1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ôn TẬP CON NGƯỜI SINH THÁI MÔI TRƯỜNG

161 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 251,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ sinh thái là một tập hợp động vật, thực vật và vi sinh vật cùng tương tác với nhau và với các thành phần khác của môi trường.. Hệ sinh thái bao gồm các quần xã sinh vật cùng chung s

Trang 1

ÔN TẬP

Trang 2

NỘI DUNG

1 Môi trường – Sinh thái – Tài nguyên – Con

người

2 Tài nguyên đất và các vấn đề ô nhiễm đất

3 Tài nguyên nước và các vấn đề ô nhiễm nước

4 Tài nguyên khí hậu và các vấn đề ô nhiễm

không khí

5 Tài nguyên sinh vật

Trang 3

PHẦN 1:MÔI TRƯỜNG – SINH THÁI – TÀI

NGUYÊN – CON NGƯỜI

Trang 4

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong khái niệm “Môi trường bao gồm

……… bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật”:

A “các hoàn cảnh vật lý, hóa học và sinh học”

B “các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học và kinh tế

- xã hội”

C “các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo”

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 5

Môi trường có 4 chức năng cơ bản, bao gồm: (1)

Là nơi cư trú cho con người và các loài sinh vật, (2) Là nơi cung cấp các nguồn tài nguyên, (3) Là nơi cung cấp các nguồn thông tin, và (4)

………

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

về chức năng thứ tư của môi trường:

A “Là không gian sống cho sinh vật”

B “Là nơi chứa đựng phế thải”

C “Là nơi cung cấp nguồn nguyên liệu”

D “Là nơi cung cấp nguồn nhiên liệu”

Trang 6

Các nhà máy sản xuất, các khu nhà ở, các công viên… thuộc thành phần môi trường nào:

A Môi trường tự nhiên

B Môi trường nhân tạo

C Môi trường xã hội

D Ba câu A, B và C đều sai

Trang 7

Đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng… thuộc thành phần môi trường nào:

A Môi trường tự nhiên

B Môi trường nhân tạo

C Môi trường xã hội

D Ba câu A, B và C đều sai

Trang 8

Trái đất có 4 quyển chính, bao gồm: (1) Địa quyển, (2) Thủy quyển, (3) Khí quyển và (4)… Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống về quyển thứ tư của Trái Đất:

A Thạch quyển

B Địa quyển

C Sinh quyển

D Trí quyển

Trang 9

Giới hạn của sinh quyển bao gồm:

A Thạch quyển (sâu 2-3km từ mặt đất)

B Khí quyển (cao 8-10km từ mặt đất)

C Thủy quyển

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 10

Chọn phát biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa

môi trường và tài nguyên:

A Môi trường mang lại lợi ích cho con người và

sản sinh giá trị kinh tế

B Tài nguyên mang lại lợi ích cho con người và

sản sinh giá trị kinh tế

C Môi trường không mang lại lợi ích cho con

người và không sản sinh giá trị kinh tế

D Tài nguyên không mang lại lợi ích cho con

người và không sản sinh giá trị kinh tế

Trang 11

Tai biến môi trường/Sự cố môi trường xảy ra có thể do:

A Từ các hoạt động của con người

B Từ các biến đổi thất thường của tự nhiên

C Có nguồn gốc nhân tạo và tự nhiên

D Ba câu A, B và C đều sai

Trang 12

Động đất là biểu hiện của:

A Tai biến môi trường

B Suy thoái môi trường

C Khủng hoảng môi trường

D Ô nhiễm môi trường

Trang 13

Hỏa hoạn là biểu hiện của:

A Sự cố môi trường

B Suy thoái môi trường

C Khủng hoảng môi trường

D Ô nhiễm môi trường

Trang 14

Năng lượng mặt trời thuộc dạng tài nguyên nào:

A Tài nguyên vĩnh viễn

B Tài nguyên có thể phục hồi

C Tài nguyên không thể phục hồi

D Tài nguyên hữu hạn

Trang 15

Năng lượng gió thuộc dạng tài nguyên nào:

A Tài nguyên vĩnh viễn

B Tài nguyên có thể phục hồi

C Tài nguyên không thể phục hồi

D Tài nguyên hữu hạn

Trang 16

Khoáng sản kim loại thuộc dạng tài nguyên nào:

A Tài nguyên vĩnh viễn

B Tài nguyên có thể phục hồi

C Tài nguyên không thể phục hồi

D Tài nguyên vô hạn

Trang 17

Dạng tài nguyên nào sau đây KHÔNG PHẢI là tài nguyên có thể phục hồi:

A Tài nguyên nước ngọt

B Tài nguyên sinh vật

C Tài nguyên khoáng sản

D Tài nguyên đất phì nhiêu

Trang 18

Dạng tài nguyên nào sau đây KHÔNG PHẢI là tài nguyên có thể phục hồi:

A Tài nguyên đất phì nhiêu

B Tài nguyên nhiên liệu hóa thạch

C Tài nguyên sinh vật

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 19

Tài nguyên khoáng sản bao gồm loại tài nguyên nào?

A Kim loại, phi kim

B Kim loại, phi kim, khoáng sản cháy

C Kim loại, phi kim, dầu mỏ, khí đốt

D Kim loại, phi kim, than bùn, dầu mỏ, khí đốt

Trang 20

Dầu hỏa được hình thành từ:

A Sự phân giải của các thực vật phù du

(phytoplankton) và động vật phù du

(zooplankton) chết lắng đọng ở đáy biển

B Sự lắng đọng của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời cách đây 320 – 380 triệu

năm

C Sự lắng đọng của các loại động vật giáp

xác ở đáy biển

D Sự tích lũy than đá trong đất cách đây

trên 300 triệu năm

Trang 21

D Sự tích lũy than đá trong đất cách đây

trên 300 triệu năm

Trang 22

Việc khai thác khoáng sản bất hợp lý sẽ KHÔNG gây ra:

A Ô nhiễm nguồn nước

B Biến đổi khí hậu toàn cầu

C Ô nhiễm bầu không khí do bụi và CH4

D Xâm nhập mặn làm ô nhiễm môi trường đất

Trang 23

Ở Việt Nam, dầu mỏ và khí đốt tập trung ở khu vực nào?

A Trung du và miền núi

B Ven biển và thềm lục địa

C Đồng bằng châu thổ

D Đất ngập nước

Trang 24

Chọn khái niệm chính xác nhất:

A Hệ sinh thái là tập hợp các quần xã sinh vật và

môi trường mà nó đang sinh sống.

B Hệ sinh thái là một hệ thống các quần xã sinh vật cùng các điều kiện môi trường bao quanh

nó.

C Hệ sinh thái là một tập hợp động vật, thực vật

và vi sinh vật cùng tương tác với nhau và với các

thành phần khác của môi trường.

D Hệ sinh thái bao gồm các quần xã sinh vật cùng chung sống trong 1 sinh cảnh chịu tác động

lẫn nhau và tác động của môi trường xung

quanh.

Trang 27

Sinh vật phân hủy là :

Trang 29

Diễn thế sinh thái là do:

A Sự thay đổi của môi trường

B Quy luật của sự tiến hóa

C Nguyên lý của sự cân bằng sinh thái

D Cơ chế tự điều chỉnh

Trang 30

Hệ sinh thái môi trường chưa hoàn chỉnh:

A Hệ sinh thái trong lòng đại dương

B Hệ sinh thái biển sâu

C Hệ sinh thái thiếu sinh vật sản xuất

D Hệ sinh thái thiếu sinh vật phân hủy

Trang 32

Ý nghĩa của chuỗi thức ăn đối với hệ sinh thái:

A Tạo nên mạng lưới thức ăn

B Phân bố và chuyển hóa năng lượng

C Kiểm soát sự biến động của quần thể

D Giữ cân bằng của hệ sinh thái

Trang 33

Cấu trúc dinh dưỡng của hệ sinh thái bao gồm:

A Chuỗi thức ăn, năng lượng và các yếu tố khác

B Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh

vật tiêu thụ bậc 2

C Các bậc dinh dưỡng nối tiếp nhau

D Sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng

Trang 34

Chu trình sinh địa hóa trong hệ sinh thái là:

A Các nguyên tố hóa học tuần hoàn trong sinh quyển từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật,

từ cơ thể sinh vật ra môi trường ngoài

B Các nguyên tố cơ bản vật chất tuần hoàn

trong sinh quyển theo các con đường đặc trưng

C Các nguyên tố hóa học tuần hoàn từ sinh vật này sang sinh vật khác, rồi từ cơ thể sinh vật ra

ngoài môi trường

D Các nguyên tố hóa học tuần hoàn từ môi

trường ngoài vào cơ thể sinh vật, từ sinh vật này sang sinh vật khác, rồi từ cơ thể sinh vật ra ngoài

môi trường

Trang 35

Hãy sắp xếp các hình thái kinh tế mà loài người

đã trải qua theo thứ tự xuất hiện trong lịch sử:

A Hái lượm -> Săn bắt -> Công nghiệp -> Nông

Trang 36

Hãy sắp xếp các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua theo mức độ gia tăng tác động đến môi trường tự nhiên:

A Hái lượm -> Săn bắt -> Công nghiệp -> Nông nghiệp

B Săn bắt -> Hái lượm -> Công nghiệp -> Nông nghiệp

C Hái lượm -> Săn bắt -> Nông nghiệp -> Công nghiệp

D Săn bắt -> Hái lượm -> Nông nghiệp -> Công nghiệp

Trang 37

Quá trình phát triển của con người trải qua các

bước phát triển sau:

A Người vượn -> Người đứng thẳng -> Người khéo léo -> Người cận đại -> Người hiện đại

B Người vượn -> Người đứng thẳng -> Người cận

đại -> Người hiện đại -> Người khéo léo

C Người vượn > Người cận đại > Người hiện đại

-> Người khéo léo > Người đứng thẳng

D Người vượn -> Người khéo léo -> Người đứng

thẳng -> Người cận đại -> Người hiện đại

Trang 38

Mức độ tác động của con người vào môi

D Giảm theo gia tăng quy mô dân số và

giảm theo thứ tự xuất hiện các hình thái

kinh tế

Trang 39

Cho đến năm 2012, dân số thế giới vào khoảng:

A 5 tỷ người

B 7 tỷ người

C 9 tỷ người

D 11 tỷ người

Trang 40

Hiện nay dân số Việt Nam vào khoảng:

A 50 triệu người

B 70 triệu người

C 90 triệu người

D 110 triệu người

Trang 41

Các nhân tố ảnh hưởng đến mức sinh (đẻ) gồm có:

A Tuổi kết hôn

B Nhân tố tâm lý xã hội, Trình độ dân trí

C Điều kiện chính trị xã hội, Điều kiện sống

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 42

Các nhân tố ảnh hưởng đến mức sinh (đẻ) gồm có:

A Tuổi kết hôn

B Nhân tố tâm lý xã hội, Trình độ dân trí

C Điều kiện chính trị xã hội, Điều kiện sống

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 43

Chính sách kế hoạch hóa gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

A Mỗi gia đình chỉ có 1 con

B Mỗi gia đình chỉ có từ 1 đến 2 con

C Khuyến khích sinh con không hạn chế

D Ba câu A, B và C đều sai

Trang 44

Tác động tiêu cực của con người đến hệ thực vật là:

A Trồng cây – Gây rừng

B Canh tác trồng trọt

C Lai tạo các giống mới

D Khai thác cạn kiệt các loài quý hiếm

Trang 45

Tác động tích cực của con người đến hệ động vật là:

A Thuần hóa – Chăn nuôi

B Ăn thịt thú rừng

C Ngâm rượu động vật

D Mặc áo lông thú

Trang 46

Gia tăng dân số là vấn đề môi trường vì:

A Con người khai thác và sử dụng tài nguyên

B Con người gây ô nhiễm môi trường

C Con người làm biến đổi khí hậu

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 47

Những điểm tập trung dân với mật độ cao mà hoạt động của họ là phi nông –lâm- ngư – nghiệp được gọi là

Trang 49

Tài nguyên nước và các vấn đề ô nhiễm nước

Trang 50

Nước bao phủ bề mặt Trái Đất với tỷ lệ về diện tích là:

A 51%

B 61%

C 71%

D 81%

Trang 51

Thành phần nước trên Trái Đất bao gồm (con

Trang 52

Lượng nước ngọt con người có thể sử dụng chiếm:

A 5-7% lượng nước trên Trái Đất

B 3-5% lượng nước trên Trái Đất

C 1-3% lượng nước trên Trái Đất

D <1% lượng nước trên Trái Đất

Trang 53

Nước ngọt thuộc dạng tài nguyên nào:

A Tài nguyên vĩnh viễn

B Tài nguyên có thể phục hồi

C Tài nguyên không thể phục hồi

D Tài nguyên vô hạn

Trang 54

Tổng số lượng sông có chiều dài từ 10km trở lên ở Việt Nam vào khoảng:

A 860

B 1,360

C 1,860

D 2,360

Trang 55

Mật độ sông suối ở Việt Nam trung bình là:

A 0.6 km/km2

B 1.6 km/km2

C 2.6 km/km2

D 3.6 km/km2

Trang 56

Tỷ lệ lượng nước mà hệ thống sông ngòi Việt Nam nhận từ các con sông nước ngoài chảy vào khoảng:

A 30%

B 45%

C 65%

D 75%

Trang 57

Biển Việt Nam mang nhiều tài nguyên quý giá, với chiều dài đường bờ biển là:

A 1,260 km

B 2,260 km

C 3,260 km

D 4,260 km

Trang 58

Nguyên nhân làm suy giảm nguồn nước ngầm là:

A Khai thác cạn kiệt nước dưới đất

B Bê tông hóa mặt đất

C Tàn phá thảm thực vật

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 59

Để bảo vệ tài nguyên nước, chúng ta cần:

A Giữ gìn và phát triển thảm thực vật

B Sử dụng hợp lý, tránh lãng phí tài nguyên nước

C Bảo vệ môi trường các thủy vực

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 60

Đặc điểm sông ngòi Việt Nam là:

A Phần lớn bắt nguồn từ nước ngoài

B Mật độ sông suối dày đặc

C Phát triển nhiều công trình thủy lợi, thủy điện

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 61

Phát biểu nào mô tả đúng về đặc điểm sông ngòi Việt Nam:

A Phần lớn bắt nguồn từ nước ngoài

B Các sông ngòi phân bố khá đồng đều trên toàn lãnh thổ

C Có khả năng gây nên những trận lũ lụt với mức độ tương tự nhau trên cả 3 miền Bắc, Trung, Nam

D Ba câu A, B và C đều sai

Trang 62

Các (thông số) tác nhân vật lý gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:

A Nhiệt độ

B Dầu mỡ thải

C Vi sinh vật gây bệnh

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 63

Các (thông số) tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước KHÔNG bao gồm:

A Kim loại nặng

B Nhiệt độ

C Hóa chất bảo vệ thực vật

D Dầu mỡ thải

Trang 64

Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước KHÔNG bao gồm:

Trang 65

Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:

A Kim loại nặng

B Chất tẩy rửa

C Thuốc trừ sâu

D Vi khuẩn gây bệnh

Trang 66

Để đánh giá mức độ ô nhiễm sinh học nguồn nước, người ta dựa vào:

A Chỉ số pH

B DO, BOD, COD

C Độ đục

D Chỉ số Coliform

Trang 67

Để đánh giá mức độ ô nhiễm hữu cơ nguồn nước, người ta dựa vào:

A Chỉ số pH

B DO, BOD, COD

C Độ đục

D Chỉ số Coliform

Trang 68

Nhóm chất hữu cơ nào sau đây thuộc loại KHÓ phân hủy sinh học:

Trang 69

Câu nào đặc trưng đúng nhất cho thành phần nước thải công nghiệp:

A Chứa nhiều loại kim loại nặng khác nhau

B Có nhiều dầu mỡ

C Có chứa các chất hữu cơ

D Có thể chứa nhiều loại kim loại nặng khác nhau, dầu mỡ và các chất hữu cơ

Trang 70

Hiện tượng xảy ra khi các thuỷ vực kín tiếp nhận một lượng lớn các chất Nitơ và Phôtpho, được định nghĩa là:

A Hiện tượng axit hóa

B Hiện tượng kiềm hóa

C Hiện tượng phú dưỡng hóa

D Hiện tượng mặn hóa

Trang 71

Phú dưỡng là do sự gia tăng hàm lượng chất nào trong nước:

A Fe, Mn

B N, P

C Ca, Mg

D Cl, F

Trang 72

Đặc trưng điển hình của nước thải sinh hoạt:

A Nhiều vi sinh vật gây bệnh

B Nhiều kim loại nặng

C Độ mặn cao

D Chứa nhiều chất thuộc nhóm thuốc bảo vệ thực vật

Trang 73

Thế nào là nước bị ô nhiễm:

A Là nước chứa nồng độ các chất ô nhiễm vượt quá mức an toàn cho phép

B Là nước chứa nhiều vi trùng và các tác nhân gây bệnh khác

C Là nước chứa nhiều váng bọt

D Là nước rất đục

Trang 74

Đặc tính nước thải sinh hoạt KHÔNG bao gồm:

A Chứa nhiều chất hữu cơ

B Chứa Nitơ, Photpho

C Các chất khó phân hủy sinh học

D Mang các mầm bệnh

Trang 75

Sự hiện diện của kim loại sắt trong nước:

A Có thể gây nên những tác động rất bất lợi cho sức khỏe con người

B Làm cho nước có màu ảnh hưởng mỹ quan

C Có thể khiến các cặn sắt lắng đọng và tích tụ trong ống dẫn

D Phương án B và C đúng

Trang 76

Hoạt động nào sau đây có thể khiến hàm lượng Phospho trong nước tăng cao:

A Sự sản xuất và sử dụng chất tẩy rửa tổng

hợp trong công nghiệp và gia dụng

B Bón nhiều phân urea cho đất khi canh tác

C Thải nước thải (chưa xử lý) từ xưởng sản

xuất bún ra sông hồ

D Sử dụng quá nhiều nước cho các hoạt

động sinh hoạt

Trang 77

Hoạt động nào sau đây có thể khiến hàm

lượng Nitơ trong nước tăng cao:

A Sự sản xuất và sử dụng chất tẩy rửa tổng

hợp trong công nghiệp và gia dụng

B Bón nhiều phân lân cho đất khi canh tác

C Thải nước thải (chưa xử lý) từ xưởng sản

xuất nui ra sông hồ

D Thải nước thải sinh hoạt chưa xử lý ra

sông hồ

Trang 79

PHẦN III TÀI NGUYÊN ĐẤT VÀ

CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG LIÊN QUAN

Trang 80

Nêu cấu trúc Trái Đất theo thứ tự từ bên ngoài vào:

A Lớp Manti -> Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất

B Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất -> Lớp Manti

C Lớp Manti -> Nhân Trái Đất -> Vỏ Trái Đất

D Vỏ Trái Đất -> Lớp Manti -> Nhân Trái Đất

Trang 81

Đất bao phủ bề mặt Trái Đất với tỷ lệ về diện tích là:

A 49%

B 39%

C 29%

D 19%

Trang 82

Tài nguyên đất ở Việt Nam có diện tích khoảng:

A 13 triệu ha

B 23 triệu ha

C 33 triệu ha

D 43 triệu ha

Trang 83

Đất phì nhiêu thuộc dạng tài nguyên nào:

A Tài nguyên vĩnh viễn

B Tài nguyên có thể phục hồi

C Tài nguyên không thể phục hồi

D Tài nguyên vô hạn

Trang 84

Nguyên nhân nào làm suy thoái tài nguyên đất:

A Giảm độ che phủ rừng

B Sử dụng nhiều phân bón hóa học trong canh tác nông nghiệp

C Chăn thả gia súc gia cầm không theo tỉ lệ

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 85

Nguyên nhân nào có thể dẫn đến tài nguyên đất bị suy thoái

A Mưa axit

B Biến đổi khí hậu

C Canh tác độc canh

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 86

Giải pháp nào KHÔNG góp phần cải thiện chất lượng đất:

A Sử dụng phân bón vi sinh

B Sử dụng thiên địch trong phòng trừ sâu bệnh

C Xây dựng các đập thủy điện

D Ba câu A, B và C đều đúng

Trang 87

Hoạt động bón phân chuồng, phân bắc chưa ủ hoai mục; thải bỏ chất thải y tế, chất thải sinh hoạt… vào môi trường đất dẫn đến:

A Đất bị chai hóa

B Đất bị phèn hóa

C Đất bị kiệt mùn

D Đất bị ô nhiễm vi sinh

Trang 88

Tại Việt Nam, đất có năng suất cao phân bố ở đâu nhiều nhất?

A Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng duyên hải miền Trung, Tây Nguyên

C Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng duyên hải miền Trung

D Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng Bắc Trung Bộ

Trang 89

Thế nào là ô nhiễm đất?

A Đất có màu sắc và mùi vị bị ô nhiễm

B Đất phèn hoặc đất mặn

C Đất chứa chất có hàm lượng lớn hơn tiêu chuẩn cho phép

D Đất có chứa kim loại nặng

Trang 90

Anh chị hãy cho biết chất thải rắn là gì

A Chất thải rắn là những vật chất con người không sử dụng nữa

B Chất thải rắn là những chất thải ở dạng rắn và không còn giá trị hữu dụng với con người nữa

C Chất thải rắn là những vật chất con người bỏ vào thùng rác

D Chất thải rắn là những vật chất ở dạng rắn

Ngày đăng: 21/12/2021, 16:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dầu hỏa được hình thành từ: - ĐỀ CƯƠNG ôn TẬP CON NGƯỜI SINH THÁI MÔI TRƯỜNG
u hỏa được hình thành từ: (Trang 20)
Than đá được hình thành từ: - ĐỀ CƯƠNG ôn TẬP CON NGƯỜI SINH THÁI MÔI TRƯỜNG
han đá được hình thành từ: (Trang 21)
Hãy sắp xếp các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua theo thứ tự xuất hiện trong lịch sử: A - ĐỀ CƯƠNG ôn TẬP CON NGƯỜI SINH THÁI MÔI TRƯỜNG
y sắp xếp các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua theo thứ tự xuất hiện trong lịch sử: A (Trang 35)
theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế C. Giảm theo gia tăng quy mô dân số và tăng  - ĐỀ CƯƠNG ôn TẬP CON NGƯỜI SINH THÁI MÔI TRƯỜNG
theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế C. Giảm theo gia tăng quy mô dân số và tăng (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w