1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi khao sat hoc ki 1 mon dia li lop 9

3 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Số lượng các dân tộc của nước ta hiện nay làA. Sức ép đối với kinh tế, xã hội, tài nguyên và môi trường.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 03/11/2018

Tiết 18: Kiểm tra viết 1 tiết

i mục tiêu kiến thức: Qua tiết kiểm tra nhằm

1 Kiến thức:

- củng cố lại kiến thức cơ bản về địa lí dân c và địa lí kinh tế Vận dụng kiến thức đã học để xử lí biểu đồ và giải thích đợc một số vấn đề về các thành phần kinh tế Kiểm tra

đánh giá đợc kết quả học tập của học sinh về kiến thức, kĩ năng, thái độ so với mục tiêu dạy học đã đề ra

- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ và xử lí thông tin

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng so sánh, tổng hợp kiến thức

3 Thái độ: Có thái độ nghiêm túc khi làm bài

II chuẩn bị

- Đề bài - đáp án

- Sự chuẩn bị của học sinh

III MA TRẬN ĐỀ THI:

Cấp độ

Tờn

chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Địa lớ dõn cư

- Biết được 1 số đặc điểm dõn tộc, dõn số và gia tăng dõn số

ở nước ta

- Hiểu được ý nghĩa của sự giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tới sự phát triển kinh

tế xã hội

Cỏch tớnh mật độ dõn số

- Xử lớ số liệu tỉ lệ gia tăng tự nhiờn

và sự thay đổi qua cỏc thời kỡ

Số cõu: 4

Số điểm 4

Tỉ lệ 40%

Số điểm: 1 Số điểm: 1 Số điểm: 2 Số điểm: 0

Địa lớ kinh tế - Đặc trưng của

quỏ trỡnh đổi mới KT

- Nhận biết được nhõn tố tỏc động đến sự PT và phõn bố NN

- Trình bày các

đặc điểm phát triển của các loại hình giao thông vận tải ở nớc ta

- Vai trũ của cụng tỏc thủy lợi trong NN

- Phõn biệt được loại hỡnh nào quan trọng nhất trong cỏc loại hỡnh GTVT ở nước ta

- Phõn tớch ý nghĩa của tài nguyờn rừng đến đời sống và SX

Giải thớch được tớnh chất

và vai trũ của lọai hỡnh GT vận tải đường bộ

Số cõu: 8

Số điểm: 6

Tỉ lệ 60%

Số điểm 3 Số điểm: 2 Số điểm: 0 Số điểm: 1

Định hướng phỏt triển năng lực:

Giải quyết vấn đề, sỏng tạo, tớnh toỏn, tư duy tổng hợp, số liệu thống kờ, tớnh toỏn

Tổng số cõu 12

TS điểm: 10

Tỉ lệ 100%

Số điểm 4

40 %

Số điểm 3

30 %

Số điểm 3 30%

IV Đề kiểm tra

Trang 2

Thứ Ngày thỏng năm 2018

Trường THCS Trung Phỳ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MễN ĐỊA Lí 8

Họ và tờn: Lớp: Thời gian: 45’

ĐIỂM NHẬN XẫT CỦA THẦY, Cễ GIÁO

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Cõu 1: Số lượng cỏc dõn tộc của nước ta hiện nay là

A 52 B 54 C 56 D 64

Cõu 2: Dõn số đụng và tăng nhanh gõy ra hậu quả

A Sức ộp đối với kinh tế, xó hội, tài nguyờn và mụi trường

B Chất lượng cuộc sống của người dõn tăng

C Hiện tượng ụ nhiễm mụi trường gia giảm

D Tài nguyờn ngày càng cạn kiệt, xó hội bất ổn

Cõu 3: Đặc trưng của quỏ trỡnh đổi mới nền kinh tế nước ta là

A Tăng quyền quản lớ thị trường của nhà nước B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

C Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp D Mở rộng nền kinh tế đối ngoại

Cõu 4: Việc tăng cường xõy dựng thủy lợi ở nước ta nhằm mục đớch.

A Tăng cường nguồn nước tưới vào mựa khụ B Tăng năng suất và sản lượng cõy trồng

C Phỏt triển nhiều giống cõy trồng mới

D Dễ dàng ỏp dụng cơ giới húa trong nụng nghiệp

Cõu 5: Nhõn tố quyết định tạo nờn những thành tựu to lớn trong nụng

nghiệp nước ta là

A Điều kiện tự nhiờn - xó hội B Điều kiện tự nhiờn

C Điều kiện kinh tế - xó hội D Điều kiện tự nhiờn và kinh tế

Cõu 6: Cơ cấu mựa vụ lỳa nước ta thay đổi vỡ

A Cú nhiều loại phõn bún mới B Thời tiết thay đổi thất thường

C Lai tạo được nhiều giống lỳa mới D Nhiều đất phự sa màu mỡ

Cõu 7: Dựa vào Atlat Địa lớ Việt Nam (trang 23) và kiến thức đó học cho

biết tỉnh bắt đầu và kết thỳc của quốc lộ 1A

A Lạng Sơn, Bạc Liờu B Lạng Sơn, Cà Mau

C Quảng Ninh, Cà Mau D Lạng Sơn, Kiờn Giang

Cõu 8: Dựa vào Atlat Địa lớ Việt Nam (trang 20)và kiến thức đó học cho

biết vựng nào ở nước ta cú sản lượng thủy sản nuụi trồng lớn nhất

A Duyờn hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sụng Hồng

C Đụng Nam Bộ D Đồng bằng sụng Cửu Long

Cõu 9: Dựa vào Atlat địa lớ Việt Nam và kiến thức đó học, cho biết tỉnh

nào ở vựng Bắc Trung Bộ cú hai di sản thế giới ?

A: Thanh Húa B Nghệ An C Hà Tĩnh D Thừa thiờn Huế

Cõu 10: Một tỉnh cú diện tớch 3518.6 km2; dõn số năm 2007 là 1242176 người Mật độ dõn

số năm 2007 là:

A 351 người/km2 B 352 người/km2 C 353 người/km2 D 354 người/km2

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày các đặc điểm phát triển của các loại hình giao thông vận tải ở nớc ta? Loại hình nào đóng vai trò quan trọng nhất? Vì sao?

Câu 2:

Dựa vào bảng số liệu: Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của dõn số nước ta thời kỡ

1979 - 1999)

Trang 3

Năm 1979 19891 1999

- Tính tỉ lệ (%) gia tăng tự nhiên của dân số qua các năm và nêu nhận xét

Ngày đăng: 20/12/2021, 23:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w