Môc tiªu: - Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm đợc để điền vào chỗ trống trong câu BT1, BT2; nói đợc 2,3 câu về hoạt động của mẹ và đợc con[r]
Trang 1Tuần 12 Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2018
Đạo đức
Quan tâm, giúp đỡ bạn (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết đợc bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập,lao động và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
GDKNS: - Kỹ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè
II Hoạt động dạy học:
- GV kể chuyện “Trong giờ ra chơi”.
- GV chia nhóm (mỗi nhóm 2 em) Yêu cầu
HS thảo luận câu hỏi:
- Gọi đại diện nhóm trình bày
GVKL: Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn
sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học
tập, trong cuộc sống là quan tâm, giúp đỡ bạn
bè
HĐ3(8’): Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn.
- Yêu cầu HS làm BT3 - VBT theo cặp đôi
- Yêu cầu HS bày tỏ ý kiến và nêu lí do vì
sao?
GVKL: Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm
cần thiết của mỗi HS Khi quan tâm đến bạn,
em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình
và tình bạn càng thêm thân thiết, gắn bó
C.Củng cố, dặn dò: (2’)
- Khái quát nội dung bài học
+ Giúp cho việc học tập đạt kết quảtốt hơn
+ Đợc thầy cô, bạn bè yêu mến.+ Thực hiện tốt quyền đợc học tập.+ Bố mẹ hài lòng
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến
Tranh 6: Thăm bạn ốm
+Tranh không đúng là:
Tranh 2: Cho bạn chép bài
Tranh 5: Đánh nhau với bạn
- Đọc yêu cầu bài tập làm việc theocặp
- Nêu ý kiến và giải thích ý kiến củamình
Tán thành: a, d, e
Trang 2- Vẽ đợc đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên
điểm đó
- HS trung bình làm BT1 (a, b, d, e) BT2 (cột 1,2,3) BT4
* HS làm thêm BT3 và các phần còn lại của các BT
II Đồ dùng dạy học:
- Kéo, tờ bìa kẻ 10 ô vuông
III Các hoạt động dạy học:
ớc 1: Thao tác với đồ dùng trực quan.
Bài toán 1: Có 10 ô vuông Bớt đi 4 ô
vuông Hỏi còn lại mấy ô vuông?
+ Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?
+ Hãy nêu tên thành phần và kết quả của
ớc 2 : Giới thiệu kĩ thuật tính.
- Yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng để
tìm số ô vuông còn lại
+ Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm
gì?
- Ghi bảng: x = 6 + 4
+ Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?
- Yêu cầu đọc lại phần tìm x trên bảng
−❑❑
35
72 29
−❑❑
43
63 34
+ Là 10
- x - 4 = 6
x = 6 + 4
x =10+ x là số bị trừ+ Là hiệu+ Là số trừ
+ Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- 3 em lên bảng chữa bài, lớp theo dõi đốichiếu kết quả
- 1 em lên bảng chữa bài, lớp theo dõi đốichiếu kết quả
Số bị trừ 11 20 64 74 36
Trang 3+ Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- GV nhận xét củng cố lại bài
Bài 3: Số?
Bài toán yêu cầu làm gì?
Bài toán cho biết gì về số cần điền?
Bài 4: Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm.
- Là số bị trừ trong các phép trừ
- HS tự làm bài, khi chữa bài nêu cách vẽ
ĐT qua 2 điểm cho trớc, 2 ĐT cắt nhau
C B
M
A D+ Chữ cái in hoa
- VN làm BT trong SGK
Tiết 4+5 Tập đọc
Sự tích cây vú sữa (2 tiết)
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời đợc CH 1, 2,
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học:
A KTBC (4’):
- Gọi 2 HS lên bảng đọc nối tiếp bài “Cây
xoài của ông em”
+ Bài văn nói lên điều gì?
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Giới thiệu câu văn dài
- 2 em lên bảng đọc nối tiếp, lớp theo dõi.+ Tình cảm thơng nhớ của hai mẹ con đốivới ngời ông đã mất
- HS quan sát tranh minh hoạ và lắngnghe
- 1 HS đọc lại bài, cả lớp theo dõi đọcthầm
- Tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
- Luyện phát âm
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
24
09
Trang 4- “ Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ
lớn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ, / liền tìm
đuờng chạy về nhà//
- Yêu cầu HS tìm cách đọc đúng, luyện
đọc
- Ghi bảng giải nghĩa: mỏi mắt chờ mong,
trổ ra, đỏ hoe, xoà cành.
Câu 1: Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Gọi 1HS đọc đoạn phần đầu đoạn 2
Câu 2: Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm
đ-ờng về?
+ Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã
làm gì?
- Gọi 1 em đọc phần còn lại của đoạn 2
Câu 3: Thứ quả lạ xuất hiện trên cây ntn?
+ Thứ quả ở cây này có gì lạ?
+ Câu chuyện này nói lên điều gì?
- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc bài chuẩn
bị cho tiết kể chuyện
- HS luyện đọc câu văn dài
- 1 em đọc phần đầu của đoạn 2
+ Đi la cà khắp nơi, cậu vừa đói vừa rét,lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ đến
+ Lớn nhanh, da căng mịn, màu xanh óng
ánh…, ngọt thơm nh sữa mẹ
- 1 em đọc đoạn 3+ Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con, câyxoà cành ôm cậu bé nh tay mẹ âu yếm vỗvề
+ Con đã biết lỗi, xin mẹ tha thứ cho con,
từ nay con sẽ luôn chăm ngoan để mẹ vuilòng
- HS thi đọc, cả lớp bình chọn giọng đọchay
+ Tình yêu thơng sâu nặng của mẹ đốivới con
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 - 5, lập đợc bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 - 5
- HS làm BT1 (a), BT2,, BT4
* HS làm đợc BT3
II Đồ dùng dạy học:
- 1 bó chục que tính và 3 que tính rời
III Hoạt động dạy học:
ớc 1: GV nêu bài toán: Có 13 que tính,
bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu
que tính?
- 3 HS chữa bài
- Nghe và phân tích đề
Trang 5+ Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- Viết bảng: 13 - 5
B
ớc 2: Tìm kết quả.
- Yêu cầu HS lấy que tính, tìm cách bớt 5
que tính sau đó trả lời
- Yêu cầu HS nêu cách bớt
- Hớng dẫn cho cả lớp cách bớt hợp lý
nhất
* Đầu tiên cô bớt 3 que tính rời trớc
+ Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que
tính nữa?
+ Vì sao?
* Để bớt 2 que tính nữa cô tháo 1 bó
thành 10 que tính rời Bớt 2 que còn lại 8
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Gọi HS nhắc lại cách trừ
HĐ2 (5’): Hớng dẫn lập bảng công
thức: 13 trừ đi một số.
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả của phép tính trong phần bài học
- Yêu cầu HS thông báo kết quả, GV ghi
bảng
- Xoá dần bảng cho HS học thuộc lòng
HĐ3 (12’): Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét củng cố mối quan hệ giữa
13 5
−❑❑
8
* Trừ từ phải sang trái 3 không trừ đợc 5,lấy 13 trừ 5 bằng 8 viết 8, nhớ 1 1 trừ 1bằng 0
- 1 -2 HS nhắc lại cách trừ
- Thao tác để tìm kết quả ghi vào bài học
- Nối tiếp nhau thông báo kết quả từngphép tính
- HS nêu miệng kết quả, lớp theo dõi đối chiếu kết quả
- 3 HS chữa bài
13 6
−❑❑
7
13 8
−❑❑
5
13 5
−❑❑
8
13 9
−❑❑
4 13
7
−❑❑
6 13
−❑❑
10
13 10
−❑❑
3
13 0
−❑❑
13 13
Trang 6C Củng cố, dặn dò (2’)
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công
thức 13 trừ đi 1 số, ghi nhớ cách thực hiện
- 1 em lên vẽ, lớp theo dõi bạn vẽ để nhậnxét đúng, sai
III Hoạt động dạy học:
A KTBC (4’):
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết vào bảng
con: cây xoài, ghi lòng, nhà sàn, gạo
+ Đoạn văn nói về cái gì?
+Cây lạ đợc kể lại nh thế nào?
b Hớng dẫn nhận xét, trình bày
+ Bài chính tả có mấy câu
- Yêu cầu HS tìm đọc những câu có dấu
phẩy trong bài
+ Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?
- GV đọc từ khó cho HS viết bảng: trổ ra,
rung, trào ra,
- GV theo dõi nhận xét
c Viết bài:
- GV đọc thong thả cho HS viết bài vào
vở
- GV đọc cho HS soát bài
d Chấm chữa bài
+ Chấm 10 bài nhận xét, chữa lỗi phổ
biến
3 H ớng dẫn làm bài tập (10’).
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh.
Chữa bài rút ra qui tắc chính tả
Bài 3a: Điền vào chỗ trống ch/tr.
- Nhận xét chỉnh sửa
C Củng cố, dặn dò: (2’)
- 2 em lên bảng viết
- Lớp viết vào bảng con
- 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Đoạn văn nói về cây lạ trong vờn
+ Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổra
+ Bài chính tả có 4 câu
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu
- 2 em lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Nghe viết bài vào vở
- HS soát lỗi bằng bút chì
- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm, cả lớplàm vào vở
KQ: ngời cha, con nghé, suy nghĩ, ngonmiệng
- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm, cả lớplàm vào VBT
KQ: a Con trai, cái chai, trông cây,
Trang 7- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp.
* HS biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng: bằng
- Phiếu bài tập “Những đồ dùng trong gia đình”
III Hoạt động dạy học:
ớc 4: Đại diện các nhóm trình bày k/q
GVKL: Mỗi gia đình đều có những đồ
dùng thiết yếu phục vụ cho nhu cầu cuộc
sống
- Tuỳ vào nhu cầu và điều kiện kinh tế
nên đồ dùng của mỗi gia đình cũng có sự
- HS chia nhóm 4 thực hiện Yêu cầu
- Cử 1 bạn làm th ký ghi ý kiến của cácbạn vào phiếu
TT Đồ gỗ Sứ Thuỷ
tinh Đ D sử dụngđiện
1 Giờng Bát Cốc Bàn là 2
3 4
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổsung
Trang 8- Yêu cầu HS quan sát H4, 5, 6 SGK
trang 27 Nói xem các bạn trong từng
hình đang làm gì? Việc làm của các bạn
có tác dụng gì?
- Hớng dẫn HS nói với bạn xem ở nhà
mình thờng sử dụng những đồ dùng nào
và nêu cách bảo quản
+ Muốn sử dụng đồ dùng bằng gỗ (sứ,
thuỷ tinh ) bền đẹp ta cần lu ý điều gì?
+ Khi dùng hoặc rửa, dọn bát, (đĩa, ấm,
chén, phích nớc, lọ cắm hoa ) chúng ta
phải chú ý điều gì?
+ Đối với bàn ghế, giờng tủ trong nhà
chúng ta phải giữ gìn nh thế nào?
+ Khi sử dụng những đồ dùng bằng điện
KL: Muốn đồ dùng đẹp phải biết cách
bảo quản lau chùi thờng xuyên, đặc biệt
khi dùng xong phải xếp đặt ngăn nắp
Đối với đồ dùng dễ vỡ khi sử dụng cần
đình để giới thiệu về cách sử dụng bảoquản)
Kể chuyện
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa
* HS nêu đợc kết thúc câu chuyện theo ý riêng (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ghi gợi ý tóm tắt đoạn 2
III Hoạt động dạy học:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Kể bằng lời của mình nghĩa là thế nào?
* GV: Kể đúng ý trong chuyện, có thể
thay đổi, thêm bớt từ ngữ
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu
- 4 HS lên bảng kể chuyện
- Đọc đề bài 1: Kể lại đoạn 1 câu chuyện
Sự tích cây vú sữa bằng lời của em BT1.
- 2 HS nêu yêu cầu của bài+ Nghĩa là không kể nguyên văn nh SGK
- 1 HS khá kể cho cả lớp nghe
- Thực hành kể bằng lời của mình
Trang 9+ Nếu HS lúng túng nêu câu hỏi gợi ý.
- Gọi thêm nhiều HS kể lại
- Sau mỗi lần HS kể, yêu cầu HS khác
d) Cậu bé nhìn cây, ngỡ nh đợc thấy mẹ
- Yêu cầu HS thực hành kể theo cặp
- GV theo dõi, HD HS kể
- Gọi 1 số em trình bày trớc lớp
c) Kể lại đoạn 3 theo tởng tợng
+ Em mong muốn câu chuyện kết thúc
3 Kể lại toàn bộ câu chuyện(10’):
- Yêu cầu HS kể lại từ đầu đến cuối câu
- HS nêu ý kiến của mình:
+ Mẹ cậu bé vẫn biến thành cây
+ Mẹ cậu bé hiện ra từ cây và hai mẹ convui sống với nhau
+ Biết vâng lời ngời trên, chăm ngoan,học giỏi, vâng lời thầy cô
- Thực hành kể lại toàn bộ nội dung câuchuyện
- Về nhà kể lại chuyện cho ngời thânnghe
II Hoạt động dạy học:
A KTBC
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
B Bài mới : giao bài tập.
- Cho HS nêu yêu cầu của từng bài
- GV theo dõi giúp HS yếu làm bài kết
x = 35 + 15 x = 58 + 12
x = 50 x = 70
- Lớp theo dõi đối chiếu kết quả
- 2 em lên chữa bài, lớp theo dõi đối chiếukết quả
Số bị trừ 11 21 49 62 94
Số trừ 4 12 34 27 48
Trang 10- Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi khi đọc dấu chấm lửng giữa câu.
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Nắm đợc nghĩa các từ mới: điện thoại, mừng quýnh, ngập ngừng, bâng khuâng
- Biết nói chuyện qua điện thoại
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: tình cảm thơng yêu của bố bạn HS
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc
III Hoạt động dạy học:
- Giới thiệu câu cần luyện đọc
+ “Vừa sắp chuông điện thoại”
+ “A lô! nghe đây ạ”
Câu 1: Tờng đã làm những gì khi nghe
chuông điện thoại?
- Hớng dẫn HS cách nghe điện thoại
Câu 2 : Cách nói trên điện thoai có những
điểm gì giống và điểm gì khác cách nói
h 2 HS đọc chú giải
- Chia nhóm luyện đọc trong nhóm
- HS trong nhóm nghe chỉnh sửa chonhau
- Đại diện nhóm thi đọc
+ Đến bên máy, nhấc ống nghe lên ápmột đầu ống vào tai và nói chuyện
Trang 11Câu 3: Tờng có nghe bố mẹ nói chuyện
không? Vì sao?
- Yêu cầu HS nhắc lại các điểm cần lu ý
khi gọi điện thoại
+ Tờng không nghe bố mẹ nói chuyện vì
nh thế là không lịch sự
+ Nhấc máy phải tự giới thiệu, nói ngắngọn, không nghe khi ngời khác trao đổichuyện riêng
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5
- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con (trả lời đợc cáccâu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài thơ
III Hoạt động dạy học:
A KTBC (4’):
- Gọi 3 HS lên bảng đọc theo vai bài “Sự
tích cây vú sữa”và trả lời câu hỏi về nội
- Gọi HS đọc nối tiếp từng dòng thơ
- GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai ghi
- Ghi bảng từ giải nghĩa: nắng oi, giấc
tròn, con ve, võng.
- Gọi 1 em đọc lại cả bài
Câu 1: Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
- Luyện đọc từ khó: rồi, gió, sao, giấc
tròn, suốt đời.
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- Luyện ngắt nhịp
- 2 HS đọc chú giải
- Luyện đọc bài theo nhóm bàn
- Thi đọc tiếp sức giữa các nhóm
Trang 12Câu 3: Ngời mẹ đợc so sánh với những
hình ảnh nào?
+ Em hiểu hai câu thơ: Những ngôi sao
thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì
chúng con nh thế nào?
+ Em hiểu câu thơ: Mẹ là ngọn gió của
con suốt đời nh thế nào?
c Học thuộc lòng bài thơ:
- Treo bảng phụ ghi bài thơ
- Yêu cầu HS tự học thuộc lòng
+ Mẹ đợc so sánh với những ngôi sao
“thức” trên bầu trời, với ngon gió mátlành
+ Mẹ đã phải thức rất nhiều, nhiều hơn cảnhững ngôi sao vẫn thức hàng đêm
+ Mẹ mãi mãi yêu thơng con, chăm locho con, mang đến cho con những điềutốt lành nh ngọn gió mát
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 - 8
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng (đa về phép trừ dạng 33 - 8)
- HS trung bình làm các BT 1, BT2 (a), BT3 (a,b)
- Củng cố biểu tợng về hai đoạn thẳng cắt nhau, về điểm BT4
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy học:
ớc1: Nêu bài toán.
- Gọi HS nhắc lại đề toán
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- GV viết bảng: 33 - 5
B
ớc 2 : Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy que tính, tìm cách bớt
rồi nêu kết quả
+ 33 que tính, bớt 5 que tính, còn lại bao
* Để bớt đợc 2 que nữa ta tháo rời 1 bó
thành 10 que rồi bớt, còn lại 8 que tính
- HS nghe GV nêu bài toán
- 1 -2 HS nhắc lại bài toán và tự phân tích
đề toán
- Thực hiện phép trừ 33-5
- Thao tác trên que tính + Còn lại 28 que tính
- HS làm theo yêu cầu
Trang 13+ Khi thực hiện phép tính ta thực hiện
tính từ đâu sang đâu?
43 9
−❑❑
34
33 5
−❑❑
28
73 6
−❑❑
67
93 8
−❑❑
85
23 4
−❑❑
19
- 3 em lên bảng chữa bài, nêu cách tìm sốhạng trong một tổng và tìm số bị trừ.a) x + 7 = 63 b) 8 + x = 83
- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm
đ-ợc để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2); nói đđ-ợc 2,3 câu về hoạt động của mẹ
và đợc con vẽ trong tranh (BT3)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lý trong câu (BT4 - chọn 2 trong số 3 câu)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung bài 1, 2
III Hoạt động dạy học: