Xác định loại đồng phân cấu tạo của các chất đó ?... Các loại đồng phân của Ancol • Đồng phân nhóm chức • Đồng phân mạch C • Đồng phân vị trí nhóm chức.[r]
Trang 1Bài 53
ANCOL- CẤU TẠO, DANH PHÁP VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Trang 2I Định nghĩa, phân loại, đồng phân và
danh pháp
Trang 32) Phân loại
• Cho các hợp chất hữu cơ sau:
• C2H5OH
• C6H11OH
• (CH3)3COH
• HO-CH2CH2-OH
• CH2=CH-CH2-OH
• C6H5CH2OH
• CH3-CH=CH-CH2-OH
• Gốc H.C no
• Gốc H.C no
• Gốc H.C no
• Gốc H.C no
• Gốc H.C không no
• Gốc H.C thơm
• Gốc H.C không no
• Hãy cho biết gốc hidrocacbon của từng chất thuộc lọai nào
• Theo cấu tạo:
• - ancol no
• - ancol không no
• - ancol thơm
Trang 4Hãy cho biết số lượng nhóm -OH có
trong phân tử
• Cho các hợp chất hữu cơ sau:
• C2H5OH
• HO-CH2CH2-OH
• CH2=CH-CH2-OH
• 1 nhóm -OH
• 2 nhóm -OH
• 1 nhóm -OH
• => Theo số lượng nhóm -OH
• +) ancol đa thức
• +) ancol đơn thức
Trang 5• Như vậy ancol có thể chia thành những loại:
• - Dựa vào cấu tạo gốc hidrocacbon
• +) ancol no: C2H5OH, C6H11OH vòng, (CH3)3
COH
• +) ancol không no: CH2=CH-CH2-OH, CH2
-CH=CH-CH2-OH
• +) ancol thơm: C6H5CH2OH
• - Dựa vào số lượng nhóm hidrocacbon:
• +) ancol đơn thức:C6H5CH2OH, C2H5OH
• +) ancol đã thức: HO-CH2CH2-OH
• Ngoài ra, tùy theo bậc của nguyên tử C
liên kết với nhóm -OH mà ancol thuộc loại ancol bậc I, bậc II cà bậc III
Trang 6II ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
1 ĐỒNG PHÂN
Trang 7Viết công thức cấu tạo c a C4H10O ủa C4H10O
2 * 4 + 2 – 10
Trang 8CH3CH2CH2CH2OH (1)
CH3- CH- CH2-CH3
OH (2)
CH3- CH- CH2OH (3)
CH3
CH3- C - CH3
CH3
CH3CH2CH2 – O – CH3 (5)
CH3CH2 – O –CH2CH3 (6)
CH3- C – O – CH3
CH3 (7)
Trang 9Xác định loại đồng phân cấu
tạo của các chất đó ?
Trang 10Đồng phân nhóm chức
(1) và (2) ;(3) và (4)
Đồng phân vị trí nhóm
chức
(1) , (2), (3)ø (4) và (5), (6), (7)
Đồng phân mạch cacbon
(1) và (3) ;(2) và (4)
CH3CH2CH2CH2OH (1)
CH3- CH- CH2-CH3
OH (2)
CH3- CH- CH2OH (3)
CH3
CH3- C - CH3
CH3
CH3CH2CH2 – O – CH3 (5)
CH3CH2 – O –CH2CH3 (6)
CH3- C – O – CH3
CH3 (7)
Trang 11Các loại đồng phân của Ancol
• Đồng phân nhóm chức
• Đồng phân mạch C
• Đồng phân vị trí nhóm
chức
Trang 122) Danh pháp
• Tên thông thường:
• Ancol + tên gốc hidrocacbon + ic
• VD: CH3OH
• (CH3)2CHOH
• CH2=CH-CH2-OH
• C6H5CH2OH
• ancol metylic
• ancol isopropylic
• ancol anlylic
• ancol benzylic
Trang 13• Tên thay thế:
• Tên Hidrocacbon tương ứng theo mạch chính +
số chỉ vị trí + ol
• VD: CH3-CH2-CH-CH3
OH
OH
CH3-C-CH3
CH3
• butan-2-ol
• 2-metylpropan-2-ol
Trang 14• CH2-CH2
OH OH
• CH2-CH-CH2
OH OH OH
• CH3-C=CH-CH2-CH2-CH-CH2-CH2-OH CH3 CH3 • etan-1,2-điol (etylen glicol) • etan-1,2,3-triol ( glixerol) • 3,7-đimetyloct-6-en-1-ol (xitronelol)
Trang 15• Lưu ý:
• +) Mạch chính là mạch C dài nhất có chứa nhóm OH
• +) Số chỉ vị trí được bắt đầu từ phía gần
nhóm OH hơn