1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de chon hsg cap truong 3 khoi co dap an chi tiet

14 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 454,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để giữa hai bạn nữ ngồi gần nhau có đúng ba bạn nam, đồng thời bạn Hải và bạn Minh nêu ở trên không ngồi cạnh nhau.. và mặt đáy.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU



ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài 180 phút

Câu 1: a)(3đ) Giải phương trình:

2 2

x x

b) (3đ) Tìm m để tổng các bình phương các nghiệm của phương trình:

x2 2m 1x 4m 3 0

là nhỏ nhất

Câu 2: (3đ) Tìm tập hợp các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa:

x y

x

Câu 3: (3đ) Cho bốn số nguyên dương bất kì a b c d, , , Chứng minh rằng số

A

a b c a b d b c d a c d

        không phải là một số nguyên

Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC, G là trọng tâm tam giác ABC, lấy D

đối xứng với A qua M, I là trọng tâm của tam giác MCD.Lấy J thỏa 2CJ 2AB JM   

Chứng minh rằng IJ song song với AB

Câu 5: (2đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A0; 2 ; B0; 4 ;  C6; 1 

a) Chứng minh tam giác ABC cân

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Xác định tọa độ D Sao cho tứ giác ABDG là hình bình hành Biết G là trọng tâm của tam giác ABC

Câu 6: (3đ) Cho a, b, c, d> 0 và ab+bc+cd+da=1 Chứng minh rằng:

a3

b+c +d+

b3

c+ d+a+

c3

d + a+b+

d3

a+b+ c ≥

1 3

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG MÔN TOÁN – KHỐI 10 – NH 2018-2019

Câu 1: a)

2 2

x x

ĐK: x 0

Đặt

1

t x

x

  x2 12 t2 2

x

(1) 2t23 20 0t 

4 5 2

t t

 

 



t4 x 2 3

5

2

t 

2 1 2

x x

 

 



b) x2 2m 1 x 4m 3 0

(2)

 (2) có nghiệm   0

2

4m 12m 13 0

2m 32 4 0, m

 Theo viet:

1 2

1 2

 2

A x xmm  m  

1 min A 6

2

m

Câu 4:

Câu 2:

x y

x

y có nghĩa

2

3 2x 0 3x 11 0

x x

2

2

3

2

11

3

1

x

x

x

x

 

 



1 x 1

   

2CJ JM 2AB     2AJ 2AC AM AJ 2AB     

5

3

           

Mà M là trung điểmcủa AD nên

MJ 2

JD  .

Gọi K là trung điểm của CD, ta có

MI 2

IK  Vậy ta

có:

MJ MI

IJ // CD // AB

F

H G

J

I R

D

M

A

Trang 3

Câu 3: Vì a b c d Z, , , 

 nên

A

a b c a b d b c d a c d

a b c d a b c d a b c d a b c d

           

1

, , 0

1

x y z

x

y

x x z

y y z

 Thật vậy,

1

x

y

x y

xz yz

   xy xz xy yz  

x y z y x z

x x z

y y z

Nên

a b c a b c d

a b d a b c d

b c d a b c d

a c d a b c d

Suy ra A 2

Do đó 1 A2 A không phải là một số nguyên

Câu 5:

Ta có:

6

3 5

3 5

AB

AC

BC

Vậy: Tam giác ABC cân tại C

Gọi M là trung điểm AB nên M(0;-1) Vì tam giác ABC cân tại C nên CM là đường cao đỉnh C của tam giác ABC

Diện tích tam giác ABC là:

SAB CM  

(ĐVDT)

Ta có: G=(-2;-1)

Vì tứ giác ABDG là hình bình hành nên:

2 7

G G

Vậy: D=(-2;-7)

Câu 6:

Cho a, b, c, d> 0 và ab+bc+cd+da=1 Chứng minh rằng:

a3

b+c +d+

b3

c+ d+a+

c3

d + a+b+

d3

a+b+ c ≥

1 3

Trang 4

Chứng minh:

Theo AM-GM ta có:

a3

b+c +d+

a (b+c +d )

2

3a

2

b3

c+d +a+

b (c+d+a)

2

3b

2

c3

d +a+b+

c (d+a+b )

2

3c

2

} }

2

9 2

3

ab ac ad bc bd cd

b c d c d a d a b a b c

(1) Theo AM-GM ta có:

3

2

ab ac ad bc bd cd

1

3(a

2

+b2+c2+d2)2

9(ab+ac+ ad+ bc+ bd +cd )(2)

Từ (1) và (2) suy ra:

a3

b+c +d+

b3

c+ d+ a+

c3

d + a+b+

d3 a+b+c ≥

1

3(a

2

+b2+c2+d2) (3) Mặt khác ta có:

abcd         ab bc cd da   

Từ (3) và (4) suy ra:

a3

b+c +d+

b3

c+ d+a+

c3

d + a+b+

d3 a+b+ c ≥

1 3

Dấu “=” xảy ra khi: a=b=c=d=1

2.

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU



ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN LỚP 11

Thời gian làm bài 180 phút

Bài 1 : (6đ) Giải các phương trình sau :

1)

3

tg x tgx 1

4

  

2)

cos x sin x

2cos 2x sin x cos x

Bài 2 : (3đ) Chứng minh rằng : a4 b4 c4 abc a b c   

Bài 3 : (3đ) Trong mp Oxy , cho điểm K(3;4) và đường tròn (C) : x2 + y2 – 6x + 2y – 6 =

0 Viết phương trình đường tròn (C’) tâm K cắt (C) tại hai điểm A , B sao cho AB là cạnh hình vuông có 4 đỉnh thuộc (C)

Bài 4 : (4đ) Giải hệ phương trình :

Bài 5 : (4đ) Một bài trắc nghiệm có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn trong đó

có 1 đáp án đúng Giả sử mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 2 điểm Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời Tìm xác suất để học sinh này nhận

điểm dưới 1

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG – KHỐI 11 – MÔN TOÁN – NH 2018-2019 Bài 1 :

1)

2 3

3

3

tgx 1 tgx 1

tgx 0

tg x 4tg x 5tgx 0

2) ĐK:

sin x 0

PT cosx sin x 1 sin x cos x 2 cos x sin x sinx cos x 0

cos x sin x 0

1 sin x cos x 2 cos x sin x sinx cos x



sin x cos x 1; sin x cos x 1 2 cos x sin x sinx cos x 2

1 sin x cos x 1 sin 2x

Vậy PT có nghiệm duy nhất x 4 k2

   Bài 2 : Ta có :

a b 2a b

b c 2b c

a c 2a c

2 a b c a b b c a b a c b c a c 2 ab c a bc abc 2abc a b c

Bài 4 : ĐK: x  1, y  0

(1)  y x y (  ) (  x y  )  x2  y2  ( x y y  )(   1 x y  ) 0 

TH 1 x y   0 (loại do x  1, y  0)

TH 2 2 y   1 x   0 x  2 y  1 thế vào pt (2) ta được

(2 y  1) 2 yy 2 y  4 y   2 2 y  ( y  1) 2 y  2( y  1)

2

y y

 

 Do y   0 y  2 Vậy hệ có nghiệm ( ; ) (5;2) x y 

- Chú ý Do có thể phân tích được thành tích của hai nhân tử bậc nhất đối y (hay x) nên có thể

giải pt (1) bằng cách coi (1) là pt bậc hai ẩn y (hoặc x)

Bài 5 : Ta có xác suất để học sinh trả lời câu đúng là

1

4 và xác suất trả lời câu sai là

3

- Gọi x là số câu trả lời đúng, khi đó số câu trả lời sai là 10  x

- Số điểm học sinh này đạt được là : 4x 2(10 x)6x 20

- Nên học sinh này nhận điểm dưới 1 khi

21

6

-x nguyên nên x nhận các giá trị: 0,1, 2,3

- A là biến cố: “ Học sinh nhận điểm dưới 1”

Trang 7

P A ( )  P A ( )0  P A ( )1  P A ( )2  P A ( )3

- Mà:

10 10

1 3 ( )

4 4

   

    

   

i i

nên

10 3

10 0

1 3

4 4

   

     

   

i i

Trang 8

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU



ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài 180 phút

Câu 1 (4,5 điểm)

1) Tìm m để hàm số ycos 3x6 cos 2m x 21cosx2m 8 đồng biến trên khoảng

0;

2) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số f x( )=x3+(m2- 3)x m+ 2+ -m 2

có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng

1 2.

2

y= x

-Câu 2 (4,5 điểm)

1) Giải phương trình

tan x tan x4 tanxcot x cot x4cotx 8

log x 7x 3 log x 7x 4 ,

x   3) Một nhóm học sinh gồm có 9 bạn nam, trong đó có bạn Hải và 4 bạn nữ trong đó có bạn Minh xếp vào 13 cái ghế trên một hàng ngang Tính xác suất để giữa hai bạn nữ ngồi gần nhau có đúng ba bạn nam, đồng thời bạn Hải và bạn Minh nêu ở trên không ngồi cạnh nhau

Câu 3 (4,0 điểm)

1) Giải phương trình 3 x33 x232x2 4x332x24x2,

x  .

2) Tính tích phân

4 2 0

log 2sin cos

1 cos 2

x

Câu 4 (6,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình x y 3 2 3 0 

và hai đường tròn  C1 :x2y22x 6y 6 0

;    

2 2

C xy 

Viết phương trình đường tròn  C tiếp xúc với đường thẳng d, tiếp xúc ngoài với đường tròn  C1 , đồng thời

 C cắt C2 tại hai điểm A B, phân biệt mà ABd

2) Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình thoi, ·ABC 90o Góc giữa A C'

và mặt đáy ABCD bằng 30o; góc giữa hai mặt phẳng A BC'  và ABCD bằng 45o; khoảng cách từ điểm C' đến mặt phẳng A CD'  bằng a. Gọi E là trung điểm cạnh CD Tính thể tích khối hộp đã cho và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AA DE'

3) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm (0;9;0)

A , M(4;3;25) và cắt hai tia Ox Oz, lần lượt tại hai điểm B C, khác O sao cho

OB +OC nhỏ nhất

a b c a b

Trang 9

HẾT

-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo

danh:

Giám thị 1 (Họ tên và

ký)

Giám thị 2 (Họ tên và

ký)

1.1

(2.5

điểm)

cos 3 6 cos 2 21cos 2 8

yxm xxm

-0 5

Đặt t =cosx, hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;

khi và chỉ khi hàm số

f t =t + mt - t m-

f t = t + mt- = t + mt

-Hàm số f t( ) =t3+3mt2- 6t m- - 2

nghịch biến trên (- 1;1)

Û + - £ " Î

-0.5

( ) ( )

'

f f

m

ïï

ïï

Û íïïï - £

£ ïïî

=

0.5

m

m m

ìï - - £

ï

Û íï- + £ïî Û - £ £

Kết luận

0.5

1.2

(2.0

điểm)

Ta có y' 3 x2 m2  3. Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì

Giả sử A x y B x y là hai điểm cực trị ( ; ), ( ;1 1 2 2)

Tính được hệ số góc của đường thẳngAB 1 2  2 

3 3

f x f x

x x

0.5

Hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng

2

y= x

suy ra

0.5

2.1

(1.5

điểm)

tan x tan x4 tanxcot x cot x4cotx8

i u ki n:

Điều kiện: ều kiện: ện: sin cosx x 0 x k 2,k

Phương trình tương đương

0.5

Trang 10

3 2

(tanxcot )x  (tanxcot )x (tanxcot ) 6 0x   (1)

Đặt t tanxcot , | | 2x t  , phương tình (1) trở thành

6 0

Giải được t 2

Suy ra tanxcotx 2 sin 2x 1 x4 k

(thỏa mãn)

Vậy x 4 k k,

là nghiệm của phương trình đã cho

0.5

2.2

(1.5

điểm

4

log x 7x 3 log x 7x 4

Điều kiện:

2 2

Viết lại phương trình dưới dạng

log x 7x 3 log x 7x 4 (1)

0 5

Đặt ylog (4 x27x 4) Từ phương trình (1) ta có hệ:

2

2

y

y

0.5

f y     

    là hàm nghịch biến

Do đó phương trình (2) có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất Nhận thấy y=1 là một nghiệm

Với

8

x

x

 Vậy phương trình có nghiệm x8 àv x1.

0.5

2.3

(1.5

điểm)

13!

W =

Đánh số ghế trên hàng ngang theo thứ tự từ 1 đến 13 Các bạn nữ phải ngồi vào các ghế

số 1,5,9,13

Gọi A là biến cố: “Giữa hai bạn nữ ngồi gần nhau có đúng ba bạn nam, đồng thời bạn

Hải và bạn Minh không ngồi cạnh nhau”

0.25

Xét các trường hợp

- Bạn Minh ngồi ở ghế 1

+ Số cách xếp 3 bạn nữ còn lại là 3!

+ Có 8 cách xếp vị trí của Hải

+ Có 8! cách xếp tám bạn nam vào các vị trí còn lại

Suy ra số cách xếp là 3!.8.8!

- Bạn Minh ngồi ghế 13 cũng có số cách xếp là 3!.8.8!

0.5

- Bạn Minh ngồi ghế 5 (ghế 9 làm tương tự)

Có 3! cách xếp 3 bạn nữ, có 7 cách xếp vị trí của Hải, có 8! cách xếp 8 bạn nam còn lại

Suy ra số cách xếp là 3!.7.8!

0.5 3!.7.8! 3!.8.8! 3!

W =

( ) 2.15.13!3!8! 8158

Trang 11

(2.0

điểm)

Đặt u3 x2;v3 2x24x2

Phương trình đã cho trở thành 3u3  1 u 3v3 1 v.

0 5

Xát hàm số f t( )3 3t   Có 1 t.  

2 2 3 3

1

t

t

Suy ra hàm số ( )f t luôn đồng biến Nên ( ) f uf v( ) u v 0.5

Ta có

2

x  xx  xx  xx

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm

3

2

xx

0.5

3.2

(2.0

điểm)

2

2

log 2sin cos 1 ln 2sin cos

Đặt

2

ln 2sin cos 1

cos

x

ïï ïïí

ïïïî

2 os sin 2sin cos

1 tan

2

-ïï =

ïï

Þ í

ïïïî

2 os sin 2sin cos

2cos

x c x v

x

-ïï =

ïï

ï = ïïïî

0.5

4 4

4

0

tan ln 2sin cos

x dx x

0.5

0

ln 4ln 2 2 2

0.5

4.1

(2.0

điểm)

 C1 có tâm I -1( 1;3)

, bán kính R =1 2 ; C2 có tâm (I2 0; 3- ) , bán kính R =2 1

Khẳng định tâm I của đường tròn  C nằm trên đường thẳng l qua I2 và song song

với d , l có phương trình x y- - 3= 0

0.5

Gọi (I t+3;t) Î Sử dụng l II1=R+R1=5 được t = hoặc 0 t = - 1

( )3;0

I

hoặc (I 2; 1 - )

0.5

Trang 12

Kiểm tra  C

cắt C2

tại hai điểm phân biệt, ta có (I 2; 1 - ) KL: Đường tròn   C : x 22y12 9 0.5

4.2

(2.0

điểm)

G

B'

A'

A

C'

D

D'

C F

B I

J H

Hạ AI ^BC suy ra góc( (A BC' ) (; ABCD) )

= góc(A I AI' , )

= A IA =· ' 45o(1)

Góc (A C ABCD' ;( ) )

=A CA =· ' 30o (2).

Hạ AJ ^CD, AH ^A J' .

Khẳng định khoảng cách từ điểm 'C đến mặt phẳng A CD'  bằng AH = a

0.5

Từ (1) suy ra AI =AA'. Đáy ABCD là hình thoi nên AJ =AI

Xét tam giác vuông 'A AJ , từ AH = được a AJ =a 2

Đặt AB =x x,( >0) Þ BC =x

Từ (2) suy ra AC =a 6

0.25

Xét tam giác vuông

AIC IC = AC - AI = a

IB =IC - BC =2a x- Xét tam giác vuông

:

AIB AB =AI +IB 2 ( )22 (2 )2 3

2

a

0.5

2

a

AC ÇBD= O Þ BO =

;

2

3 ' ' ' '

2

a

Gọi F là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE và đường thẳng d qua F vuông

góc với (ABCD)

Mặt phẳng trung trực của AA cắt d tại G thì G là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ' AA DE '

0.25

Bán kính cầu ngoại tiếp tứ diện AA DE là ' GA= GF2+FA2 với 2

a

Tính được

57 4

a

AE =

;

2

2

ADE

a a a

FA

× ×

Vậy

2

GA= +FA = +æççç ö÷÷÷÷=

0.25

Trang 13

(2.0

điểm)

Giả sử ( ;0;0), (0;0; )B a C b ( , a b  ).0

Phương trình mặt phằng (P) qua các điểm (0;9;0), ( ;0;0), (0;0; )A B a C b có dạng

1

9

x y z

a b

0.5

Điểm M(4;3;25) (P)Î nên

4 25 2

3

ab  Ta có OB OC a b   0.5

Dấu ‘=’ đạt được khi

105

2

ab

0.5

Vậy phương trình mặt phẳng cần lập là

2 1

21 9 105

b x

a x

b x

b

a b

 

 

 

/

b x

b x

Đặt ( ) ln

g x

2 2

=> g(x) nghịch biến (0,+oo) , xlim ( ) 0g x

=> g(x)>0 , x>0

=> f’(x)>0, x>0

=> f(c)>f(0) , c>0

=> đpcm

0.25

0.25

0.25

0.25

20 điểm

Lưu ý khi chấm bài:

- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì vẫn được điểm theo thang điểm tương ứng.

- Với bài toán hình học nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm phần tương ứng.

Ngày đăng: 21/12/2021, 05:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w