i ð-i h.i đ-i bi"u tồn qu/c l<n thM XI nêu rõ: “ð>y m-nh đ0i m i c0 ph<n hố, nâng cao

hi u qu c a doanh nghi p nhà nư c; xây d ng m.t s/ t%p đồn kinh t) m-nh, đa s+ h6u, trong đĩ s+ h6u nhà nư c gi6 vai trị chi ph/i cơ c,u l-i ngành ngh9 kinh doanh c a các t%p đồn kinh t) và t0ng cơng ty nhà nư c đ" doanh nghi p nhà nư c th c s tr+ thành nịng c/t c a kinh t) nhà nư c” ðây là cơ s+ quan tr8ng đ@nh hư ng cho vi c hình thành

và phát tri"n các TðKTNN

2.1.2 Khuơn khN pháp lý v ho&t đ.ng TðKTNN

Trong h th/ng các văn b n pháp lu%t liên quan đ)n ho-t đ.ng c a t%p đồn kinh t)

cĩ hai đ-o lu%t quan tr8ng là Lu%t Doanh nghi p và Lu%t Doanh nghi p nhà nư c Lu%t Doanh nghi p nhà nư c 1995 (h)t hi u l c thi hành t^ ngày 1/7/2010) đánh d,u s đ0i m i quan tr8ng trong cơ ch) qu n lý doanh nghi p nhà nư c và t-o cơ s+ pháp lý cao hơn cho doanh nghi p nhà nư c ho-t đ.ng

Lu%t Doanh nghi p nhà nư c năm 2003 và Lu%t Doanh nghi p năm 2005, Chính ph

đã ban hành m.t s/ ngh@ đ@nh quy đ@nh v9 nhi m vH, quy9n h-n c a các cơ quan qu n lý nhà

nư c v9 doanh nghi p nhà nư c Ngày 5/11/2009, Chính ph đã ban hành Ngh@ đ@nh s/ 101/2009/NðKCP v9 thí đi"m thành l%p, t0 chMc, ho-t đ.ng và qu n lý TðKTNN

2.1.3 V s= lư@ng và quy mơ các tGp đồn kinh tF nhà nư c Vi t Nam

Trang 7

13

đ)n cu/i năm 2012, c nư c có 13 t%p ựoàn kinh t) nhà nư c ựư4c thành l%p thắ ựi"m,

trong ựó có 12 t%p ựoàn kinh t) nhà nư c do Th tư ng Chắnh ph quy)t ự@nh thành l%p và 1 t%p

ựoàn kinh t) ựư4c Th tư ng Chắnh ph phê duy t đ9 án c0 ph<n hóa và thắ ựi"m thành l%p, y

quy9n cho B Tài chắnh thành l%p công ty mỚ (T%p ựoàn Tài chắnh Ờ B o hi"m B o Vi t)

B>ng 2.2: Cơ c u sC hiu và ự_c ựijm ngành ngh kinh doanh c a các TđKTNN

SC hiu nhà nưEc t*i công

ty ml

Ngành ngh kinh doanh chắnh

Công nghi p than, khoáng s n, luy n kim, ựi n, v%t li u n0 công nghi p, cơ khắ, ựóng tàu và ô tô

Viin thông và công ngh thông tin

Tr7ng, chăm sóc, khai thác, ch) bi)n cao su

đóng m i, sRa ch6a, tàu th y và v%n

t i bi"n

Thăm dò, khai thác, ch) bi)n và phân ph/i d<u khắ

ựi n l c

tin

11 T%p ựoàn Phát tri"n nhà và ựô th@

đ<u tư phát tri"n nhà và ựô th@

Xây d ng và t0ng th<u xây d ng các công trình

xăng d<u, l8c K hóa d<u

Ngu6n: TVng hWp tX website c a Chắnh ph và các t p ựoàn

Ngày 2/10/2012, Th tư ng Chắnh ph ựã ban hành Quy)t ự@nh s/ 1428/QđKTTg xác

ự@nh k)t thúc thắ ựi"m hình thành T%p ựoàn Công nghi p Xây d ng Vi t Nam (VNIC) và

T%p ựoàn Phát tri"n nhà và ựô th@ Vi t Nam (HUD) do vi c thắ ựi"m thành l%p không ự-t

ựư4c mHc tiêu ự9 ra

2.1.4 đánh giá chung v tGp ựoàn kinh tF nhà nư c

2.1.4.1 NhCng mLt tắch cAc

Vi c th c hi n thắ ựi"m thành l%p các TđKTNN v i nh6ng t0 h4p doanh nghi p có

quy mô l n ựã cho th,y ựây là ch trương ựúng ự5n c a đ ng, Nhà nư c và là bư c ựi phù

h4p nhkm tăng cư ng kh năng tắch tH, t%p trung, c-nh tranh và t/i ựa hóa l4i ắch c a liên

k)t t%p ựoàn, t0ng công ty

Các TđKTNN ự9u là nh6ng doanh nghi p ho-t ự.ng trong nh6ng lĩnh v c then ch/t,

14

ựóng vai trò ch l c trong vi c ự m b o các cân ự/i l n, s n xu,t, cung Mng nh6ng s n ph>m, d@ch vH thi)t y)u c a n9n kinh t) Bên c-nh vi c ự0i m i phương thMc qu n lý nhà

nư c ự/i v i doanh nghi p, quy ch) qu n lý tài chắnh c a TđKTNN cũng ựư4c thay ự0i

nh ựó, quy mô hi u qu ho-t ự.ng s n xu,t kinh doanh c a các t%p ựoàn ựư4c nâng cao d<n qua các năm

2.1.4.2 NhCng h n ch và nguyên nhân

Khung pháp lu%t liên quan ự)n TđKTNN chưa t-o thành m.t th" th/ng nh,t, ự7ng b., nh,t quán, chưa phù h4p v i ự[c ựi"m c a TđKTNN

Mô hình và phương thMc ho-t ự.ng c a các TđKTNN tuy ựã có nhi9u ti)n b nhưng vOn còn m.t s/ b,t c%p làm h-n ch) ch,t lư4ng qu n lý, sR dHng v/n, tài s n nhà

nư c t-i t%p ựoàn ChMc năng ự-i di n ch s+ h6u v/n còn phân tán, ch7ng chéo nên trách nhi m trong qu n lý cũng chưa rõ ràng

Vi c huy ự.ng quá nhi9u v/n ự" th c hi n ự<u tư, ựa d-ng hoá ngành ngh9 kinh doanh, thành l%p nhi9u công ty con, công ty liên k)t ho-t ự.ng trong nhi9u lĩnh v c, ngành ngh9 c a m.t s/ t%p ựoàn, trong khi năng l c qu n lý và kh năng tài chắnh có h-n

ựã dOn t i h s/ n4/v/n ch s+ h6u cao, nh hư+ng không t/t ự)n năng l c tài chắnh và

hi u qu sR dHng v/n t-i doanh nghi p

M.t s/ t%p ựoàn vOn còn ự<u tư dàn tr i, chưa t%p trung vào ngành ngh9 kinh doanh chắnh ho[c ch y)u tham gia góp v/n vào ngân hàng thương m-i c0 ph<n, công ty chMng khoán, quC ự<u tư chMng khoán, b o hi"m, b,t ự.ng s n v i s/ ti9n khá l n dOn ự)n r i ro, th,t thoát v/n nhà nư c

2.2 ThHc tr*ng t ch"c ho*t ự.ng giám sát c a Qu&c h.i ự&i vEi các t4p ựoàn kinh t nhà nưEc

2.2.1 M:c tiêu giám sát c a Qu=c h.i ự=i v i TGp ựoàn kinh tF nhà nư c

đánh giá tình hình ban hành và th c hi n chắnh sách, pháp lu%t v9 qu n lý, sR dHng v/n, tài s n nhà nư c t-i các t%p ựoàn, t0ng công ty nhà nư c; qua ựó, th,y ựư4c nh6ng k)t

qu ựã ự-t ựư4c trong ho-t ự.ng s n xu,t kinh doanh c a các t%p ựoàn, t0ng công ty nhà

nư c; nh6ng vư ng m5c trong h th/ng văn b n pháp lu%t và nh6ng khó khăn, h-n ch), y)u kém trong t0 chMc th c hi n; làm rõ nguyên nhân, trách nhi m c a các c,p, các B./ngành và

c a các TđKT; t^ ựó ựưa ra các ự9 xu,t, ki)n ngh@ ự" hoàn thi n h th/ng văn b n pháp lu%t, th c hi n nghiêm và có hi u qu hơn chắnh sách, pháp lu%t v9 qu n lý, sR dHng v/n, tài

s n nhà nư c, c ng c/ và nâng cao hi u qu ho-t ự.ng c a các TđKT và ki)n ngh@ ự" hoàn thi n h th/ng văn b n pháp lu%t, th c hi n nghiêm và có hi u qu hơn chắnh sách, pháp lu%t v9 qu n lý, sR dHng v/n, tài s n nhà nư c

2.2.2 ThBc tr&ng tri!n khai ho&t ự.ng giám sát

2.2.2.1 TV ch3c đoàn giám sát trên cơ s\ Ngh@ quy t c a Qu c h i

T-i kỳ h8p thM 4, Qu/c h.i khóa XII, Qu/c h.i thông qua Ngh@ quy)t chương trình giám sát năm 2009, trong ựó có n.i dung giám sát t/i cao v9 vi c ch,p hành cơ ch), chắnh sách pháp lu%t v9 sR dHng v/n, tài s n nhà nư c t-i các t%p ựoàn kinh t), t0ng công ty nhà

nư c Trên cơ s+ Ngh@ quy)t c a Qu/c h.i, Ậy ban thư ng vH Qu/c h.i ban hành Ngh@

Trang 8

15

quy)t thành l%p ðồn giám sát đ" ti)n hành giám sát ho-t đ.ng c a các t%p đồn kinh t) nhà

nư c

2.2.2.3 TV ch3c các ðồn cơng tác làm vi:c v i đ i tưWng giám sát là t p đồn kinh t nhà

nư c và xây dAng báo cáo giám sát

a) Xem xét các báo cáo

Theo yêu c<u c a ðồn giám sát, đã cĩ 11 B., cơ quan ngang B., 6 đ@a phương và

các TðKT đư4c thành l%p thí đi"m gRi báo cáo t i ðồn giám sát Báo cáo c a các B.,

ngành, đ@a phương và TðKT gRi t i ðồn giám sát đã đưa ra bMc tranh tương đ/i tồn di n

v9 vi c th c hi n cơ ch), chính sách pháp lu%t trong vi c sR dHng v/n, tài s n nhà nư c t-i

các TðKT

b) TV ch3c các đồn giám sát

ðồn giám sát đã làm vi c v i m.t s/ B., ngành như B K) ho-ch và ð<u tư, B Tài chính,

B Giao thơng v%n t i, B Cơng Thương, Ngân hàng Nhà nư c, T0ng cơng ty ð<u tư và

Kinh doanh v/n nhà nư c (SCIC), T%p đồn D<u khí, T%p đồn ði n l c, T%p đồn

Vinashin ð7ng th i, thành l%p cácT0 cơng tác đi giám sát t-i các đ@a phương và kh o sát,

giám sát sâu m.t s/ n.i dung cH th" theo yêu c<u c a cu.c giám sát và s chW đ-o c a

Trư+ng đồn giám sát

c) Hình thành báo cáo giám sát và báo cáo k t qu" giám sát t i Kỳ h_p Qu c h i

‡y ban Thư ng vH Qu/c h.i đã xây d ng báo cáo giám sát và báo cáo này đư4c

Trư+ng ðồn giám sát c a ‡y ban Thư ng vH Qu/c h.i trình bày trư c Qu/c h.i v9 k)t qu

giám sát

2.3 K t qu> ho*t đ.ng giám sát c a Qu&c h.i đ&i vEi t4p đồn kinh t nhà nưEc

2.3.1 NhPng phát hi n ch yFu tQ cơng tác giám sát

2.3.1.1 Khuơn khV pháp lý v# cơ ch chính sách liên quan đ n qu"n lý v n, tài s"n t i t p đồn

kinh t nhà nư c k> tX khi thành l p thí đi>m đã bư c đau đưWc hồn thi:n

Qua giám sát đã cho th,y, vi c ban hành các văn b n quy ph-m pháp lu%t liên quan

đ)n th c hi n chính sách, pháp lu%t v9 qu n lý v/n, tài s n nhà nư c t-i t%p đồn đã đư4c

Chính ph và các cơ quan h6u quan chú tr8ng, bám sát các ch trương, chính sách và

Ngh@ quy)t c a ð ng, hình thành khuơn kh0 pháp lý đ" các t%p đồn, t0ng cơng ty ho-t

đ.ng và qu n lý v/n, tài s n nhà nư c

Tuy nhiên, ngồi nh6ng m[t tích c c, cịn nh6ng h-n ch), b,t c%p như: m.t s/ văn b n

pháp lu%t ch%m đư4c ban hành, sRa đ0i, b0 sung, phù h4p, th/ng nh,t, đ7ng b và chưa theo

k@p đư4c th c tiin phát tri"n c a th@ trư ng; vi c phân cơng, phân c,p th c hi n quy9n và

nghĩa vH ch s+ h6u nhà nư c đ/i v i t%p đồn cịn phân tán, c5t khúc; chưa tri t đ" tách bi t

chMc năng th c hi n các quy9n ch s+ h6u v i chMc năng qu n lý hành chính nhà nư c theo

quy đ@nh c a Lu%t Doanh nghi p; mơ hình và phương thMc qu n lý n.i b trong t%p đồn tuy

đã cĩ nhi9u ti)n b nhưng vOn cịn nhi9u b,t c%p làm h-n ch) ch,t lư4ng qu n lý, sR dHng

v/n, tài s n nhà nư c; ch%m xây d ng m.t h th/ng tiêu chí an tồn v9 m[t tài chính trong

ho-t đ.ng s n xu,t K kinh doanh c a các t%p đồn, t0ng cơng ty đ" làm cơ s+ cho giám sát,

qu n lý nhà nư c

16

2.3.1.2 Phan l n các t p đồn kinh t nhà nư c đã b"o tồn v n, tài s"n c a nhà nư c và cĩ nhCng đĩp gĩp quan tr_ng vào sA phát tri>n kinh t D xã h i c a đ4t nư c

2.3.1.3 Cơ c4u tài chính c a m t s t p đồn kinh t nhà nư c chưa th t sA b#n vCng

2.3.1.4 Hi:u qu" sb dJng v n t i m t s t p đồn kinh t nhà nư c cịn th4p, làm "nh hư\ng

đ n hi:u qu" chung c a khu vAc kinh t nhà nư c, đLc bi:t cịn tình tr ng các t p đồn đau

tư ngồi ngành quá nhi#u làm th4t thốt v n, tài s"n c a nhà nư c

2.3.1.5 Các t p đồn hi:n đang đưWc giao ndm giC m t kh i lưWng l n tài s"n nhà nư c là đ4t đai nhưng hi:u qu" sb dJng chưa cao

2.3.1.6 M t s t p đồn kinh t \ trong tình tr ng nguy hi>m, báo đ ng v# tài chính

2.3.1.7 Phương pháp qu"n lý v n nhà nư c cịn nhi#u b4t c p do ch m xây dAng m t h:

th ng tiêu chí an tồn v# mLt tài chính trong ho t đ ng s"n xu4t D kinh doanh c a các t p đồn đ> làm cơ s\ cho giám sát, qu"n lý nhà nư c

2.3.1.8 Vi:c thAc hi:n các nhi:m vJ b"o đ"m cân đ i l n c a n#n kinh t , an sinh xã h i,

chính tr@, qu c phịng đưWc thAc hi:n m t cách tích cAc

2.3.1.9 Tính minh b ch thơng tin t i các t p đồn kinh t nhà nư c cịn b c l nhCng b4t

c p, chưa đáp 3ng đưWc yêu cau

2.3.2 Các kiFn nghA, đ xuKt đư@c đưa ra sau ho&t đ.ng giám sát c a Qu=c h.i đ=i v i TGp đồn kinh tF nhà nư c

K Tăng tính trách nhi m c a các cơ quan qu n lý nhà nư c v9 v/n và tài s n t-i t%p đồn kinh t) nhà nư c;

K Th c hi n tri t đ" tách chMc năng qu n lý hành chính nhà nư c v i chMc năng th c

hi n các quy9n ch s+ h6u;

K T0 chMc rà sốt đánh giá ho-t đ.ng c a t%p đồn, t0ng cơng ty đ" cĩ bi n pháp ch,n chWnh, c ng c/ các t%p đồn kinh t) g[p khĩ khăn ho[c ho-t đ.ng y)u kém;

K Xây d ng h th/ng ki"m tra, giám sát h6u hi u v9 qu n lý v/n, tài s n t-i các t%p đồn, t0ng cơng ty song song v i vi c tăng tính trách nhi m c a cơ quan qu n lý;

K Quy đ@nh rõ trách nhi m v9 hi u qu ho-t đ.ng s n xu,t K kinh doanh c a doanh nghi p;

K Hồn thi n khuơn kh0 pháp lý v9 mơ hình ho-t đ.ng c a t%p đồn

2.3.3 NhPng kFt qu thBc hi n các kiFn nghA sau giám sát

T-i Kỳ h8p thM 6, Qu/c h.i khĩa XII, Qu/c h.i đã ban hành Ngh@ quy)t s/ 42/2009/QH12 ngày 27/11/2009 v9 vi c nâng cao hi u l c, hi u qu th c hi n chính sách, pháp lu%t qu n lý, sR dHng v/n, tài s n nhà nư c t-i t%p đồn, t0ng cơng ty nhà nư c

T-i Kỳ h8p thM 8, Qu/c h.i khĩa XII, Chính ph cĩ Báo cáo s/ 163/BCKCP ngày

1/11/2010 báo cáo Qu/c h.i v9 n.i dung: Nâng cao hi:u lAc, hi:u qu" thAc hi:n chính sách,

pháp lu t v# qu"n lý, sb dJng v n, tài s"n nhà nư c t i các t p đồn, tVng cơng ty nhà

nư c ‡y ban Kinh t) cũng đã báo cáo Qu/c h.i m.t s/ ý ki)n v9 cơng tác t0 chMc tri"n khai

th c hi n Ngh@ quy)t 42 c a Qu/c h.i, trong đĩ nh,n m-nh v9 s ch đ.ng, tích c c c a Chính ph , các B., ngành, đ@a phương và doanh nghi p

Ti)p đĩ, ngày 23/11/2011, Chính ph đã cĩ báo cáo s/ 262/BCKCP v9 th c tr-ng ho-t

Trang 9

17

ự.ng c a TđKT, TCTNN giai ựo-n 2006K2010 và phương hư ng, nhi m vH, gi i pháp giai

ựo-n 2011K2015 theo m.t s/ n.i dung c a Ngh@ quy)t s/ 42 c a Qu/c h.i Báo cáo ựã nêu

rõ nh6ng k)t qu ự-t ựư4c v9 tình hình tài chắnh, v9 k)t qu s n xu,t, kinh doanh, v9 ự<u tư

vào m.t s/ lĩnh v c ngoài ngành kinh doanh chắnh, v9 s5p x)p, ự0i m i doanh nghi p ,

nh6ng b,t c%p, khó khăn cùng v i các gi i pháp cH th" ự" th c hi n tái cơ c,u DNNN mà

tr8ng tâm là các TđKT, TCTNN

2.4 đánh giá thHc tr*ng ho*t ự.ng giám sát c a Qu&c h.i ự&i vEi các t4p ựoàn kinh t

nhà nưEc theo các tiêu chắ giám sát

2.4.1 Tắnh hi u lBc c a giám sát

Qua s/ li u ựi9u tra v9 mHc tiêu tuân th và th c hi n các k)t lu%n, ki)n ngh@ sau

giám sát (hay còn g8i là hi u l c giám sát) cho th,y, t0ng tT l ý ki)n r,t không ự7ng ý và

không ự7ng ý lên t i 47,4 % (tT l r,t không ự7ng ý là 7.9% và tT l không ự7ng ý là

39.5%) khi ựánh giá v9 vi c th c hi n các ki)n ngh@ sau giám sát ựư4c Qu/c h.i, các cơ

quan c a Qu/c h.i, các đBQH giám sát ch[t chd Như v%y, tắnh hi u l c c a giám sát hi n

nay là không cao, k)t qu ựi9u tra cũng ph n ánh rõ th c tr-ng hi u l c giám sát vOn là khâu

y)u c a ho-t ự.ng giám sát

2.4.2 Tắnh phù h@p c a giám sát

Tắnh phù h4p trong ho-t ự.ng giám sát c a Qu/c h.i xem xét s phù h4p gi6a giám sát

so v i các quy ự@nh hi n hành và so v i mHc tiêu giám sát v i nh6ng v,n ự9 và nhu c<u ựang

ựư4c gi i quy)t Qua phân tắch phân tắch v9 k)t qu ựi9u tra cho th,y, tT l ý ki)n tương ự/i

ự7ng ý, ự7ng ý và r,t ự7ng ý v i các n.i dung Qu/c h.i t%p trung giám sát v9 chắnh sách pháp

lu%t, lĩnh v c ho-t ự.ng và hi u qu s n xu,t kinh doanh là r,t cao, cH th" tT l v9 n.i dung

xem xét h th/ng văn b n pháp lu%t, xem xét các ngành, lĩnh v c ho-t ự.ng và xem xét hi u

qu và k)t qu ho-t ự.ng s n xu,t Ờ kinh doanh c a TđKTNN l<n lư4t là 94.7%, 84.3% và

89.6%

K)t qu thu ựư4c t^ ho-t ự.ng giám sát cũng phù h4p v i mHc tiêu là ti)p tHc

hoàn thi n h th/ng chắnh sách, pháp lu%t trong vi c qu n lý, sR dHng v/n, tài s n nhà

nư c Tuy nhiên, xét v9 th i ựi"m t0 chMc ho-t ự.ng giám sát t/i cao vào năm 2008 và

sau ựó Chắnh ph báo cáo v9 tình hình th c hi n Ngh@ quy)t c a Qu/c h.i vào năm

2009, m[c dù là r,t c<n thi)t nhưng t^ ựó ự)n nay chưa có ự4t giám sát nào ựư4c ti)p

tHc th c hi n, ựi9u ựó cho th,y ho-t ự.ng giám sát chưa b o ự m tắnh k@p th i trư c

yêu c<u ự[t ra c a th c tiin

2.4.3 Tắnh công bTng c a giám sát

Qua giám sát bư c ự<u ựã ự m b o s công bkng thông qua vi c ựưa nh6ng nh%n

ự@nh, ựánh giá, k)t lu%n ự/i v i các ự/i tư4ng giám sát, cH th" là các chắnh sách, pháp

lu%t v9 qu n lý, sR dHng v/n, tài s n nhà nư c, v9 công tác qu n lý nhà nư c (các B.,

ngành) và vi c ch,p hành chắnh sách, pháp lu%t t-i các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c

2.4.4 Tắnh tương thắch c a giám sát

Các mHc tiêu c a giám sát Qu/c h.i ự/i v i t%p ựoàn kinh t) nhà nư c nkm trong

m.t h th/ng th/ng nh,t có liên quan ch[t chd v i nhau, các mHc tiêu c,p th,p là

18

phương ti n ự" ự-t ựư4c mHc tiêu c,p cao hơn Qua ựi9u tra, có t i 71.1% tT l ự7ng ý

và 13.2% ự7ng ý v i mHc tiêu giám sát c a Qu/c h.i là nên t%p trung giám sát vi c th c

hi n chắnh sách, pháp lu%t v9 qu n lý, sR dHng v/n, tài s n nhà nư c Tuy nhiên, ựánh giá v9 hoàn chắnh sách, pháp lu%t liên quan, cũng có t i 26,4% không ự7ng ý v9 n.i dung này đi9u ựó cho th,y, sau giám sát, vi c hoàn thi n chắnh sách, pháp lu%t v9 qu n lý, sR dHng v/n tài s n c a nhà nư c m i chW là bư c ự<u, chưa bao quát ựư4c toàn b các n.i dung liên quan ự)n ho-t ự.ng c a các t%p ựoàn

2.4.5 Tắnh b n vPng c a giám sát

MHc tiêu cu/i cùng c a giám sát là ự m b o hoàn thi n chắnh sách, pháp lu%t v9 qu n

lý, sR dHng v/n tài s n nhà nư c t-i các t%p ựoàn kinh t) nhà nư c và giám sát ph i ựư4c coi như là m.t trong các công cH qu n lý kinh t) vĩ mô c a nhà nư c K)t qu ựi9u tra cho th,y, các mHc tiêu, ki)n ngh@ giám sát ựã và ựang ựư4c th c hi n, và có nh6ng

nh hư+ng tắch c c trong kho ng th i gian nh,t ự@nh sau khi ho-t ự.ng giám sát k)t thúc 2.5 Thành công và h*n ch trong ho*t ự.ng giám sát c a Qu&c h.i ự&i vEi các t4p ựoàn kinh

t nhà nưEc

2.5.1 Thành công trong giám sát c a Qu=c h.i ự=i v i các tGp ựoàn kinh tF nhà nư c và nguyên nhân

2.5.1.1 NhCng thành công trong giám sát c a Qu c h i

ThM nh,t, ựã th c hi n giám sát toàn b h th/ng văn b n pháp lu%t liên quan ự)n các TđKTNN

ThM hai, ựã th c hi n giám sát t0ng th" v9 các lĩnh v c ho-t ự.ng c a các TđKTNN ThM ba, ựã th c hi n giám sát toàn di n v9 hi u qu và k)t qu ho-t ự.ng s n xu,t, kinh doanh c a các TđKTNN

ThM tư, ựưa ra các ựánh giá cũng như các k)t lu%n, ki)n ngh@ sau giám sát m.t cách k@p th i, khách quan, h4p lý và kh thi

2.5.1.2 Nguyên nhân c a nhCng thành công trong giám sát c a Qu c h i ự i v i t p ựoàn kinh t nhà nư c

Nguyên nhân dOn ự)n thành công này xu,t phát t^ yêu c<u c a th c tiin ự[t ra mà cH th"

là t^ bư c l a ch8n n.i dung giám sát, tri"n khai th c hi n giám sát, ựưa ra các k)t lu%n, ki)n ngh@ cH th" và theo dõi th c hi n ki)n ngh@ sau giám sát

2.5.2 H&n chF trong giám sát c a Qu=c h.i ự=i v i các TGp ựoàn kinh tF nhà nư c và nguyên nhân

2.5.2.1 NhCng h n ch trong giám sát c a Qu c h i

ThM nh,t, h-n ch) v9 ngu7n l c giám sát

ThM hai, h-n ch) v9 phương thMc và hình thMc t0 chMc giám sát Theo s/ li u ựi9u tra,

tT l ý ki)n không ự7ng ý v9 hình thMc b} phi)u tắn nhi m là 26.3% và tT l ý ki)n không ự7ng ý v9 hình thMc thành l%p Ậy ban lâm th i là 39.4%

ThM ba, h-n ch) v9 năng l c c a đBQH trong vi c hi"u và n5m b5t ựư4c v,n ự9 chuyên sâu v9 lĩnh v c kinh t) là r,t khác nhau

ThM tư, h-n ch) t^ ho-t ự.ng theo dõi ki)n ngh@ sau giám sát đây vOn là khâu y)u

Trang 10

19

trong ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i do vi c theo dõi đ)n cùng mHc tiêu đã giám sát chưa

đư4c th c hi n quy)t li t

2.5.2.2 Nguyên nhân c a nhCng h n ch trong giám sát c a Qu c h i đ i v i các t p đồn

kinh t nhà nư c

Nguyên nhân c a nh6ng h-n ch) trong giám sát c a Qu/c h.i đ/i v i các t%p đồn

kinh t) nhà nư c ch y)u xu,t phát t^ cơ ch) đ-i di n c a Qu/c h.i hi n nay, bên c-nh đĩ

là các quy đ@nh liên quan đ)n ngu7n l c chưa đáp Mng đư4c yêu c<u trong tri"n khai ho-t

đ.ng giám sát và thi)u cơ ch) ràng bu.c trách nhi m cũng như cơ ch) theo dõi vi c ti)p

tHc th c hi n k)t lu%n giám sát

T^ phân tích, đánh giá v9 nh6ng thành cơng, h-n ch) trong ho-t đ.ng giám sát c a

Qu/c h.i v9 TðKTNN cho th,y, đ" tăng cư ng ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i đ/i v i

thành ph<n kinh t) này, c<n gi i quy)t nh6ng v,n đ9 cơ b n như sau:

Th3 nh4t, c<n cĩ đánh giá, t0ng k)t mơ hình T%p đồn, trên cơ s+ đĩ cĩ gi i pháp kh5c

phHc nh6ng như4c đi"m, phát huy ưu đi"m phù h4p v i tình hình Vi t Nam Thúc đ>y m-nh

md quá trình tái cơ c,u n9n kinh t) g5n v i đ0i m i mơ hình tăng trư+ng, v i m.t trong ba tr8ng

tâm là tái cơ c,u các t%p đồn kinh t), t0ng cơng ty nhà nư c

Th3 hai, hồn thi n khung pháp lý liên quan ho-t đ.ng c a T%p đồn

Th3 ba, c<n s m xây d ng b tiêu chí g5n v i ho-t đ.ng s n xu,t – kinh doanh c a

t%p đồn như ngành ngh9 kinh doanh chính, hi u qu sR dHng v/n, đây là cơ s+ quan tr8ng

đ" Qu/c h.i giám sát tình hình ho-t đ.ng c a các TðKTNN

Th3 tư, ti)p tHc nghiên cMu đ0i m i phương thMc, hình thMc giám sát c a Qu/c h.i

đ/i v i các TðKTNN

Th3 năm, tăng cư ng ngu7n l c thích đáng cho các cơ quan c a Qu/c h.i, các đ-i

bi"u Qu/c h.i trong vi c t0 chMc th c hi n giám sát

20

CHƯƠNG 3 CÁC GInI PHÁP TĂNG CƯ NG HOhT ðYNG GIÁM SÁT CVA QUXC HYI ðXI VZI TRP ðỒN KINH T] NHÀ NƯZC 3.1 H7 th&ng quan đijm v ho*t đ.ng giám sát c a Qu&c h.i đ&i vEi t4p đồn kinh t nhà nưEc

3.1.1 Phương hưEng phát trijn t4p đồn kinh t nhà nưEc trong giai đo*n 2011^ 2020

Văn ki n ð-i h.i ð ng l<n thM XI khEng đ@nh: Kh>n trương cơ c,u l-i ngành ngh9 kinh doanh c a các T%p đồn kinh t) và các t0ng cơng ty nhà nư c, t%p trung vào m.t s/ ngành, lĩnh v c then ch/t c a n9n kinh t)[12]

Chi)n lư4c phát tri"n kinh t) K xã h.i giai đo-n 2011K2020 đư4c thơng qua t-i ð-i h.i

ð ng l<n thM XI nêu rõ: Ti)p tHc đ0i m i m-nh md và nâng cao hi u qu ho-t đ.ng c a doanh nghi p nhà nư c, nh,t là các t%p đồn kinh t) và các t0ng cơng ty S m hồn thi n th" ch) qu n lý ho-t đ.ng c a các t%p đồn, các t0ng cơng ty nhà nư c ð>y m-nh c0 ph<n hĩa doanh nghi p nhà nư c; xây d ng m.t s/ t%p đồn kinh t) m-nh, đa s+ h6u, trong đĩ s+ h6u nhà nư c gi6 vai trị chi ph/i khuy)n khích tư nhân gĩp v/n vào các T%p đồn kinh t) nhà nư c

Ngh@ quy)t c a Qu/c h.i v9 K) ho-ch phát tri"n kinh t) K xã h.i 5 năm 2011K2015 ban hành t-i Kỳ h8p thM 2, Qu/c h.i khĩa XIII khEng đ@nh: T%p trung th c hi n cơ c,u l-i n9n kinh t) trong 3 lĩnh v c quan tr8ng là cơ c,u l-i đ<u tư, tr8ng tâm là đ<u tư cơng; cơ c,u l-i th@ trư ng tài chính, tr8ng tâm là cơ c,u l-i h th/ng ngân hàng thương m-i, các t0 chMc tài chính; cơ c,u l-i doanh nghi p, tr8ng tâm là các t%p đồn kinh t), t0ng cơng ty nhà nư c, ngay t^ năm 2012 chu>n b@ các đi9u ki n đ" t^ năm 2013 đ)n năm 2015 t-o đư4c chuy"n bi)n m-nh md, cơ b n, cĩ hi u qu rõ r t[24]

V i ý nghĩa trên, các cơ quan qu n lý cĩ ch trương ti)p tHc ki n tồn các t%p đồn kinh t) nhà nư c giai đo-n 2011K2015, cĩ tính đ)n năm 2020 Hi n t,t c các t%p đồn kinh t) nhà nư c đang ho-t đ.ng đ9u đã xây d ng và đư4c Th tư ng Chính ph xem xét, phê duy t ð9 án tái cơ c,u giai đo-n 2011K2015

3.1.2 Quan đi!m 1: Ho&t đ.ng giám sát ph i đư@c thBc hi n trên cơ sU Nhà nư c pháp quy n

ð0i m i Qu/c h.i nĩi chung, đ0i m i ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i nĩi riêng khơng

ph i là ý mu/n ch quan c a Qu/c h.i, mà b5t ngu7n t^ các yêu c<u khách quan, phù h4p v i

quy lu%t khách quan V i nh%n thMc đĩ, ti)p tHc đ0i m i ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i đ/i

v i t%p đồn kinh t) nhà nư c hi n nay b5t ngu7n t^ các yêu c<u xây d ng nhà nư c pháp quy9n XHCN c a nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân

3.1.3 Quan đi!m 2: Ho&t đ.ng giám sát ph i đ m b o ph:c v: phát tri!n kinh tF C xã h.i trong thWi kỳ đYy m&nh cơng cu.c cơng nghi p hố, hi n đ&i hố đKt nư c

Phát tri"n kinh t) đư4c ð ng và nhà nư c ta xác đ@nh là nhi m vH trung tâm trong s nghi p xây d ng đ,t nư c Ho-t đ.ng giám sát c a Qu/c h.i cùng v i các ho-t đ.ng ki"m

Ngày đăng: 21/12/2021, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm