1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X

246 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 246
Dung lượng 6,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tùy chọn sơ sinh được cài đặt trên máy thở, có thể thông khí cho bệnh nhân có cân nặng từ 0,25 kg trở lên bằng Engström.. Các ký hiệu được sử dụng trong tài liệu hướng dẫn hoặc trên

Trang 1

Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng

Phiên bản Phần mềm 7.X

Trang 2

Trách Nhiệm của Người Sử Dụng

Sản Phẩm này sẽ hoạt động tuân theo mô tả có trong tài liệu Tham Khảo Cho Người Sử Dụng và theo các nhãn và/hoặc các chi tiết thêm vào, khi lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, và sửa chữa tuân theo các hướng dẫn đã cung cấp Phải kiểm tra Sản Phẩm này định kỳ Không được sử dụng Sản Phẩm có khiếm khuyết Phải thay ngay các bộ phận bị gãy vỡ, thiếu, mòn, biến dạng, hoặc nhiễm bẩn Nếu cần sửa chữa hoặc thay, Datex-Ohmeda khuyến cáo nên gửi yêu cầu tư vấn bảo trì qua điện thoại hoặc bằng văn bản cho Trung Tâm Dịch Vụ Khách Hàng gần nhất của Datex-Ohmeda

Trung Tâm Dịch Vụ Khách Hàng Datex-Ohmeda Không được sửa chữa Sản Phẩm này hoặc bất kỳ bộ phận nào của nó ngoài các cách theo các hướng dẫn bằng văn bản do Datex-Ohmeda và nhân viên được huấn luyện của Datex-Ohmeda cung cấp Không được thay đổi Sản Phẩm này mà không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Datex-Ohmeda Người sử dụng Sản Phẩm này phải hoàn toàn chịu trách nhiệm đối với bất kỳ sự cố nào phát sinh từ việc sử dụng không đúng cách, bảo dưỡng có lỗi, sửa chữa không đúng cách, hư hỏng, hoặc thay đổi bởi bất kỳ ai ngoài Datex-Ohmeda

CẨN TRỌNG Luật pháp Liên Bang của Hoa Kỳ hạn chế thiết bị này chỉ

được bán bởi hoặc theo đặt hàng của bác sĩ có giấy phép hành nghề y Ngoài địa phận Hoa Kỳ, hãy tham khảo luật pháp địa phương để biết bất kỳ quy định giới hạn nào có thể áp dụng.

Các sản phẩm của Datex-Ohmeda có số sêri thiết bị với logic được

mã hóa cho biết một mã số nhóm sản phẩm, năm sản xuất, và dãy số thiết bị để nhận dạng Số sêri này có thể ở một trong hai hình thức

Engström, ComWheel, D-fend, SpiroDynamics, và INview là

thương hiệu đã đăng ký của Datex-Ohmeda, Inc

Các tên nhãn hiệu hoặc tên sản phẩm khác được sử dụng trong tài liệu hướng dẫn là thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của các chủ sở hữu tương ứng

Trang 3

2066035-VI i

1 Giới thiệu

Engström Pro là gì? 1-2 Các ký hiệu được sử dụng trong tài liệu hướng dẫn

hoặc trên thiết bị 1-3 Những chữ viết tắt 1-8 Thiết lập các định nghĩa 1-11 Các quy ước được sử dụng 1-12 Các phím cứng 1-12

2 Các Menu và Chức Năng Điều Chỉnh Hệ Thống

Khái quát về máy thở 2-2 Màn hình cảm ứng 2-6 Phím menu Lock/Unlock (Khóa/Mở Khóa) 2-7 Các điểm cảm ứng 2-8 Các điểm cảm ứng của trường dạng sóng 2-9 Các điểm cảm ứng của giá trị đo được 2-9 Các điểm cảm ứng của trường chữ số 2-9 Các điểm cảm ứng của phím nhanh 2-9 Các điểm cảm ứng báo động đang hoạt động 2-9 Bật hoặc Tắt Màn Hình Cảm Ứng 2-10 Bật hoặc Tắt Thanh Tiện ích 2-10 Cài đặt Thanh Tiện ích 2-10

Sử dụng Thanh Tiện ích 2-11 Các chức năng điều khiển và chỉ báo màn hình 2-12 Các phím menu 2-13 Màn hình máy thở 2-14 Cấu hình màn hình 2-14

Sử dụng các menu 2-18 Các menu của hệ thống 2-19

Trang 4

Menu Select Patient (Chọn Bệnh Nhân) 2-19 Menu System Setup (Cài Đặt Hệ Thống) 2-20 Tùy Chọn Thông Khí 2-23 Cài Đặt Màn Hình 2-25 Cài Đặt Thông Số 2-28 Thiết Lập Truyền Dữ Liệu 2-30 Menu Spirometry (Đo Phế Dung) 2-30 Các Menu Thủ Tục 2-31 Menu Alarms Setup (Cài Đặt Báo Động) 2-33 Menu Trends (Xu Hướng) 2-33

3 Cài Đặt Và Kết Nối

Cách sử dụng chung 3-2 Nối hệ thống đường ống thở 3-3 Nối điện 3-4 Kết nối nguồn cung cấp khí 3-5 Cổng giao tiếp 3-6 Giao Tiếp Cổng 4 3-6 Gọi y tá 3-7

Bộ khí dung có bơm điện tử nhỏ (tùy chọn) 3-8 Lắp ráp bộ khí dung 3-9 Nạp bộ khí dung 3-10 Tháo rời bộ khí dung 3-10

Bộ khí dung dùng một lần 3-11

Áp suất phụ 3-12

Xả khí cho ống 3-12 Zeroing 3-13

Bộ gia nhiệt van thở ra 3-14

Gá lắp màn hình lắp từ xa (tùy chọn) 3-15 Lắp máy tạo ẩm (tùy chọn) 3-17 Tay đỡ (tùy chọn) 3-19 Máy nén EVair 03 (tùy chọn) 3-20 Trước khi sử dụng 3-22

Trang 5

2066035-VI iii

4 Vận hành

Chuẩn bị máy thở cho một bệnh nhân 4-2 Bật hệ thống 4-2 Chọn Bệnh Nhân 4-3 Cân nặng của bệnh nhân 4-3 Nhận Dạng Bệnh Nhân 4-4 Kiểm tra trước khi sử dụng 4-5 Các bước tiến hành Checkout 4-7 Kiểm tra báo động 4-8 Vent Setup (Cài đặt Thông khí) 4-12 Ventilation preferences (Tùy chọn thông khí) 4-13 Cài đặt báo động 4-17 Starting ventilation (Bắt đầu thông khí) 4-19 Chuyển sang chế độ Standby (Chờ) 4-20 Tắt hệ thống 4-20 Monitoring (Theo dõi) 4-20 Park Circuit (Bít Hệ thống đường ố́ng) 4-21 Thay đổi thiết lập trong khi thông khí 4-22 Thiết lập thông khí 4-22 Tùy chọn thông khí 4-22 Giới hạn báo động 4-22

Sử dụng hình chụp nhanh 4-23 Chụp hình nhanh 4-23 Xem hình chụp nhanh 4-23 Viewing trends (Xem xu hướng) 4-24 Chia màn hình xu hướng 4-24 Xem dạng sóng 4-24 Xem các vòng lặp đo chức năng hô hấp

(Spirometry Loops) 4-25 Menu Spirometry (Đo Phế Dung) 4-26

Sử dụng con trỏ 4-26 Chia màn hình Spirometry (Đo Phế Dung) 4-27 Chia màn hình spiro dưới 4-27 Thực hiện các thủ tục 4-28

Trang 6

Tăng O2 4-28

Bộ khí dung 4-28

Bộ khí dung bằng khí nén 4-29 Manual Breath (Thở Tay) 4-30 Suction (Hút dịch) 4-30

P 0.1 4-31 Lực Hít Vào Âm (NIF) 4-31 Vital Capacity (VC- Dung tích Sống) 4-32 Intrinsic PEEP (PEEP Nội sinh) 4-33 PEEPi Volume (Thể tích PEEPi) 4-33 Inspiratory Hold (Giữ Hít vào) 4-34 Expiratory Hold (Giữ Thở ra) 4-34 Spontaneous Breathing Trial

(SBT - Thử nghiệm Thở Tự nhiên) 4-35 Chỉ Số Thở Nhanh Nông (RSBI) 4-36 Vận hành máy nén EVair 03 4-36

5 Báo Động và Xử Lý Sự Cố

Báo động 5-2

Ưu tiên báo động 5-2 Hiển thị thay đổi khi có báo động 5-3 Hỏng hóc bên trong 5-3 Máy rung âm báo dự phòng 5-3 Chỉ báo pin 5-3 Danh sách báo động 5-4

Xử lý sự cố 5-10

6 Vệ Sinh và Bảo Dưỡng

Chính sách sửa chữa 6-2 Bản tóm tắt và lịch bảo dưỡng 6-3 Dịch vụ được Datex-Ohmeda phê chuẩn 6-3 Người dùng bảo dưỡng 6-4 Thời gian thay bộ phận được khuyến cáo 6-4 Kiểm tra trạng thái hệ thống 6-5 Kiểm tra hiệu suất pin 6-5

Trang 7

2066035-VI v

Thông tin về vệ sinh và tiệt trùng 6-7

Vệ sinh 6-7 Tiệt trùng 6-7 Khả năng tương thích trong quá trình xử lý bộ phận 6-8 Phương pháp khử trùng CIDEX PLUS 6-9 Phương pháp khử trùng CIDEX OPA 6-9 Các bộ lọc quạt 6-10 Tay đỡ 6-11 Máy nén EVair 03 6-11

Vệ sinh và tiệt trùng (tuân thủ ISO 17664) 6-12 Cảm biến lưu lượng thở ra 6-13

Bộ van thở ra 6-15

Bộ khí dung Aeroneb Pro (tùy chọn) 6-17

Vệ sinh thiết bị giữa những lần sử dụng cho cùng một bệnh nhân 6-17 Khử trùng thiết bị giữa những lần sử dụng cho cùng một bệnh nhân 6-18 Tiệt trùng thiết bị giữa các bệnh nhân 6-18

Vệ sinh 6-19 Lắp ráp lại 6-20 Bẫy nước - đã lắp máy thở (tùy chọn) 6-21

7 Nguyên Lý Vận Hành

Nguyên lý thông khí 7-2 Thông khí ở chế độ Backup (dự phòng) 7-2 Các chế độ thông khí 7-3 Các nhóm thiết lập 7-3 Thông khí kiểm soát thể tích (VCV) 7-4 Thông khí kiểm soát áp lực (PCV) 7-6 Thông khí kiểm soát áp lực – đảm bảo thể tích

(PCV-VG) 7-8 Thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì - kiểm soát thể tích (SIMV-VC) 7-10 Thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì - kiểm soát

áp lực (SIMV-PC) 7-12 Thông khí áp lực dương hai mức (BiLevel) 7-14

Trang 8

Thông khí áp lực dương liên tục/ hỗ trợ áp lực (CPAP/PSV) 7-16 Thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì - kiểm soát

áp lực, đảm bảo thể tích (SIMV-PCVG) 7-18 Thông khí áp lực dương hai mức - đảm bảo thể tích (BiLevel-VG) 7-20 Vận hành điện 7-22 Thiết Bị Hiển Thị

(DU) 7-23 Bảng Điều Khiển Máy Thở (VCB) 7-24 Bảng Theo Dõi Thông Khí (VMB) 7-24 Bảng Kiểm Soát Điện (PMB) 7-24 Bảng mạch chính 7-24 Vận hành khí nén 7-25 Hít vào 7-26 Thở ra 7-27 Chống nguy hiểm 7-27

8 Bộ phận

Bộ van thở ra 8-2

Bộ gia nhiệt van thở ra 8-3 Dây nguồn AC 8-4 Các phụ kiện của hệ thống 8-5 Các bộ phận của hệ thống 8-6 Các bộ phận của máy nén EVair 03 8-7 Lắp Kệ 8-8

9 Chế Độ Cài Đặt

Menu Install/Service 9-2 Menu 9-3 Menu Ventilator Settings - thiết lập máy thở 9-10 Parameter settings 9-12 Defaults (Các giá trị mặc định) 9-13 Menu Data Transfer

Settings - thiết lập truyền dữ liệu 9-14 Menu Calibration - căn chỉnh 9-15

Trang 9

2066035-VI vii

10 Đặc điểm kỹ thuật

Thông số vật lý 10-2 Đặc điểm kỹ thuật về môi trường 10-2 Đặc điểm kỹ thuật khí nén 10-2 Đặc điểm kỹ thuật điện 10-3 Thông tin pin 10-4 Pin bên trong 10-4 Đặc điểm kỹ thuật vận hành thông khí 10-5 Thiết lập thông khí 10-5 Thiết lập báo động 10-6 Dạng sóng 10-7

Bộ khí dung 10-7 Đặc điểm kỹ thuật của cung cấp thông khí 10-7 Cung cấp thể tích khí lưu thông 10-7 Kiểm soát áp suất hít vào 10-8 Kiểm soát PEEP 10-8

Độ chính xác trộn ôxy - khí 10-8 Sức cản hít vào và thở ra 10-8 Đặc tính kỹ thuật của chế độ theo dõi của máy thở 10-9 Máy nén EVair 03 10-10 Đặc điểm kỹ thuật 10-10

Sơ đồ khí nén của máy nén 10-11

Sơ đồ khối điện của máy nén 10-12 Tính tương thích điện từ (EMC) 10-13 Hướng dẫn và tuyên bố của hãng sản xuất - bức

xạ điện từ 10-13 Hướng dẫn và tuyên bố của hãng sản xuất - miễn

nhiễu điện từ 10-14 Khoảng cách cách ly theo khuyến cáo 10-16

An toàn điện 10-17 Phân Loại EC-60601-1 10-17

11 Tùy Chọn Không Xâm Nhập

Thông khí không xâm nhập (NIV) 11-2

Ký hiệu 11-2

Trang 10

Nguyên lý vận hành của chế độ NIV 11-3 Chuẩn bị máy thở cho một bệnh nhân ở chế độ không

xâm nhập 11-4 Đổi từ chế độ không xâm nhập sang chế độ xâm

nhập 11-5 Đổi từ chế độ xâm nhập sang chế độ không xâm

nhập 11-5 Thay đổi thiết lập chế độ NIV 11-5 Đặc điểm kỹ thuật của chế độ không xâm nhập 11-6 Thiết lập thông khí chế độ không xâm nhập 11-6 Thiết lập báo động chế độ không xâm nhập 11-6 Đặc điểm kỹ thuật khí nén 11-6 Báo động NIV 11-7 Các giao diện thông khí không xâm nhập khuyến cáo 11-8

Xử Lý Sự Cố NIV 11-8

12 EView

Phụ kiện EView 12-2 Tính tương thích của phương tiện 12-2 Cổng nối tiếp chuẩn 12-3 Cổng nối tiếp tăng cường 12-3 Khái quát về EView 12-4 Lắp đặt EView 12-5 Thu và truyền dữ liệu 12-6 Menu Thiết lập Truyền Dữ liệu 12-6 Menu Thiết lập Truyền Dữ liệu 12-7 Truyền dữ liệu EView đến USB hoặc SD 12-8 Kiểm tra chức năng của EView 12-9 Truyền dữ liệu EView đến máy tính 12-10

Xử lý sự cố Eview 12-12 Các bộ phận 12-12

Bảng tra cứu

Bảo hành

Trang 11

2066035-VI 1-1

Trong mục này Engström Pro là gì? 1-2

Các ký hiệu được sử dụng trong tài liệu hướng dẫn hoặc trên thiết bị 1-3 Những chữ viết tắt 1-8 Thiết lập các định nghĩa 1-11

Trang 12

Engström Pro là gì?

Engström Pro là một máy thở điều trị tích cực linh hoạt và về mặt vật

lý có thể thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau Máy có giao diện người dùng trực quan phổ biến ở nhiều sản phẩm của Datex-Ohmeda Nhiều lựa chọn hiệu suất khác nhau mang lại cho người dùng khả năng hoàn toàn kiểm soát đối với cấu hình hệ thống Engström Pro là một hệ thống hoàn chỉnh có các chức năng theo dõi bệnh nhân, thông khí cho bệnh nhân, và khả năng giao tiếp với chức năng theo dõi trung tâm

Các tùy chọn Engström Carestation sau đây không khả dụng ở Engström Pro: Các Mô-đun đường thở, các công cụ thông khí INview (FRC, SpiroDynamics, INview Phổi), và tùy chọn Sơ Sinh Một số tùy chọn Danh mục liên quan được tô xám và không thể truy cập trong phần mềm này Tài liệu hướng dẫn Tham Khảo Sử Dụng này thể hiện các danh mục có thể được hiển thị cho người dùng, nhưng không hoạt động trong Engström ở dạng văn bản tô xám

có thể không giống nhau ở tất cả các phiên bản khác nhau của sản phẩm Một số hình ảnh và bản vẽ minh họa các phụ kiện và tùy chọn

có thể không có hoặc sẵn có ở tất cả các phiên bản Tài liệu hướng dẫn này không bao gồm cách vận hành của mọi phụ kiện; hãy tham khảo tài liệu về phụ kiện để biết thêm thông tin

Engström phải được vận hành bởi nhân viên y tế được phép, được đào tạo kỹ về cách sử dụng sản phẩm này, để thông khí cho bệnh nhân trong môi trường điều trị tích cực Hệ thống này phải được vận hành theo các hướng dẫn trong tài liệu hướng dẫn Tham Khảo của Người Sử dụng

Trang 13

2066035-VI 1-3

Máy thở này được thiết kế để sử dụng với bệnh nhân từ sơ sinh đến trưởng thành có cân nặng 5 kg trở lên Nếu tùy chọn sơ sinh được cài đặt trên máy thở, có thể thông khí cho bệnh nhân có cân nặng từ 0,25 kg trở lên bằng Engström Engström được thiết kế để duy trì quá trình thông khí phổi khi không có nỗ lực hô hấp tự nhiên cũng như để

hỗ trợ nỗ lực hô hấp tự phát hiện tại của bệnh nhân Hệ thống này được thiết kế để sử dụng tại cơ sở, bao gồm vận chuyển trong cơ sở,

và chỉ được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ

hiện không đo hoặc hiển thị các thuốc gây mê

Engström gồm có hai bộ phận chính: một màn hình và thân máy chính Màn hình cho phép người dùng giao tiếp với hệ thống và các thiết lập kiểm soát Thân máy kiểm soát nguồn điện, khí dung hóa, và lưu lượng khí nén vào và ra khỏi bệnh nhân

Các phụ kiện tùy chọn gồm một máy nén khí, tay giá đỡ, máy tạo độ

ẩm không khí, và khung lắp bẫy nước

Các ký hiệu được sử dụng trong tài liệu hướng dẫn hoặc trên thiết bị

Các ký hiệu thay thế cho chữ trên thiết bị, màn hình hiển thị, hoặc trong các tài liệu hướng dẫn của Datex-Ohmeda

Các Cảnh Báo và Lưu Ý thông báo các tình trạng nguy hiểm có thể xảy ra nếu không tuân thủ những chỉ dẫn trong tài liệu hướng dẫn.Các Cảnh Báo thông báo một tình trạng có thể gây thương tích cho người vận hành hoặc bệnh nhân

Các Lưu Ý thông báo một tình trạng có thể gây hư hỏng cho thiết bị Hãy đọc và thực hiện theo mọi Cảnh Báo và Lưu Ý

Bật (nguồn) Tắt (nguồn)

Bật bộ phận của thiết bị Tắt bộ phận của thiết bị

Chế độ chờ Cẩn trọng: luật pháp liên bang nghiêm

cấm phân phối nếu không có kê đơn.Thiết bị loại BF Thiết bị bảo vệ Loại B chống điện giật

Chú ý, hãy tham khảo các hướng dẫn về sản phẩm

Trang 14

Nối đất Nối đất bảo vệ

Đầu nối đẳng thế Cầu chì

Khóa

Để xác định trên một nút điều khiển rằng một chức năng đã được khóa hoặc để hiển thị trạng thái bị khóa

Mở khóa

Để xác định trên một nút điều khiển rằng một chức năng không được khóa hoặc để hiển thị trạng thái không khóa.Tính biến thiên Tính biến thiên theo các bước

Cộng, cực dương Trừ, cực âmChuyển động theo một hướng Chuyển động theo cả hai hướngHướng này lên trên Cảnh báo, điện thế nguy hiểm

Đầu vào khí nén Đầu ra khí nén

Đầu vào điện Đầu ra điện

Cổng hít vào Cổng thở ra

Chứng nhận kiểm nghiệm điện Yếu tố xác định hít vào

Cổng nối tiếp Chỉ báo dữ liệu của mô-đun

Cổng bệ mô-đun Khí dung dùng công nghệ vi bơm

Cổng áp suất phụ Đầu vào/ra tín hiệu màn hình

Không có pin/lỗi pin Đang sử dụng pin Thanh hiển thị mức

pin còn lại

Trang 15

2066035-VI 1-5

Tắt tiếng báo động Menu con

Bộ đếm giờ Đường xả nước

Không khí Máy bơm

Vật nặng Cổng USB

Kết nối Ethernet Kết nối ID mạng

(Cổng độc quyền của Datex-Ohmeda)

ΞC Có thể hấp bằng nồi hấp Không thể hấp bằng nồi hấp

Đại diện ủy quyền ở Cộng Đồng Châu Âu

Các hệ thống có dấu này tuân thủ Chỉ Thị của Hội Đồng Châu Âu (93/42/ EEC) đối với Các Thiết Bị Y Tế khi được sử dụng theo Tài liệu Hướng Dẫn Tham Khảo của Người Sử dụng xxxx là số chứng nhận của Tổ chức Đánh giá được sử dụng bởi các Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng của Datex-Ohmeda

Ngày Sản Xuất Tối đa

Loại bệnh nhân trẻ em Loại bệnh nhân người lớn

Cho biết rằng không được vứt bỏ rác thải thiết bị điện và điện tử như rác thải đô thị chưa phân loại và phải được thu gom riêng Vui lòng liên hệ một đại diện ủy quyền của nhà sản xuất để biết thông tin về việc thanh lý thiết bị

Chứng nhận của Nga GOST R

Nhà sản xuất Chế độ không xâm nhập đang được

sử dụng

Trang 16

Sản phẩm này bao gồm các thiết

bị có thể có chứa thủy ngân, phải được tái chế hoặc vứt bỏ theo luật pháp địa phương, tiểu bang hoặc quốc gia (Trong hệ thống này, các đèn nền trên màn hình hiển thị có chứa thủy ngân.)

Hướng dẫn này liên quan đến ký hiệu phthalate được đánh dấu trên thiết bị này hoặc bao bì của thiết

bị Nếu thiết bị này được sử dụng

để điều trị cho trẻ em, hoặc điều trị cho phụ nữ đang mang thai hoặc cho con bú; vui lòng lưu ý rằng các thủ tục sau đây có thể làm tăng nguy cơ phơi nhiễm phthalate: Truyền thay máu ở trẻ

sơ sinh, thẩm tách máu ở nam tuổi dậy thì, thai nhi nam và trẻ sơ sinh nam ở phụ nữ mang thai, và phụ nữ cho con bú; và truyền máu lượng lớn cho các bệnh nhân bị chấn thương Mặc dù những thủ tục này có khả năng tăng thêm nguy cơ phơi nhiễm, nhưng bằng chứng cụ thể về những nguy cơ đối với sức khỏe con người vẫn chưa được xác thực Như một biện pháp đề phòng, giảm thiểu nguy cơ phơi nhiễm phtahlate không cần thiết, phải sử dụng sản phẩm này theo đúng hướng dẫn

sử dụng, và các y bác sĩ phải tránh sử dụng sản phẩm này vượt quá thời gian cần thiết về mặt y tế

Các thiết bị sử dụng một lầnSản phẩm dùng một lần này không được thiết kế hoặc cho phép tái sử dụng Việc tái sử dụng có thể dẫn đến nguy cơ nhiễm bẩn chéo, ảnh hưởng đến độ chính xác của số đo, hiệu suất của hệ thống, hoặc gây ra hư hỏng do sản phẩm bị hư hỏng vật lý vì quá trình

vệ sinh, khử trùng, tái tiệt trùng, hoặc tái sử dụng

Do Liên Minh sản xuất Giới hạn nhiệt độ

SD

O2

Trang 17

2066035-VI 1-7

Giới hạn độ ẩm Không được xếp chồng

Giới hạn xếp chồng theo khối lượng

Dễ vỡ; xin nhẹ tay

Giữ khô Tránh những nguồn nhiệt và bức xạ

Vật liệu tái chế được Khối lượng tối đa của thiết bị di động

đã cấu hình

Các thiết bị nhạy điện

120 Kg

Trang 18

BTPS Áp suất nhiệt độ cơ thể bão hoà

C

Compl Độ giãn nởCPAP/PSV Thông khí áp lực dương liên tục/hỗ trợ áp lực

E

EE Tiêu hao năng lượng

ET Nồng độ cuối thì thở raEtCO2 Cacbon dioxit cuối thì thở raEtO2 Ôxy cuối thì thở ra

F

F-V Vòng lặp Lưu lượng - Thể tích

FI Phân suất khí hít vàoFI-ET Chênh lệch giữa nồng độ hít vào và thở raFiO2 Phân suất ôxy trong khí hít vào

Trang 19

Paw Áp lực đường thởPbaro Áp suất khí quyểnPCV Thông khí kiểm soát áp lựcPCV-VG Thông khí kiểm soát áp lực – đảm bảo thể tíchPed Bệnh nhân trẻ em

Pedi Cảm biến Pedi-litePEEP Áp lực dương cuối thì thở raPEEPe Áp lực dương cuối thì thở ra ngoại sinhPEEPe+i Tổng áp lực dương cuối thì thở raPEEPi Áp lực dương cuối thì thở ra nội sinhPexp Áp lực thở ra

Phigh Thiết lập áp lực cao đối với thông khí BiLevelPinsp Áp lực hít vào

Plimit Giới hạn áp lực trênPlow Thiết lập áp lực thấp cho thông khí BiLevelPmax Áp lực tối đa

Pmean Áp lực trung bình

PO2 Áp lực nguồn cấp ôxyPpeak Áp lực đỉnh

Viết tắt Định nghĩa

Trang 20

Pplat Áp lực cao nguyênPsupp Áp lực hỗ trợ

R

Rate (Tần số thở) Tần số thởRaw Sức cản đường thở

RQ Thương số hô hấp

RR Tần số thởRSBI Chỉ số thở nhanh-nông

S

SBT Thử nghiệm thở tự nhiên SIMV-PC Thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì - kiểm soát áp

lựcSIMV-PCVG Thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì - kiểm soát

áp lực, đảm bảo thể tíchSIMV-VC Thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì - kiểm soát

nhânTVinsp Thể tích khí lưu thông hít vào

Trang 21

Dòng khí tối thiểu được cung cấp qua hệ thống ống thở của bệnh nhân trong thì thở ra của chu kỳ hô hấp Nó được sử dụng trong cơ chế kích hoạt (trigger) dòng chảy

và cung cấp nguồn dự trữ khí tươi cho bệnh nhân Bias flow có thể tự động được tăng cao hơn thiết lập này tùy vào thiết lập FiO2

End Flow (Lưu Lượng Cuối Thì Thở Vào)

Lưu lượng tại thời điểm kết thúc kỳ thở vào của các nhịp thở PSV

FiO2 Phần trăm ôxy được cung cấp cho bệnh nhân từ máy

thở

Lưu lượng Chỉ được thiết lập ở các chế độ thể tích, thiết lập lưu

lượng cho phép người dùng đặt lưu lượng cụ thể mà máy thở sẽ sử dụng để cung cấp thể tích khí lưu thông đã đặt cho bệnh nhân trong thì hít vào của một nhịp thở

I:E Tỉ lệ giữa thời gian hít vào và thở ra

Insp Pause Phần trăm thời gian hít vào ở cuối thì hít vào ở chế độ thể

tích, tại đó quá trình hô hấp tạm dừng và không có lưu lượng

PEEP Áp suất do máy thở giữ trong phổi bệnh nhân vào cuối thì

thở ra

Phigh Ở chế độ BiLevel (Hai mức), Phigh là mức áp lực cao mà

tại đó bệnh nhân có thể tự thở

Pinsp Giá trị áp lực tính từ mức PEEP được áp cho bệnh nhân

trong thì thở vào của mỗi nhịp thở kiểm soát áp lực

Ở chế độ BiLevel, Pinsp là mức áp lực cao hơn Plow mà tại đó bệnh nhân có thể tự thở

Plimit Áp lực mà tại đó hô hấp bị giới hạn và tạm dừng cho đến

hết thời gian hít vào đã đặt ở chế độ thể tích

Plow Chỉ được đặt ở chế độ BiLevel, Plow tương đương với

mức PEEP ở tất cả các chế độ khác Đó là mức áp lực thấp mà tại đó bệnh nhân có thể tự thở

Pmax Áp suất đường thở tối đa cho phép trong ống thở của

bệnh nhân Khi đạt đến áp suất này, thì hít vào sẽ chấm dứt và máy thở sẽ ngay lập tức chuyển sang thì thở ra

Trang 22

Các quy ước được

sử dụng

Các phím cứng Tên của các phím cứng trên màn hình và các mô-đun được ghi bằng

kiểu chữ in đậm; ví dụ như Normal Screen (Màn hình thường).

Lựa chọn menu Lựa chọn menu được ghi bằng kiểu chữ in đậm, nghiêng; ví dụ như

Patient Setup(Cài đặt bệnh nhân).

Messages (Các thông

báo) Thông báo hiển thị trên màn hình được đưa vào các dấu ngoặc đơn; ví dụ như Kiểmtramẫukhíthởra'.'

Các phần và đầu đề Khi tham khảo các phần hoặc đầu đề khác nhau trong Tài liệu Hướng

dẫn Tham khảo của Người Sử dụng, tên của chúng được viết bằng

kiểu chữ in nghiêng và đưa vào dấu ngoặc kép; ví dụ như ?Các Nút

Psupp Giá trị áp lực tính từ mức PEEP được cung cấp trong một

nhịp thở hỗ trợ áp lực

PSV Rise Time Thời gian tính bằng mi-li-giây cần thiết để áp lực đạt đến

90% mức hỗ trợ áp lực đã đặt

Pspont Tổng lượng áp lực cung cấp cho bệnh nhân trong một

nhịp thở hỗ trợ áp lực Được tính là: PEEP + Psupp hoặc Plow + Psupp

Ptot Tổng lượng áp lực được cung cấp cho bệnh nhân trong

một nhịp thở máy Được tính là: PEEP + Pinsp, Plow + Pinsp, hoặc Phigh

Rate - Tần số thở

Số nhịp thở tạo cho bệnh nhân trong một phút

Rise Time Thời gian tính bằng mi-li-giây cần thiết để áp lực đạt đến

90% Pinsp hoặc lưu lượng trong chế độ kiểm soát thể tích đã đặt

Thigh Thời lượng tính bằng giây mà máy thở sẽ giữ mức áp lực

cao ở chế độ BiLevel

Tinsp Thời lượng tính bằng giây mà máy thở sử dụng để cung

cấp cho thì thở vào của một nhịp thở

Tlow Thời lượng tính bằng giây mà máy thở sẽ giữ mức áp lực

thấp ở chế độ BiLevel

Tpause Thời lượng tính bằng giây vào cuối thì hít vào ở chế độ

thể tích mà tại đó hô hấp tạm dừng và không có lưu lượng

Tsupp Thời gian hít vào tối đa cho PSV ở chế độ thông khí NIV.Trig Window Phần trăm thời gian thở ra khi máy tạo nhịp thở đồng thì

Thời gian này được đo từ thời điểm kết thúc thì thở ra trở

về cuối thì hít vào trước đó

(Chỉ ở các chế độ SIMV hoặc BiLevel-VG)

Trigger (Kích hoạt)

Tín hiệu điều khiển máy thở bắt đầu thì hít vào Kích hoạt

có thể sử dụng sự biến đổi áp suất âm hoặc tín hiệu lưu lượng

TV Thể tích khí đã đặt từ máy thở cung cấp cho mỗi lần thở

có kiểm soát thể tích

Thiết lập Định nghĩa

Trang 23

2066035-VI 2-1

Thống

Trong mục này Khái quát về máy thở 2-2

Màn hình cảm ứng 2-6 Các chức năng điều khiển và chỉ báo màn hình 2-12 Các phím menu 2-13 Màn hình máy thở 2-14

Sử dụng các menu 2-18 Các menu của hệ thống 2-19

Trang 24

Khái quát về máy thở

1 Màn hình 9 Cảm biến lưu lượng thở ra

2 Thân máy chính 10 Cổng thoát khí

3 Xe Đẩy 11 Chốt kiểm tra rò rỉ

4 Bánh xe nhỏ* 12 Then vỏ van thở ra*

5 Rãnh mộng đuôi én 13 Bẫy nước*

6 Kết nối bộ khí dung 14 Cổng áp suất phụ

7 Vỏ van thở ra* 15 Cổng thở vào

8 Cổng thở ra

Trang 26

8

910

1112

161517

1314

3 Kết nối ngăn mô-đun (không được hỗ trợ) 15 Cổng 1 (không được hỗ trợ)

4 Đầu vào nguồn điện AC và hộp cầu chì 16 Cổng 2 (bộ gia nhiệt van thở ra)

5 Công tắc hệ thống* 17 Cổng 3 (bộ gia nhiệt van thở ra)

6 Rãnh giữ 18 Cổng USB (hiện không được hỗ trợ)

7 Đầu nối đất 19 Kết nối Ethernet (hiện không được hỗ trợ)

8 Đầu vào ôxy (đường ống) 20 Cổng truyền dữ liệu nối tiếp RS232

9 Bộ lọc đầu vào ôxy (tùy chọn) 21 Cổng truyền dữ liệu nối tiếp RS232 (Cổng 6)

10 Bộ lọc đầu vào khí nén 22 EView/Cổng truyền dữ liệu nối tiếp RS232 (Cổng 5)

11 Đầu vào khí nén (đường ống hoặc máy nén) 23 Cổng nối tiếp tăng cường*

12 Lọc gió thân máy chính 24 Cổng nối tiếp chuẩn*

Trang 27

Xem “Cần đỡ” ở Phần 3 để biết thông tin lắp ráp.

23 Cổng nối tiếp tăng

cường Cần phải có Enhanced Serial Port (Cổng Nối tiếp Tăng

cường) và phần mềm Engström System 5.05 trở lên để vận hành EView Xem “Phụ kiện Eview” ở Mục 15 để biết thông tin.

24 Cổng nối tiếp chuẩn Các hệ thống Engström với Cổng Nối Tiếp Chuẩn phải được

nâng cấp lên Cổng Nối tiếp Tăng cường để vận hành tính năng EView Xem “Phụ kiện Eview” ở Mục 15 để biết thông tin.

Trang 28

Màn hình cảm ứng

Màn hình Engström sử dụng công nghệ cảm ứng và một Thanh Tiện ích để dễ dàng truy cập các chức năng của hệ thống, các menu, và thiết lập

(Màn hình cảm ứng) phải được đặt ở chế độ On, phải cài đặt phần mềm Engström system phiên bản 7.X trở lên, và phải lắp phần cứng

Thiết Bị Hiển Thị thích hợp Xem “Thiết Bị Hiển Thị” ở Mục 9.

Màn hình cảm ứng có vô số khu vực điểm cảm ứng giúp truy cập các menu và thiết lập một cách nhanh chóng và dễ dàng Thanh Tiện ích cung cấp khả năng truy cập trực tiếp bảy thủ tục và chức năng do người dùng tùy chọn

Mỗi lần chọn chỉ chạm vào một điểm để đảm bảo có thể chọn chính xác

CẨN TRỌNG Không được tác động lực quá mức lên màn hình cảm

ứng vì có thể dẫn đến hư hỏng.

1 Biểu tượng khóa chỉ xuất hiện khi màn hình cảm ứng bị khóa

2 Thanh Tiện ích (phím tắt đến các thủ tục và chức năng ưa thích)

3 Phím Lock/Unlock (Khóa/Mở Khóa) để khóa hoặc mở khóa màn hình cảm ứng

1

3

2

Trang 29

để khóa hoặc mở khóa màn hình cảm ứng.

Hình 2-4 • Biểu tượng khóa cho biết màn hình cảm ứng bị khóa

Trang 30

16

1

23

4

Trang 31

2066035-VI 2-9

Các điểm cảm ứng

của trường dạng

sóng

1 Chạm vào trường dạng sóng bạn muốn thay đổi

2 Menu Screen Setup (Cài Đặt Màn Hình) có tô nổi trên trường dạng sóng tương ứng đã được chạm vào

• Để đặt trường dạng sóng thứ ba khi chỉ có các dạng sóng 1

và 2 được hiển thị, hãy chạm vào bên trên hoặc bên dưới của trường 1 và 2 Menu Screen Setup (Thiết lập màn hình) hiển thị với hạng mục menu Wave Field 3 (Trường sóng 3) được tô sáng

3 Sử dụng ComWheel để chọn và xác nhận thiết lập mong muốn

4 Chọn Previous Menu (Menu trước) hoặc nhấn phím Normal Screen (Màn hình Bình thường) để thoát

Các điểm cảm ứng

của giá trị đo được Chạm vào các giá trị đo được để truy cập vào menu Alarms Setup (Cài Đặt Báo Động) và giới hạn báo động

1 Chạm vào giá trị đo được để thay đổi giới hạn báo động

2 Menu Alarms Setup (Cài đặt Báo động) hiển thị và giới hạn báo động của giá trị đo được đã chạm vào được tô sáng

• Nếu không có giới hạn tương ứng với giá trị đã được chạm vào, menu Alarms Setup (Cài Đặt Báo Động) sẽ hiển thị và tô

sáng ở Adjust Limits (Điều chỉnh Giới hạn).

3 Sử dụng ComWheel để chọn và xác nhận thiết lập mong muốn

4 Chọn Previous Menu (Menu trước) hoặc nhấn phím Normal Screen (Màn hình Bình thường) để thoát

Các điểm cảm ứng

của trường chữ số

1 Chạm vào trường Digit (Chữ Số) để thay đổi giá trị được hiển thị

2 Menu Screen Setup (Cài Đặt Màn Hình) hiển thị và hạng mục menu Digit Field (Trường Chữ Số) được tô sáng

3 Sử dụng ComWheel để chọn và xác nhận thiết lập mong muốn

4 Chọn Previous Menu (Menu trước) hoặc nhấn phím Normal Screen (Màn hình Bình thường) để thoát

Các điểm cảm ứng

của phím nhanh 1 Chạm vào một phím nhanh để thay đổi giá trị thiết lập.2 Giá trị đã chạm vào sẽ hiển thị và được tô sáng.

3 Sử dụng ComWheel để chọn và xác nhận thiết lập mong muốn

1 Chạm vào chữ số nhấp nháy để truy cập Alarms Setup (Cài đặt Báo động) và giới hạn báo động cho báo động đang hoạt động

2 Menu Alarms Setup (Cài Đặt Báo Động) hiển thị và giới hạn báo động đang hoạt động được tô sáng Ví dụ như: Nếu báo động

Trang 32

cao Ppeak kích hoạt, thiết lập giới hạn báo động cao cho Ppeak

sẽ hiển thị và được tô sáng

3 Sử dụng Comwheel để chọn và xác nhận thiết lập mong muốn

4 Chọn Previous Menu (Menu trước) hoặc nhấn phím Normal Screen (Màn hình Bình thường) để thoát

Bật hoặc Tắt Màn

Hình Cảm Ứng

Màn hình cảm ứng được bật khi phát hiện có phần cứng Touchscreen (Màn hình Cảm ứng) lúc khởi động và touchscreen (màn hình cảm ứng) được đặt thành On (Bật)

Để Bật hoặc Tắt màn hình cảm ứng, xem “Bật hoặc Tắt Màn Hình

Cảm Ứng” ở Mục 9.

hiển thị Thanh Tiện ích nữa

Bật hoặc Tắt Thanh

Tiện ích Để bật hoặc tắt Thanh Tiện ích:1 Nhấn phím System Setup (Cài đặt Hệ thống).

2 Chọn Screen Setup (Cài đặt Màn hình) - Favorites Setup (Cài

đặt Tiện ích) Menu Favorites Setup (Cài đặt Tiện ích) hiển thị và phần Select Favorites (Chọn Tiện ích) được tô sáng

3 Sử dụng ComWheel để cuộn đến Favorites Bar(Thanh Tiện ích)

4 Chọn On (Bật) hoặc Off (Tắt) và xác nhận lựa chọn.

• Chọn On (Bật) để hiển thị Thanh Tiện ích

(Màn hình Cảm ứng) được cài đặt chế độ On (Bật) Xem “Bật hoặc

Tắt Màn Hình Cảm Ứng” ở Phần 9.

• Chọn Off (Tắt) để không hiển thị Thanh Tiện ích

5 Sử dụng ComWheel để chọn Previous Menu (Menu trước) hoặc

nhấn phím Normal Screen (Màn hình Bình thường) để thoát

Cài đặt Thanh Tiện

ích Thanh Tiện ích cho phép truy cập nhanh đến bảy chức năng và thủ tục do người dùng tùy chọn

1 Nhấn phím System Setup (Cài đặt Hệ thống)

2 Chọn Screen Setup (Cài đặt hệ thống) - Favorites Setup (Cài

đặt Tiện ích) Menu Favorites Setup (Cài đặt Tiện ích) hiển thị và phần Select Favorites (Chọn Tiện ích) được tô sáng

3 Nhấn ComWheel để truy cập menu Favorites Setup (Cài đặt Tiện ích) và cuộn đến chức năng hay thủ tục bạn muốn đặt làm nội dung ưa thích

• Sử dụng ComWheel để chọn On (Bật) hoặc Off (Tắt) và xác nhận lựa chọn

• Có thể chọn tối đa bảy chức năng và thủ tục cho Thanh Tiện ích

4 Sử dụng ComWheel để chọn Previous Menu (Menu trước) hoặc

nhấn phím Normal Screen (Màn hình Bình thường) để thoát Thanh Tiện ích hiển thị ở bên trái của màn hình

Trang 33

2066035-VI 2-11

Sử dụng Thanh Tiện

ích 1 Chạm vào một chức năng hay thủ tục Tiện ích.2 Menu tương ứng sẽ xuất hiện.

lập tức khởi động khi được chạm vào trên Thanh Tiện ích Không có menu nào hiển thị và không cần xác nhận khi chạm vào Manual Breath (Thở bằng tay) hoặc Suction (Hút)

3 Sử dụng ComWheel để cuộn và chọn thiết lập mong muốn

4 Sử dụng ComWheel để chọn Previous Menu (Menu trước) hoặc

nhấn phím Normal Screen (Màn hình Bình thường) để thoát

Hình 2-7 • Ví dụ về cấu hình Thanh Tiện ích

SBT

Manual Breath

Lung Mechanics Vent Preferences Backup Mode Alarm History Favorites Setup

Favorites

Trang 34

Các chức năng điều khiển và chỉ báo màn hình

1 Đèn LED Báo Động Các đèn LED màu đỏ và màu vàng cho biết mức độ ưu tiên của các

báo động đang hoạt động

2 Phím Tắt Tiếng Báo

Động

Nhấn để tắt tiếng của bất kỳ báo động nào có ưu tiên cao và trung bình đang hoạt động, có thể tắt tiếng được, hoặc hoãn bất kỳ báo động nào không có ưu tiên cao hoặc trung bình Âm báo động bị tắt trong vòng 120 giây đối với bệnh nhân Người Lớn, Trẻ Em, và Sơ Sinh Âm Báo Động được hoãn trong vòng 120 giây đối với bệnh nhân Người Lớn và Trẻ Em, và 30 giây đối với bệnh nhân Sơ Sinh Nhấn để xóa các báo động đã giải quyết

3 Các phím menu Nhấn phím để hiển thị menu tương ứng

4 ComWheel Nhấn để chọn một hạng mục menu hoặc xác nhận một thiết lập

Xoay theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ để cuộn qua các hạng mục menu hoặc thay đổi thiết lập

5 Phím Màn Hình Thông

Thường

Nhấn để xóa tất cả các menu ra khỏi màn hình

6 Chỉ báo nguồn AC Đèn LED màu xanh lá sẽ sáng liên tục khi Engström được kết nối với

một nguồn điện AC Pin bên trong được sạc khi đèn LED sáng

7 Các phím nhanh Nhấn để thay đổi thiết lập máy thở tương ứng Xoay ComWheel để

thực hiện thay đổi Nhấn phím Nhanh hoặc ComWheel để kích hoạt thay đổi

8 Phím O2 Nhấn để cung cấp FiO2 tăng trong 2 phút

9 Khóa/Mở Khóa Nhấn để khóa và mở khóa màn hình cảm ứng Khi màn hình cảm

ứng bị khóa, các điểm cảm ứng sẽ không hoạt động

Trang 35

67

8

9

10

1 Cài Đặt Báo Động Được sử dụng để xem và điều chỉnh các giới hạn báo động cũng như

âm lượng của báo động âm thanh

2 Trợ giúp Sử dụng để xem thông tin về báo động

3 Xu hướng Sử dụng để xem dữ liệu lịch sử của bệnh nhân và thiết lập máy thở

dưới dạng chữ số hoặc dưới dạng biểu đồ

4 Chụp Hình nhanh Được sử dụng để ghi lại các dạng sóng, báo động, và các giá trị đo

được và đã cài đặt Có thể lưu tối đa mười hình chụp nhanh vào bộ nhớ

5 Cài Đặt Hệ Thống Được sử dụng để xem trạng thái hệ thống và truy cập các menu thiết

lập khác nhau

6 Đo phế dung Được sử dụng để xem dữ liệu thông khí của bệnh nhân dưới dạng

biểu đồ, ở hình thức vòng lặp dựa trên dữ liệu áp suất, lưu lượng và thể tích

7 Cài Đặt Thông Khí Được sử dụng để chọn chế độ thông khí và điều chỉnh tất cả các thiết

lập thông khí cho từng chế độ

8 Các Thủ Tục Được sử dụng để chọn các thủ tục cụ thể chẳng hạn như Intrinsic

PEEP (PEEP Nội Sinh) và P 0.1

9 Bộ khí dung Được sử dụng để xông khí dung cho bệnh nhân dựa trên các thiết lập

thể tích và thời gian

10 Chế độ chờ Được sử dụng để đặt máy thở ở chế độ Chờ và bắt đầu thông khí khi

hệ thống ở chế độ Chờ

Trang 36

Màn hình máy thở

Có hai giao diện màn hình để chọn: Toàn Bộ (Full) và Cơ bản (Basic)

Để chọn hoặc thay đổi giao diện màn hình:

1 Nhấn ComWheel khi không có menu nào hiển thị

• Menu Select Layout (Chọn Bố Cục) sẽ hiển thị

2 Chọn Full (Đầy đủ) hoặc Basic (Cơ bản).

3 Chọn Previous Menu (Menu trước) hoặc nhấn Normal Screen

(Màn hình Bình thường)

Cấu hình màn hình Để thay đổi màn hình máy thở:

1 Nhấn System Setup (Cài đặt Hệ thống)

2 Chọn Screen Setup (Cài đặt Hệ thống).

3 Chọn trường cần thay đổi

4 Chọn thông số cần hiển thị

5 Chọn Previous Menu (Menu trước) khi hoàn thành.

Trang 37

PEEP cmH2O

Pmax cmH2O

EtCO2 %s VCO2 ml/min TVexp ml FiO2 % MVexp RR /min Pmean Pplat Ppeak PEEPe

Báo động sẽ xuất hiện theo thứ tự ưu tiên Tham khảo “Báo Động và Xử Lý Sự

Cố” để biết thêm thông tin về cách hoạt động của báo động.

3 Các trường dạng sóng Hai dạng sóng trên cùng được cài đặt cố định thành Paw và Flow (Lưu lượng)

Dạng sóng thứ ba có thể được chọn làm CO2, O2, Vol, Paux, hoặc Off (Tắt)

4 Các trường thông báo chung Hiển thị các thông báo thông tin

5 Biểu tượng khóa Cho biết màn hình cảm ứng đã bị khóa Nhấn nút menu khóa/mở khóa (lock/

unlock) để mở khóa màn hình cảm ứng

6 Đồng hồ Có thể đặt thời gian ở định dạng 12 hoặc 24 giờ trong menu Time and Date

(Giờ và Ngày)

7 Biểu tượng loại bệnh nhân Hiển thị chế độ loại bệnh nhân Trẻ Em hoặc Người Lớn

8 Các trường giá trị đo được Hiển thị các giá trị đo được hiện tại tương ứng với các dạng sóng

9 Trường chữ số Hiển thị thông tin liên quan đến Volume (Thể tích), CO2, O2, Compliance (Độ

giãn nở), Metabolics (Chuyển hóa), Spirometry (Đo phế dung), Current mode (Chế độ hiện tại), Spontaneous ventilation (Thông khí tự nhiên), hoặc Volume per Weight (Thể tích theo Trọng lượng)

10 Thiết lập của máy thở Hiển thị một số thiết lập cho chế độ thông khí hiện tại

Trang 38

Hình 2-11 • Giao diện Màn hình ở chế độ Basic (Cơ bản)

7

8 9

Measured Volumes

Measured Rate

Off Off

Vent Setup button.

To select another mode press:

Rate FiO2

Tinsp s

PEEP cmH2O

Pmax cmH2O

1 Biểu tượng tắt tiếng báo động

và đếm ngược

Hiển thị thời gian còn lại trong khoảng thời gian tắt tiếng báo động hoặc hoãn báo động

2 Các trường thông báo báo động Báo động sẽ xuất hiện theo thứ tự ưu tiên Tham khảo “Báo Động và

Xử Lý Sự Cố” để biết thêm thông tin về cách hoạt động của báo

động

3 Các trường thông báo chung Hiển thị các thông báo thông tin

4 Đồng hồ Có thể đặt thời gian ở định dạng 12 hoặc 24 giờ trong menu Time

and Date (Giờ và Ngày)

5 Biểu tượng loại bệnh nhân Hiển thị chế độ loại bệnh nhân Trẻ Em hoặc Người Lớn

6 Biểu tượng kích hoạt Hiển thị các nhịp hít vào đã kích hoạt của bệnh nhân

7 Các trường giá trị đã đo Hiển thị các giá trị đã đo hiện tại tương ứng với các dạng sóng

8 Trường chữ số Hiển thị chế độ thông khí hiện tại

9 Thiết lập của máy thở Hiển thị một số thiết lập cho chế độ thông khí hiện tại

10 Biểu đồ vạch áp lực Hiển thị áp lực đường thở trong thời gian thực của bệnh nhân

Trang 39

EtCO2 %s VCO2 ml/min TVexp ml FiO2 %

PEEP cmH2O

Pmax cmH2O

cmH2O cmH2O/ l/s MVexp

Trang 40

Sử dụng các menu

Các chức năng của menu thường có trên giao diện máy thở Sau đây

là mô tả cách định hướng và chọn các chức năng menu

1 Nhấn một phím menu để hiển thị menu tương ứng

2 Xoay ComWheel ngược chiều kim đồng hồ để tô sáng hạng mục menu tiếp theo Xoay ComWheel theo chiều kim đồng hồ để tô sáng hạng mục menu trước đó

3 Ấn ComWheel để truy cập cửa sổ điều chỉnh hoặc một menu con

4 Xoay ComWheel theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ để tô sáng lựa chọn mong muốn Ấn ComWheel để xác nhận lựa chọn

5 Chọn Normal Screen (Màn hình Bình thường) trong menu hoặc

nhấn phím Normal Screen (Màn hình Bình thường) để thoát khỏi menu và trở lại màn hình thông khí bình thường (Chọn

Previous Menu (Menu trước) để trở lại menu được hiển thị cuối

cùng, nếu có.)

Patient Setup

Checkout Start Ventilation Standby Monitoring Only Non-invasive Patient Weight Patient ID

Ngày đăng: 21/12/2021, 17:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khí nén của máy nén . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10-11 - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Sơ đồ kh í nén của máy nén . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10-11 (Trang 9)
Hỡnh 1-1 •  Engstrửm Pro - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
nh 1-1 • Engstrửm Pro (Trang 12)
Hình 2-1 • Mặt trước - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 2 1 • Mặt trước (Trang 24)
Hình 2-2 • Mặt sau - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 2 2 • Mặt sau (Trang 26)
Hình 2-3 • Các tính năng của màn hình cảm ứng - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 2 3 • Các tính năng của màn hình cảm ứng (Trang 28)
Hình 2-6 • Màn hình Basic (Cơ Bản) có các khu vực điểm cảm ứng - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 2 6 • Màn hình Basic (Cơ Bản) có các khu vực điểm cảm ứng (Trang 30)
Hình 2-5 • Giao diện màn hình Normal/Full (Bình thường/Toàn bộ) có các khu vực điểm cảm ứng được tô  đậm - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 2 5 • Giao diện màn hình Normal/Full (Bình thường/Toàn bộ) có các khu vực điểm cảm ứng được tô đậm (Trang 30)
Hình 2-7 • Ví dụ về cấu hình Thanh Tiện ích - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 2 7 • Ví dụ về cấu hình Thanh Tiện ích (Trang 33)
Hình 2-8 • Các chức năng điều khiển và chỉ báo - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 2 8 • Các chức năng điều khiển và chỉ báo (Trang 34)
Hình 2-11 • Giao diện Màn hình ở chế độ Basic (Cơ bản) - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 2 11 • Giao diện Màn hình ở chế độ Basic (Cơ bản) (Trang 38)
Hình 2-12 • Xem menu - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 2 12 • Xem menu (Trang 39)
Hình 2-13 • Menu điển hình - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 2 13 • Menu điển hình (Trang 40)
Hình 3-1 • Kết nối hệ thống đường ống của bệnh nhân - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 3 1 • Kết nối hệ thống đường ống của bệnh nhân (Trang 59)
Hình 3-2 • Tay đỡ - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 3 2 • Tay đỡ (Trang 75)
Hình 3-3 • Các nút điều khiển trên máy nén - Tài liệu Hướng dẫn Tham khảo của Người Sử dụng Phiên bản Phần mềm 7.X
Hình 3 3 • Các nút điều khiển trên máy nén (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w