1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi giữa học kì 1 môn Cơ lưu chất năm 2017-2018 có đáp án - Trường Đại học Bách Khoa TP. HCM

2 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 472,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, các bạn có thể tham khảo và tải về Đề thi giữa học kì 1 môn Cơ lưu chất năm 2017-2018 có đáp án - Trường Đại học Bách Khoa TP. HCM được TaiLieu.VN chia sẻ dưới đây để có thêm tư liệu ôn tập, luyện tập giải đề thi nhanh và chính xác giúp các em tự tin đạt điểm cao trong kì thi này. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲI NĂM HỌC 2017 – 2018 Đề: 1

MÔN CƠLƯU CHẤT

Thờigian làm bài: 45 phút Tài liệ u tham khảo: 01 tờgiấy A4.

I LÝ THUYẾT

Câu 1: Chọn câu đúng nhấttrong các câu sau đây:

a Ứng suấtma sát phụthuộc vào độnhớtlưu chất

b Ứng suấtma sát phụthuộc vào gradient vận tốc

c Độnhớtlưu chấtcó thểxem nhưbằng không đốivớilưu chấtlý tưởng

d *Cảba câu trên đều đúng

Câu 2: Cho diện tích phẳng A ngập hoàn toàn trong chấtlỏng và có tâm diện tích là C GọiP là lực của chất

lỏng tác dụng lên diện tích phẳng A Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a Áp lực P tác dụng lên diện tích phẳng A có phương vuông góc vớidiện tích A

b Giá trịáp lực P sẽkhông đổinếu quay diện tích A chung quanh trọng tâm C

c Khi tính áp lực P dùng áp suấttuyệtđối, thì P luôn luôn lớn hơn hoặc bằng không

d *Cảba câu trên đều đúng

Câu 3: Nếu áp suất tuyệtđốicủa khí quyển lấy bằng 98100 Pa Chọn câu đúng

a Áp suấtdưnhỏnhất là 0 *b Áp suất tuyệtđốinhỏnhấtlà 0

c Áp suất chân không có giá trịnhỏnhấtlà 98100 Pa d Cả3 đều sai

Câu 4: Biểu đồphân bốáp suất của nước tác dụng lên mặtAB của hình nào là đúng:

*a 1 b 2 c 3 d 4

g

V p

z g

V p z

2 2

2 2 2 2 2

2 1 1 1 1

 được dùng đểtính toán dòng

chảy của lưu chất:

a Ổn định

b Dòng 1 chiều

c Có lực khốilà trọng lực

d *Cảba câu trên đều đúng

Câu 6: Chuyển động dừng (ổn định) là chuyển động mà:

a Các thông sốcủa dòng chảy tạivịtrí quan sát cốđịnh luôn phụthuộc vào thờigian t

b *Vận tốc, áp suấtvà khốilượng riêng tạivịtrí quan sát cốđịnh không phụthuộc vào thờigian t

c Vận tốc tạivịtrí quan sát cốđịnh phụthuộc vào thờigian t còn áp suấttạivịtrí quan sát cốđịnh không phụ thuộc vào thờigian t

d Vận tốc và áp suấttạivịtrí quan sát cốđịnh phụthuộc vào thờigian t, còn khốilượng riêng không phụthuộc vào thờigian t

Họvà tên SV: MSSV:

Khí

A

Nước

B

Khí

A Nước

B

Khí

A Nước

B

Khí

A Nước

B

Trang 2

II BÀI TẬP

Câu 7: Một bình gas ban đầu có khối lượng tổng M = 15 kg có áp suấttuyệtđốipo = 500 kPa Sau một thời gian sửdụng, áp suấttuyệt đốitrong bình còn lại p = 20 Kpa Biếtvỏbình gas có khốilượng 5 kg và không bị thay đổi khi áp suất thay đổi Xem gas là khí lý tưởng và nhiệtđộkhông đổitrong quá trình sửdụng Khối lượng gas đã sửdụng trong thờigian trên là:

a 1,02 Kg b 3,12 Kg c 5,25 Kg d 7,40 Kg *e 9,6 Kg

Câu 8: Một trục hình trụ tròn đường kính D=200 mm, quay đều quanh trục thẳng đứng

với vận tốc là N = 60 vòng/phút, bên trong một ổ lót dài L = 120 mm, dướitác dụng của

moment là M Khe hở giữa trục và ổ lót là t = 0,02 mm Trục được bôi trơn bằng loại dầu

có hệsốnhớt động lực học là = 0,25 Pa.s Bỏ qua ảnh hưởng do sự không đồng đều ở

hai đầu ổ lót (Hình Câu 8) Moment M :

a M = 39,22 N.m

b M = 49,22 N.m

c *M = 59,22 N.m

d M = 69,22 N.m

e M = 79,22 N.m

Câu 9: Van AB hình chữnhậtbên trong bình kín chứa nước, dầu và khí Vớicác

kí hiệu nhưtrên Hình câu 9, cho: áp suấtdưcủa khí bằng 30 cm thuỷngân, tỉtrọng

thủy ngân là δHg= 13,6; tỉtrọng của dầu, δDầ u = 0,8; h1= 1m; h3= 2m; h4= 1m; góc

α= 45o; b=2,0m Lực P do nước tác dụng lên cửa van AB:

a P = 137 kN b P = 157 kN

c *P = 177 kN d P = 197 kN

e P = 217 kN

Câu 10: Nước chảy trong các ống nhưHình Câu 10 Biết lưu lượng Q2= 1,0

lít/s, các đường kính ống d1 = 10 cm và d3= 15 cm, vận tốc V3= 10 cm/s

Vận tốc V1 có giá trịbằng:

a 12,5 cm/s

b 24,4 cm/s

c *35,2 cm/s

d 41,7 cm/s

e 46,1 cm/s

Câu 11: Dầu từbể chứa được dẫn ra ngoài qua đường ống

nằm ngang nhưHình Câu 11 Đường kính ống tạimặtcắt1-1

và 2-2 lần lượt là D1 và D2 với D1 = 4D2 Cho h1 = 10 cm;

chênh lệch độcao giữa hai mực nước thuỷngân trong ống đo

áp h2= 4 cm Bỏqua mọitổn thấtnăng lượng, h có giá trị là:

a 0,14 m

b 0,24 m

c 0,34 m

d 0,44 m

e *0,54 m

ω

Hình Câu 8

D 1

h

Hình Câu 11

h 1

h 2

Thuỷ ngân (13,6)

Ngày đăng: 21/12/2021, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w