1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

MOT SO CAU HOI TN VA TL TOAN 8

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 113,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xét xem x=7 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây: B.. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.[r]

Trang 1

Chương 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Câu 1 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng.

A Phương trình dạng ax + b =0 trong đó a, b là hai số đã cho là PTBN 1 ẩn

b pt dạng ax + b= 0 trong đó a, b là hai số đã cho (a # 0) là PTBN 1 ẩn

c Phương trình dạng ax + b =0 là pt bậc nhất một ẩn.

d pt dạng ax + b =0 (a#0) trong đó a, b là hai số đã cho đc gọi là PTBN 1 ẩn câu 2 Trong các phương trình sau pt nào có tập nghiệm S = {1}.

a 3x – 6 = 0, x – 1 = 0.

b x- 1 =0, 6x+ 6 =0

c -5x +5 = 0 , x-1 =0

d x= -1, -x =-1.

Câu 3 Cho pht -10x+ 5=0 có tập nghiệm là:

câu 4 Cho pt 7x- 2=0 và phương trình… là 2 pt tương đương

a 7x + 2 =0, b 14x+4 =0 c -14x+2 = 0 D 4-14x =0

câu 5 Nối cột A với cột B cho thích hợp

1

1

x

3

15

2 2 3 0

3 1

1

2

x

x

3

x

5

Câu 6 Cho các số sau số nào thỏa mản pt x2 3 2  x

câu 7 Với giá trị nào của m thì pt mx + 2 =0 có nghiệm x = -1

câu 8 Nghiệm của phương trình 2 x  3 5  x  4x  3

Trang 2

a S ={5} b.S ={-2} c.S = {-5} d { }

5

S 

câu 9 Trong các pt sau pt nào không là pt bậc nhất một ẩn:

a 0x =0 B x+ 7t =0 c t -9 =0 d x x (  1) (  x  1)  x  2 

Câu 10 Cặp phương trình tương đương là :

A 2x – 3 = x + 1 và x + 4 = 1 – x B x – 6 = 6 – x và x + 3 = x – 5

C 4x – 1 = 3x + 2 và 5x – 5 = 4x – 2 D 5 – 2x = x + 1 và 2x – 7 = x + 6

Câu 11 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A 2/x – 3 = 0; B 2/3 x – 1 = 0; C x2 + 3x = 0; D 0x + 1 = 0

Câu 12 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

A 3+x=0 B x+x2=0 C -6y+x=0 D 0x-1=0

Câu 13 Hãy xét xem x=7 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây:

A x+7=0 B x2+7=0 C 2x-4=0 D x-7=0

Câu 14 Phương trình 4x- 4 = 2x+a có nghiệm x= -1 khi :

A a=3 B a=-7 C a= -6 D a=-3

Câu 15 x = -2 là nghiệm của phương trình:

a 3x − 1 = x − 5 c − x + 3 = x − 2

b 2 x + 2 = x − 1 d 3x + 5 = − x − 2

Câu 16 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a 2 + x = x + 3 c 2x + 4 = 0

b 3 − x + x 2 = x 2 − x+ 2 d 3x + 5 = − x 2 − 2

Câu 17 Phương trình ( x2 − 1) ( x2 + 2) = 0 có tập nghiệm là:

a {−2; − 1; 1}; b { ±√2 ; 1} c.{ ±√2 ; − 1; 1} d.{ − 1; 1}

Câu 18 Phương trình (4x + 1)( x 2 + 2) = 0 có tập nghiệm là

Câu 19 Cho phương trình (m2 + 5m +4)x = m + 1 trong đó x là ẩn, m là một số cho trước Hãy nối

một ý ở cột A với một ý ở cột B để được một mệnh đề đúng

Trang 3

A B

a) Khi m = 0 1) thì phương trình vô nghiệm

b) Khi m = -1 2) thì phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của

3) thì phương trình nhận x = 1/4 là nghiệm

Câu 20 Pt 3 4  x  24 6  x x   27 3  x có tâp nghiêm là

1 { } 5

S 

câu 21 Đưa pt sau về dạng tích  x  1 (  x  2) (2 x 4) 0   

a  x  2   x  1   0 b  x  2   x  3   0

c  x  1   x  2   0 d  x  2   x  3   0

câu 22 Pt  x  2   x  1   0 có tập nghiệm là

a S ={0, 1} b.S ={-2,1} c.S = {2, 1} d S  {1, -3}

câu 23 Đưa pt sau về dạng tích 3 x  15 2  x x   5 

a  x  5 (2  x  3) 0  b (3 x  15).2 x x   5   0

c (3 x  15).2 x x2  5   0

d  x  5 2   x  1   0 câu 24 Trong các pt sau pt nào là pt chứa ẩn ở mẫu

a

1

2 x 3 x

x

b

2

2

x

x

c

1

1

t

x x

2

0

x x

Trang 4

câu 26 Điều kiện xác định cua pt

1 1

x

x

a x  1, x  1 b x  0, x  1c x  1 d x  0, x  1

câu 27 Pt  

có tập nghiệm là

a

4

3

S  

b.S ={-2,} c.

3

8

S  

d

8

3

S  

BÀI TỰ LUẬN

Bài 1 Giải phương trình:

a) x(x-1) –(x+1)(x-2) =2, b) (3x-2)(x2+1)=3x-2 C x- 10 =5 d

f 7   2 x  4    x  4 

i 7 2  x  22 3  x

Bài 2 Giải các pt sau

a xx   b  2,3 x  6,9 0.1   x  2   0

c  2 x  4   x  1   0 d  2  x   4 x  16     3 3 x   0

bài 3 Giải pt sau bằng cách đưa về dạng tích:

a x x   x   b x2 2 x   1 0 c 4 x2 4 x   1 0

c  2 x  5 2 x2 0

d x2 x  3 x  3  0 bài 4 Giải các pt sau

Trang 5

a

0

b

7 2

2

x x

c

2

d

4

x

e

0

Ngày đăng: 21/12/2021, 02:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w