Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, nguyên tử C không những có thể liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau thành mạch C.. mạch không phân nhánh.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: HOÁ HỌC; Khối: 11
I Trắc nghiệm
Chương 1: Sự điện li Câu 1 Sự điện li là
A sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
B sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C sự phân ly một chất thành các ion mang điện tích trái dấu khi hòa tan trong nước.
D thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
Câu 2. Chất không dẫn được điện là:
A HNO3 B Cu(OH)2
C CH3COOH D CO2
Câu 4 Cho bốn phản ứng:
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2) NaOH + HCl NaCl + H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl (4) CaCO3 ¾ ®t¾o CaO + CO2 Phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là
Câu 5 Dung dịch của muối có pH = 7 là
Câu 6 Nồng độ ion H+ trong dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,15M là
Câu 7 Cho các phản ứng sau:
(3) Mg(OH)2 + HNO3; (4) Ba(OH)2 + HNO3
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn H+ + OH- ® H2O là
Câu 8 Dãy các dung dịch môi trường bazơ là :
A NaCl, NaOH B Na2CO3, NaCl
Trang 2Câu 9: Dung dịch có [OH-] = 10-2 M thì giá trị pH bằng
Câu 10: Phương trình phân tử có phương trình ion rút gọn Ba2+ + CO32- ® BaCO3 là
A Ba(OH)2 + HCl ® BaCl2 + H2O
B CO2 + Ba(OH)2 ® BaCO3 + H2O
C BaCl2 + Na2CO3 ®BaCO3 + 2NaCl
D Ba + 2H2O ® Ba(OH)2 + H2
Câu 11: Dung dịch NaOH không tác dụng với dung dịch
Câu 12 Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được 500 ml dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 13 Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4 Dãy các chất điện
ly yếu là:
Câu 14 Một dung dịch có chứa 0,02 mol Na+, x mol Fe3+, 0,01 mol Cl- và 0,02 mol SO42– Giá trị của x là
Câu 15 Cho các dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, KCl Các dung dịch
có giá trị pH = 7 là:
A NaNO3 và KCl B NaNO3, KCl, AlCl3, CuSO4 và FeCl3
C NaNO3, K2CO3 và KCl D NaNO3, KCl và CuSO 4
Câu 16 Dãy chất dưới đây tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
A Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 B Na2SO4, HNO3, Al2O3
C Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2 D Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2
Câu 17 Những ion dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:
A Na+, Mg2+, OH-, NO3 B Ag+, H+, Cl-, SO42-
C HSO4-, Na+, Ca2+, CO32- D OH-, Na+, Ba2+, Cl-
Câu 18 Phương trình hóa học viết không đúng là
A Na2SO4 + BaCl2 ® BaSO4 + 2NaCl B FeS + ZnCl2 ® ZnS + FeCl2.
C 2HCl + Mg(OH)2® MgCl2 + 2H2O D FeS + 2HCl ® FeCl2 + H2S.
Câu 19 Có 4 lọ đựng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Dung
dịch có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt được các dung dịch trên là
Câu 20 Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và
Ba(OH)2 0,1M là
Trang 3A 100 ml B 150 ml C 200 ml D 250 ml.
Chương 2: Nitơ – Photpho Câu 1: N có số oxi hoá +5 trong dãy các hợp chất:
A NH3, N2, NaNO3 B NH3, HNO3, NO
C HNO3, NaNO3, N2O5 D NH3, HNO3, NO2.
Câu 2: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2 H2 ,t o,p
¾¾ ¾® NH3 +O2 ,Pt,t o
¾¾ ¾ ¾® (A) ¾+¾¾ (B) O2® +O2 +H2O
¾¾ ¾ ¾ HNO3®
A (A) là NO, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là N2O5
C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là NO2.
Câu 3: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là:
Cu + HNO3 ® Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
A 5 B 8 C 9 D 10
Câu 4: Trộn lẫn dung dịch có chứa 0,15 mol H3PO4 với dung dịch chứa 0,3 mol KOH Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 26,1 gam B 28,8 gam C 31,5 gam D 14,7 gam
Câu 5: Để nhận biết ion PO43-, ta thường dùng thuốc thử AgNO3 vì sản phẩm
A tạo ra khí có màu nâu
B tạo ra dung dịch có màu vàng.
C tạo ra kết tủa màu vàng
D tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.
Câu 6 Trong công nghiệp, người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ sau :
NH3 → NO → NO2 → HNO3 Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70%, từ 22,4 lít NH3 (đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam HNO3?
A 22,05 gam B 44,1 gam C 63,0 gam D 4,41 gam.
Câu 7 Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B phân tử N2 không phân cực.
C nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
D liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn.
Câu 8: Nhóm chất đều tác dụng được với axit nitric là:
A FeO, NH3, C B FeO, NH3, HCl
Câu 9: Thành phần phân supephotphat chứa
A Ca(H2PO4)2 B NH4Cl C Ca3(PO4)2 D KNO3 Câu 10: Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng
Trang 4A khả năng tan trong nước B % khối lượng đạm có trong tạp chất.
C % khối lượng N trong phân đạm D khả năng bị chảy rữa trong không khí Câu 11 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N2 bằng cách nhiệt phân chất
A NH4NO2 B NH4Cl C NH3 D NaNO2
Câu 12 Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Dung dịch amoniac là một bazơ yếu.
B Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.
C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.
D NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
Câu 13 Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là
A CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng B CuO không thay đổi màu.
C CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ D CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh Câu 14 Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm
mạnh, đun nóng Khi đó, từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy
A muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B thoát ra chất khí có màu nâu đỏ.
C thoát ra chất khí không màu, có mùi khai D thoát ra chất khí không màu, không mùi.
Câu 15 Nhận xét không đúng về muối amoni là
A Muối amoni kém bền với nhiệt.
B Tất cả các muối amoni tan trong nước
C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh
D Dung dịch của muối amoni luôn có môi trường bazơ.
Câu 16 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc.
C dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc.
D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.
Câu 17 Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu(NO2)2, NO2 B Cu, NO2, O2 C CuO, NO2, O2 D CuO, NO2 Câu 18 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.
C Urê có công thức là (NH2)2CO.
D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Câu 19 Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, biện pháp an toàn nào dưới đây cần phải lưu ý ?
A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.
B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi
chưa dùng đến
Trang 5C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.
D Có thể để P trắng ngoài không khí.
Câu 20 Để nhận biết ion PO34 trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là
AgNO3, bởi vì
A phản ứng tạo khí có màu nâu B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng.
C phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng D phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu
trong không khí
Câu 21 Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây ?
A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3
C NaCl, KOH, Na2CO3, NH3 D KOH, Na2CO3, NH3, Na2S
Câu 22 P phản ứng được với:
1 oxi 2 canxi 3 NaOH 4 dd NaNO3 5 HNO3 Cho biết tính chất nào đúng:
A 1, 2, 5, 4 B 1, 2, 3 C.1, 2, 5 D 1, 3, 4.
Câu 23 Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích
bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là
Câu 24 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 0,448 lít khí
NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
A 1,12 gam B 11,20 gam C 0,56 gam D 5,60 gam.
Câu 25 Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít
khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp X tương ứng là
A 5,4 gam và 5,6 gam B 5,6 gam và 5,4 gam
C 8,1 gam và 2,9 gam D 8,2 gam và 2,8 gam.
Chương 3: Cacbon – Silic Câu 1 Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau :
A Kim cương là một dạng thù hình của cacbon.
B Than chì là một dạng thù hình của cacbon.
C Cacbon vô định hình là một dạng thù hình của cacbon.
D Thạch anh là một dạng thù hình của cacbon.
Câu 2 Kim cương được sử dụng làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh và bột mài vì
kim cương là chất cứng nhất trong tất cả các chất Kim cương có tính chất trên một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể
A ion điển hình B nguyên tử điển hình.
C kim loại điển hình D phân tử điển hình.
Câu 3: Cacbon tác dụng được với các chất trong dãy:
Trang 6A Al2O3, Fe2O3, CO B H2, Al2O3, Pb
C CO2, H2, Fe3O4 D CO, Al2O3, K2O
Câu 4: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe2O3 (nóng) Khi phản ứng hoá học xảy
ra hoàn toàn ta thu được chất rắn gồm:
A Al, Cu, Fe B Al2O3, Cu, Fe
C Al, Cu, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu
Câu 5: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng
dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A H2 B N2 C CO2 D O2.
Câu 6: Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng
A 3C + 4Al ® Al4C3 B C + 2CuO ® 2Cu + CO2
C C + H2O ® CO + H2 D C + O2 ® CO2
Câu 7: Thuốc thử dùng phân biệt hai chất rắn Na2CO3 và Na2SiO3 là dung dịch
Câu 8: Hiện tượng thí nghiệm khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 là
A dung dịch xuất hiện kết tủa trắng.
B ban đầu dung dịch có kết tủa trắng, sau kết tủa tan dần.
C ban đầu dung dịch không có hiện tượng, sau xuất hiện kết tủa trắng.
D dung dịch trong suốt.
Câu 9 Có thể dùng mặt nạ có chứa chất nào sau đây để đề phòng bị nhiễm độc khí CO ?
C CuO và Al2O3 D Than hoạt tính
Câu 10 Phương trình hoá học biểu diễn đúng trong các phương trình dưới đây (các phản ứng có
điều kiện nhiệt độ) là
A CO + Na2O → 2Na + CO2 B CO + MgO → Mg + CO2.
C 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2 D 3CO + Al2O3 → 2Al +3CO2.
Câu 11 “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và
khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A CO rắn B H2O rắn C SO2 rắn D CO2 rắn Câu 12 Chất nào dưới đây chứa CaCO3 trong thành phần hoá học ?
A đôlômit B cacnalit C pirit D xiđerit
Câu 13: Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit
Câu 14 CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các
đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A Đám cháy do xăng, dầu B Đám cháy nhà cửa, quần áo.
C Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí ga.
Trang 7Câu 15 Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) Khi phản ứng hoá
học xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn gồm:
A Al, Cu, Mg, Fe B Al2O3, Cu, MgO, Fe
C Al, MgO, Cu, Fe D Al2O3, MgO, Fe2O3, Cu
Câu 16 Dãy các chất đều bị nhiệt phân khi nung nóng là
A MgCO3, Ca(HCO3)2, K2CO3, CaCO3 B Mg(HCO3)2, CaCO3, KHCO3, MgCO3
C Na2CO3, KHCO3, NaNO3, Mg(HCO3)2 D K2CO3, CaCO3, Mg(HCO3)2, NaHCO3 Câu 17 Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất nào dưới đây không thuộc về công nghiệp silicat ?
A sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ) B sản xuất xi măng
C sản xuất thuỷ tinh D sản xuất thuỷ tinh hữu cơ
Câu 18 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp
thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa B và dung dịch C Đun nóng dung dịch C thu được kết tủa B Hỏi A, B, C lần lượt là những chất gì ?
A CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO, Ca(HCO3)2, CaCO3.
C CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3 D CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2.
Câu 19 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a
mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,032 B 0,04 C 0,048 D 0,06
Câu 20 Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản
ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ?
A 2,66 gam B 22,6 gam C 26,6 gam D 6,26 gam.
Chương 4: Đại cương hữu cơ Câu 1 Hoá học Hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu:
A Các hợp chất của cacbon
B Các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2.
C Các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, muối cacbonat, các xianua…
D Các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
Câu 2 Cho hỗn hợp hai chất etanol (ts = 78,30C) và axit axetic (ts = 1180C) Để tách riêng từng chất, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Chiết B Chưng cất thường
C Lọc và kết tinh lại D Chưng cất ở áp suất thấp.
Câu 3 Nguyên tắc chung của pháp phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là:
A Chuyển hoá các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết.
B Đốt cháy chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
Trang 8C Đốt cháy chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc cháy
D Đốt cháy chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước.
Câu 4: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu
cơ ?
A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân
tử
B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các
nguyên tố trong phân tử
C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố
trong phân tử
D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân
tử
Câu 5 Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về thành phần các nguyên tố trong phân tử
của các hợp chất hữu cơ?
A Phân tử hợp chất hữu cơ bao gồm rất nhiều nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn
B Phân tử hợp chất hữu cơ gồm có C, H và một số nguyên tố khác.
C Phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C, thường có H, hay gặp O, N, S, P, halogen.
D Phân tử hợp chất hữu cơ thường có C, H, hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Câu 6 Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về liên kết hoá học trong phân tử của các
hợp chất hữu cơ?
A Liên kết hoá học trong phân tử của các hợp chất hữu cơ là liên kết ion.
B Liên kết hoá học trong phân tử của các hợp chất hữu cơ là liên kết cho nhận.
C Liên kết hoá học trong phân tử của các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hoá trị.
D Liên kết hoá học trong phân tử của các hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị phân cực Câu 7 Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về tính chất vật lí của các hợp chất hữu cơ nói
chung?
A Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
B Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước.
C Các hợp chất hữu cơ thường tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, n-hexan.
D Các hợp chất hữu cơ thường có tính chất vật lí rất giống nhau.
Câu 8 Số liên kết cộng hoá trị có trong hợp chất hữu cơ sau là
O
C2H5
Câu 9 Khẳng định nào sai khi nói về đặc điểm của phản ứng hoá học sau
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H O2
A Phản ứng trên là phản ứng không hoàn toàn.
Trang 9B Phản ứng trên cần đun nóng.
C Để phản ứng xảy ra cần phải dùng chất xúc tác.
D Nếu lấy 1 mol CH3COOH đun nóng với 1 mol C2H5OH ta luôn thu được 1 mol
CH3COOC2H5
Câu 10 Phản ứng giữa C2H5OH (etanol) với Na là do nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử nào gây
nên ?
Câu 11 Phản ứng giữa CH3CH=CHCH3 với Br2 là do nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử nào gây
nên ?
Câu 12 Để xác định sự có mặt của cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ, người ta chuyển hợp
chất hữu cơ thành CO2 và H2O, rồi dùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt CO2 và H2O?
A Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4 B Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4 khan.
C Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4 D Ca(OH)2 khan, CuCl2 khan.
Câu 13 Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, nguyên tử C không những có thể liên kết với nguyên
tử của các nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau thành mạch C Các dạng mạch C là
A mạch không phân nhánh
B mạch phân nhánh và mạch vòng.
C mạch vòng và mạch không phân nhánh
D mạch ko phân nhánh, mạch phân nhánh và mạch vòng.
Câu 14 Đồng phân là
A những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
B những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
C những hợp chất giống nhau và có cùng công thức phân tử.
D những hợp chất khác nhau nhưng có cùng dạng công thức cấu tạo.
Câu 15 Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H
2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
5 dễ bay hơi, khó cháy
6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh
Nhóm các ý đúng là:
Câu 16 Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét
sau :
A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
Trang 10B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.
C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
Câu 17 Công thức phân tử của chất có thành phần 88,89%C; 11,11%H, có khối lượng phân tử
M < 60 là
Câu 18 Cho các chất CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CO, HCOONa, CCl4,
CH4, CaCO3 Số chất hữu có trong số các chất đã cho là
A 7 B 4 C 5 D 6.
Câu 19 Công thức phân tử của chất có thành phần 54,5%C, 9,1%H, 36,4%O, biết 0,88g hơi
chiếm thể tích 224ml (đktc ) là
Câu 20 Cấu tạo hoá học là
A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
II Tự luận
Chương 1: Sự điện li Câu 1: Tính nồng độ mol của cation và anion trong dung dịch:
a) Ca(NO3)2 0,05M
b) Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,2M
c) Ba(OH)2 0,15M và BaCl2 0,2M
Câu 2 Nhận biết các dung dịch riêng biệt mất nhãn chỉ bằng 1 thuốc thử
a Na2SO4, NaOH, H2SO4, HNO3.
b AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3
Câu 3.
a Thể tích dung dịch HCl 0,2 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch NaOH 0,1 M là bao nhiêu?
b Trộn 150 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch H2SO4 1,2M thu được dung dịch có
pH bằng bao nhiêu?
c Trộn 150 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch gồm HNO3 1,5M và HCl 1,2M, phản
ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch X?
d Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml dung dịch NaOH x mol/l thu được 1 lít dung dịch
có pH=1 Tính x?
Câu 4:
a Một dung dịch có chứa 0,02 mol Na+, x mol Fe3+, 0,01 mol Cl- và 0,02 mol SO42– Tính x?