- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời đợc câu hỏi về nội dung bài tập đọc.. Thuộc khoảng 2 đoạn hoăc bài thơ đã học.[r]
Trang 1Tuần 9
Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2018
Tiết 2+3 : TẬP ĐỌC
ôn tập tiếng việt (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ khoảng 35 tiếng/ phút)
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời đợc câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoăc bài) thơ đã học
* HS khá, giỏi đọc tơng đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/phút)
- Bớc đầu thuộc bảng chữ cái (BT2) Nhận biết và tìm đợc một số từ chỉ sự vật (BT3, BT4)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên bài tập đọc - học thuộc lòng
III Hoạt động dạy học:
A KTBC (3'):
- Gọi HS kể tên các chủ điểm đã học
B Bài mới :
1 GTB (1’): Nêu mục tiêu bài học
2
Ôn luyện tập đọc và HTL (15’)
(7 em)
a Soỏ lửụùng HS kieồm tra: Khoaỷng 1/5 soỏ
HS trong lụựp
b Toồ chửực cho HS kieồm tra
- Goùi tửứng HS leõn boỏc thaờm
- Cho HS chuaồn bũ baứi
- Cho HS traỷ lụứi
- GV nhận xột
- Gv thửùc hieọn tửụng tửù vụựi caực trửụứng
hụùp coứn laùi
- Những HS không đạt yêu cầu, về nhà
luyện đọc - tiết sau kiểm tra
3 Đọc thuộc lòng bảng chữ cái (15’)
- Gọi HS đọc
- Tổ chức cho HS đọc thuộc bảng chữ cái
dới hình thức (hỏi đáp nhau) theo kiểu
truyền điện
- Yêu cầu 2 HS đọc bài
4 HD HS làm bài tập (12’)
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Viết đề lên bảng và nêu rõ cách làm: BT
cho một bảng kẻ sẵn 4 cột: chỉ ngời, chỉ
đồ vật, chỉ con vật, chỉ cây cối Nhiệm vụ
của các em là chọn những từ ngữ đã cho
trong ngoặc đơn (bạn bè, bàn, thỏ, chuối,
xoài, mèo, xe đạp, Hùng) để điền vào các
cột sao cho đúng
- HS kể tên các chủ điểm đã học
- HS laàn lửụùt leõn boỏc thaờm
- Moói em ủửụùc chuaồn bũ trong 2phuựt
- HS ủoùc baứi trong SGK + traỷ lụứi caõu hoỷi ghi trong phieỏu thaờm
- Theo dõi nhận xét
- 4 HS lần lợt đọc bảng chữ cái, cả lớp theo dõi
VD: Một HS hỏi 1 bạn: Sau chữ u là chữ gì?
Bạn đó trả lời đợc “Sau chữ u là chữ ” thì
HS đó đợc quyền hỏi một bạn khác còn nếu HS đó không trả lời đợc thì HS đó mất quyền chơi phải nhờng cho bạn bên cạnh.Trò chơi cứ thế tiếp diễn trong vòng 3’
- 2 HS đọc bài
- 1HS nêu yêu cầu BT: Xếp các từ trong ngoặc đơn vào bảng:
(bạn bè, bàn, thỏ, chuối, xoài, mèo, xe
đạp, Hùng)
- 3 HS làm bài vào giấy khổ to, cả lớp làm bài vào vở BT
Chỉ
ng-ời Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối
Trang 2- Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày kết
quả bài làm
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV yêu cầu HS tự tìm thêm các từ chỉ
ngời, chỉ đồ vật, chỉ con vật, chỉ cây cối
để xếp vào các cột đã cho
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
C Củng cố và dặn dò : (2’)
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
bạn bè Hùng
bàn
xe đạp
mèo thỏ
chuối xoài
- 3 HS làm bài vào giấy lên dán trên bảng lớp và lần lợt đọc kết quả
- 1HS đọc yêu cầu
- Mỗi HS tự viết thêm các từ: chỉ ngời, đồ vật, con vật, cây cối vào phiếu học tập Riêng những em đợc phát giấy khố to để làm thì viết các từ vừa tìm đợc vào giấy
- Lên dán lên bảng lớp
Chỉ ngời Chỉ đồ
vật
Chỉ con vật
Chỉ cây cối
bạn bè Hùng cô giáo
ông bà anh chị
bộ đội
em bé
bàn
xe đạp ghế tủ sách bát vở
ti vi
mèo thỏ hổ báo
s tử lợn trâu bò
chuối xoài mít ổi nhãn na bởi bòng
- 2, 3 em đọc các từ vừa tìm đợc
- Về nhà tiếp tục ôn tập
***************************
Tiết 4 : Toán
Lít
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nớc, dầu
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng, trừ, các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến
đơn vị lít
- HS làm BT 1,2,4 (HS làm tất cả các bài tập)
II Đồ dùng dạy học:
- Cốc, can, bình nớc, xô
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ (5’):
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Đặt tính rồi tính: 48 + 35, 25 + 75
- GV nhận xét
B Bài mới :
HĐ 1 (5’): Làm quen với biểu tợng dung
tích.
- GV lấy 2 cốc thuỷ tinh to, nhỏ khác
nhau Lấy bình nớc rót đầy 2 cốc:
+ Cốc nào chứa nhiều nớc hơn? Cốc nào
chứa ít nớc hơn
- Cho HS quan sát 1 cốc nớc và 1 bình
n-ớc Một can nớc và 1 ca nn-ớc Yêu cầu
nhận xét về mức nớc
HĐ2 (5’): Giới thiệu đơn vị lít.
- Để biết trong cốc ca, can có bao nhiêu
nớc; cốc ít hơn ca bao nhiêu nớc ta dùng
đơn vị đo à lít - viết tắt là l
- GV viết lên bảng: lít - l và yêu cầu HS
- HS lên bảng làm Lớp theo dõi đối chiếu kết quả
48 25
35 75
83 100
- HS quan sát và nêu nhận xét
- HS quan sát và nêu đợc: + Cốc nớc có ít nớc hơn bình nớc, bình nớc có nhiều nớc hơn cốc nớc
+ Can đựng đợc nhiều nớc hơn ca Ca nớc
đựng đợc ít nớc hơn can
-
- HS đọc: lít
Trang 3- Đa ca 1 lít đổ nớc vào ca
+ Ca chứa đợc bao nhiêu lít nớc?
- Đa ra một can có vạch chia sau đó rót
n-ớc vào can Yêu cầu HS đọc mức nn-ớc
trong can
HĐ3 (17’): Hớng dẫn thực hành:
Bài 1: Đọc, viết (theo mẫu)
- GV nhận xét củng cố kĩ năng đọc, viết
tên gọi và kí hiệu của l.
Bài 2: Tính (theo mẫu)
+ Nhận xét về các số đo trong bài?
+ Em hãy nêu cách thực hiện phép tính
cộng, trừ với các số đo có đơn vị là lít
- GV nhận xét củng cố cách thực hiện
phép tính cộng, trừ với các số đo có đơn
vị là lít
Bài 4: Giải bài toán
GV ghi tóm tắt :
Lần đầu : 16l
Lần sau : 25l
Cả hai lần: l ?
- GV nhận xét củng cố giải bài toán có
liên quan đến đơn vị đo là lít
Bài 3: Viết (theo mẫu)
(Dành cho HS khá, giỏi)
- Y.c 1 HS lên bảng viết phép tính, giải
thích cách làm
- GV nhận xét củng cố lại bài
C Củng cố - dặn dò : (3’)
- Yêu cầu viết theo lời đọc của GV
- Nhận xét giờ học
+ Ca chứa đợc 1 lít nớc
- HS đọc: 2 lít, 5 lít, …
- HS nêu yêu cầu của bài
- Đứng tại chỗ đọc kết quả, lớp theo dõi nhận xét đúng, sai
+ Đọc ba lít, viết 3 l + Đọc mời lít, viết 10 l + Đọc hai lít, viết 2l + Đoc năm lít, viết 5l
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở bài tập
- 3 em lên bảng làm bài
a) 9l + 5l = 14l b) 17l - 10l = 7l 16l + 6l = 22l 20l - 10l = 10l 2l + 2l + 2l = 6l 6l - 2l - 2l = 2l
+ Là các số đo thể tích có đơn vị là lít + Thực hiện phép tính với các chỉ số đo, ghi kết quả rồi ghi tên đơn vị vào sau kết quả
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm chữa bài, lớp theo dõi đối chiếu kết quả
Bài giải:
Cả hai lần cửa hàng bán đợc số l nớc
mắm là:
16 + 25 = 41 (l)
Đáp số: 41l
- HS quan sát
- 1 HS lên bảng viết phép tính, giải thích cáh làm
- Cả lớp theo dõi đối chiếu kết quả
15l - 3l = 12l 18l - 12l = 6l
- Ghi nhớ tên gọi ký hiệu: l
***************************
Tiết 5 : Đạo đức
chăm chỉ học tập (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết đợc lợi ích của việc chăm chỉ học tập
- Biết đợc chăm chỉ học tập là niệm vụ của HS
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
* HS biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày
II Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ (3’):
- Gọi 2HS lên bảng trả lời câu hỏi: Trẻ em
có bổn phận gì đối với gia đình?
- 2 HS lên bảng trả lời: Trẻ em có bổn phận giúp đỡ gia đình làm những việc nhà vừa sức của mình là thể hiện tình yêu
th-ơng đối với ông bà, cha mẹ
Trang 4- GV nhận xét.
B Bài mới :
HĐ (10’): Xử lý tình huống.
- Gọi 1HS đọc yêu cầu BT1
- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu nội
dung từng bài (tranh)
+ Vậy Hà phải làm gì?
- Phân lớp thành các nhóm cặp 3 thảo
luận, sắm vai theo tình huống
- GV giúp HS lựa chọn cách ứng xử phù
hợp nhất
*GV kết luận: Khi đang học, đang làm
bài tập, các em cần cố gắng hoàn thành
công việc, không nên bỏ dở, nh thế mới là
chăm chỉ học tập.
HĐ2 (10’): Các biểu hiện của chăm chỉ
học tập.
- Yêu cầu HS các nhóm thảo luận theo
nội dung bài tập 2 - VBT và nêu ích lợi
của việc chăm chỉ học tập
* GV kết luận, chốt ý đúng
HĐ 3 (10’): Liên hệ thực tế
- Yêu cầu HS tự liên hệ về việc học tập
+ Em đã chăm chỉ học tập cha ?
+ Hãy kể các việc làm cụ thể ?
+ Kết quả đạt đợc ra sao?
- GV khen ngợi những em đã chăm chỉ
học tập, nhắc nhở một số em cha chăm
chỉ học tập
C Củng cố và dặn dò : (2’)
- Nhận xét giờ học
- Dặn xem xét lại việc học tập của mình
trong thời gian qua để tiết sau trình bày
trớc lớp
- HS khác nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu BT1 + Bạn Hà đang làm bài tập ở nhà thì bạn
đến rủ đi chơi (đá bóng, đá cầu)
- HS thảo luận sắm vai theo tình huống vừa nêu.Sau 3 phút, vài cặp HS lên sắm vai
- Cả lớp phân tích cách ứng xử:
Hà đi ngay cùng bạn Nhờ bạn làm đi
Cố làm xong bài rồi mới đi
- Cả lớp lựa chọn cách giải quyết phù hợp nhất
- HS thảo luận nhóm 4
- Trình bày kết quả, bổ sung ý kiến tranh luận với nhau
a) Các ý nêu biểu hiện chăm chỉ học tập là: a, b, d, đ
b) Chăm chỉ học tập có ích lợi là:
- Giúp cho việc học tập đạt kết quả tốt hơn
- Đợc thầy cô, bạn bè yêu mến
- Thực hiện tốt quyền đợc học tập
- Bố mẹ hài lòng
- HS lắng nghe
- HS tự liên hệ về việc học tập
+ Em đã chăm chỉ học tập
- Các việc làm cụ thể:
+ Tự giác học không cần nhắc nhở
+ Luôn hoàn thành các bài tập đợc giao + Luôn học thuộc bài trớc khi đến lớp + Đi học đúng giờ
+ Kết quả là đợc thầy cô, bạn bè yêu mến
- Thực hiện chăm chỉ học tập
******************
Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2018
Tiết 1: toán
luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nớc, dầu
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
- HS làm BT 1,2,3 (HS làm tất cả các bài tập)
II Hoạt động dạy học:
A Bài cũ (3’):
- 1 HS lên bảng chữa bài
Trang 5- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 3 – SGK.
- GV nhận xét
B Bài mới :
HĐ1 (16’): Củng cố cách tính đơn vị đo
dung tích.
Bài 1: Tính.
- Gọi HS đọc đề bài
- Y.c HS làm bài
- Gọi HS lên bảng chữa
Lu ý ghi đơn vị l vào bên phải kết quả
- GV nhận xét củng cố kĩ năng thực hiện
phép tính với các số đo theo đơn vị lít
Bài 2: Số?
- Yêu cầu HS quan sát H1 GV hớng dẫn
HS tìm hiểu lệnh của bài toán thông qua
thông tin trên hình vẽ Từ đó tự nêu mỗi
bài toán và nêu phép tính giải bài toán
- GV nhận xét củng cố lại bài
HĐ 2: (13’): Củng cố về giải toán
Bài 3: Giải bài toán
- Gọi HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS lên bảng chữ bài
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
* Củng cố bài toán về ít hơn hơn
Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi).
- Gọi 1HS đọc đề toán
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét củng cố lại bài
C Củng cố - dặn dò : (3’)
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- Các HS khác nhận xét
- HS nêu yêu cầu của từng bài
- HS làm bài tập vào vở
- 3 em lên bảng chữa bài, lớp theo dõi đối chiếu k/q
3l + 2l = 5l 26l +15l = 41l 37l - 5l = 32l 34l - 4l = 30l 4l + 2l - 3l = 3l 15l - 10l + 5l = 10l
- HS trả lời theo hớng dẫn của giáo viên
- 1HS lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi
đối chiếu kết quả
6l ; 7l ; 25l
- HS đọc đề bài sau đó làm bài
- 1HS lên bảng giải:
Bài giải:
Thùng thứ hai có số lít dầu là:
15 - 3 = 12 (l)
Đáp số: 12 l + Bài toán thuộc dạng toán ít hơn
- HS lên bảng làm bài Cả lớp theo dõi, nhận xét
Bài giải:
Thùng thứ hai có số lít dầu là:
18 - 3 = 15 (l)
Đáp số: 15 l
- Về nhà làm bài tập trong SGK
***************************
Tiết 2: Kể chuyện
ôn tập tiếng việt (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn ( bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc
độ khoảng 35 tiếng/ phút)
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời đợc câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoăc bài) thơ đã học
* HS đọc tơng đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/phút)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT2) Biết xếp tên riêng ngời theo thứ tự bảng chữ
cái
II Hoạt động dạy học:
A KTBC: (4’)
- Hãy nêu tên các bài tập đọc và học
thuộc lòng đã học từ đầu anwm đến nay?
B Bài mới:
1 GTB (1’): Nêu mục tiêu bài học
2
Ôn luyện tập đọc và HTL (15’)
- HS nêu tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
- Các HS khác nhận xét
Trang 6a Soỏ lửụùng HS kieồm tra: Khoaỷng 1/5 soỏ
HS trong lụựp
b Toồ chửực cho HS kieồm tra
- Goùi tửứng HS leõn boỏc thaờm
- Cho HS chuaồn bũ baứi
- Cho HS traỷ lụứi
- GV nhận xột
- Gv thửùc hieọn tửụng tửù vụựi caực trửụứng
hụùp coứn laùi
- Những HS không đạt yêu cầu, về nhà
luyện đọc - tiết sau kiểm tra
3 HD HS làm bài tập (13’)
Bài 2: Đặt 2 câu theo mẫu:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS đặt câu theo mẫu
- Gọi HS dới lớp nói câu của mình
- GV nhận xét sửa sai
+ Vế thứ nhất trả lời câu hỏi nào?
+ Vế thứ hai trả lời câu hỏi nào?
* GV chốt lại
Bài 3:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV y/c HS làm bài vào vở
- Gọi HS đọc tên các bài tập đọc đã học
trong tuần 7 và 8
+ Em hãy kể tên riêng của những nhân
vật có trong 3 bài tập đọc : Ngời thầy cũ;
Thời khoá biểu (trang 58); Cô giáo lớp
em (trang 60)
+ Em hãy kể tên riêng của những nhân
vật có trong 3 bài tập đọc : Ngời mẹ hiền;
Bàn tay dịu dàng; Đổi giày?
- GV ghi bảng : Dũng, Khánh, Minh,
Nam, An
- Tổ chức cho HS thi xếp tên theo thứ tự
bảng chữ cái
- GV cho 2 nhóm lên trình bày cách sắp
xếp
- GV theo dõi nhận xét và chốt lại lời giải
đúng
C Củng cố và dặn dò : (2’)
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- HS laàn lửụùt leõn boỏc thaờm
- Moói em ủửụùc chuaồn bũ trong 2phuựt
- HS ủoùc baứi trong SGK + traỷ lụứi caõu hoỷi ghi trong phieỏu thaờm
- Theo dõi nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập: Đặt 2 câu theo mẫu: Ai, (cái gì, con gì) là gì?
- 1HS đọc : Bạn Lan là học sinh giỏi
- HS đọc câu:
+ Chú em là bác sĩ + Mẹ em là cô giáo
+ Bố em là nông dân
+ Bạn Lan là học sinh
+ Vế thứ nhất trả lời câu hỏi: Ai (cái gì, con gì?)
+ Vế thứ hai trả lời câu hỏi là gì?
- 1 HS đọc yêu cầu: Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong bài tập đọc ở Tuần 7
và 8 theo thứ tự bảng chữ cái
- HS làm bài vào vở
- 1 HS đọc tên các bài tập đọc trong tuần
7 và 8
+ Ngời thầy cũ (trang 56) + Thời khoá biểu (trang 58) + Cô giáo lớp em (trang 60) + Ngời mẹ hiền (trang 63) + Bàn tay dịu dàng (trang 66) + Đổi giày (trang 68)
+ Nhân vật Dũng, Khánh (trong bài Ngời thầy cũ)
+ Tên riêng Minh, Nam (trong bài Ngời
mẹ hiền); An (trong bài Bàn tay dịu dàng)
- 2 nhóm thi đua xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái
- 2 nhóm lên trình bày Kết quả: An, Dũng, Khánh, Minh, Nam
- Về nhà học lại bài - chuẩn bị bài sau
Trang 7Tiết 3: CHÍNH TẢ
ôn tập tiếng việt (tiết 3)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn ( bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc
độ khoảng 35 tiếng/ phút)
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời đợc câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoăc bài) thơ đã học
* HS khá, giỏi đọc tơng đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/phút)
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của ngời và đặt câu nói về sự vật (BT2, BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ bài tập đọc “Làm việc thật là vui”
- Phiếu ghi tên bài tập đọc học thuộc lòng đã học
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ (4’):
- Y/c HS : Đặt 3 câu giới thiệu Ai (con gì,
cái gì) là gì?
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 GTB (1’): Nêu mục tiêu bài học
2
Ôn luyện tập đọc và HTL (15’)
(7 em)
a Soỏ lửụùng HS kieồm tra: Khoaỷng 1/5 soỏ
HS trong lụựp
b Toồ chửực cho HS kieồm tra
- Goùi tửứng HS leõn boỏc thaờm
- Cho HS chuaồn bũ baứi
- Cho HS traỷ lụứi
- GV cho ủieồm
- Gv thửùc hieọn tửụng tửù vụựi caực trửụứng
hụùp coứn laùi
- Những HS không đạt yêu cầu, về nhà
luyện đọc - tiết sau kiểm tra
3 HD HS làm bài tập (13’)
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- GV cho lớp đọc lại bài tập đọc “Làm
việc thật là vui”.
- Y.c HS tự làm bài vào vở
- Theo dõi nhận xét bài của HS
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
- 3 HS lên bảng đặt câu
VD :+ Bố em là bộ đội
+ Mẹ em là giao viên
+ Con trâu là bạn của nhà nông
- HS laàn lửụùt leõn boỏc thaờm
- Moói em ủửụùc chuaồn bũ trong 2phuựt
- HS ủoùc baứi trong SGK + traỷ lụứi caõu hoỷi ghi trong phieỏu thaờm
- Theo dõi nhận xét
- 1HS đọc : Tìm những từ ngữ chỉ hoạt
động của mỗi vật, mỗi ngời trong bài Làm
việc thật là vui.
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- HS tự làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
Từ ngữ chỉ
sự vật, chỉ ngời
Từ ngữ chỉ hoạt động
đồng hồ báo phút, báo giờ
gà trống gáy vang ò - ó - o báotrời sáng
tu hú kêu tu hú, tu hú, báo sắpđến mùa vải chín chim bắt sâu bảo vệ mùa màng cành đào nở hoa cho sắc xuân rựcrỡ
Trang 8Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lần lợt nói câu của mình
- GV nhận xét chốt lại những câu HS đặt
đúng
C Củng cố và dặn dò : (2’)
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
bé đi học, quét nhà, nhặtrau, chơi với em đỡ mẹ
- Đọc yêu cầu: Dựa theo cách viết trong bài “Làm việcthật là vui” Đặt một câu nói về:
- 1 con vật
- 1 đồ vật
- 1 một loài vật,1 loài hoa
- Làm bài vào vở bài tập
- HS đứng tại chỗ nêu câu mình đặt:
VD: - Con mèo nhà em bắt chuột rất tốt
- Mặt trời chiếu sáng suốt đêm ngày
- Bông hoa hồng bắt đầu nở
- Về nhà chuẩn bị bài sau
*******************************
Tiết 4 : tự nhiên và xã hội
đề phòng bệnh giun
I Mục tiêu:
- Nêu đợc nguyên nhân và biết cách phòng tránh bệnh giun
- Biết đợc tác hại của giun đối với sức khoẻ
II Đồ dùng :
- Tranh ảnh trong SGK trang 20 , 21
III Các hoạt động lên lớp :
A Bài cũ : (4’)
+ Để ăn sạch chúng ta phải làm gì ?
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới :
HĐ1 (10’): Tìm hiểu về bệnh giun
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo
luận các câu hỏi sau:
+ Nêu triệu chứng của ngời bị nhiễm
giun?
+ Giun thờng sống ở đâu trong cơ thể ?
+ Giun ăn gì mà sống đợc trong cơ thể
ngời ?
+ Nêu tác hại do giun gây ra ?
KL: Giun và ấu trùng của giun không
chỉ sống ở ruột ngời mà còn sống ở khắp
nơi trong cơ thể nh : dạ dày, gan, phổi,
mạch máu
HĐ2 (10’): Tìm hiểu các con đờng lây
nhiễm giun
B
ớc 1 : Hoạt động nhóm
- 2HS trả lời : + Rửa sạch tay trớc khi ăn
+ Rửa sạch rau quả và gọt vỏ trớc khi ăn: + Thức ăn phải đậy cẩn thận không để ruồi, gián, chuột, bò hay đậu vào ;
+ Bát đũa và dụng cụ nhà bếp phải sạch sẽ
- Lớp nhận xét
- HS thảo luận theo nhóm, trả lời đợc các câu hỏi
+ Đau bụng, buồn nôn, ngứa hậu môn, + Sống ở ruột ngời
+ Ăn các chất bổ, thức ăn trong cơ thể
ng-ời + Sức khỏe yếu kém, học tập không đạt hiệu quả, gầy và xanh, mệt mỏi, …
- HS ghi nhớ
- HS thảo luận và trình bày kết quả : + Lây nhiễm giun qua con đờng ăn uống + Lây nhiễm giun theo con đờng dùng
Trang 9n Yêu cầu thảo luận cặp đôi câu hỏi:
“Chúng ta có thể bị lây nhiễm giun theo
những con đờng nào ? “
B
ớc 2 : Làm việc cả lớp
- GV treo tranh vẽ về : Các con đờng giun
chui vào cơ thể ngời ( phóng to )
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên chỉ và
nói các đờng đi của trứng giun vào cơ thể
ngời
KL: Trứng giun có nhiều ở phân ngời.
Nếu ỉa bậy hoặc hố xí không hợp vệ sinh,
trứng giun có thể xâm nhập vào nguồn
n-ớc
HĐ3 (10’): Cách đề phòng bệnh giun
B
ớc 1 : Làm việc cả lớp
+ Nêu các cách ngăn chặn trứng giun
xâm nhập vào cơ thể
B
ớc 2 : Làm việc với SGK
- GV yêu cầu mở SGK , trang 21 và giải
thích các việc làm của các bạn HS trong
hình vẽ
+ Các bạn làm thế để làm gì ?
KL: Để đề phòng bệnh giun, cần : Giữ vệ
sinh ăn chín, uống sôi, uống chín, không
để ruồi đậu vào thức ăn Rửa tay trớc khi
ăn, sau khi đi đại tiện
C Củng cố - dặn dò (1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh: Tẩy giun 6 tháng 1 lần
Phòng tránh tốt để không mắc bệnh giun
cho mình và cho ngời thân
ớc bẩn
- Đại diện các nhóm HS lên chỉ và trình bày
- HS lắng nghe và ghi nhớ
+ Ăn chín, uống sôi, diệt ruồi, muỗi, …
- HS mở sách trang 21 và giải thích các việc làm của các bạn HS trong hình vẽ: + Hình 2 : Bạn rửa tay trớc khi ăn + Hình 3: Bạn cắt móng tay + Hình 4: Bạn rửa tay bằng xà phòng sau khi đi đại tiện
+ Để đề phòng bệnh giun
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- VN học bài và chuẩn bị bài sau
******************
Thứ t ngày 31 thámg 10 năm 2018
Tiết 1: Tập đọc
ôn tập tiếng việt
(tiết 4)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn ( bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc
độ khoảng 35 tiếng/ phút)
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời đợc câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoăc bài) thơ đã học
* HS khá, giỏi đọc tơng đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/ phút)
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài CT Cân voi (BT2); tốc độ viết khoảng 35
chữ/ 15 phút
* HS viết đúng rõ ràng bài chính tả (tốc đọ trên 35 chữ/15 phút)
II Hoạt động dạy học:
Trang 10A KTBC (4’):
- Cho HS đặt câu kể về con vật
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 GTB (1’): Nêu mục tiêu bài học
2
Ôn luyện tập đọc và HTL (15’)
a Soỏ lửụùng HS kieồm tra: Khoaỷng 1/5 soỏ
HS trong lụựp
b Toồ chửực cho HS kieồm tra
- Goùi tửứng HS leõn boỏc thaờm
- Cho HS chuaồn bũ baứi
- Cho HS traỷ lụứi
- GV cho ủieồm
- Gv thửùc hieọn tửụng tửù vụựi caực trửụứng
hụùp coứn laùi
- Những HS không đạt yêu cầu, về nhà
luyện đọc - tiết sau kiểm tra
3 HD HS viết chính tả.(13’)
a) Hớng dẫn HS chuẩn bị
- Gọi HS đọc đoạn văn
+ Đoạn văn kể về ai?
+ Lơng Thế Vinh đã làm gì?
Giải nghĩa từ: sứ thần, Trung Hoa
b) Hớng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
c) Hớng dẫn viết từ khó:
- GV đọc từ khó viết cho HS viết bảng
con - nhận xét
d) HS viết bài:
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn
- GV đọc cho HS soát bài
e) Chấm, chữa bài
+ Chấm 10 bài chữa lỗi sai phổ biến của
HS
C Củng cố - dặn dò: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài tiết 5
- 2HS lên bảng đặt câu Các HS khác đặt câu vào giấy nháp
VD: + Con trâu nhà em rất to khỏe
+ Con mèo nhà em bắt chuột rất giỏi
- HS laàn lửụùt leõn boỏc thaờm
- Moói em ủửụùc chuaồn bũ trong 2phuựt
- HS ủoùc baứi trong SGK + traỷ lụứi caõu hoỷi ghi trong phieỏu thaờm
- Theo dõi nhận xét
- 2 HS đọc đoạn văn
- Đoạn văn kể về Trạng nguyên Lơng Thế Vinh
+ Ông đã dùng trí thông minh để cân voi + Đoạn văn có 4 câu
+Chữ đầu câu, tên riêng
- 2HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng
con: xuống thuyền, dắt, sứ thần.
- Nghe viết bài vào vở
- Chú ý t thế ngồi, cách cầm bút
- HS soát lỗi ghi ra lề
- Theo dõi, chữa sai
- Ôn bài ở nhà và chuẩn bị tiết sau
*******************************
Tiết 4 : T ập viết
ôn tập giữa học kì I (tiết 5)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn ( bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc
độ khoảng 35 tiếng/ phút)
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời đợc câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoăc bài) thơ đã học
* HS đọc tơng đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/phút)
- Trả lời đợc các câu hỏi về nội dung tranh (BT2)
II Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi bài tập đọc
II Hoạt động dạy học: