Đinh hướng phát triển năng lực - Năng lực giải quyết vấn đề; - Năng lực tính toán; - Năng lực tự học.. Phương pháp kỹ thuật dạy học Phát hiện và giải quyết vấn đề II.[r]
Trang 1Tên bài dạy Tiết 36 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
Ngày soạn:
I Mục tiêu
1 Kiến thức, kỹ năng và thái độ
a Về kiến thức
Củng cố:
Luỹ thừa với số mũ thực
Khảo sát hàm số luỹ thừa
Logarit và các qui tắc tính logarit
Khảo sát hàm số mũ, hàm số logarit
Phương trình, bất phương trình mũ và logarit
b Về kĩ năng
Khảo sát các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số logarit
Tính logarit và biến đổi các biểu thức chứa logarit
Giải các phương trình, bất phương trình mũ và logarit
c Về thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
2 Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực giải quyết vấn đề;
- Năng lực tính toán;
- Năng lực tự học
3 Phương pháp kỹ thuật dạy học
Phát hiện và giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bảng phụ, máy tính cầm tay,
2.Học sinh: SGK, máy tính cầm tay,
III Chuỗi các hoạt động học
A Hoạt động khởi động
Giải bất phương trình: log20,2x 5log0,2 x 6
B Hoạt động hình thành kiến thức
C Hoạt động luyện tập
Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số
b)
x
y
x
1 log
c) ylog x2 x12
d) y 25x 5x
KQ:
a) 3x 3 0 D = R \ {1}
b)
x
x
Trang 2 D =
3
2
c) x2 x12 0
D = ( ; 3) (4; )
d) 25x 5x 0 D = [0; +∞)
Bài 2 Cho loga b3, loga c2
Tính loga x với:
a) x = a b c3 2
b) x =
a b
c
4 3
3
KQ:
a) loga x = 8
b) loga x
= 11
Bài 3.Giải các phương trình sau:
a) 3x4 3.5x3 5x4 3x3
b) 4.9x12x 3.16x 0
c) log (7 x1)log7xlog7x
KQ:
a) Đưa về cơ số 3 và 5
x = –3
b) Chia 2 vế cho 16x
Đặt
x
t 3
4
, t > 0. x = 1
c) log (7 x1) 0
x = 8
D Hoạt động vận dụng
Cho log 725 a, log 52 b
Tính M = 35
49 log
8 theo a, b.
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
Học sinh tìm tòi mở rộng kiến thức thông qua tài liệu, internet,
IV Rút kinh nghiệm của GV