Xuất hiện kết tủa keo trắng và tăng dần đến cực đại, sau đó tan dung dịch trở nên trong suốt C.. Kết tủa xuất hiện rồi tan ngay D.[r]
Trang 1CH ƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI Câu 1 Có một dung dịch chất điện li yếu, khi tăng nồng độ chất điện li thì :
A Độ điện li tăng B Độ điện li không thay đổi
C.Độ điện li giảm D Độ điện li và hằng số điện li đều tăng
Câu 2 Chọn phát biểu sai:
Trong các tiểu phân NH4+, CO32-, S2-, HS-, Na+, Fe(H2O)3+, H2O theo lí thuyết Bronsted
A Axit là các tiểu phân NH4+, Fe(H2O)3+ B.Bazơ là các tiểu phân CO32-, S
2-C.Luỡng tính là tiểu phân HS- D.Trung tính là các tiểu phân H2O, Na+
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các dung dịch NH4Cl, Al(NO3)3, NaHSO4 đều có pH < 7
B Các dung dịch NaHCO3, KHS, NaHSO4 đều có pH < 7
C Các dung dịch KHSO4 , CH3COONa có pH = 7
D Dung dịch NaNO3 có pH > 7
Câu 4 Cặp chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi độ pH của dung dịch ?
A.HCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C NH4Cl, AlCl3 D NaHSO4, Na2CO3
Câu 5 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NH3 (1), NaOH (2); Ba(OH)2 (3) pH của dung dịch này được xếp theo dãy:
A 1 < 2 < 3 B 3 < 2 < 1 C 2 < 3 < 1 D 2 < 1 < 3
Câu 6 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hiện tượng quan sát được là :
A Xuất hiện kết tủa màu vàng
B Xuất hiện kết tủa keo trắng và tăng dẫn đến cực đại, sau đó tan dung dịch trở nên trong suốt
C Kết tủa xuất hiện rồi tan ngay
D Không hiện tượng
Câu 7 Nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH cho đến dư Hiện tượng quan sát được là :
A Xuất hiện kết tủa keo trắng
B Xuất hiện kết tủa keo trắng và tăng dần đến cực đại, sau đó tan dung dịch trở nên trong suốt
C Kết tủa xuất hiện rồi tan ngay
D Xuất hiện kết tủa xanh
Câu 8 Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 cho đến dư Hiện tượng quan sát được là :
A Xuất hiện kết tủa màu keo trắng
B Xuất hiện kết tủa keo trắng và tăng dần đến cực đại, sau đó tan dung dịch trở nên trong suốt
C Kết tủa xuất hiện rồi tan ngay
D Không hiện tượng
Câu 9 Một dung dịch nước của natri cacbonat có pH > 7 là do:
A Natri cacbonat phân li hoàn toàn
B Số mol ion Na+
nhiều hơn ion CO3
2-C Số mol CO32- nhiều hơn số mol nước
D Ion CO32- tham gia phản ứng thủy phân với nước
Câu 10 Cho các dung dịch NH4Cl (1); CH3COONa (2), Na2CO3 (3), NaHSO4 (4), Cu(NO3)2 (5), KCl (6), Ba(NO3)2 (7), K2S (8)
Dãy các dung dịch có pH < 7 là :
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A Các dung dịch NH4Cl, CuCl2, NaHSO4 đều có pH < 7
B Các dung dịch NaHCO3, KHS, NaHSO4 đều có pH < 7
C Các dung dịch NaCl, KNO3, H2O đều có pH = 7
D Các dung dịch Al(NO3)3 , FeCl2 , NaHSO4 đều có pH < 7
Câu 12 Để nhận biết dung dịch đựng trong 4 lọ khác nhau là : KOH, NH4Cl, Na2SO4, (NH4)2SO4 ta chỉ cần dùng một trong 4 chất :
Câu 13 Có 4 muối FeCl3 , CuCl2, AlCl3 và ZnCl2 Nếu thêm từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào 4 muối trên Sau đó thêm tiếp NH3 dư thì số kết tủa thu được là :
Trang 2Câu 14 Một dung dịch gồm x mol Na+, y mol NO3-, z mol HCO3-, t mol Ca2+ Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t
là :
Câu 15 Dung dịch NaOH 0,1M , dung dịch HCl 0,01 M Vậy pH của hai dung dịch trên lần lượt là :
A 1 và 2 B 13 và 2 C 2 và 13 D 0,1 và 0,01
Câu 16 Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,1M với dung dịch Hcl 0,01M Vậy pH của dung dịch sau khi trộn
là :
Câu 17 Để thu được dung dịch có pH = 7 thì tỉ lệ thể tích dung dịch NaOH 0,1M và HCl 0,01M cần lấy là:
Câu 18 Dung dịch X là dung dịch HCl, dung dịchY là dung dịch NaOH Lấy 10 ml dung dịch X pha loãng
bằng nước thành 1000 ml dung dịch thì thu được dung dịch HCl có pH = 2 Để trung hòa 100 gam dung dịch Y cần 150 ml dung dịch X Vậy C% của dung dịch Y là :
Câu 19 Phải pha loãng dung dịch KOH 0,001M với nước bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 9
Câu 20 Để thu được 1 lít dung dịch HCl có pH = 5 từ dung dịch Hcl có pH = 3 thì thể tích nước cất cần
dùng là :
Câu 21 Để thu được 1 lít dung dịch có pH = 4 sau khi trộn thì tỉ lệ thể tích của dung dịch HCl 10-3 M với dung dịch KOH 10-3M là :
Câu 22 Thể tích dung dịch KOH 0,001M cần để pha thành 1,5 lít dung dịch có pH = 9 là :
A 0,015 lít B 0,02 lít C.0,0015 lít D 0,15 lít
Câu 23 Cần phải thêm vào 1 lít dung dịch H2SO4 1M bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1,8M để thu được dung dịch có pH = 1
Câu 24 Cần phải thêm vào 1 lít dung dịch H2SO4 1M bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1,8M để thu được dung dịch có pH = 18
A 1,235 lít B 1,25 lít C 1 lít D 0,9 lít
Câu 25 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12.Vậy a có giá trị là :
Câu 26 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, được 500 dung dịch có pH= 12 Vậy a có giá trị là :
Câu 27 Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4 Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần dùng 40
ml dung dịch NaOH 0,5M Mặt khác, nếu lấy 100 ml dung dịch A cho tác dụng với một lượng vừa đủ, rồi cô cạn dung dịch thu được 13,2 gam muối khan Vậy nồng độ mol/l của 2 axit trong hỗn hợp là :
A 0,8M và 0,6M B 0,6M và 0,8M C.0,5M và 0,7M D 0,9M và 1,5M
Câu 28 Cho a mol khí NO2 sục vào dung dịch chứa a mol KOH Vậy dung dịch thu được có môi trường là :
Câu 29.Axit CH3COOH 0,1M có hằng số điện li Ka = 10-4,67 Vậy pH của dung dịch là :
Câu 30 Biết hằng số phân li của ion NH4+ là Ka = 10-9,24 Vậy để thu được 250 ml dung dịch có pH = 5 thì
số gam NH4Cl là :
Câu 31 Axit nitrơ có hằng số phân li axit là Ka = 10-3,29 Vậy pH của dung dịch HNO2 0,01M là :
Câu 32 Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch CH3COOH 0,075 M Biết hằng số điện vậy pH của dung dịch thu được là :
Câu 33 Độ tan trong nước của CaF2 ở 250C là 2,14.10-4M Vậy tích số tan của CaF2 là :
A 3,9.10-11 B 4,1.10-11 C 2,14.10-8 D 3,5.10-11
Trang 3Câu 34 Tích số tan của BaSO4 ở 250C là 10-10 Vậy độ tan của BaSO4 trong dung dịch H2SO4 0,1M là (chấp nhận H2SO4 điện li hòan toàn)
A 10-5 M B 10-10M C 10-9M D 10-8M