III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Hoat động của giáo viên Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng 1 Kiểm tra bài cũ Làm bài tập 7,8 T/ 8 Lên bảng Bài 7 - gọi HS nhận xét.. Nhận xét và đặt vấn đề vào Nh[r]
Trang 1TÀI LIỆU GIÁO ÁN GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
CẤP : TRUNG HỌC CƠ SỞ
*************************************************************
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN TOÁN 6 (Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2018-2019)
ph©n phèi ch¬ng tr×nh To¸n 6
tiết
Trang 2TT Nội dung Số tiết Ghi chú
Tính chất cơ bản của phân số
Rút gọn phân số, phân số tối giản
Quy đồng mẫu số nhiều phân số
Trang 3TT Nội dung Số tiết Ghi chú
29 tiết5
Trang 41.Kiến thức: Làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ
về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc mộttập hợp cho trước
2.Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các khái niệm &
3.Thái độ: Rèn luyện cho Hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để diễn đạt một tập hợp
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1.GV: Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu
2.HS: Ôn tập kiến thức cũ, thước thẳng có chia khoảng
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của gião viên Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
1) Làm quen với bộ môn
- GV giói thiệu chương
Trang 5Tiết 1: §1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
1 Các ví dụ
Khái niệm tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống như
- Tập hợp các học sinh của lớp 6A
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
- Học sinh viết kýhiệu tập hợp B
HĐ 2 : Tìm hiểu cách viết và các kí hiệu về tập
Người ta thường đặt tên các tậphợp bằng chữ cái in hoa
Gọi A là tập hợp các số tự nhiênnhỏ hơn 4
A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 }Hay A = {2 ; 1 ; 0 ; 3 }
B = { a ,b , c }
Các số 0,1,2,3 gọi là phần tử củatập hợp A
a,b,c là các phần tử của tập hợp
B
Ký hiệu : 2 A Đọc: 2 thuộc A hay 2 là phần tửcủa A
a AĐọc a không thuộc A hay akhông là phần tử của A
biểu diễn bởi một dấu chấm
trong vòng đó Gọi là biểu
Quan s¸t gv vÏ h×nh minh ho¹
?1 :
Trang 6- Lần lượt gọi Hs lên bảng
thuyết của bài và đọc trước
nội dung bài mới
1./ Kiến thức: Hiểu rõ, phân biệt được tập hợp N và tập hợp N*
2./ Kỹ năng: So sánh được các số tự nhiên, biết tìm số tự nhiên liền
trước, số tự nhiên liền sau
3./ Thái độ: Vận dụng được tính kế thừa các kiến thức của năm học
Hoạt động của giáo
1) Kiểm tra bài cũ
Trang 72) Dạy nội dung bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu về tập hợp N và tập hợp N* Tiết 2: §2 Tập hợp các số tự nhiên.
1 Tập hợp N và tập hợp N*
Tập hợp các số 0 ; 1 ; 2 ;
3 ; gọi là tập hợp các số tự nhiên
Ký hiệu N
N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; }
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; là các phần tử của N
chúng được biểu diển trên tia số :
0 1 2 3 4
5 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký hiệu N*
N* = { 1 ; 2 ; 3 ; }
được gọi là điểm 0 ,
điểm 1 , điểm 2 , điểm
3
- GV nhấn mạnh : Mỗi
số tự nhiên được biểu
diễn bỡi một điểm trên
5 , 6Chú ý ngheTiếp thu
- GV giới thiệu tiếp ký
hiệu ³ và
Củng cố :
- Học sinh cho biết số tự nhiên
Trang 8Viết tập hợp
A ={ x € N |6 x
8 }
- GV giới thiệu số liền
trước và liền sau của
một số tự nhiên
- Củng cố Bài tập 6
SGK
- GV giới thiệu hai số tự
nhiên liên tiếp
- Làm ?
nhỏ nhất ? số tự nhiên lớn nhất ?
- Học sinh cho biết số phần tử của tập N và N*
thì a < c 3.- Mọi số tự nhiên có một số tự nhiên liền sau duynhất Và một số tự nhiên liền trước duy nhất
4.- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự
3) Luyện tập - Củng cố toàn bài
thuyết của bài và đọc
trước nội dung bài mới
- Chú ý nghe
- Lắng nghe
BTVN : 7-10 ( SGK/T8 )
Ngày soạn:
Trang 92./ Kỹ năng: Đọc và viết được các số tự nhiên.
3./ Thái độ: Cẩn thận, chú ý chính xác khi làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.GV: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
2.HS: Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm
III.TI N TRÌNH D Y H C:Ế Ạ Ọ
1) Kiểm tra bài cũ
Bài 7
2) Dạy nội dung bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu về số và chữ số Tiết 3: §3 Ghi số tự nhiên
Khi viết các số tự nhiên có
trên 3 chữ số ta không nên
dùng dấu chấm để tách
nhóm 3 chữ số mà chỉ viết
- Đọc vài số tự nhiên bất kỳ chúng gồm những chữ số nào
- Phân biệt số và chữ số
- Củng cố Học sinh làm bài tập 11 SGK
Trang 10rời ra mà khụng dựng dấu
gỡ như 5373 589
HĐ 2: Tỡm hiểu về hệ thập phõn và những lưu ý
444 = 400 + 40 + 4
abc = a.100 + b 10 + c
? STN lớn nhất có 3 chữ số : 999STN lớn nhất có 3 chữ số khácnhau: 987
3 Chú ý SGK / T 9-10
- GV giới thiệu hệ thập phõn và nhấn mạnh trong hệthập phõn, giỏ trị của mỗi chữ số trong một số vừa phụthuộc vào bản thõn chữ số
đú, vừa phụ thuộc vào vị trớ của nú trong số đó cho
- Cho Hs đọc phần chú ý trong SGK
- Học sinh viết
số 444 thành tổng cỏc số hàng trăm, hàngchục, hàng đơn vị
- Học sinh viết như trờn với cỏcsố
ab vaứ abc
- Củng cố bài
tập ?
- Đọc Sgk
3) Luyện tập - Củng cố toàn bài
- Lần lượt đưa cỏc đề bài tập lờn bảng Yc Hs đọc và suy nghĩ cỏch làm
- Gợi ý, hướng dẫn Hs cỏch làm bài
- Lần lượt gọi Hs lờn bảng;
làm bài tập
Gọi Hs nhận xột bài
- Chốt kiến thức trọng tõm của bài
Đọc đề và suy nghĩ làm
Chỳ ý ngheLờn bảng làm
Nhận xột Tiếp thu
4) Hướng dẫn học bài ở nhà
- Gợi ý và hớng dẫn HS làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
- Nắm chắc nội dung lí thuyết của bài và đọc trớc nội dunh bài mới
Số chục
Chữsốhàngchục
Cỏcchữsố
3895 38 8 389 9 3,8,9,
5
Trang 111./ Kiến thứ: Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con.
2./ Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các ký hiệu và ; và 3./ Thái độ: Nhận biết sự liên hệ của phần tử với tập hợp và của tập hợp với tập hợp chính xác
1) Kiểm tra bài cũ
ét Đặt vân đề vào nội
dung bài mới
Trả lời
Nhận xétLắng nghe
1.Số phần tử của một tập hợp
Cho các tập hợp
A = { 5 } có 1 phần tử
- Củng cố: học sinh làm bài tập
Trang 12?2
(Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2) số phần tử
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng ký hiệu Ví dụ: M = { x Ỵ N
| x + 5 = 2}
M = Một tập hợp có thể có một
HĐ 2 : Tìm hiểu về tập hợp con 2 Tập hợp con
Ví dụ :Cho hai tập hợp : A = {a , b}
A được chứa trong B hay
B chứa A
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
· c B · a
và tập hợp trongviệc dùng kýhiệu và ,
- Củng cố: Học
sinh làm bài tập ?
3
Trang 133) Luyện tập - Củng cố toàn bài
Lên bảng làmNhận xétTheo dõiTiếp thu
thuyết của bài và đọc
trước nội dung bài mới
1 Giaó Viên: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học Sinh: Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo Hoạt động của Nội dung ghi bảng
Trang 14Bµi 19/13:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,90,1,2,3,4
A B
B A
2) Dạy mội dung bài mới
HĐ 1: Chữa các bài tập đã giao về nhà Tiết 5: Luyện tập
- Bài tập 21 / 14
Tập hợp A = {8 ; 9 ; 10 ; ;20}
Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử
- Bài tập 22 / 14
a) Tập hợp C các số chẳn nhỏhơn 10
C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 }b) Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
L = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }c) Tập hợp A ba số chẳn liên tiếp , số nhỏ nhất là 18
A = { 18 ; 20 ; 22 }Tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31
Theo dõi
HĐ 2 : Bài luyện tại lớp
Bài tập 23 / 14
Tập hợp D có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử
Trang 15- Bài tập 24 / 14
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
B là tập hợp các số chẳn thuộctập hợp N*
3) Củng cố toàn bài
- Yêu cầu Hs nhắc lại
những nội dung kiến
thuyết của bài và đọc
trước nội dung bài mới
- Chú ý nghe
- Lắng nghe
Trang 161.Giaó Viên: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập.
2.Học Sinh: Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1) Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là tập hợp con
của một tập hợp ?
- Cho tập hợp A các số tự
nhiên lớn hơn 0 nhưng
không vượt quá 5 và tập
Thực hiện yêu cầu
Trang 17hợp B các số thuộc N* nhỏ
hơn 4
2) Dạy mội dung bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu về tổng và tích của hai số tự
nhiên
Tiết 6: §5 Phép cộng và phép nhân
100 + 17 = 117
b) 4 37 25 = (4 25) 37 =
100 37 = 3700
Trang 18c) 87 36 + 87
64 = 87 (36 + 64)
= 87 100
= 8700
3) Luyện tập - Củng cố toàn bài
- Lần lượt đưa các đề bài
Lên bảng làmNhận xétTheo dõiTiếp thu
thuyết của bài và đọc trước
nội dung bài mới
- Chú ý nghe
- Lắng nghe
BTVN : 27 - 30 ( SGK/T16, 17)
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 7
LUYỆN TẬP 1
Trang 19Nội dung ghi bảng
1) Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài tập 30:
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (x – 34) 15 = 0
b) 18 (x – 16) = 18
Lên bảng bài 30/T17
2) Dạy mội dung bài mới
+ Bài tập 31 /17: Tính nhanh
a) 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360+ 40)
= 200 + 400 = 600
b) 463 + 318 + 137 +
22 = (463 + 137) + (318 + 22)
= 600 + 340
= 940 c) 20 + 21 + 22 + +
29 + 30 = (20 + 30) + +(24 +
- Lần lượt gọi học sinh
Theo dõi
Trang 20và sửa sai cho Hs
26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25
- Lần lượt đưa đề bài lên
- Chú ý nghe
Lên bảng
Nhận xétTheo dõi
3) Củng cố toàn bài
- Yêu cầu Hs nhắc lại
những nội dung kiến
Trang 21thức trọng tâm của bài.
thuyết của bài và đọc
trước nội dung bài mới
1./ Kiến thức: Học sinh nắm vững kiến thức về các tính chất của phép cộng
và phép nhân
2./ Kỹ năng: Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân
để giải được các bài tập tính nhẩm, tính nhanh Vận dụng hợp lý các tínhchất của phép cộng, phép nhân vào giải toán
3./ Thái độ: Nhận xét được các dạng của bài tập để áp dụng chính xác các
1) Kiểm tra bài cũ.
Tính nhanh :
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30+ 31 + 32 + 33
Trang 22công thức tổng
quát?
Lắng nghe
2) Dạy mội dung bài mới
HĐ 1: Chữa các bài tập đã giao về nhà
Theo dõi
a) 15 4 = 15 (2 2) = (15 2) 2 = 30 2 = 60
25 12 = 25 (4 3) = (25 4) 3 = 100 3 = 300
125 16 = 125 (8 2) = (125 8) 2 = 1000 2 =
2000 b) 25 12 = 25 (10 + 2) =
25 10 + 25 2
= 250 + 50 = 300
34 11 = 34 (10 + 1) = 34
10 + 34 1 = 340 + 34
= 374
- Bài tập 37 / 20
16 19 = 16 ( 20 – 1)
= 16 20 – 16 1 = 320 – 16 =
- Lần lượt đưa đề bài lên
- Chú ý nghe
Lên bảngNhận xét
Trang 23- Nhận xét và sửa sai cho
3) Củng cố toàn bài
- Yêu cầu Hs nhắc lại
những nội dung kiến
4) Hướng dân học bài ở nhà
- Gợi ý và hướng dẫn HS
làm các bài tập còn lại
trong SBT
- Nắm chắc nội dung lí
thuyết của bài và đọc
trư-ớc nội dung bài mới
Trang 24Cã §¹i sè – H×nh häc c¶ n¨m 6,7,8,9 xin liªn hÖ ®t 096.4648.102
cã s¸ng kiÕn kinh nghiÖm vµ thao gi¶ng gi¸o viªn d¹y
giái c¸c cÊp