1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề KHẢO sát CHẤT LƯỢNG GIỮA học kì i

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 365,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng được gọi là hai đường thẳng vuông góc với nhau khi: Câu 6: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c.. Từ A vẽ đường thẳng song song với OB, từ B vẽ đường thẳng song son với OA, chúng c

Trang 1

ĐỀ 1

Bài 1 (2,0 điểm) Tính:

a) 0, 5 3 3

16 4

   

;

c) 5 5: 3 1 11

4 6 8 6 12

   

     

 

     

     

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x y z, , biết:

8 5 6

x y z

  và 2xyz 30

Bài 3 (2,0 điểm) Hưởng ứng phong trào khuyên góp sách, ba lớp 7 A1,7A2, 7A3 đã khuyên góp được tổng số 180 cuốn sách Biết số cuốn sách của 3 lớp 7A1, 7A2, 7A3 tỉ lệ với các số 5; 6; 4 Tính số sách mà mỗi lớp đã khuyên góp được

Bài 4 (3,5 điểm) Vẽ lại hình và chú thích đầy đủ

Cho hình vẽ Biết MNb62 ;NMa118 ;QPb152

a ) Chứng minh aa' //bb' ;

b) Tính số đo góc MQP Trên nữa mặt phẳng bờ aa' chứa điểm N , vẽ tia Mx QP// Tính số đo góc

aMx ;

c) Trên nữa mặt phẳng bờ aa' không chứa điểm N vẽ tia Mx' sao cho aMxa Mx' ' Chứng minh hai tia MxMx' là hai tia đối nhau

Bài 5 (0,5 điểm) Học sinh chỉ chọn một trong hai ý sau :

a ) Cho các số a b c, , thỏa mãn a b c  0 và 1 1 1 1

3

a b b c c a

Tính Sa  b c 2020

b) Tìm các số a b c, , nguyên dương thỏa mãn: a33a2 55ba 35c

HẾT

152°

118°

62°

b b'

a a'

Q M

N P

10 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Trang 2

Hãy ghi lại các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm

Câu 1 Trong các tỉ lệ sau, tỉ số nào lập thành 1 tỉ lệ thức

A 2 : 34 : 6 B 1

: 8

5

2 :12

5 C 0,8 : 6

2 : 4

5 D 0,5 : 2

5 : 5 4

Câu 2 Kết quả của phép tính

3

2 3

 

 

  là:

A 6

9

B 8

3

C 8 27

27

Câu 3 Kết quả làm tròn số 8.9995 đến chữ số thập phân thứ ba là:

D 8,90

Câu 4 Trong hình bên, số đo x là:

A 90 B 180

II PHẦN TỰ LUẬN (9,0 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

2

Bxxx  với 1

2

x 

Bài 2 (3,5 điểm) Tìm x, biết:

a)  2 1 2 16

25

   c)

3 7

 và

160.

Bài 3 (2,5 điểm) Cho hình vẽ bên, biết:

 60 , O  120 ;O  150 ;O / /

a) Chứng minh rằng By / / Ax

b) Chứng minh rằng ABAC

Bài 4 (1 điểm) chứng minh rằng: Nếu a   c 2 b và 2 bdc b d (  );( b  0; d  0) thì a c

HẾT

x

u

y

t A

B

C

120 0

60 0

150 0

Trang 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ)

Bài 1 (1đ) Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Thương của phép chia x8:x3 là:

A x11 B x5 C x24 D Một đáp án khác

Câu 2: Tính x trong tỉ lệ thức: 3

x

 có giá trị là:

A x 5 B x 4 C x 9 D Một đáp án khác

Bài 2 (1đ) Chọn đáp án sai?

a) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b) Qua 1 điểm nằm ngoài một đường thẳng chỉ có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng

đã cho

II PHẦN TỰ LUẬN (8đ)

Bài 1 (1, 5đ) Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):

2

2

Bài 2 (1, 5đ) Tìm x, biết:

:

2 16

0 25

6

5 2x

Bài 3 (2đ) Ba khối 6, 7, 8 tham gia trồng cây Biết số cây trồng của 3 khối tỉ lệ với 3, 7, 5 và khối 7

trồng nhiều hơn khối 8 là 30 cây Tính số cây mỗi khối lớp trồng được?

Bài 4 (2, 5đ)

Cho hình vẽ:

1

a) Chứng minh a // b

b) Tính  

1; 2

D D

100

1

M

(Vẽ hình, ghi GT – KL 0,5đ)

Bài 5 (0, 5đ) Cho

  Tính giá trị của biểu thức:

A

(với x y z , , 0 và 2x3y6z0)

b

a

c

500

100 0

1 2

2

B

A

D

C O

M

ĐỀ 3

Trang 4

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Chọn chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phân số biểu diễn số hữu tỉ 2

5là:

A 4

10

B 10 26

C 12 40

15 35

Câu 2: Kết quả của phép tính 11 33: 9

12 16 2

  là:

Câu 3: Cho 20 :x 4 : 5 giá trị x bằng:

Câu 4: Từ tỉ lệ thứca c

bd, với a, b, c, d 0có thể suy ra:

A 3 2

3b 3d

5 5

Câu 5: Cho hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O Chúng được gọi là hai đường thẳng vuông góc với nhau khi:

Câu 6: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c Hai đường thẳng absong song với nhau khi:

Câu 7: Cho hình vẽ và biết AB CD// thì:

Câu 8: Cho xOy  60 Trên tia Ox, Oy lần lượt lấy điểm A, B khác O Từ A vẽ đường thẳng song song với OB, từ B vẽ đường thẳng song son với OA, chúng cắt nhau tại C Khi đó số đo của ACB là:

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Trang 5

a) 11 5 13 0, 5 36

244124 41

b) 16 3 1 13 3 1

2

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:

x x

3

Bài 3: (1,5 điểm) Tính số học sinh của lớp 7 A7B biết số học sinh lớp 7 A ít hơn số học sinh lớp 7B

là 5 em và tỉ số học sinh hai lớp là 8 : 9

Bài 4: (3 điểm) Cho hình vẽ biết  75ADC 

a) Tính số đo 

1

D và DCy

b) Vẽ tia phân giác Ct của DCy, tia Ct cắt xxE So sánh

DCE và DEC

Bài 5: (0,5 điểm) Cho biểu thức A 22223 2 106 Tìm x

2 A 2 2 x

HẾT Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

Trang 6

Câu 1 (3,0 điểm) Tính

b)

3

Câu 2 (3 điểm)

a) Tìm tất cả các số hữu tỉ x, biết rằng:

2

3

b) Tìm tất cả các số hữu tỉ x, biết rằng: 4 1 1

c) Tìm các số a, b, c biết 2a5b3ca   b c 44

Câu 3 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC, Ax là tia phân giác của BAC Từ C kẻ đường thẳng song song với Ax, cắt tia đối của

tia AB tại D Kẻ tia Ay là phân giác của DAC Trên nửa mặt phẳng bờ AD không chứa điểm C, vẽ tia Az sao cho zAD ADC

a) Chứng minh ADCACD.

b) Chứng minh AyDC

c) Chứng minh Ax và Az là hai tia đối nhau

Câu 4 (1,0 điểm)

a) Tìm tất cả các số nguyên n để biểu thức 10 7

n A n

 nhận giá trị nguyên

b) Tính giá trị biểu thức 3 22 4 22 5 22 101 22

HẾT

Trang 7

ĐỀ 6 Câu 1 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

a) 1 5 3

2 1

1 1, 2 2

c) 2 3 5 1, 750

5 5 6

Câu 2 (2,0 điểm) Tìm x biết

5

Câu 3 (2 điểm)

a) Tìm x, y.biết

xy10

b) Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia trồng cây Biết số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 2,

3, 5 và số cây lớp 7A trồng được ít hơn số cây lớp 7C là 6 cây Tìm số cây mỗi lớp đã trồng

Câu 4 (3,0 điểm) Cho hình vẽ biết đường thẳng xy song song với đường thẳng zt; đường thẳng xy song song với đường thẳng uv;  30xAO  , OBz  45

a) Vì sao đường thẳng zt song song với đường thẳng uv

b) Tính số đo góc AOB

Câu 5 (0,5 điểm) Cho a b c, , là các số khác 0 thỏa mãn a b c a b c a b c

Tính a bb cc a

abc

HẾT

Trang 8

Bài 1: Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Kết quả  2 3

2 là:

Câu 2 Từ đẳng thức 4.18 9.8 có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây:

A.4 9

4  9

Câu 3 Kết quả  2018 0

1 2019

Câu 4 Giá trị của x trong biểu thức 3

27

Bài 2: Xác định tính Đúng, Sai của các khẳng định sau:

a)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b) Đường trung trực của một đoạn là đường vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó c) Trong một tam giác, số đo một góc bằng tổng số đo hai góc không kề với nó

d) Hai tia phân giác của hai góc kề bù vuông góc với nhau

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) 2 5 2

3 6 3

  b) 1 2 7 2

4 13 24 13

   

   

    c)

11 12 11 11

12 12 11 11

5 7 5 7 81

5 7 9.5 7 11

Bài 2 (1,5 điểm)Tìm x y, biết:

a) 3 1 3

4x 27 b) 0,53x51,5 c) 3 7

  và x2y34

Bài 3 (1,5 điểm)Một trường có số học sinh bốn khối 6; 7; 8;

9 tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học

sinh khối 7 là 70 Tính số học sinh của toàn trường

Bài 4 (3 điểm) Cho hình vẽ bên biết  0

1 60

A  ;  0

1 60

B  ;

DCBCtại C

Tia phân giác của ADC cắt BC tại E

a) Chứng minh: AD//BCADDC

b) Tính số đo góc BED

c) Trên tia đối của tia DElấy điểm Gsao cho góc GCB 75 0 Tính số đo góc DGC

1

a

60°

60°

C B

E

Trang 9

và 1 1 1 1 1

Tính giá trị của biểu thức AB2019

HẾT

Trang 10

Bài 1 Hãy chọn câu trả lời đúng

Câu 1 Giá trị của biểu thức 5220180 là

A 26 B 25 C 24 D 1993

Câu 2 Từ đẳng thức 9.2863.4 có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây

A 9 63

2863

Câu 3 Giá trị của biểu thức  2 3

Câu 4 Nếu x 7 thì giá trị của x

Bài 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a) Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d có vô số đường thẳng song với đường thẳng d

b) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c) Đường thẳng đi qua A và vuông góc với đoạn thẳng AB là đường trung trực của đoạn thẳng AB

d) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a b, mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì đường thẳng a song song với đường thẳng b

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (1,5 điểm) Tính hợp lý nếu được

a)

25 23

:

    c)  

10 3 5 2

3 9 3

b) 15 12 2 10 31

   

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x biết:

5 125

x

 

 

  c)

3 x x 7

9 x 6 18

   d) 3 5 2 1

Bài 3 (1,5 điểm) Trong phong trào thi đua hái hoa điểm tốt, số hoa điểm tốt đạt được của ba bạn Linh,

Nga, Hương lần lượt tỉ lệ với 3; 2; 4 Tính số hao điểm tốt của mỗi bạn biết rằng tổng số hoa đạt được của

ba bạn là 72 bông

Bài 4 (2,5 điểm) Cho hình vẽ sau:

Trang 11

Biết ac, bc, 

1 53

C  , 

1 37

N   a) Chứng minh: a b//

b) Tính số đo 

2

C và 

1

D ? c) Chứng minh: CMMN

Bài 5 (0,5 điểm) Cho x y z, , là các số thực khác , thỏa mãn:

Hãy tính giá trị của biểu thức: P 1 y 1 x 1 z

HẾT

Trang 12

1 Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Giá trị của biểu thức  3 2

2 bằng:

Câu 2: Giá trị của biểu thức

2

   

   

   

bằng:

A

5

2

3

 

 

6 2 3

 

 

6 2 3

 

 

Câu 3: Nếu a bm n a b m n  , , , 0thì ta có tỉ lệ thức:

A a m

a n

a b

b n

am

Câu 4: Nếu x  3 thì x bằng:

2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai:

a) Nếu đường thẳng ab bị cắt bởi đường thẳng c mà tạo ra một cặp góc so le trong bù nhau thì a b//

b) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau c) Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng a vẽ được vô số đường thẳng song song với đường thẳng a

d) Hai đường thẳng ab bị cắt bởi đường thẳng c mà tạo ra một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a b//

II TỰ LUẬN (8đ)

Bài 1: (2 điểm) Tính hợp lý (nếu được):

a)

b)

10 6 12 5

13 16 12

4 9 3 8

6 4 2 3

Bài 2: (2 điểm) Tìm x:

2 8 2

x x

c)3x2 4 x0

Bài 3 Cho hình vẽ biết đường thẳng ab vuông góc

với c, góc 

1 120

a) Chứng minh: a b//

b) Tính số đo góc 

1

B

c) Tính tổng hai góc  

2 2

AB

Bài 4 Tìm x y z, , biết:

x y z

y zx zxy   

Ngày đăng: 20/12/2021, 14:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w