Sản phẩm Nội dung và cách thức hoạt động Giáo viên: - Thiết lập sơ đồ tư duy từ khóa: - Yêu cầu học sinh nhắc lại lực hấp “Lực hấp dẫn” dẫn, định luật vạn vật hấp dẫn.. - Nhắc lại công t[r]
Trang 1Ngày giảng:
Lớp giảng:
Sĩ số:
BÀI 11: LỰC HẤP DẪN- ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT
HẤP DẪN
(Tiết 28)
I, Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nêu được khái niệm về lực hấp dẫn và các đặc điểm của lực hấp dẫn
- Phát biểu được định luật hấp dẫn và viết được hệ thức liên hệ của lực hấp dẫn (giới hạn áp dụng của công thức đó)
2 Kỹ năng:
- Giải thích được một cách định tính sự rơi tự do và chuyển động của các hành tinh, vệ tinh bằng lực hấp dẫn
- Phân biệt lực hấp dẫn với các loại lực khác như: lực điện, lực từ, lực ma sát,
- Vận dụng được công thức của lực hấp dẫn để giải các bài tập đơn giản
3 Thái độ:
- Tích cực chú ý nghe giảng
- Phát biểu, đóng góp ý kiến xây dựng bài
- Có ý thức chuẩn bị bài trước khi đến lớp
- Hứng thú tìm hiểu các hiện tượng vật lý có liên quan
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển năng lực ở học sinh:
- Năng lực đặt và giải quyết vấn đề về các hiện tượng trong cuộc sống liên quan đến bài học
- Lập kế hoạch và thực hiện được kế hoạch, điều chỉnh kế hoạch học tập vật lí nhằm nâng cao trình độ bản thân
- Năng l c ti p thu và tr l i câu h i.ự ế ả ờ ỏ
II, Chu n b ẩ ị
1 Giáo viên:
- Chu n b thêm m t s ví d minh h a.ẩ ị ộ ố ụ ọ
2 H c sinh: ọ
- Ôn lại kiến thức về sự rơi tự do và trọng lực
III, Ti n trình d y- h c ế ạ ọ
1 Ho t đ ng kh i đ ng: ( 10 phút) ạ ộ ở ộ
1.1 Ki m tra bài cũ: ể
Mục tiêu: Kiểm tra và đánh giá mức độ hiểu bài cũ, thái độ và tinh thần ôn bài
trước khi đến lớp
N i dung và cách th c ho t đ ng ộ ứ ạ ộ Sản phẩm
Giáo viên: Nêu câu hỏi
- Phát bi u đ nh lu t III Niu-t n? ể ị ậ ơ
Nêu đ c đi m c a c p “l c ặ ể ủ ặ ự và ph n ả
l c” troự ng tương tác gi a hai v t.ữ ậ
- Làm chính xác thêm kiến thức đồng thời có liên hệ chặt chẽ phục vụ hữu ích cho bài học mới
- Sáng tỏ tình trạng kiến thức, kỹ năng,
Trang 2Học sinh:
- Trong mọi trường hợp, khi vật A tác
dụng lên vật B một lực, thì vật B tác
dụng lại vật A một lực Hai lực này có
cùng giá, cùng độ lớn, nhưng ngược
chiều
- Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện
( hoặc mất đi) đồng thời
- Lực và phản lực có cùng giá, cùng độ
lớn, nhưng ngược chiều Hai lực có đặc
điểm như vậy gọi là hai lực trực đối
- Lực và phản lực không cân bằng
nhau vì chúng đặt vào hai vật khác
nhau
Học sinh nhận xét:
GVNX:
kỹ xảo của học sinh
1.2 Kh i đ ng: ở ộ
M c Tiêu: ụ
Đặt vấn đề vào bài giúp học sinh huy động những kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm của bản thân về các vấn đề có nội dung liên quan đến bài học mới
M c Tiêu: ụ
Đặt vấn đề vào bài giúp học sinh huy động những kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm của bản thân về các vấn đề có nội dung liên quan đến bài học mới
N i dung và cách th c ho t đ ng ộ ứ ạ ộ Sản phẩm
Giáo viên:
- Quan sát chuyển động của mặt trăng
quanh trái đất và trái đất quanh mặt
trời ta thấy mặt trăng chuyển động gần
như tròn đều quanh trái đất và trái đất
chuyển động gần như tròn đều xung
quanh mặt trăng
- Lực nào giữ cho mặt trăng chuyển
động gần như tròn đều quanh trái đất
và trái đất chuyển động gần như tròn
đều xung quanh mặt trăng?
Học sinh:
- Tiếp thu vấn đề được đặt ra
GVNX:
- Các hiện tượng tự nhiên có liên quan đến bài học
2 Ho t đ ng hình thành ki n th c: ( 25 phút) ạ ộ ế ứ
M c Tiêu: ụ Giúp học sinh tìm hiểu nội dung kiến thức của chủ đề, rèn luyện năng lực cảm nhận, cung cấp cho học sinh cơ sở khoa học của những kiến thức được đề cập đến trong chủ đề
Trang 3N i dung và cách th c ho t đ ng ộ ứ ạ ộ Sản phẩm
Hoạt động 1: Tìm hiểu về lực hấp dẫn
( 5 phút)
Giáo viên:
- Thả viên phấn rơi xuống đất
- Lực gì đã làm cho viên phấn rơi?
- Trái đất hút cho viên phấn rơi, vậy
viên phấn có hút trái đất không?
Học sinh trả lời:
- Lực hút của trái đất làm cho viên
phấn rơi
- Trả lời viên phấn có hút trái đất hay
không
Giáo viên:
- Giới thiệu về việc đặt vấn đề để tìm
ra lực hấp dẫn của Niu-tơn
- Chuyển động của trái đất và mặt
trăng có phải là chuyển động theo quán
tính không?
- Đưa ra khái niệm lực hấp dẫn
- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:
“ Lực đàn hồi và lực ma sát khác với
lực hấp dẫn ở điểm nào?”
Học sinh:
- Không,vì chuyển động theo quán tính
là chuyển động thẳng đều
- Tiếp thu khái niệm lực hấp dẫn
- Nghiên cứu trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Tìm hiểu định luật vạn
vật hấp dẫn ( 10 phút)
Giáo viên:
- Nêu định luật vạn vật hấp dẫn và đưa
ra hệ thức của định luật, giới hạn áp
dụng của hệ thức
- Tại sao ta không cảm nhận được lực
hút giữa các vật thể thông thường?
Học sinh:
- Tiếp thu kiến thức
- Trả lời: Vì G rất nhỏ vì vậy lực hút
giữa các vật rất nhỏ sẽ rất nhỏ và
không đáng kể vì vậy ta không cảm
nhận được lực hấp dẫn
Học sinh nhận xét:
GVNX:
I Lực hấp dẫn.
- Mọi vật trong vũ trụ đều hút nhau với một lực gọi là lực hấp dẫn
- Khác với lực đàn hồi lực ma sát là lực tiếp xúc, lực hấp dẫn là lực tác dụng từ
xa, qua khoảng không gian giữa các vật
II Định luật vạn vật hấp dẫn.
1 Định luật
- Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất
kỳ tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
2 Hệ thức:
F hd=G m1m2
r2
Trong đó:
m1, m2 là khối lượng của hai chất điểm (kg)
r là khoảng cách giữa chúng (m)
Trang 4Hoạt động 3: Nghiên cứu về sự rơi tự
do trên cơ sở định luật vạn vật hấp dẫn
( 10 phút)
Giáo viên:
- Cung cấp kiến thức cho học sinh về
trọng lực là trường hợp riêng của lực
hấp dẫn
- Công thức của trọng lực dựa vào
công thức của lực hấp dẫn, từ đó rút ra
công thức tính gia tốc rơi tự do
Học sinh:
- Tiếp nhận kiến thức
- Thực hiện yêu cầu của giáo viên để
xây dựng được công thức tính gia tốc
rơi tự do
Học sinh nhận xét:
GVNX:
G là hằng số hấp dẫn
G = 6,67.10-11 (N.m2/kg2)
- Được áp dụng cho các vật thông thường trong hai trường hợp:
+ Khoảng cách giữa hai vật rất lớn so với khích thược của chúng
+ Các vật đồng chất và có dạng hình cầu, khi ấy r là khoảng cách giữa hai tâm và lực hấp dẫn nằm trên đường nối hai tâm và đặt vào hai tâm đó
III Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn.
- Trọng lực mà trái đất tác dụng lên một vật là lực hấp dẫn giữa trái đất và vật đó
- Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lực
- Độ lớn của trọng lực ( trọng lượng) theo hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn bằng:
(R+h)2
Trong đó:
m là khối lượng của vật
M và R là khối lượng và bán kính của trái đất
Mặt khác: P = mg Suy ra: Gia tốc rơi tự do
g= GM
(R+h)2
Nếu vật ở gần mặt đất:
R2
3 Ho t đ ng luy n t p: ( 8 phút) ạ ộ ệ ậ
M c Tiêu: ụ
Vận dụng những kiến thức vừa tiếp thu được để giải quyết những nhiệm vụ cụ thể
N i dung và cách th c ho t đ ng ộ ứ ạ ộ Sản phẩm
Trang 5Giáo viên:
- Phát phiếu học tập yêu cầu học sinh
thực hiện hoạt động nhóm
Học sinh:
- Thực hiện hoạt động nhóm
Câu 1: C
Câu 2: A
Câu 3: C
Câu 4: A
Câu 5: A
- Củng cố lại kiến thức trong bài sử dụng để giải bài tập
4 V n d ng, tìm tòi, m r ng: ( 2 phút) ậ ụ ở ộ
M c Tiêu: ụ
Vận dụng những kiến thức, kĩ năng, đã được học vào trong cuộc sống thực tiễn
ở gia đình, nhà trường và cộng đồng
Ho t đ ng này khuy n khích h c sinh ti p t c tìm hi u thêm đ m r ng ạ ộ ế ọ ế ụ ể ể ở ộ
ki n th c.ế ứ
N i dung và cách th c ho t đ ng ộ ứ ạ ộ Sản phẩm
Giáo viên:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại lực hấp
dẫn, định luật vạn vật hấp dẫn
- Nhắc lại công thức tính gia tốc rơi tự
do theo cơ sở định luật vạn vật hấp
dẫn
H c sinh: Nghe và tr l i câu h i c aọ ả ờ ỏ ủ
giáo viên
GVNX:
- Thi t l p s đ t duy t khóa: ế ậ ơ ồ ư ừ
“L c h p d n”ự ấ ẫ
Phi u h c t p ế ọ ậ
Trang 6Câu 1: Ch n phát bi u ọ ể sai v l c h p d n:ề ự ấ ẫ
A L c h p d n là l c su t hi n gi a m i v t.ự ấ ẫ ự ấ ệ ữ ọ ậ
B Trên trái đ t l c h p d n đấ ự ấ ẫ ược th hi n là tr ng l c.ể ệ ọ ự
C L c h p d n là l c t l ngh ch v i kho ng cách gi a hai ch t đi m.ự ấ ẫ ứ ỉ ệ ị ớ ả ữ ấ ể
D L c h p d n là l c tác d ng đự ấ ẫ ự ụ ược trong chân không
Câu 2: Đi u nào sau đây ề sai khi nói v tr ng l c:ề ọ ự
A Tr ng l c tác d ng lên các v t có kh i lọ ự ụ ậ ố ượng b ng nhau là b ng nhau.ằ ằ
B Tr ng l c đọ ự ược xác đ nh b i bi u th c P = mg.ị ở ể ứ
C Tr ng l c là l c hút c a trái đ t lên v t g n trái đ t.ọ ự ự ủ ấ ậ ở ầ ấ
D Tr ng l c tác d ng lên m t v t thay đ i theo v trí c a v t trên m t đ t.ọ ự ụ ộ ậ ổ ị ủ ậ ặ ấ
Câu 3: C n ph i tăng hay gi m kho ng cách gi a hai v t bao nhiêu đ l c ầ ả ả ả ữ ậ ể ự hút tăng 6 l n:ầ
Câu 4: Cho bi t kho ng cách gi a tâm M t Trăng và tâm Trái Đ t là 38.10ế ả ữ ặ ấ 7
m; kh i lố ượng M t Trăng và Trái Đ t tặ ấ ương ng là 7,37.10ứ 22 kg và 6.1024 kg;
h ng s h p d n G = 6,67.10ằ ố ấ ẫ -8 N L c h p d n gi a Trái Đ t và M t Trăng ự ấ ẫ ữ ấ ặ
có đ l n là:ộ ớ
Câu 5: Câu nào sau đây đúng khi nói v l c h p d n do Trái đ t tác d ng ề ự ấ ẫ ấ ụ lên M t Tr i và do M t Tr i tác d ng lên Trái Đ t:ặ ờ ặ ờ ụ ấ
A Hai l c này cùng phự ương ngược chi u và cùng đ l n.ề ộ ớ
B Hai l c này cùng phự ương cùng chi u.ề
C Hai l c này cùng chi u cùng đ l n.ự ề ộ ớ
D Phương c a hai l c này luôn thay đ i và không trùng nhau.ủ ự ổ