1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ch ng III AMIN AMINOAXIT PROTEIN CTCT va

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 240 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10 – Cho dd Brụm phản ứng vừa đủ với hỗn hợp A gồm anilin và phenol tạo thành 49,6g kết tủa.Tớnh % theo khối lượng từng chất trong hỗn hợp A... Dd thu được tác dụng vừa đủ với 50ml ddNaO

Trang 1

Chương III : AMIN- AMINOAXÍT – PRễTấIN

A BÀI TẬP TỰ LUẬN

1 Định nghĩa amin Cho vớ dụ về amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 Gọi tờn

2 - Viết CTCT và gọi tờn cỏc amin cú CTPT:

a – C4H11N b – C5H13N c – Amin thơm C7H9N

3 - Giải thớch sự ảnh hưởng qua lại giữa nhúm amino (-NH2) và gốc phenyl (C6H5 -) trong phản ứng anilin Minh hoạ bằng phương trỡnh phản ứng húa học

4 - Chuổi phản ứng:

a -

CH4 C2H2 C6H6 C6H5OH C6H5NH2

CH3COOH

Br 2 dư

?

?

C6H5NH3Cl

b –

A C,6000C B Cl2 ,Fe,T o

C NaOH đặt dư D +CO2 +H2O

phenol Br2

HNO 3 đ/H 2 SO 4 đ

E Fe +HCl F +Br2 c-

CaCO3  A  B C  vinylaxetilen  C4H10  CH4  CH3Cl 

CH3NH2

5 - Đốt chỏy hoàn toàn 1 amin no đơn A thu được 1,76g CO2 và 1,26g H2O.Tỡm CTPT, CTCT và tờn của A

6 – Cho 1,52g hỗn hợp 2 amin no đơn tỏc dụng vừa đủ với 200ml dd HCl thu được 2,98g muối

a-Tớnh tổng số mol amin và CM của dd HCl đó dựng

b-Tỡm CTCT của 2 amin biết rằng chỳng cú số mol bằng nhau

7 – Amin A cú %N = 15,05% theo khối lượng và A tỏc dụng với dd HCl chỉ tạo muối cú dạng R-NH3Cl.Tỡm CTCT và gọi tờn A.Viết ptpứ của A với dd H2SO4 (tạo muối trung hoà), CH3COOH, ddBr2

8 - Đốt chỏy hoàn toàn 1 amin A thu được 4,05g H2O ; 3,36 lớt CO2; 0,56lớt N2 ( cỏc khớ

đo ở đktc) Tỡm CTPT của A và tớnh thể tớch khụng khớ cần đốt chỏy lượng A ở trờn

9 – Oxi hoỏ hoàn toàn 0,59g một đồng đẳng của metylamin thấy khối lượng bột CuO giảm 1,68g.Tỡm CTPT, CTCT tờn biết đõy là amin bậc 2

10 – Cho dd Brụm phản ứng vừa đủ với hỗn hợp A gồm anilin và phenol tạo thành 49,6g kết tủa.Tớnh % theo khối lượng từng chất trong hỗn hợp A

11 – Aminoaxit là gỡ? Viết CTCT cỏc aminoaxit cú CTPT : C3H7O2N; C4H9O2N;

C5H11O2N

12 - Tại sao núi aminoaxit là hợp chất lưỡng tớnh?Viết ptpứ minh họa

13 - Viết ptpứ xảy ra khi cho alanin tỏc dụng với dd NaOH; HCl ; C2H5OH( xt H2SO4)

Trang 2

14 - Chỉ dùng quỳ tím, hãy phân biệt 3dd sau:H2NCH2COOH; H2HCH2CH2CH(NH2) (COOH); HOOCCH2CH2CH(NH2)(COOH)

15 - Phản ứng trùng ngưng là gì?Viết sơ đồ phản ứng trùng ngưng của các amino axit sau:

CH3CH(NH2)(COOH), H2N(CH2)4 COOH, H2NCH2COOH

16 – A là α-aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH.Cho 3,0g A phản ứng với dd NaOH vừa đủ thu được 3,88g muối.Tìm CTCT và tên của A

17 – A là amino axit 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl và 0,5 mol A phản ứng vừa

đủ với 1 mol NaOH.Tìm CTPT của A

18 – A là α-aminoaxit Cho 0,01 mol A phản ứng vừa đủ với 80mldd HCl 0,125M, cô cạn

dd sau phản ứng thu được 1,8352g muối

a.Tìm MA

b.Trung hoà 2,94g A bằng lượng vừa đủ dd NaOH, đem cô cạn dd sau phản ứng thu được 3,82g muối.Tìm CTCT của A

19 – Este A được điều chế từ aminoaxit B và ancol metylic.và có dA/H2=44,5.Đốt cháy hoàn toàn 8,9g A thu được 13,2g CO2; 6,3g H2O và 1,12 lít N2(đktc).Tìm CTPT; CTCT của A và B

20 – Cho 0,02 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M.Cô cạn dd sau phản ứng thu được 3,67g muối.Tìm MA và CTPT của A

21 -Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 4dd: lòng trắng trứng; xà phòng; glixerol;

hồ tinh bột

22 –X là amino axit có dạngH2N-R-(COOH)n.Cho 50ml dd X tác dụng vừa đủ với 80ml ddHCl 0,5M Dd thu được tác dụng vừa đủ với 50ml ddNaOH 1,6M.Mặt khác nếu trung hoà 250ml ddX bằng dd KOH rồi đem cô cạn dd sau phản ứng thì được 35g muối.Tìm CTPT; CTCT của X

23 – Viết CTCT thu gọn của:

a Đipeptit tạo thành từ 1 phân tử alanin và 1 phân tử glyxin

b.Tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin

24 -Chỉ dùng 1 thuốc thử, hãy phân biệt các dd sau:lòng trắng trứng; glucôzơ, glixerol và

hồ tinh bột

25- A, B, C là 3 hợp chất hữu cơ có cùng CTPT là C3H7O2N và có chức hoá học khác nhau.A, B có tính lưỡng tính còn C tác dụng được với Hydro mới sinh Xác định công thức cấu tạo phù hợp của A, B, C

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp, ta thu

được tỉ lệ thể tích 2

2

5 8

CO

H O

V

V  (ở cùng đk) Công thức của 2 amin là

A CH3NH2 , C2H5NH2 B C3H7NH2 , C4H9NH2 C C2H5NH2 , C3H7NH2 D.

C4H9NH2 , C5H11NH2

Trang 3

2/ 9,3 gam ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa ankyl amin là:

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2

D C4H9NH2

3/ Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no (được trộn với số mol bằng nhau) tác

dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết quả nào sau đây không chính xác?

A Số mol mỗi chất là 0,02 molB Công thức của hai amin là CH5N và C2H7N

C Nồng độ mol dung dịch HCl bằng 0,2 (M) D Tên gọi hai amin là metylamin và

trimetylamin

4/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra.

Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%

A 362,7 g B 346,7 g C 463,4 g D 358,7 g

5/ Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng,

lượng muối thu được bằng:A 28,4 gam B 7,1 gam C 19,1 gam

D 14,2 gam

6/ Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hydrocacbon đồng đẳng kế

tiếp thu được 140 ml CO2 và 250 ml hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện) Công thức phân tử của 2 hydrocacbon là:

A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6 C C2H2 và C3H4 D C2H6 và C3H8 7/ Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là:

A Glixin B Alanin C Phenylalanin

D Valin

8/ Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là:

A Axit 2-aminopropanđioic B Axit 2-aminobutanđioic C Axit 2-aminopentanđioic

D Axit 2-aminohexanđioic

9/ Cho các dãy chuyển hóa: Glixin NaOH A HCl X ; Glixin HCl  B

NaOH Y X và Y lần lượt là:

ClH3NCH2COONa

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và

H2NCH2COONa

10/ Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây:

A FeCl3 và H2SO4 B NH3 C NaOH

D NaCl

11/ (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của (X) là:

A CH3(CH2)4NO2 B NH2 - CH2COO - CH2 - CH2 - CH3

C NH2 - CH2 - COO - CH(CH3)2 D H2N - CH2 - CH2 -COOC2H5

Trang 4

12/ X là một -aminoaxit mạch thẳng chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối clorua của X Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH C H2NCH2CH2COOH D.

CH3CH2CH(NH2)COOH

13/ Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2 (X3) H2NCH2COOH ;

(X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh

A X1, X2, X5 B X2, X3, X4 C X2, X5 D X1, X5, X4

14/ Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ: (1) H2NCH2COOH ; (2) ClH3

N-CH2COOH ; (3) H2NCH2COONa ; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

A (3) B (2) C (1), (4)

D (2), (5)

15/ Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:

(1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6)

NH3

A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (5) > (4) > (2) > (1) > (3) >

(6)

C (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) D (6) > (4) > (3) > (5) > (1)

> (2)

16/ Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol etylic Tỷ khối hơi của X so với hidro

bằng 51,5 Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO2, 8,1 gam nước và 1,12 lít Nitơ (đktc) CTCT thu gọn của X là

A H2N-(CH2)2-COO-C2H5 B H2N-CH2-COO-C2H5

C H2N-CH(CH3)-COOH D H2N-CH(CH3)-COOC2H5

17/ Chất hữu cơ X (C, H, O, N) có chứa 15,7303% N; 35,9551% O về khối lượng Biết

X có tính lưỡng tính và tác dụng với dung dịch HCl chỉ xảy ra một loại phản ứng CTCT của X là

A H2N-COO-CH2CH3 B H2N-CH2CH(CH3)-COOH C.H2N-CH2CH2-COOH D H2

N-CH2-COO-CH3

18/ Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:

19/ Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M Công thức

phân tử của X:

A CH5N B C2H5N C C3H9N D C3H7N

20/ C4H9O2N có số đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là : A 2 B 3

C 4 D 5

21/ Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89 Đốt cháy hoàn

toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 Công thức phân tử của hợp chất

đó là:

A C4H9O2N B C2H5O2N C C3H7NO2

D C3H5NO2

Trang 5

22/ Đốt cháy hoàn toàn một amin mạch hở, đơn chức, không no (chứa một liên kết C=C)

thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol 2

2

8 9

CO

H O

n

n  thì công thức phân tử của amin là:

A C4H9N B C3H6N C.C4H8N

D C3H7N

23/ Chất A có % khối lượng các nguyên tố C,H,O,N, lần lượt là 32 %; 6,67%; 42,66% ;

18,67% Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dung dịch HCl A có cấu tạo :

A CH3 -CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2 N-(CH2)3-COOH

24/ Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73%

còn lại là oxy Khối lượng mol phân tử của X < 100 X tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từ thiên nhiên X có cấu tạo là:

A.CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2 N-(CH2)3-COOH

25/ Tính bazơ giảm dần theo dãy sau :

A p-nitro anilin ; anilin ; p- metyl anilin ; amoniac ; metylamin ; đimetylamin

B đimetylamin ; metylamin ; anilin ; p-nitro anilin ; amoniac ; p- metyl anilin

C đimetylamin ; metylamin ; amoniac ; p- metyl anilin ; anilin ; p-nitro anilin

D anilin; p- metyl anilin ; amoniac ; metylamin; đimetylamin ; p-nitro anilin

26/ Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng?

A CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 B NH3 < C6H5NH2

C NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 D p-O2NC6H4NH2 <

p-CH3C6H4NH2

27/ Đốt cháy một đồng đẳng của mêtyl amin, người ta thấy tỷ lệ thể tích các khí và hơi

VCO2:VH2O sinh ra bằng 2:3 Công thức phân tử của amin là:

A C4H11N B C5H13N C C2H7N D C3H9N

28/ Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ

với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là: A 100 ml B 50 ml

C 200 ml D 320 ml

29/ Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g một amin no, đơn chức, mạch hở phải dùng hết 10,08 lít khí oxy (đktc) TCPT của amin đó là: A C3H7NH2 B C2H5NH2 C C4H9NH2 D CH3NH2

30/ Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:

A NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3< C6H5NH2 B NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 <

CH3CH2NH2

C C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 D C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 <

CH3NHCH3

31/ Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2

(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là:

A C3H7N B C2H7N C C3H9N

D C4H9N.

32/Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử

để phân biệt 3 chất lỏng trên là

Trang 6

A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì

tím

33/ Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol,

phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 4 B 6 C 5 D 3.

34/ Phát biểu đúng là:

A Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).

B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.

D Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.

35/ Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

D CH3COOH.

36/ Muối C6H5N2+Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2+Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là

A 0,1 mol và 0,4 mol B 0,1 mol và 0,2 mol C 0,1 mol và 0,1 mol.D 0,1 mol và

0,3 mol

37/ Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z),

este của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

D Y, Z, T.

38/ Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua),

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa.Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A 2 B 5 C 4

D 3.

39/ Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+ -CH2-COO-

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).

40/ Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch

HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.B Cl-H3N+-CH2-COOH, Cl-H3N+-CH2-CH2 -COOH

C Cl-H3N+-CH2-COOH, Cl-H3N+-CH(CH3)-COOH.D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3 )-COOH

41/ Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với

100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn CTCT thu gọn của X là

Trang 7

A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOHC CH2=CHCOONH4 D.

2NCH2COOCH3

42/ Cho chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH,

thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vơ cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

A 85 B 68 C 45 D 46.

43/ α-aminoaxit X chứa một nhĩm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư),

thu được 13,95 gam muối khan Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12,

N = 14, O = 16, Cl = 35,5)

A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH2CH(NH2)COOH

D CH3CH(NH2)COOH

44/ Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protit luơn chứa chức hiđroxyl B protit luơn chứa nitơ.

C protit luơn là chất hữu cơ no D protit cĩ khối lượng phân

tử lớn hơn

45/­ ­Có­4­hóa­chất­:­metylamin­(1),­phenylamin­(2),­điphenylamin

(3),­đimetylamin­(4).­Thứ­tự­tăng­dần­lực­bazơ­là­:

A.­(4)­<­(1)­<­(2)­<­(3) B.­(2)­<­(3)­<­(1)­<­(4)

C.­(2)­<­(3)­<­(1)­<­(4) ­D.­(3)­<­(2)­<­(1)­<­(4)

46/ ­Ứng­với­công­thức­C3H9N­có­số­đồng­phân­amin­là­­­­A

3 B.­4 ­­C.­5.­­­D.­6

Câu­3­:­Ứng­với­công­thức­C4H11N­có­số­đồng­phân­amin bậc­2­là:­­­A.­3.­B.­4 C.­5 D.­6

47/­Ứng­với­công­thức­C5H13N­có­số­đồng­phân­amin­bậc­3 là­­­­A.­3 ­­­B.­4 ­­­­­­­C.­5 ­D.­6

Câu­5­:­Ứng­với­công­thức­C7H9N­có­số­đồng­phân­amin chứa­vòng­benzen­là

A.­3 B.­4 ­­­­­­­­C.­5.­ D.­6

48/­Để­chứng­minh­tính­lưỡng­tính­của­NH2-CH2-COOH­(X)­,­ta­cho­X­tác dụng­với

A.­HCl,­NaOH.­ ­­­­­­­­­­­­­­­­­B.­Na2CO3,­HCl.­­ C ­HNO3,

CH3COOH.­­­­­­­D.­NaOH,­NH3

49/ Một ­ amino ­ axit ­ có ­ công ­ thức ­ phân ­ tử ­ là ­ C4H9NO2 ­ Số đồng­phân­amino­axit­là

A.­3 B.­4 ­­­­­C.­5 ­­­­­­­­­­­D.6

50/ ­Peptit­có­công­thức­cấu­tạo­như­sau:

H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH

­­­­­­­­CH3 ­­­­­­­­­­­­­­­­­CH(CH3)2

Tên­gọi­đúng­của­peptit­trên­là:

A.­Ala-Ala-Val B.­Ala-Gly-Val C.­Gly­–­Ala­–­Gly D Gly-Val-Ala

51/ ­Cho­các­phát­biểu­sau:

(1).­Phân­tử­đipeptit­có­hai­liên­kết­peptit (2) ­ Phân ­ tử tripeptit­có­3­liên­kết­peptit

(3).­Số­lkết­peptit­trong­ptử­peptit­mạch­hở­có­n­gốc­-­amino axit­là­n­-1

(4).­Có­3 ­-amino­axit­khác­nhau,­có­thể­tạo­ra­6­peptit­khác nhau ­ có ­ đầy ­ đủ ­ các ­ gốc ­- ­ amino ­ axit ­ đó.Số ­ nhận ­ định đúng­là:A.­1 B.2 C.3 D.4

Trang 8

52/­Thuỷ­phân­không­hoàn­toàn­tetra­peptit­(X),­ngoài­các­ -amino­axit­còn­thu­được­các­đi­petit:­Gly-Ala;­Phe-Va;­Ala-Phe.­Cấu tạo­nào­sau­đây­là­đúng­của­X

A.­Val-Phe-Gly-Ala B.­Ala-Val-Phe-Gly C.­Gly-Ala-Val-Phe

D.­Gly-Ala-Phe­–­Val

53/­ Cho ­ các ­ dung ­ dịch ­ sau ­ đây: ­ CH3NH2; ­ NH2-CH2-COOH;

CH3COONH4, ­ lòng ­ trắng ­ trứng ­ ( ­ anbumin) ­ Để ­ nhận ­ biết ­ ra abumin­ta­không­thể­dùng­cách­nào­sau­đây:

A.­Đun­nóng­nhẹ B.­Cu(OH)2 C.­HNO3

D.­NaOH

54/ Polipeptit­(-NH-CH2-CO-)n­là­sản­phẩm­của­phản­ứng­trùng ngưng:

A.­­axit­glutamic ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­B.­­glyxin.­­ C ­ axit ­-amino­propionic­­­­­­­­­D.­­alanin

55/­ Alanin­có­thể­phản­ứng­được­với­bao­nhiêu­chất­trong

các­chất­cho­sau­đây:­Ba(OH)2­;­CH3OH­­;­H2N-CH2-COOH;­HCl,­Cu,

CH3NH2,­C2H5OH,­Na2SO4,­H2SO4

A.­4 B.5 ­­­­­­­­­­­C.6 ­­­­­D.7

56/ ­ Cho­sơ­đồ­biến­hóa­sau:­Alanin­���� ­X ­NaOH ���HCl� Y.­Chất­Y là­chất­nào­sau­đây:

A.­CH3-CH(NH2)-COONa B.­H2N-CH2-CH2-COOH

C.­CH3-CH(NH3Cl)COOH D.­CH3-CH(NH3Cl)COONa

57/­Cho­các­nhận­định­sau:

(1).­Thủy­phân­protein­bằng­axit­hoặc­kiềm­khi­đun­nóng­sẽ cho­hỗn­hợp­các­aminoaxit

(2).­Phân­tử­khối­của­một­aminoaxit­(­gồm­một­chức­NH2­và một­chức­COOH­)­luôn­luôn­là­số­lẻ

(3) ­ Các ­ aminoaxit ­ đều ­ tan ­ được ­ trong ­ nước ­ (4) ­ Dung ­ dịch aminoaxit­không­làm­quỳ­tím­đổi­màu

Có­bao­nhiêu­nhận­định­không­đúng: A.­1 B.2

C.3 D.4

58/­ Có ­ 4 ­ dung ­ dịch ­ loãng ­ không ­ màu ­ đựng ­ trong ­ bốn ­ ống

nghiệm ­ riêng ­ biệt, ­ không ­ dán ­ nhãn: ­ Abumin, ­ Glixerol,

CH3COOH,­NaOH.­Chọn­một­trong­các­thuộc­thử­sau­để­phân biệt­4­chất­trên:

A.­Quỳ­tím B.­Phenol­phtalein C ­ HNO3­ đặc

D.­CuSO4

59/ ­Thuốc­thử­nào­dưới­đây­để­nhận­biết­được­tất­cả­các

dung­dịch­cac­chát­trong­dãy­sau:­Lòng­trắng­trứng,­glucozơ, Glixerol­và­hồ­tinh­bột

A.­Cu(OH)2/OH-­đun­nóng B.­Dung­dịch­AgNO3/NH3.­­­­ C.­Dung­dịch­HNO3­đặc.­ ­D.­Dung­dịch­Iot

60/­ Để ­nhận­biết­dung­dịch­các ­ chất­:­Glixin,­hồ­tinh­bột,

lòng­trắng­trắng­ta­thể­thể­tiến­hành­theo­trình­tự­nào­sau đây:

A.­Dùng­quỳ­tím,­dung­dịch­Iot.­­­­­­­­ B.­Dung­dịch­Iot,­dùng­dung dịch­HNO3

C.­Dùng­quỳ­tím,­dung­dịch­HNO3.­ D.Dùng ­ Cu(OH)2, dùng­dung­dịch­HNO3

61/ Cho các phản ứng :

H2N – CH2 – COOH + HCl  Cl-H3N+ - CH2 – COOH

H2N – CH2 – COOH + NaOH  H2N - CH2 – COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

Trang 9

A chỉ cĩ tính axit B cĩ tính chất lưỡng tính C chỉ cĩ tính bazơ D cĩ tính oxi hĩa

và tính khử

62/­Tripeptit­là­hợp­chất

A.­mà­mỗi­phân­tử­có­3­liên­kết­peptit B ­ có ­ 3 gốc­aminoaxit­giống­nhau

C.­có­3­gốc­aminoaxit­khác­nhau D ­ có ­ 3 gốc­aminoaxit

63/­Hợp­chất­nào­sau­đây­thuộc­loại­đipeptit­?

A.­H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B ­ H2N-CH2 CONH-CH(CH3)-COOH

C.­H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH D ­ H2N-CH2CH2

CONH-CH2COOH

64/ Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

g

65/­ Thể­tích­nước­brom­3%­(d­=­1,3g/ml)­cần­dùng­để­điều

chế­4,4g­tribormanilin­là

A.­164,1ml B.­49,23ml.­­­­ C­146,1ml.­

D.­16,41ml

66/ Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X

tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X cĩ thể l à :

A axit glutamic B valin C glixin D alanin

67/­1­mol­-aminoaxit­X­tác­dụng­vứa­hết­với­1­mol­HCl­tạo­ra muối­Y­có­hàm­lượng­clo­là­28,287%.­CTCT­của­X­là

A.­CH3­–­CH(NH2)­–­COOH B.­H2N­–­CH2­–­CH2­–COOH.­

C.­NH2­–­CH2­–­COOH ­ D.­H2N­–­CH2­–­CH(NH2)­–COOH

68/ ­Khi­trùng­ngưng­13,1g­axit­-aminocaproic­với­hiệu­suất­80%, ngoài­aminoaxit­còn­dư­người­ta­thu­được­m­gam­polime­và­1,44g nước.­Giá­trị­m­là­­­­­­­­­

A.­10,41g.­­­­ B.­9,04g.­­­­­ C.­11,02g ­­ D 8,43g

69/­Đốt­cháy­hoàn­toàn­một­amin­no­đơn­chức­thu­được­VH2O­= 1,5VCO2.­CTPT­của­amin­là

A.­C2H7N.­­­­­B.C3H9N.­­­­C.C4H11N.­­­D.­C5H13N

70/­Cho­3,04g­hỗn­hợp­A­gồm­2­amin­no­đơn­chức­tác­dụng­vừa

đủ­với­400ml­dd­HCl­0,2M­được­5,96g­muối.­Tìm­thể­tích­N2­(đktc) sinh­ra­khi­đốt­hết­hỗn­hợp­A­trên­?­­A.­0,224­lít B.0,448 ­ lít C.0,672­lít.­­­­D.0,896­lít

71/ ­Cho­17,7g­một­ankylamin­tác­dụng­với­dd­FeCl3­dư­thu­được 10,7g­kết­tủa.­CTPT­của­ankylamin­là A.­C2H7N B ­ C3H9N C.C4H11N.­­­D.­CH5N

72/ Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ

với dung dịch HCl 1M, rồi cơ cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu mililit?

A 100ml B 50ml C 200ml D 320ml

73/ Đốt cháy hồn tồn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi

(đktc) Cơng thức của amin đĩ là cơng thức nào sau đây?

Trang 10

A C2H5NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C3H7NH2

74/Trung hịa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Cơng thức

phân tử của X là ở đáp án nào? A C2H5N B CH5N C C3H9N

D.C3H7N

75/ Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được

hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích nCO2: nH2O = 8 : 17 Cơng thức của hai amin là ở đáp án nào?

A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2 C CH3NH2, C2H5NH2 D C4H9NH2,

C5H11NH2

76/ Đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức chưa no cĩ một liên kết đơi ở mạch cacbon ta

thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 8:9 Vậy cơng thức phân tử của amin là cơng thức nào?

A C3H6N B C4H9 C C4H8N D C3H7N

77/ Cho lượng dư anilin phản ứng hồn tồn với dung dịch chứa 0,05mol H2SO4 lỗng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A 7,1g B 14,2g C 19,1g D 28,4 g

78/­X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhĩm - NH2 và 1 nhĩm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào sau đây?

A.­H2N-­CH2-COOH ­­ ­ B.­CH3-­CH(NH2)-COOH ­ C.CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.­ D.C3H7-CH(NH2)-OOH

79/ X là một  - amioaxit no chỉ chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH Cho 15,1 gam

X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào?

A.­C6H5-­CH(NH2)-COOH B ­ CH3- ­ CH(NH2)-COOH

­­­­­­

C.­CH3-CH(NH2)-CH2-COOH ­­­­­­­­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ D

C3H7CH(NH2)CH2COOH

80/­X là một  - amioaxit no chỉ chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH Cho 23,4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là cơng thức nào?

A.­CH3-CH(NH2)-COOH B.­H2N-CH2-COOH

C.H2N-CH2CH2–COOH­­­ ­D.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH

81/ Chất A cĩ thành phân % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73%

cịn lại là oxi Khối lượng mol phân tử của A <100 g/mol A tác dụng được với NaOH và với HCl, cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên, A cĩ CTCT như thế nào

A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2 N-(CH2)3-COOH

82/­ Este­A­được­điều­chế­từ­aminoaxit­B­(chỉ­chứa­C,­H,­O,­N)

và­ancol­metylic.­Tỉ­khối­hơi­của­A­so­với­H2­là­44,5.­CTCT­của A­là

A.­H2N­–­CH2­–­CH2­–­COOCH3.­ B.­H2N­–­CH2­–­COOCH3.­­­ C.­H2N­–­CH2­–­CH(NH2)­–­COOCH3 ­ D ­ CH3­ – ­ CH(NH2) ­ – COOCH3

83/­DD­X­gồm­HCl­và­H2SO4­có­pH=2.­Để­trung­hoà­hoàn­toàn 0,58g­hỗn­hợp­2­amin­no­đơn­chức­bậc­1­(có­số­ngtử­C­nhỏ

Ngày đăng: 21/12/2021, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w