Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu tấn nguyên liệu loại I và loại II để chi phí mua nguyên liệu là thấp nhất, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên[r]
Trang 1http://toanhocmuonmau.violet.vn
Trang 1/2 - Mã đề thi 111
SỞ GD VÀ ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1
KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ 3
Năm học: 2017 – 2018 Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 111
Họ, tên học sinh: Số báo danh:
x
f x
x
= +
− có giá trị nhỏ nhất là a+ b Giá trị của 4a2+b là
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình x+ 1+ ≤ +x 2 x+1 là:
Câu 3: Tìm mệnh đề đ úng?
< ⇒ >
C a<b⇒ac<bc c,( >0) D a<b và c<d⇒ac<bd
Câu 4: Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng
xét dấu như hình bên
−∞ 2 3 +∞ ( )
f x + 0 - 0 +
A f x( )=x2+5x−6 B f x( )=x2−5x+6 C f x( )=x2+5x+6 D f x( )= − +x2 5x−6
Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình ( ) 2 ( )
m x m x m có hai nghiệm x x1, 2 và
1+ +2 1 2< 1
A 1< <m 2 B 1< <m 3 C m>2 D m>3
= +
A 2
4
3
Câu 7: Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140 kg chất A và 9 kg chất B Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20 kg chất A và 0,6 kg chất B Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng có thể chiết xuất được 10 kg chất A và 1,5 kg chất B Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu tấn nguyên liệu loại I và loại II để chi phí mua nguyên liệu là thấp nhất, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II
Câu 8: Tìm mệnh đề đ úng trong các mệnh đề sau?
C x 21 0 x 1 0
Câu 9: Bất phương trình 2
(x −9) x− ≥1 0 có tập nghiệm là:
A (−∞ − ∪ +∞; 3] [3; ) B [3;+∞) C { }1 ∪ +∞[3; ) D [1;3]
Câu 10: Tổng nghiệm nguyên âm lớn nhất và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình
3+ ≥x 5 bằng
Câu 11: Có bao nhiêu giá trị m nguyên âm để mọi x>0 đều thoả mãn bất phương trình
( 2 ) (2 2 )2
3
x + +x m ≥ x − −x m ?
Trang 2http://toanhocmuonmau.violet.vn
Trang 2/2 - Mã đề thi 111
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m−2)x2−2x− + =m 1 0 có hai nghiệm trái dấu
A m<1 hoặc m>2 B 1< <m 2 C m≥2 D m≤1 hoặc m≥2
Câu 13: Cặp số (1; 2)− là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 3x−4y+ ≤1 0 B 2x−3y− >1 0 C 5x+ <y 0 D 4x− − <3y 5 0
Câu 14: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình
2
2x 15 0
5 1
x
+ > −
bằng
Câu 15: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương
A x − ≥ 1 x và (2x+1) x− ≥1 x(2x+1) B 2 1 1 1
x
x x và 2x− <1 0
C 2( )
+ <
+ >
Câu 16: Bất phương trình x2−12x+ ≤36 0 có tập nghiệm là
A ℝ\ 6{ } B ∅ C (−∞;6] D { }6
Câu 17: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+ ≥7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không là
tập con của S ?
A (−∞ −; 1] B [8;+∞) C [6;+∞) D (−∞;0]
x
A (−∞ −; 3) B (−∞ − ∪ −; 3) ( 1;1] C ( 3; 1)− − ∪ +∞[1; ) D ( 3;1)−
Câu 19: Hệ bất phương trình
3
5
2
+ < +
−
< +
x
x
có tập nghiệm là S ( ; )a
b
= −∞ , a
b là phân số tối giản
Tính a b−
4x 3
1
x
− là:
A (1;3] B (−∞ ∪ +∞;1] [3; ) C (−∞;1) D (−∞ ∪ +∞;1) [3; )
Câu 21: Tổng các giá trị nguyên m∈ −( 5;5) để hệ bất phương trình ( 3 4 )( ) 0
1
< −
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x−2m+ 4 2− x xác định trên [1; 2]
2
2
m≤
Câu 23: Tổng các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình x2+2x m+ +2mx+2m2−3m− <4 0
có nghiệm
Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2− 5x− <3 0 là
A ( 3; )1 [ ; ]3 3
( 3; ) [ ; )
− ∪ D ( 3; )1 (1; )3
Câu 25: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để bất phương trình 2
x − m− x+ m− < vô nghiệm
- HẾT -