E6.MATCH: Nối nghĩa từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt cho đúng 1.. Thỏ màu trắng.[r]
Trang 1UNIT 1 - TEST 1
E1 COMPLETE:( Điền vào chỗ trống, hoàn thành từ)
E2 MATCH: (Nối)
E3 REODER THE LETTERS: (sắp xếp các chữ cái thành 1 từ hoàn chỉnh)
0.
a p l e p
apple
1.
neo
………
2.
lold
………
3.
r o t b o
………
4 rood
………
6 g d o
……….…
E4 Circle the best answer a or b Khoanh vào câu trả lời đúng nhất a hoặc b (2.0 pts)
1 What is this?
=> It is a _ .
a water bottle
b ball
2 How many teddy bears?
=> teddy bear.
a four
b one
Trang 23, What is this?
_.
a bag
b board
4 What is this?
=> It is a _.
a door
b doll
5 How many cars?
=> _ cars.
a two
b three
6 How old is she?
=> She is .
a eight
b ten
E5 Coloring : Tô màu theo đúng quy định
E6.MATCH: Nối nghĩa từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt cho đúng
1 Green umbrella 1- a Thỏ màu trắng
2 Black car 2- b Máy ảnh màu đen
3 Orange train 3- c Cặp sách màu vàng
4 Red ship 4- d Xe máy màu đỏ
5 Yellow cat 5- e Bóng bay màu hồng
6 Pink balloon 6- f Mèo màu vàng
7 Red motorbike 7- g Tàu thủy màu đỏ
8 Yellow backpack 8- h Tàu hỏa màu cam
9 Black camera 9- i Xe ô tô màu đen
10 White rabbit 10- j Ô màu xanh
Trang 3E7 Match: Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng
desk Pencil case eraser School bag Scissors Board
E8 WRITE: viết nghĩa tiếng Việt của những từ sau
E9 Match: (Nối)
Trang 4E10.What do you see in this picture, cirle the right words:
(Em nhìn thấy gì trong bức tranh này, hãy khoanh tròn từ đúng)
balloon boat teddy bear car
Vocabulary:
1 Ballon: bong bóng
2 Bin: thùng rác
3 Board: cái bảng
4 Picture: bức tranh
5 Box: cái hộp
6 Chair: cái ghế
7 Boat: thuyền
8 Table = desk: cái bàn
9. Scissors: cái kéo