3.Giảng bài mới 35’: *Vào bài: Nhờ vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, xã hội thuận lợi, vùng đồng bằng sông Hồng có nền kinh tế khá phát triển, có ý nghĩa quan trọng đối với cả nước… Tro[r]
Trang 1Ngày soạn: 05.11.2018 Tiết 24
Ngày giảng:
Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG ( tiếp theo)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Trình bày được tình hình phát triển kinh tế
-Nêu được tên các trung tâm kinh tế lớn
2 Kỹ năng:
-Sử dụng các bản đồ,lược đồ kinh tế vùng đông bằng sông Hồng để thấy rõ sự phân bố tài nguyên và các ngành kinh tế của vùng
*Các kĩ năng sống cơ bản cần được giáo dục trong bài:Tìm kiếm và xử lí thông
tin, lắng nghe và phản hồi tích cực, giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm,
3.Thái độ
-Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên Khai thác hợp
lí các điều kiện để phát triển kinh tế
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, hợp tác, giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh, tư duy theo lãnh thổ,
II Chuẩn bị:
1 GV: Lược đồ vùng đồng bằng sông Hồng - Một số tranh ảnh về các hoạt động kinh tế của vùng
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, tập bản đồ Địa lí 9, đọc và chuẩn bị trước bài,
III Phương pháp và KT dạy học:
1.PP: Trực quan,nhận xét, phân tích, vấn đáp, thảo luận nhóm,
2.KT: Đặt câu hỏi, động não, sơ đồ tư duy, cặp đôi chia sẻ, chia nhóm,…
IV Tiến trình giờ dạy:
1 Ổn định lớp: (1’)
9A………9C………
2 Ki m tra bài cũ: ể 4’
Đánh dấu “X” vào ô trống thích hợp:
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn cho phát triển kinh tế - xã hội?
Các điều kiện tự nhiên và tài nguyên T.lợi Khó khăn
1 – Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh x
2 – Bão, lũ lụt, hạn hán, rét đậm, sương muối x
3 – Nguồn nước phong phú, ít nhiễm phèn x
Trang 24 – Đất phù sa màu mỡ x
5– Một số khoáng sản có giá trị đáng kể x
6 – Biển rộng, có nhiều bãi tôm, bãi cá, bãi tắm x
3.Giảng bài mới (35’):
*Vào bài: Nhờ vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, xã hội thuận lợi, vùng đồng bằng
sông Hồng có nền kinh tế khá phát triển, có ý nghĩa quan trọng đối với cả nước… Trong tiết học này, chúng ta tìm hiểu về tình hình phát triển kinh tế vùng đồng
bằng sông Hồng, các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
Hoạt động 1: Tình hình phát triển kinh tế
1.Mục tiêu: Trình bày được tình hình phát triển kinh tế của vùng, thể hiện ở một
số ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ
2 Phương pháp:trực quan, động não, đàm thoại, giải quyết vấn đề Kĩ thuật dạy
học (học tập hợp tác)
3 Thời gian: từ 25 đến 27 phút
4 Cách thức tiến hành: HĐ cá nhân và nhóm, cặp
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ
Đọc TT-SGK:
?Lịch sử phát triển công nghiệp của Đồng bằng
sông Hồng như thế nào?
-Hình thành s m và phát tri n m nh trong th iớ ể ạ ờ
kì CNH, HĐH
?Dựa vào H21.1, Hãy nhận xét sự chuyển biến tỉ
trọng khu vực CN - XD ở đồng bằng sông Hồng?
T năm 1995 đ n 2002, t tr ng khu v c CN-ừ ế ỉ ọ ự
XD tăng nhanh (t 26,6% lên 36,0%, tăng g n ừ ầ
10%)
?Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng thay đổi
như thế nào trong giai đoạn 1995 đến 2002?
- Giá trị SXCN tăng mạnh: Từ 18,3 nghìn tỷ đồng
-> 52,2 nghìn tỷ đồng (tăng 36,9 nghìn tỉ đồng,
tăng gấp 3 lần), chiếm 21% GDP của cả nước
Atlat trang 26
?Dựa vào H21.2 Xác định các trung tâm CN có
quy mô lớn và vừa?
HN (lớn), HP (vừa), còn lại là các trung tâm CN
có quy mô nhỏ
?Vậy phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp sẽ tập
trung ở đâu?
-HN, HP
IV Tình hình phát tri n ể kinh tế
1.Công nghi p ệ
-Hình thành s m và phát ớ tri n m nh trong th i kì ể ạ ờ CNH, HĐH
- Giá tr s n xu t công ị ả ấ nghi p tăng m nhệ ạ
- Ph n l n giá tr s n xu t ầ ớ ị ả ấ công nghi p t p trung Hàệ ậ ở
N i, H i Phòng.ộ ả
Trang 3GV: Vùng có một số ngành công nghiệp trọng
điểm
?Quan sát H21.2
Vùng có các ngành CN trọng điểm nào? Phân bố?
Các ngành CN tr ng đi m: Ch bi n lọ ể ế ế ương
th c th c ph m, c khí, s n xu t hàng tiêu ự ự ẩ ơ ả ấ
dùng, s n xu t v t li u xây d ng.ả ấ ậ ệ ự
-Phân b : Hà N i, H i Phòng, H i Dố ộ ả ả ương, Nam
Đ nh, Vĩnh Yên.ị
GV: Chi u H/a minh h a ế ọ
?Quan sát nh sau: ả
?Kể tên một số sản phẩm CN quan trọng của
vùng?
-S n ph m CN quan tr ng: Máy công c , đ ngả ẩ ọ ụ ộ
c đi n, phơ ệ ương ti n giao thông, thi t b đi nệ ế ị ệ
t , hàng tiêu dùng, ử
Quan sát nh:Ngành CN c a vùng phát tri n ả ủ ể
m nh nh h ạ ả ưở ng nh th nào đ n môi tr ư ế ế ườ ng
c a vùng? ủ
- Ô nhi m môi trễ ường
?Bi n pháp đ kh c ph c khó khăn trên? ệ ể ắ ụ
X lí nử ước th i ch t th i công nghi p trả ấ ả ệ ước khi
th i ra môi trả ường Chung tay b o v môi ả ệ
trường
Chuy n ý: Nông nghi p tuy chi m t tr ng nh ể ệ ế ỉ ọ ỏ
trong c c u GDP c a vùng nh ng v n gi vai ơ ấ ủ ư ẫ ữ
trò quan tr ng và có s n ph m đa d ng ọ ả ẩ ạ
Hoạt động nhóm: Chia lớp 6 nhóm
Nhóm 1,2: 1-Đọc TT SGK:
1/ Nhận xét gì về diện tích trồng lúa và sản lượng
lương thực, của đồng bằng sông Hồng so với đồng
bằng sông Cửu Long?
2/ Dựa vào bảng 21.1, so sánh năng suất lúa của
đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu
Long và cả nước? Vì sao vùng có năng suất lúa
cao nhất cả nước?
Nhóm 3,4:
1/ Kể tên các cây trồng vụ đông?Vì sao ở đây
trồng được một số cây ưa lạnh?
2/Em hãy cho biết lợi ích kinh tế của việc đưa vụ
đông trở thành vụ sản xuất chính ở Đồng bằng
sông Hồng?
Nhóm 5,6:
2 Nông nghi p: ệ
Trang 41/ Đặc điểm phát triển ngành chăn nuôi của vùng?
2/ Tại sao đàn lợn của vùng chiếm tỉ trọng lớn
nhất cả nước?
-1-Đọc TT SGK:
?Nhận xét gì về diện tích trồng lúa và sản lượng
lương thực, của đồng bằng sông Hồng so với
đồng bằng sông Cửu Long?
-Đ ng th hai c nứ ứ ả ướ ề ệc v di n tích và t ng s nổ ả
lượng lương th c sau Đb sông CL.ự
?Dựa vào bảng 21.1, so sánh năng suất lúa của
đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu
Long và cả nước? Vì sao vùng có năng su t lúa ấ
cao nh t c n ấ ả ướ c?
-Năng su t lúa c a Đb sông H ng qua các năm ấ ủ ồ
đ u tăng, luôn cao h n Đb sông C u Long và cề ơ ử ả
nước (năm 2002 66,4 t /ha, cao h n Đb sông ạ ơ
CL 10,2 t /ha, cao h n c nạ ơ ả ước:10,5 t /ha.)ạ
-Nguyên nhân: Địa hình bằng phẳng, đất phù sa
màu mỡ, khí hậu NĐGM, hệ thống sông Hồng
cung cấp phù sa và nước tưới
- Có trình độ thâm canh cao, tăng vụ, tăng năng
suất
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện: Hệ thống
đê điều, thuỷ lợi, giống tốt,…
2/?K tên các cây tr ng v đông? ể ồ ụ Vì sao đây ở
tr ng đ ồ ượ c m t s cây a l nh? ộ ố ư ạ
H u h t các t nh Đ ng b ng SH đ u phát ầ ế ỉ ở ồ ằ ề
tri n cây c n nhi t, ôn đ i ( a l nh) đem l i ể ậ ệ ớ ư ạ ạ
hi u qu kinh t cao nh ngô v đông, khoai ệ ả ế ư ụ
tây, su hào, b p c i, cà chua và tr ng hoa xen ắ ả ồ
canh V đông đang tr thành v s n xu t ụ ở ụ ả ấ
chính m t s đ a phở ộ ố ị ương
Trồng được nhiều cây ưa lạnh là do: có một mùa
đông lạnh kéo dài từ tháng 10 đến tháng 4 năm
sau
2/Em hãy cho bi t l i ích kinh t c a vi c đ a ế ợ ế ủ ệ ư
v đông tr thành v s n xu t chính Đ ng ụ ở ụ ả ấ ở ồ
b ng sông H ng? ằ ồ
L i ích kinh t c a vi c đ a v đông tr ợ ế ủ ệ ư ụ ở
thành v s n xu t chính:ụ ả ấ
- Đem l i hi u qu kinh t cao.ạ ệ ả ế
- Tr ng tr t:ồ ọ + Đ ng th hai c nứ ứ ả ước v ề
di n tích và t ng s n lệ ổ ả ượng
lương th c:ự
+ Đ ng đ u c nứ ầ ả ướ ềc v năng su t lúa (56,4 t /ha, ấ ạ
c nả ước: 45,9 t /ha, năm ạ 2002)
Trang 5- C c u cây tr ng đa d ngơ ấ ồ ạ
-Tăng kh năng s n xu tả ả ấ
-T o công ăn vi c làm, tăng thu nh p cho ạ ệ ậ
người dân
- Phát huy th m nh c a vùng.ế ạ ủ
3/? Đ c đi m phát tri n ngành chăn nuôi c a ặ ể ể ủ
vùng?
-Đàn l n chi m t tr ng l n nh t c nợ ế ỉ ọ ớ ấ ả ước
(27,2% năm 2002).Chăn nuôi bò (đ c bi t là bòặ ệ
s a) đang phát tri n Chăn nuôi gia c m và ữ ể ầ
nuôi tr ng th y s n đồ ủ ả ược chú ý phát tri n.ể
3/? Tại sao đàn lợn của vùng chiếm tỉ trọng lớn
nhất cả nước?
- Đây là vùng sản xuất lương thực, thực phẩm,
nguồn thức ăn cho chăn nuôi dồi dào, chăn nuôi
lợn phục vụ nhu cầu của nhân dân
GV: Còn ngành nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản
phát triển do có vùng biển rộng, các bãi cá lớn ở
Vịnh Bắc Bộ
-Ngoài ra vùng ĐB sông H ng còn phát tri n ồ ể
cây công nghi p ch y u là đay và cói ệ ủ ế
?Nông nghi p vùng BSH còn g p ph i nh ng ệ Đ ặ ả ữ
khó kh n gì?BP kh c ph c? ă ắ ụ
Khó khăn: Khí h u th t thậ ấ ường, nhi u gió bão, ề
úng l t, khô h n, rét đ m, rét h i, sâu b nh, ụ ạ ậ ạ ệ
d ch b nh trong chăn nuôi, Đ t d b b c ị ệ ấ ễ ị ạ
màu, nhi m m n, kh năng m r ng di n tích ễ ặ ả ở ộ ệ
h n ch ,…ạ ế
- Biện pháp: Làm thuỷ lợi, cơ khí hoá làm đất,
lựa chọn giống cây trồng vật nuôi phù hợp, phòng
chống thiên tai, dịch bệnh,
Chuyển ý: Các ngành kinh tế phát triển đã thúc
đẩy dịch vụ phát triển sôi động và đa dạng
Dựa thông tin sgk+ H21.1
? Nhận xét gì về tỉ trọng của ngành dịch vụ so với
các ngành khác và sự biến chuyển của dịch vụ từ
1995 -> 2002?
- Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng
và ngày càng tăng (42,7% năm 1995, đến năm
2002 tăng lên 43,9%)
Thảo luận nhóm bàn/cặp đôi
+ Phát tri n m t s cây a ể ộ ố ư
l nh đem l i hi u qu kinhạ ạ ệ ả
t cao.ế
- Chăn nuôi:
+ Đàn l n chi m t tr ng ợ ế ỉ ọ
l n nh t c nớ ấ ả ước
+Chăn nuôi bò, gia c m và ầ nuôi tr ng th y s n đang ồ ủ ả phát tri n.ể
3.D ch v ị ụ
-Giao thông v n t i, du l ch,ậ ả ị
Trang 6Đọc TT SGK- Kết hợp H21.2, Atlat trang 25:
1/Vùng phát triển các loại hình dịch vụ nào?
-Giao thông v n t i, du l ch, b u chính vi nậ ả ị ư ễ
thông phát tri n.ể
2/Tình hình phát triển ngành giao thông vận tải
của vùng? Xác định và nêu ý nghĩa kinh tế - xã
hội của cảng Hải Phòng và sân bay quốc tế Nội
Bài?
- C ng H i Phòng là c ng qu c t , đ u m i ả ả ả ố ế ầ ố
giao thông v n t i đậ ả ường th y l n nh t vùng, ủ ớ ấ
n i v i th đô b ng qu c l s 5, n i các t nh ố ớ ủ ằ ố ộ ố ố ỉ
phía Nam đ ng b ng sông H ng b ng đồ ằ ồ ằ ường
s 10 ố
-Sân bay N i Bài là đ u m i qu c t v độ ầ ố ố ế ề ường
hàng không => v n chuy n hàng hóa và hành ậ ể
khách kh p các vùng trong nắ ước và qu c t ố ế
Dựa vào Atlat trang 25:
3/Vùng có những điều kiện thuận lợi gì để phát
triển ngành du lịch? Kể tên các trung tâm du lịch
lớn của vùng?
Vùng có nhiều điều kiện để phát triển du lịch với
các loại hình du lịch đa dạng:
+ Du lịch sinh thái: Tam Cốc- Bích Động, Cúc
Phương, Ba Vì, Cát Bà,…
+ Du lịch nhân văn: Chùa Hương, Văn Miếu Quốc
Tử Giám, Côn Sơn,…
- Hà Nội, Hải Phòng là 2 trung tâm du lịch lớn
nhất ở phía Bắc nước ta
4/Ngành bưu chính viễn thông phát triển như thế
nào?
-Bưu chính viễn thông là ngành phát triển mạnh
ĐBSH nổi trội hơn hẳn các vùng khác về dịch vụ
bưu điện và kinh doanh tiền tệ (Tín dụng, ngân
hàng, bảo hiểm, kho bạc, xổ số…) Vùng có HN là
trung tâm thông tin, tư vấn, chuyển giao công
nghệ, đồng thời là một trong hai trung tâm tài
chính, ngân hàng lớn nhất của nước ta
GV: Chốt: Tóm lại vùng phát triển tất cả các loại
hình dịch vụ nhưng phát triển nhất là giao thông
vận tải, du lịch và bưu chính viễn thông.
Chuy n ý: ể Là trung tâm thương m i, d ch v ạ ị ụ
l n c a c nớ ủ ả ước, vùng đ ng b ng SH có các ồ ằ
trung tâm kinh t nào? Vùng kinh t tr ng ế ế ọ
b u chính vi n thông phátư ễ tri n.ể
- Hà N i, H i Phòng là 2 ộ ả
đ u m i giao thông quan ầ ố
tr ng và là 2 trung tâm du ọ
l ch l n nh t phía B c.ị ớ ấ ắ
- Các đ a danh du l ch n i ị ị ổ
ti ng: Chùa Hế ương, Tam
C c – Bích Đ ng, Đ S n, ố ộ ồ ơ Cát Bà,
Trang 7đi m B c B có vai trò gì?ể ắ ộ
HĐ 2: Tìm hiểu các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ 1.Mục tiêu: Nêu được tên các trung tâm kinh tế và các ngành kinh tế của từng
trung tâm
2 Phương pháp: động não, đàm thoại, giải quyết vấn đề Kĩ thuật dạy học (học
tập hợp tác)
3 Thời gian: từ 8 đến 10 phút
4 Cách thức tiến hành: HĐ cá nhân
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ
? Xác định trên H21.2: Các trung tâm
kinh tế lớn nhất của vùng?
?Kể tên và xác định các tỉnh, thành là
tam giác kinh tế của vùng?
HS chỉ trên lược
GV: Vùng còn có vùng kinh tế trọng
điểm Bắc Bộ Để hiểu thế nào là vùng
kinh tế trọng điểm- đọc TN SGK –
T156
Chiếu lược đồ 21.2
?Dựa vào lược đồ nêu tên và xác định vị
trí của các tỉnh, thành phố thuộc vùng
kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
HS chỉ trên lược đồ
- Gồm 6 tỉnh của vùng: Hà Nội, Hải
Phòng, Hưng Yên, Hải Dương, Bắc
Ninh, Vĩnh Phúc và Quảng Ninh (TD &
MNBB) Với 3 cực phát triển là Hà
Nội-Hải Phòng- Hạ Long (Quảng Ninh) tạo
thành tam giác kinh tế mạnh cho vùng
kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
?Cho biết diện tích và dân số của vùng
kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
?Nêu vai trò của vùng kinh tế trọng
điểm Bắc Bộ?
Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
theo hướng CNH, HĐH, sử dụng hợp lí
nguồn tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao
động của 2 vùng Đb sông Hồng, Trung
du và miền núi Bắc Bộ
V Các trung tâm kinh t và vùng ế kinh t tr ng đi m B c B ế ọ ể ắ ộ
1 Các trung tâm kinh tế
- Hai thành phố, trung tâm kinh tế lớn:
Hà Nội, Hải Phòng
Tam giác kinh tế: Hà Nội Hải Phòng -Quảng Ninh
2.Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ:
- Gồm 7 tỉnh, thành phố: Hà Nội , Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc
- Vai trò: Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH, HĐH, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động của 2 vùng Đb sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ
4 C ng c :2’ ủ ố
?Qua bài hôm nay các E c n n m đầ ắ ược các n i dung chính nào?ộ
Trang 8
5 H ướ ng d n v nhà và d n dò:2’ ẫ ề ặ
- H c bài theo v ghi k t h p n i dung SGKọ ở ế ợ ộ
- Tr l i các câu h i cu i bài (SGK –T79)ả ờ ỏ ố
- Chu n b bài m i: Th c hành Vẽ và phân tích bi u đ v m i quan h gi a ẩ ị ớ ự ể ồ ề ố ệ ữ dân s , s n lố ả ượng lương th c và bình quân lự ương th c theo đ u ngự ầ ười
- Xem l i cách vẽ bi u đ đạ ể ồ ường, chu n b bút chì , thẩ ị ước k ,…ẻ
V Rút kinh nghi m: ệ
………
………
………
………