1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an theo Tuan Lop 2 Giao an Tuan 12 Lop 2

24 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 38,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu học sinh tự học/tự khám phá trước ở nhà - Cá nhân: Quan sát các đồ dùng trong gia đình để biết vật liệu làm ra chúng.. - Nhóm: Tìm cách phân loại các [r]

Trang 1

TUẦN 12

Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2017

Toán TÌM SỐ BỊ TRỪ 1.Mục tiêu dạy học

Sau tiết học, HS có khả năng:

1.1.Kiến thức

- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt của 2 đoạn thẳng

1.2.Kĩ năng

- Thực hiện thành thạo tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Trình bầy đúng, đẹp bài toán có lời văn

1.3.Thái độ

- Phát triển tư duy toán học cho học sinh

- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn

Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề 2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu

2.1.Cá nhân: Thực hiện tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.

2.2.Nhóm Thảo luận để tìm cách vẽ ở bài tập 4

3.Tổ chức dạy học trên lớp

3.1 Hoạt động 1: Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết

MT: Học sinh biết cách tìm thành phần chưa biết trong phép trừ.

Cách tiến hành: - Có 10 ô vuông lấy 4 ô còn lại bao nhiêu ta làm thế nào?

- Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép tính 10 – 4 = 6

- Yêu cầu HS tìm … - 4 = 6

+ Gọi số bị trừ là x ta có x- 4= 6

- Muốn tìm x ta làm thế nào?

- Yêu cầu làm bảng con theo dõi chung Hd Hs cách trình

- Nhiều hs nhắc lại quy tắc Làm vào bảng con

KL: Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

3.2.Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập vận dụng

a bài số 1 trang 56

- MT: Củng cố về cách tìm số bị trừ

- Hd Ghi bảng x – 4 = 8

- Nêu tên gọi thành phần trong phép trừ?

- Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?

- Nhắc lại tên bài học -2HS nêu

- Lấy 10 – 4 = 6

Còn 6 ô vuông

KL:Trình bầy 3 dấu bằng phải thẳng nhau

b.Bài số 2 trang 56

- MT: Hs biết tính và điền số còn thiếu vào ô trống ( tìm số bị trừ)

- Bài tập yêu cầu làm gì?

- HS nêu các số trừ đã biết, số hiệu đã biết

Trang 2

- Hs làm bài vào vở, 5 hs lên bảng làm bài.

4.Kiểm tra đánh giá

- HS biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Cách trình bầy và giải toán dạng tìm số bị trừ

5.Định hướng học tập tiếp theo

5.1.Củng cố dặn dò

MT: Biết tìm số bị trừ chưa biết trong phép trừ chứa 2 ẩn số.

X- 15= 51-13 x-25 = 65+9

- Về nhà học thuộc quy tắc tìm số bị trừ

5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau

- Cá nhân: Xem trước bảng trừ 13 trừ đi một số

- Nhóm: Thảo luận để biết được đặc điểm của bảng trừ 13 trừ đi một số

*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật

- Đọc trơn toàn bài

1.3.Thái độ

- Yêu thích môn học

- Giáo dục tình cảm đẹp đẽ đối với cha mẹ

2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu( học sinh tự học, tự khám phá trước ở nhà)

2.1.Cá nhân

- Đọc trước bài ở nhà.Trình bày ý kiến cá nhân Chia sẻ thông tin cá nhân

Trang 3

2.2.Nhóm học tập

- Thi đọc đoạn trong nhóm

3.Tổ chức hoạt động dạy trên lớp.

Tiết 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi tên đầu bài.

MT: Giúp HS hiểu nội dung bức tranh minh hoạ SGk

Hoạt động 2 : Luyện đọc

MT: Học sinh hiểu nghĩa la cà, vùng vằng, mỏi mắt chờ mong, trổ ra, đỏ hoe, xoè cành

- Đọc đúng các từ ngữ có vần khó: Run rẩy, trổ ra, sữa trắng, trào ra, vú sữa

- Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Đọc trơn toàn bài

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: La cà, vùng vằng, mỏi mắt chờ mong, trổ ra, đỏhoe, xoè cành

- Gv đọc mẫu (Đọc phân biệt lời nhân vật )

- Hs đọc nối tiếp từng câu Gv hướng dẫn phát âm từ khó

- Hs đọc từng đoạn trước lớp Gv hướng dẫn ngắt giọng câu dài,kết hợp giải nghĩa các từ:

La cà, vùng vằng, mỏi mắt chờ mong, trổ ra, đỏ hoe, xoè cành

- Hs thi đọc từng đoạn trong nhóm Gv nhận xét khen ngợi

- Hs đọc đồng thanh

Tiết 2

Hoạt động 3 :Tìm hiểu bài

MT: HS hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con

- Gv yêu cầu hs đọc to từng đoạn và trả lời câu hỏi

- Học sinh suy nghĩ trả lời ý kiến cá nhân

- Hs nhận xét.Gv nhận xét, tuyên dương, bổ xung ý kiến nếu cần

- Gv kết luận nội dung bài học: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho

con

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

MT:Giúp hs đọc đúng giọng nhân vật Luyện đọc diễn cảm toàn bài.

- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai.

- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm

- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt nhất, bạn đọc hay nhất

4.Kiểm tra và đánh giá tiết học của học sinh.

- Cho nhiều học sinh đọc bài Gv nhận xét sửa sai nếu có

- Học sinh nêu nội dung bài học

5 Định hướng tiếp theo.

5.1.Bài tập củng cố

- Bài học hôm nay muốn giáo dục các con điều gì? ( Biết nghe lời cha mẹ)

- Cho học sinh liên hệ thực tế

- Giáo dục học sinh qua bài

- Gv nhắc nhở, tuyên dương

Trang 4

5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau.

- Cá nhân: đọc trước bài Mẹ,

- Nhóm : Sưu tầm các câu ca dao tục ngữ ca ngợi về công lao của cha mẹ

*Bổ sung điều chỉnh sau tiết

dạ

y .

*********************

Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2017

Toán

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5 1.Mục tiêu dạy học

Sau tiết học, HS có khả năng

1.1.Kiến thức

- Tự lập bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

1.2.Kĩ năng

- Vận dụng bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 vào tính toán một cách thành thạo

- Trình bầy đúng, đẹp bài toán có lời văn

1.3.Thái độ

- Phát triển tư duy toán học cho học sinh

- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn

Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề 2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu

2.1.Cá nhân

- Tự lập bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

-Yêu cầu thực hiện trên que tính 13 – 5

Thực hiện theo thao tác của GV

Nêu: 13 – 5 = 8

- HD học sinh đặt tính theo hàng dọc và thực hiện

- Tự làm

- Hướng dẫn học sinh thành lập bảng trừ 13 trừ đi một số

- Đọc bảng trừ 13 trừ đi một số theo nhóm Và cá nhân

- Vài HS đọc thuộc

Trang 5

KL: Số bị trừ đều bằng 13 số trừ tăng thêm 1 đơn vị thì hiệu sẽ giảm 1 đơn vị Biết

hiệu trước muốn tìm hiệu sau ta chị cần lấy hiệu trước cộng thêm 1

3.2.Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập vận dụng

a bài số 1a trang 57

- MT: Hs biết được mối quan hệ giữa tổng và các số hạng

- Nhắc lại tên bài học

- Hoạt động theo cặp

- 3 Nhóm lên điền 3 dãy

- Nêu nhận xét: lấy tổng trừ đi số hạng này thì được số hạng kia

*.bài số 1a trang 57

- Làm bảng con

13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6

b.Bài số 2 trang 57

- MT: Thực hiện tính

- Hs làm bài và chữa bài

KL:Hs biết tính từ hàng đơn vị và nhớ 1 sang số chục số trừ

c.Bài số 4 trang 57

- MT Đọc bài, tóm tắt, giải bài

- Hs làm bài vào vở, 1hs lên bảng làm

- Chữa bài, nhận xét

4.Kiểm tra đánh giá

- Hs về tự lập bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

5.Định hướng học tập tiếp theo

5.1.Củng cố dặn dò

- yêu cầu vài em đọc bảng trừ

5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau

- Cá nhân: Xem trước bài 33 - 5

- Nhóm: thảo luận cách thự hiện phép tính dạng 33-5

*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy

*******************

Chính tả Nghe – viết: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

Phân biệt: ng / ngh, ch / tr

1 Mục tiêu dạy học

1.1 Kiến thức

- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được BT2; BT(3) a

1.2 Kỹ năng

Trang 6

- Rèn kỹ năng nghe viết cho học sinh

1.3 Thái độ

- Học sinh có ý thức viết bài chính tả nắn nót cẩn thận

2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu

2.1.Cá nhân

- Vở chính tả, bảng con

2.2.Nhóm học tập

- Bảng nhóm

3.Tổ chức hoạt động dạy trên lớp

Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

MT: HS nắm nội dung, từ khó,viết từ khó của đoạn văn

- Giáo viên đọc đoạn văn

- 3,4 học sinh đọc lại đoạn,cả lớp đọc thầm

- Học sinh nắm nội dung đoạn văn

- Hướng dẫn cách trình bày

- Học sinh phát hiện từ khó,tập viết bảng con

Hoạt động 2:học sinh chép bài

MT:Học sinh viết đúng, đẹp

- GV đọc cho học sinh viết bài

- GV đọc lại HS soát lại bài

- Gv thu vở chấm,nhận xét bài,tuyên dương

Hoạt động 3:Hướng dẫn làm bài tâp chính tả

MT Học sinh hiểu đề bài,làm đúng bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- GV hướng dẫn tương tự bài 2

3.Kiểm tra và đánh giá tiết học của học sinh

- Cho học sinh đổi chéo vở kiểm tra,báo cáo kết quả.

5 Định hướng tiếp theo.

5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau

- Cá nhân Đoc trước Mẹ

- Nhóm: Chuẩn bị bảng phụ viết nội dung bài tập 3a và bảng nhóm làm bài 2

*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy:

………

Trang 7

****************

Thứ tư ngày 22 tháng 11 năm 2017

Toán

33 - 5 1.Mục tiêu dạy học

- Sau tiết học, HS có khả năng

- Phát triển tư duy toán học cho học sinh

- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn

-Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề 2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu

2.1.Cá nhân: Thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 – 5

2.2.Nhóm.Thảo luận tìm cách giải các bài toán có liên quan.

3.Tổ chức dạy học trên lớp

3.1 Hoạt động 1: HD hs tìm kết quả phép tinh 33-5

-MT: Học sinh biết thực hiện phép tinh 33-5

- MT: Hs biết thực hiện phép tính theo hàng dọc

- Hs làm vào vở 5 hs lên bảng làm, 1 em nêu cách đặt tính, một em nêu lại các thựchiện phép tính

b.Bài số 2 trang 58

- MT: HS biết đặt tính rồi tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ

- Hs làm bài và chữa bài

KL:Hs biết tính từ hàng đơn vị và nhớ 1 sang số chục số trừ

c.Bài số 3 trang 58

- MT Biết tìm số hạng chưa biết trong một tổng

- Hs làm bài vào vở, 3hs lên bảng làm

- Chữa bài, nhận xét

4.Kiểm tra đánh giá

Trang 8

-Học sinh biết thực hiện phép tinh 33-5

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

5.Định hướng học tập tiếp theo

5.1.Củng cố dặn dò

- yêu cầu nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 33-5

5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau

- Cá nhân: Xem trước bài 53 - 15

- Nhóm: Thảo luận cách nối các điểm cho trước theo mẫu

*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy

*********************

Tập đọc MẸ 1.Mục tiêu dạy học

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1.1.Kiến thức

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: Nắng oi, giấc tròn

- Hiêu nội dung: Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con ( trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dòng thơ cuối)

1.2 Kỹ năng

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Đọc trơn toàn bài

3 Thái độ

- Học sinh có ý thức học bài.

- Giáo dục học sinh biết yêu thương cha mẹ

2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu( học sinh tự học, tự khám phá trước ở nhà)

2.1.Cá nhân

- Đọc trước bài ở nhà.Trình bày ý kiến cá nhân.Chia sẻ thông tin cá nhân

2.2.Nhóm học tập

- Thi đọc thuộc lòng trong nhóm

3.Tổ chức hoạt động dạy trên lớp.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi tên đầu bài.

MT: Giúp HS hiểu nội dung bức tranh minh hoạ SGk

Hoạt động 2 :Luyện đọc

MT: HS hiểu nghĩa Nắng oi, giấc tròn

- Đọc đúng các từ ngữ có vần khó: Cũng mệt, lời ru, giấc tròn, …

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Đọc trơn toàn bài

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: Nắng oi, giấc tròn

- Gv đọc mẫu bài văn với giọng nhẹ nhàng chậm rãi

Trang 9

- Hs đọc nối tiếp từng câu.Gv hướng dẫn phát âm từ khó.

- Hs đọc từng đoạn trước lớp Gv hướng dẫn ngắt giọng câu dài kết hợp với giải nghĩa từ Cũng mệt, lời ru, giấc tròn, …

- Hs thi đọc từng đoạn trong nhóm.Gv nhận xét khen ngợi

- Hs đọc đồng thanh

Hoạt động 3 :Tìm hiểu bài

MT: HS hiểu nội dung: Bài thơ cảm nhận nỗi vất vả và tình thương bao la của người mẹ dành cho con

- Gv yêu cầu học sinh đọc to từng đoạn và trả lời câu hỏi

- Học sinh suy nghĩ trả lời ý kiến cá nhân

- Hs nhận xét.Gv nhận xét ,tuyên dương, bổ xung ý kiến nếu cần

- Gv kết luận nội dung bài học: Bài thơ cảm nhận nỗi vất vả và tình thương bao la

của người mẹ dành cho con

Hoạt động 4:Luyện đọc lại

Mt:Giúp học sinh đọc đúng, đọc diễn cảm toàn bài.

- HD học sinh đọc thộc lòng bài thơ

- Xoá dần cho học sinh đọc ĐT- tổ- nhóm- cá nhân

- Gv và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất, nhóm đọc tốt nhất

4 Kiểm tra và đánh giá tiết học của học sinh.

- Cho nhiều học sinh đọc bài.Gv nhận xét sửa sai nếu có.

- Học sinh nêu lại nội dung của bài học

5 Định hướng tiếp theo.

5.1.Bài tập củng cố.

- Các em thấy người mẹ không những lo công việc nội chợ, làm lụng trong gia đình,

mà còn lo từng giấc ngủ của các em.Trong cuộc sống gia đình tràn đầy tình thương yêu của mẹ

- Giáo dục học sinh qua bài

5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau.

- Cá nhân :Đọc và trả lời trước bài Bông hoa niềm vui

- Nhóm: Đọc phân vai theo nhóm

*Bổ sung điều chỉnh sau tiết

dạ

y .

Trang 10

1.2 Kỹ năng

- Ghép được tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình

- Dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu

- Nói được 2, 3 câu về hoạt động của mẹ và con trong bức tranh

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu

1.3 Thái độ

- Giáo dục học sinh biết quan tâm, yêu thương những người xung quanh

2 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu

- Cá nhân: Tìm được các từ ngữ về tình cảm gia đình

- Nhóm: Thảo luân để điền dấu phẩy vào bài tập 4

3 Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp

3.1 Hoạt động 1: Làm bài tập 1.

Mục tiêu: Ghép được tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình.Cách tiến hành:

- Đọc yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét, chốt lại lời giải

- 3, 4 học sinh đọc lại kết quả

3.2.Hoạt động 2: Làm bài tập 2.

Mục tiêu: Dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu.Cách tiến hành:

- Đọc yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

- Đọc yêu cầu của bài

- Thảo luận nhóm để làm bài

- Cử đại diện lên bảng

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Đọc các câu văn đã điền đủ dấu

4 Kiểm tra đánh giá

- Kiểm tra 5-7 bài của học sinh

- Nhận xét, tuyên dương

5 Định hướng học tập tiếp

5.1.Bài tập củng cố.

Trang 11

- Nêu một số từ ngữ về tình cảm gia đình.

5.2 Nhiệm vụ học tập của bài sau.

- Cá nhân: Quan sát để biết về công việc trong nhà

- Nhóm: Thảo luận nhóm để làm bài tập 3

Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy:

****************

Thứ năm ngày 23 tháng 11 năm 2017

Toán 53- 15 1.Mục tiêu dạy học

- Sau tiết học, HS có khả năng:

1.1.Kiến thức

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 53 – 15

- Áp dụng vào làm bài tập, ôn lại cách tìm số hạng, số bị trừ chưa biết

- Cách vẽ hình vuông theo mẫu

1.2.Kĩ năng

- Thực hiện thành thạo phép trừ có nhớ dạng 53 – 15 và giải các bài toán có liên quan

1.3.Thái độ

- Phát triển tư duy toán học cho học sinh

- Yêu thích môn Toán vì nhận rõ Toán học gần gũi với đời sống hơn

- Các năng lực đạt được: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề 2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu

2.1.Cá nhân: Thực hiện phép trừ có nhớ dạng 53 –1 5

2.2.Nhóm.Thảo luận tìm cách giải các bài toán có liên quan.

3.Tổ chức dạy học trên lớp

3.1 Hoạt động 1: Hd hs cách thực hiện phép trừ 53 – 15

- MT: Học sinh Thực hiện phép trừ có nhớ dạng 53 –1 5

- Yêu cầu thực hiện trên que tính 53 – 15

- Thực hiện trên que tính

- Nêu 53 – 15

- Hs có thể nêu nhiều cách trừ

- Thực hiện đặt tính và tính.53 – 15

- GVvừa hướng dẫn vừa ghi như phần bài học

- HS nêu cách thực hiện

3.2.Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập vận dụng

a.Bài số 1 trang 59.

- MT: Hs biết thực hiện phép tính theo hàng dọc

- Hs làm vào vở 5 hs lên bảng làm, 1 em nêu cách đặt tính, một em nêu lại các thực hiện phép tính

Trang 12

b.Bài số 2 trang 59.

- MT: HS biết đặt tính rồi tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ

- Hs làm bài và chữa bài

KL:Hs biết tính từ hàng đơn vị và nhớ 1 sang số chục số trừ

c.Bài số 3 trang 59

- MT Biết tìm số hạng chưa biết trong một tổng

- Hs làm bài vào vở, 3hs lên bảng làm

- Chữa bài, nhận xét

d.Bài số 3 trang 59

MT: Hs biết nối các điểm thành hình vuông theo mẫu

- Hs quan sát hình mẫu

- GV đánh dấu các điểm trên bảng yêu cầu hs lên bảng nối

- Chữa bài, nhận xét

KL: Hình vuông các góc phải vuông ,4 cạnh bằng nhau

4.Kiểm tra đánh giá

- Cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 53 –1 5

5.Định hướng học tập tiếp theo

5.1.Củng cố dặn dò

- yêu cầu nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 53-15

5.2.Các nhiệm vụ học tập chuẩn bị cho bài học sau

- Cá nhân: Xem trước bài luyện tập trang 60

- Nhóm:

*Bổ sung điều chỉnh sau tiết dạy

*********************

Chính tả Tập chép: MẸ

Phân biệt: iê / yê, gi / r, d.

1 Mục tiêu dạy học

Sau tiết học, học sinh có khả năng :

1.1 Kiến thức

- Chép chính xác bài chính tả ; biết trình bày đúng dòng thơ lục bát

- Làm đúng BT2 ; BT(3) a

1.2 Kỹ năng

- Rèn kỹ năng tập chép bài thơ lục bát trên 6 dưới 8.

1.3 Thái độ

- Học sinh có ý thức chép bài nắn nót cẩn thận

2.Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu

2.1.Cá nhân

- Vở chính tả,bảng con

2.3.Nhóm học tập

Ngày đăng: 21/12/2021, 16:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w