1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyen de bai tap Chuyen dong tron deu Giai chi tiet

10 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 645,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn a Trong chuyển động tự quay quanh Trục của Trái Đất: Tốc độ góc và tốc độ dài của điểm A nằm trên đường xích đạo:.. Tốc độ góc và tốc độ dài của điểm B nằm trên vĩ tuyến 30:.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 5: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU DẠNG BÀI TOÁN CHU KỲ, TẦN SỐ, VẬN TỐC, GIA TỐC TRONG

CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

BÀI TẬP TỰ LUẬN (HƯỚNG DẪN CHI TIẾT)

Bài 1: Một đĩa tròn có bán kính 37cm, quay đều mỗi vòng trong 0,75s Tính tốc độ dài,

tốc độ góc, gia tốc hướng tâm của một điểm nằm A trên vành đĩa

Hướng dẫn

Tốc độ dài:

2 2.3,14

.0,37 3,1 0,75

T

m/s

- Tốc độ góc:

2 2.3,14

8,37 0,75

T

rad/s Gia tốc hướng tâm:

25,9 0,37

A A A

v a r

m/s2

Bài 2: Một lưởi cưa tròn đường kính 60 cm có chu kỳ quay 0,2 s Xác định tốc độ góc và tốc độ dài của một

điểm trên vành ngoài lưởi cưa

Hướng dẫn

Tốc độ góc:  =

2 π

T = 10 rad/s.

Tốc độ dài: v = r = 9,42 m/s

Bài 3: Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 40 cm Biết trong một phút nó đi

được 300 vòng Hãy xác định tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của chất điểm

Hướng dẫn

Tốc độ góc:  = 300 vòng/phút = 5 vòng/s = 10 rad/s

Tốc độ dài: v = r = 0,4.10 = 12,56 m/s

Gia tốc hướng tâm: aht =

v2

r = 394,4 m/s2

Bài 4: Một ôtô có bánh xe bán kính 30 cm, chuyển động đều với tốc độ 64,8 km/h Tính tốc độ góc, chu kì

quay của bánh xe và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe

Hướng dẫn

Tốc độ góc:  =

v

r = 60 rad/s Chu kỳ quay: T =

2 π

ω = 0,1 s.

Gia tốc hướng tâm: aht = 2r = 1080 m/s2

Bài 5: Một đồng hồ treo tường có kim phút dài 12cm và kim giờ dài 9cm Cho rằng các

kim quay đều Tính tốc độ dài và tốc độ góc của điểm đầu hai kim

Hướng dẫn

Kim giờ quay 1 vòng hết thời gian Tg 12h43200s

- Tốc độ góc

2 2.3,14

0,000145 43200

g g

T

rad/s

- Tốc độ dài v g r g 0,0.0,000145 1,3.105

* Kim phút quay 1 vòng hết thời gian T ph 1h3600

s

- Tốc độ góc

2 2.3,14

0,00174 3600

ph ph

T

rad/s

- Tốc độ dài v ph R ph 0,12.0, 00174 2.104

m/s

Trang 2

Bài 6: Kim giờ của một đồng hồ dài bằng

3

4 kim phút Tìm tỉ số giữa vận tốc của hai kim và tỉ số giữa vận tốc dài của đầu mút hai kim Cho rằng các kim của đồng hồ quay đều

Hướng dẫn

Chu kì quay của kim giờ và kim phút là T  g 12h và T  ph 1h.

- Ta có

2

g

g

2

ph ph

 Lập tỉ số:

12

g ph

ph g

T T

- Chú ý rằng

4

3

Bài 7: Bánh xe đạp có bán kính 0,32m Xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc

5m/s Tính tốc độ góc của một điểm trên vành bánh xe,

Hướng dẫn

Khi bánh xe đạp lăn 1 vòng thì xe chuyển động được quãng đường bằng đúng chu vi bánh xe:

2 2.3,14.0,32 2

- Thời gian chuyển động (bánh xe quay 1 vòng):

2

0, 4 5

s

t T

v

   

s

- Tốc độ góc

2 2.3,14

15, 7

0, 4

T

rad/s

Bài 8: Vệ tinh nhân tạo của trái đất ở độ cao h 320km bay với vận tốc 7,9km/h Tính

tốc độ góc, chu kì, tần số của nó Coi chuyển động là tròn đều Bán kính Trái

Đất R 6400km

Hướng dẫn

Tốc độ góc

4

7,9

8, 2.10

6400 320

v

R h

2 2.3,14

7658

8, 2.10

2h 7 phút 38 giây

- Tần số

3

0,13.10 7658

f

T

vòng/giây

Bài 9: Một ô tô chuyển động theo một đường tròn bán kính 120m với vận tốc 50,4km/h

Xác định độ lớn gia tốc hướng tâm của ô tô

Hướng dẫn

Dùng công thức:

2

v a r

 Với v 50km/h 14 m/s,r 120m

- Gia tốc hướng tâm:

1,63 120

v a r

m/s2

Bài 10: Một tàu thủy neo cố định tại một điểm trên đường xích đạo Hãy tính vận tốc

góc và vận tốc dài của tàu đối với trục quay của Trái Đất Biết bán kính của

Trái Đất là 6400km

Hướng dẫn

Trái Đất quay 1 vòng quanh trục của nó mất T 24h 86400 s

Trang 3

- Vận tốc góc của tàu:

5

2 2.3,14

7,3.10 86400

T

rad/s

- Vận tốc dài: vr7,3.10 64.105 5 467, 2m/s

Bài 11: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất mỗi vòng hết 86 phút

Vệ tinh bay cách mặt đất 290km Cho biết bán kính Trái Đất là 6400km Tính:

a) Vận tốc của vệ tinh

b) Gia tốc hướng tâm của vệ tinh

Hướng dẫn

Bán kính quỹ đạo của vệ tinh nhân tạo: r R h  6690km

- Chu kì T 86phút1, 43h  Vận tốc góc:

2 2.3,14

4,39

1, 43 1, 43

rad/h

a) Vận tốc dài của vệ tinh: vr4,39.6690 29369,1 km/h

b) Gia tốc hướng tâm:

2 29369,1

128930,3 6690

v a r

km/h2

Bài 12: Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất đều theo

quĩ đạo coi như là tròn, có bán kính lần lượt là R 1,5.108km và r 3,8.105km

a) Tính quãng đường Trái Đất vạch được trong thời gian Mặt Trăng quay đúng một vòng (1 tháng âm lịch)

b) Tính số vòng quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất trong thời gian Trái Đất quay đúng một vòng (1 năm) Cho chu kì quay của Trái Đất và Mặt Trăng lần lượt là: T  đ 365, 25ngày; T  T 27, 25ngày.

Hướng dẫn

a) Vận tốc góc của Trái Đất (quay quanh Mặt Trời):

7

2 2.3,14

2.10 365,35.24.3600

đ đ

T

rad/s

- Vận tốc dài của Trái Đất:

8

7

2.10 1,5.10 30

đ đ

v  R   km/s

- Quãng đường Trái Đất vạch được trong thời gian Mặt Trăng quay đúng một vòng:

7

T 30.27, 25.24.3600 7.10

b) Vận tốc góc của Mặt Trăng (quay quanh Trái Đất):

6

2 2.3,14

2,66.10 27,35.24.3600

T T

T

rad/s

- Số vòng quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất trong thời gian Trái Đất quay đúng một vòng:

365, 25

13, 4

27, 25

đ

T

T

n

T

vòng

Bài 13: Một đồng hồ treo trường có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm đang chạy đúng Tìm tỉ số giữa tốc

độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của đầu kim phút với đầu kim giờ

Hướng dẫn

Tỉ số giữa: Tốc độ góc của kim phút và kim giờ:

ω ph

ω h =

2 π

T ph

2 π

T t = 12.

Trang 4

Tốc độ dài của kim phút và kim giờ:

v ph

v h =

ω ph r ph

ω h r h = 16.

Gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ:

a ph

a h=

ω2ph r ph

ω h2r h = 192.

Bài 14: Cho bán kính Trái Đất là R = 6400 km, khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời là d = 150 triệu km,

một năm có 365,25 ngày Tính:

a) Tốc độ góc và tốc độ dài của điểm A nằm trên đường xích đạo và điểm B nằm trên vĩ tuyến 30 trong chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

b) Tốc độ góc và tốc độ dài của tâm Trái Đất trong chuyển động xung quanh Mặt Trời

Hướng dẫn

a) Trong chuyển động tự quay quanh Trục của Trái Đất:

Tốc độ góc và tốc độ dài của điểm A nằm trên đường xích đạo:

A =

2 π

T =

24.3600 = 7,27.10-5 (s); vA = AR = 465 m/s2 Tốc độ góc và tốc độ dài của điểm B nằm trên vĩ tuyến 30:

B =

2 π

T =

24.3600 = 7,27.10-5 (s); vB = BRcos300 = 329 m/s2 b) Tốc độ góc và tốc độ dài của tâm Trái Đất trong chuyển động xung quanh Mặt Trời:

 =

2 π

T =

2 π 365,25.24.3600 = 2.10-7 (s); v = R = 3 m/s2

Bài 15: Để chuẩn bị bay trên các con tàu vũ trụ, các nhà du hành phải luyện tập trên các máy quay li tâm Giả

sử ghế ngồi cách tâm của máy quay một khoảng 5 m và nhà du hành chịu một gia tốc hướng tâm bằng 7 lần gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Tính tốc độ góc và tốc độ dài của nhà du hành

Hướng dẫn

Tốc độ góc:  = √a ht

r =√7 g r = 3,74 rad/s Tốc độ dài: v = r = 18,7 m/s.

Bài 16: Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm , kim phút dài 4cm

a/ So sánh tốc độ góc của 2 kim

b/ So sánh tốc độ dài của hai kim

Hướng dẫn

Đầu tiên các em xác định xem chu kì của kim giờ và kim phút bằng bao nhiêu , từ đó vận dụng công thức liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì để làm bài

- Chu kì kim giờ : T1 = 12 h

- Chu kì kim phút : T2 = 1 h

a/ So sánh tốc độ góc : Từ công thức ω= 2π

T

[ ω1=

T1

[ ω2=

T2

[⇒ ω1

ω2=

T2

T1

 Kết quả :

ω1

ω2=

1

12

b/ So sánh tốc độ dài : Từ công thức v=ωR

[v1=ω1R1

[v2=ω2R2[→

v1

v2=

ω1

ω2.

R1

R2=

1

12 . 3 4

Trang 5

Kết quả :

v1

v2=

1

16

Bài 17: Một vệ tinh nhân tạo bay quanh trái đất theo đường tròn với vận tốc v=7,9km/s và cách mặt đất

một độ cao h = 600km Biết bán kính trái đất là R = 6400km Xác định gia tốc hướng tâm của vệ tinh ?

Hướng dẫn

Dùng công thức : a ht=v2

r

r = R + h = 6400 + 600 = 7000 km

v = 7,9 km/s

a ht= 7,92

7000=0 , 0089 (km/s2)  Kết quả : a ht 8,9 /m s (m/s2)

Bài 18: Hai điểm A,B nằm trên cùng bán kính của một vô lăng đang quay đều cách nhau 20cm Điểm A ở

phía ngoài có vận tốc va=0.6m/s,còn điểm B có vận tốc vb=0.2m/s.Tính vận tốc góc của vô lăng và khoảng cách từ điểm B đến trục quay

Hướng dẫn

Theo bài rat a có r A r B0,2

Theo bài ra ta có: v A  r A (r B0,2) 0,6 (1)

  

v r 0,2 (2) Lập tỉ số

      

(2) : rB 0,2 3 r 0,2 3r r 0,1m

Thay vào (2) 0,1   0,2    2(rad / s)

Bài 19: Cho một đồng hồ treo tường có kim phút dài 15 cm và kim giờ dài 10 cm.

a; Tính tốc độ dài của hai đầu kim phút và kim giờ ?

b; Hai kim trùng nhau tai điểm 0h Sau bao lâu nữa hai kim trùng nhau ?

Hướng dẫn

a Vận tốc dài của mỗi điểm nằm trên đầu mút kim phút v 1r phph

  2  2 

r 0,15(m); (rad / s)

 ph  3

180

v 0,15 0,262.10 (m / s)

Vận tốc dài của mỗi điểm nằm trên đầu mút kim giờv 2r hh

  2  2 

r 0,1(m); (rad / s)

21600

v 0,1 0,1454.10 (m / s)

b Gọi t là thời gian hai kim gặp nhau

Kim phút quay được một góc  1 1 1 t

Kim giờ quay được một góc  2 2 2 t

Vì kim phút hơn kim giờ một góc là 2 nên ta có

  

 1 2     2 

tt 2 t

1h5 phút 27 giây

Bài 20: Một vật điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 10cm với tần số không đổi 10 vòng/s Tính chu

kì, tần số góc, tốc độ dài

Trang 6

Hướng dẫn

Theo bài ra ta có f = 10 vòng/s ( Hz)

Áp dụng công thức :  = 2 f = 20 rad/s

Chu kỳ T =

1

f = 0,1s

Vận tốc dài: v = r. = 6,283 m/s

Bài 21: Một xe tải đang chuyển động thẳng đều có v 72km / h 

có bánh xe có đường kính 80cm Tính chu kì, tần số, tốc độ góc của đầu van xe

Hướng dẫn

Vận tốc xe tải bằng tốc độ dài của đầu van: v 72km / h 20 m/ s  

Tốc độ góc:

20 25( / ) 0,8

v

rad s r

   

0, 2513 3,98

T

( vòng/s = Hz )

Bài 22: Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm So sánh tốc độ góc, tốc độ dài của 2

đầu kim nói trên

Hướng dẫn

- Đối với kim giờ:

4

2

12.60.60 43200 1, 45.10 /

2,5.10 1, 45.10 3, 4.10 /

h h

T

- Đối với kim phút:

3

2

3.10 1, 45.10 5, 2.10 /

ph ph

T

4 3

1, 45.10

12 1,74.10

h

ph h ph

6 5

3, 4.10

14, 4

5, 2.10

h

ph

v

v

Bài 23: Một xe máy đang chạy, có một điểm nằm trên vành ngoài của lốp xe máy cách trục bánh xe 31,4cm

Bánh xe quay đều với tốc độ 10 vòng/s Số vòng bánh xe quay để số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy 1

số ứng với 1km và thời gian quay hết số vòng ấy là bao nhiêu ? biết 3,142 10

Hướng dẫn

Áp dụng công thức

1000

2.3,14.0,314

vòng Vậy thời gian quay hết một vòng

500 50 10

N

f

Bài 24: Một bánh đà của công nông là đĩa đồng chất có dạng hình tròn có R = 50cm đang quay tròn đều

quanh trục của nó Biết thời gian quay hết 1 vòng là 0,2s Tính tốc độ dài, tốc độ góc của 2 điểm A, B nằm

Trang 7

trên cùng 1 đường kính của bánh đà Biết điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B nằm trên trung điểm giữa tâm O của vòng tròn và vành đĩa

Hướng dẫn

Theo bài rat a có RA = 50cm  RB = 25cm

10 /

T

     

Ta có vận tốc dài

Điểm A: v A  r A A 0,5.10. 15,71(m / s)

Điểm B: v B  r B B 0,25.10 7,854(m / s)

Bài 25: Cho bán kính trái đất là 6400km Tại một điểm nằm ở 300 Trên mặt đất trong chuyển động quay của trái đất Xác định vận tốc

dài và gia tốc hướng tâm tại điểm đó

Hướng dẫn

Chu kỳ quay của trái đất là T 24h 24.60.60 86400 s   

Vận tốc góc của điểm

 2  2.  5

Bán kính khi quay của điểm là r R cos 30 06400 23 3200 3m

Vậy tốc độ dài cần xét là v   r 402(m / s)

Gia tốc hướng tâm    

v

a r 0,029(m / s )

Bài 26: Cho một chiếc đu quay có bán kính R = 1m quay quanh một trục cố định Thời gian e quay hết 4

vòng là 2s Hãy tính tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của điểm ngoài cùng đu quay

Hướng dẫn

Áp dụng công thức

t

Vận tốc dài:v r . 1.4 4m s/

Gia tốc hướng tâm:

2

3,948.10 /

ht

v

r

Bài 27: Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300vòng/ phút Tính tốc độ góc, chu

kì, tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên đĩa cách tâm 10cm, g = 10m/s2

Hướng dẫn

Theo bài ra ta có f = 300 vòng/ phút 

300

60 = 5 vòng/s Vậy tốc đọ góc  = 2 f = 10 rad/s

Chu kỳ quay: T =

1

f = 0,2s

Vận tốc dài v = r. = 3,14 m/s

Gia tốc hướng tâm:

2

2

98, 7 /

ht

v

r

Bài 28: Một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo là một đường tròn cách mặt đất 400km, quay quanh Trái đất 1 vòng

hết 90 phút Gia tốc hướng tâm của vệ tinh là bao nhiêu, RTĐ = 6389km

Trang 8

Hướng dẫn

Ta có chu kỳ quay T = 90 phút = 5400s

Tấc độ góc:

3

2 1,16.10 rad s/

T

Gia tốc hướng tâm:

9,13 /

ht

R r v

Bài 29: Việt Nam phóng một vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo có độ cao là 600km, thì vệ tinh có vận tốc là

7,9km/s Biết bán kính trái đất 6400km Xác định thời giam để vệ tinh quay hết một vòng và gia tốc hướng tâm của vệ tinh

Hướng dẫn

Ta có bán kính quỹ đạo:R R 0h 6400 600 7000km 7.10 m    6

Chu kỳ quay là :

6 3

2 2.3,14.7.10

v 7,9.10 = 92 phút 45 giây

Gia tốc hướng tâm của vệ tinh:   

3 2

v

a 8,9(m / s )

Bài 30: Xe đạp của 1 vận động viên chuyển động thẳng đều với v = 36km/h Biết bán kính của lốp bánh xe

đạp là 32,5cm Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm tại một điểm trên lốp bánh xe

Hướng dẫn

Vận tốc xe đạp cũng là tốc độ dài của một điểm trên lốp xe:

v 36km / h 10m / s  

Tốc độ góc:

10 30,77 / 0,325

v

rad s R

Gia tốc hướng tâm:

2

10

307,7 / 0,325

v

R

Bài 31: Nước Việt Nam phóng vệ tinh lên quỹ đạo Sau khi ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với v =

9km/h ở độ cao 24000km so với mặt đất Bán kính TĐ là 6400km Tính tốc độ góc, chu kì, tần số của vệ tinh

Hướng dẫn

Ta có vận tốc dài v 9km / h 2,5m / s  

Ta có r = R + h = 30400km = 304.105m

Tấc độ góc   vr 2,5.304.10  5 76.10 rad / s6

Chu kì:

8 6

2 2

8, 267.10 ( ) 76.10

Tần số:

7 8

1, 21.10

8, 267.10

f

vòng/s

Bài 32: Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một

nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần

Hướng dẫn

Theo bài rat a có  / 2 ; r/ 2r

ht

r

Bài 33: Một quạt máy quay với tần số 400 vòng/phút Cánh quạt dài 0,8 m.

Trang 9

Tính vận tốc dài và tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

Hướng dẫn

Vận tốc góc của đầu cánh quạt:      

400.2 40 / 41,87 /

Vận tốc dài của đầu cánh quạt:       

40 32

Bài 34: Bánh xe đạp có đường kính 0,66 m Xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 12 km/h Tính vận

tốc dài và tốc độ góc của một điểm trên vành bánh đối với người ngồi trên xe

Hướng dẫn

Vận tốc dài của xe cũng chính là vận tốc dài của một điểm nằm trên bánh xe:

12 / 12000 / 60 / 10 /

Tốc độ góc của một điểm nằm trên vành bánh xe

  10 33 10 100:  . 10,1 /

3 100 3 33

R

Bài 35: Một đồng hồ treo tường có kim phút dài 10 cm và kim giờ dài 8 cm Cho rằng các kim quay đều.

Tính vận tốc dài và tốc độ góc của điểm đầu hai kim

Hướng dẫn

Vận tốc góc (tốc độ góc) của mỗi kim

* Kim giờ:

1

12.3600 21600

T

* Kim phút:

2

3600 1800

T

Vận tốc dài của mỗi kim

* Kim giờ:

8.10 2 0,0000116 / 116.10 7 /

21600

h

* Kim phút:

2

6

10.10 0,000174 / 174.10 /

1800

m

Bài 36: Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe 30 cm Xe chuyển động thẳng

đều Hỏi bánh xe quay bao nhiêu vòng thì số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy một số ứng với 1 km

Trang 10

Hướng dẫn

Chu vi bánh xe: 2.30.10-2.3,14 = 6.10-1.3,14=1,884 m

Số vòng quay của bánh xe :

1000 531

1,884

n

vòng

Bài 37: Một chiếc tàu thủy neo tại một điểm trên đường xích đạo Hãy tính tốc độ góc và vận tốc dài của tàu

đối với trục quay của Trái Đất Biết bán kính của Trái Đất là 6400 km

Hướng dẫn

- Tàu thủy đứng yên so với vị trí cắm neo nhưng lại chuyển động tròn đều so với trục quay của Trái Đất Do vậy, vận tốc góc và vận tốc dài của tàu thủy cũng chính là vận tốc góc, vận tốc dài của Trái Đất quay quanh trục của nó Chu kỳ quay của Trái Đất là 24 g = 86400 s

- Vận tốc góc của tàu thủy :

  2 2.3,14 0,0000726 / 726.10  7 /

- Vận tốc dài của tàu thủy :

 6400000.726.10 7 64.10 726.105 7 464,64 /

Ngày đăng: 21/12/2021, 04:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w