Hoạt động 3: Trò - GV hướng dẫn hs chơi: chơi “Ai nhanh + Chia 2 nhóm, mỗi nhóm 4 hs hơn” + GV vẽ 2 hình Mặt trời lên bảng, 2 MT: nêu được vai nhóm thi tìm và viết các vai trò, ứng trò c[r]
Trang 1PHềNG GD & ĐT HUYỆN THANH TRè
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TRIỀU
Người dạy: Ngụ Thị Ngọc Thu
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Mụn: Khoa học Tuần: 21 Bài: Năng lượng mặt trời
Ngày thực hiện:
I/ Mục tiờu:
1.Kiến thức: Biết tỏc dụng của năng lượng mặt trời trong tự nhiờn.
2.Kĩ năng: Kể tờn một số phương tiện,mỏy múc, hoạt động của con người sử dụng NL
mặt trời
3.Thỏi độ: Giỳp hs ham tỡm hiểu khoa học
II/ Đồ dựng dạy học:
1 Giỏo viờn : tranh, ảnh, BGĐT
2 Học sinh : SGK, vở, bỳt
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:
5’ I.ễn bài cũ - Nờu vớ dụ chứng tỏ vật đó được
cung cấp NL?
- Nờu tờn hoạt động của con người, mỏy múc và nờu tờn nguồn NL cho từng hoạt động đú?
- Nhận xột, đỏnh giỏ
- 2 HS lần lượt trả lời
2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài
Nờu mục đớch, yờu cầu tiết học Ghi bảng
Lắng nghe Ghi vở 10’
2 Dạy bài mới
* HĐ1: Tỏc dụng
của năng lượng
mặt trời trong tự
nhiờn.
MT: Trỡnh bày tỏc
dụng của năng
lượng mặt trời
trong tự nhiờn.
- YCHS quan sỏt hỡnh ảnh SGK
Hỏi:
? Mặt trời cung cấp năng lượng cho trỏi đất ở những dạng nào?
? Nờu vai trũ của năng lượng mặt trời với sự sống
? Nờu vai trũ của năng lượng mặt trời với thời tiết, khớ hậu?
GV kết luận: Mặt trời là nguồn
năng lượng chủ yếu của sự sống trờn trỏi đất
Mặt Trời cung cấp năng lượng cho thực vật động vật và con người
+ dạng ỏnh sỏng và dạng nhiệt
+ chiếu sỏng, làm ấm trỏi đất, con người, cõy cối, động vật phỏt triển, + Gúp phần để vũng tuần hoàn của nước trong tự nhiờn được diễn ra,
10’ *HĐ2: Sử dụng
năng lượng mặt
trời:
MT: Vai trũ của
năng lượng mặt
trời.
YCHS thảo luận nhúm 2
Kể 1 số VD về việc sử dụng năng lượng mặt trời trong cuộc sống hàng ngày?
? Kể tờn 1 số cụng trỡnh mỏy múc sử
- Thảo luận nhúm 2
- Đại diện một số nhúm trỡnh
Cỏc nhúm khỏc bổ sung + chiếu sỏng, phơi khụ cỏc vật, lương , thực, thực phẩm, làm muối, + mỏy tớnh bỏ tỳi, bỡnh
Trang 2dụng năng lượng mặt trời?
- GV giới thiệu máy tính bỏ túi chạy bằng năng lượng mặt trời
? Kể 1 số VD về năng lượng mặt trời
ở gia đình và địa phương
GV chốt - ghi bảng
- Năng lượng mặt trời được dùng để chiếu sáng, sưởi ấm, làm khô, đun nấu, phát điện,
nước nóng dùng năng lượng mặt trời,
Quan sát HSTL
10’ Hoạt động 3: Trò
chơi “Ai nhanh
hơn”
MT: nêu được vai
trò của năng lượng
MT trong đời sống
- GV hướng dẫn hs chơi:
+ Chia 2 nhóm, mỗi nhóm 4 hs + GV vẽ 2 hình Mặt trời lên bảng, 2 nhóm thi tìm và viết các vai trò, ứng dụng của mặt trời đối với sự sống và con người
- Gv theo dõi, HDHS chốt các đáp
án đúng và tìm ra đội thắng
* Chốt: Nêu vai trò của mặt trời với
sự sống của con người
Cử đại diện lên chơi Tiếp nối ghi những vai trò ứng dụng của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái Đất
HSTL
5’ III Củng cố- Dặn
dò:
YCHS đọc ghi nhớ
- Tại sao nói Mặt Trời là năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất?
- Con người đã sử dụng năng lượng Mặt Trời vào những việc gì?
Chốt nội dung bài Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau
1HS đọc HSTL
IV- RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG
_ _ _
Trang 3PHềNG GD & ĐT HUYỆN THANH TRè
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TRIỀU
Người dạy: Ngụ Thị Ngọc Thu
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Mụn: Khoa học Tuần: 21 Bài: Sử dụng năng lượng chất đốt
Ngày thực hiện:
I/ Mục tiờu: Sau bài học:
1.Kiến thức: Biết tờn và cụng dụng của một số loại chất đốt.
2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng trỡnh bày, thảo luận nhúm về việc sử dụng an toàn và tiết kiệm cỏc
loại chất đốt
3 Thỏi độ: GD HS tiết kiệm.
II/ Đồ dựng dạy học:
1 Giỏo viờn : tranh, ảnh, BGĐT
2 Học sinh : SGK, vở, bỳt
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’ I ễn bài cũ Nờu tỏc dụng của năng lượng Mặt
trời ?
- Kể tờn 1 số phương tiện, mỏy múc, hoạt …của con người sở dụng năng lượng mặt trời?
Nhận xột, đỏnh giỏ
2 HS lần lượt TL
2’ II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
- Nờu mục tiờu tiết học
7’
2.Dạy bài mới
HĐ1: Kể tờn 1 số
loại chất đốt.
MT: Kể tờn của
một số loại chất
đốt.
- Hóy kể tờn 1 số chất đốt thường dựng?
- Chất đốt nào ở thể rắn?
- Chất đốt nào ở thể lỏng?
- Chất đốt nào ở thể khớ?
=> KL: Chất đốt ở thể rắn cú than, củi, ở thể lỏng cú dầu, xăng, ở khớ khớ cú ga, khớ bi ụ ga Mỗi loại cú tớnh năng vượt trội hơn so với loại khỏc
- TL: Củi, dầu hoả, than cỏm, xăng, lỏ khụ, than
đỏ, bi - ụ ga
- TL: củi, than, lỏ khụ
- TL: Xăng, dầu hoả
- TL: Bi - ụ- ga
8’ HĐ2: Cụng dụng
của than đỏ và
việc khai thỏc
than.
MT: HS nờu cụng
dụng của than và
việc khai thỏc
than.
+ Kể tờn cỏc chất đốt rắn thường dựng ở vựng nụng thụn, miền nỳi?
+ Than đỏ được sử dụng trong những việc gỡ? Ở nước ta, khai thỏc than đỏ chủ yếu ở đõu?
+ Ngoài than đỏ em cũn biết cỏc loại than nào khỏc?
Nhận xột, kết luận
+ Củi , tre, rơm, rạ,
+ để chạy mỏy của nhà mỏy nhiệt điện, động cơ, sinh hoạt, Khai thỏc nhiều ở Quảng Ninh + than bựn, than củi,
7’ HĐ 3: Cụng dụng
của dầu mỏ và
- Y/c HS thảo luận TL cỏc cõu hỏi sau:
Trang 4việc khai thác
dầu mỏ.
MT: HS nêu công
dụng của dàu mỏ
+ Dầu mỏ có ở đâu?
+ Người ta khai thác dầu mỏ ntn?
+ Những chất nào có thể lấy ra từ dầu mỏ?
+ Xăng, dầu được sử dụng vào những việc gì?
+ Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác chủ yếu ở đâu?
= > KL, ghi bảng
- TL: Trong lòng đất
- TL: Khoan và lấy lên theo các lỗ khoan
- TL: Xăng, dầu hoả, dầu
đi – ê –zen, dầu nhờn, nước hoa, tơ sợi nhân tạo, nhiều loại chất dẻo,
- TL: Chạy máy, làm chất đốt và thắp sáng
- TL: ở Biển Đông
8’ *HĐ4: Công
dụng của chất đốt
ở thể khí và việc
khai thác.
MT: Nêu được tác
dụng của chất đốt.
- Y/ c HS trao đổi N2 TL các câu hỏi sau:
+ Có những loại khí đốt nào?
+ Khí đốt tự nhiên lấy từ đâu?
+ Người ta làm thế nào để tạo ra khí sinh học?
=> KL, ghi bảng
- Trao đổi
- TL: Khí đốt tự nhiên và khí đốt sinh học
- TL: Từ các mỏ
- TL: ủ vào bể chứa
3’ III Củng cố- Dặn
dò:
YCHS đọc ghi nhớ SGK
- Kể tên các loại chất đốt?
- Nêu công dụng của từng loại?
Chốt nội dung bài Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau
1HS đọc HSTL
IV- RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG
_ _ _