[r]
Trang 11 Đại từ nhân xưng
Đại từ nhôn xưng được dùng để thqụ thế cho donh từ đứng trước nó để tránh sự lặp đi lặp lai cla dơnh từ Đại từ nhân xưng gồm có hoi loại:
se Đọi từ nhân xưng làm chủ ngữ
¢ Dai t¥ nhdn xưng làm tan ngữ
e Vidu
© Tom is my friend He is a student (Tom Ia ban tdi Anh dy Ida sinh viên.)
© This is Mr Henry Everybody likes him (Day la 6ng Henry Moi ngudi thich 6ng dy.)
o These are Peter and Tom They are students (Đôu là Peter và Tom Họ lò sinh viên.)
2 Dong tu TOBE
TOBE trong tiếng Anh có nghĩa lò "thì, là, 6" và được chia tùu vào chủ ngữ như trong bỏng su
Trang 2
Dạng rút gọn của động từ TOBE
Dạng phủ định của động từ TOBE
s« S+ be + not + danh từ/tính từ
« Ví dỤ
o_] am not d student (Tôi không phổi là học sinh/sinh viên.)
© He is not tall (Anh ấu không cơo lớn.)
© They are not in the classroom (ChUng tôi không ở trong
phong hoc.)
Dạng phủ định rút gọn của động từ TOBE
e is not = isn't
¢ are not = aren't
Dang nghi vốn với câu hỏi Yes/No
» Be+S+danh từ/tính từ ?
« Ví dỤ
- Are UoU Tom? (Bạn có phổi là Tom không?)
Yes, |am./ No, I’m not
- Is he a doctor? (Anh dy co phai là bác sĩ không?)
Yes, he is./ No, he is not
Dạng nghi vốn với từ để hỏi như How, Who, Where, What
Trang 3e« Từ để hỏi + be + S + danh từ/tính từ ?
e Vi du
o How are you? (Ban khoe khong?)
o Where is Mr John? (Ong John 6 dau vay?)
2 Câu hỏi với từ để hỏi
e Chung ta sử dụng cóc từ để hỏi What, Who, Where, How, để đặt cêu hỏi với cấU trúc;
Từ để hỏi + be + danh từ/ đợi từ ?
® Ví dỤ
- Whof's this? (Đêu lò cái gì?)
- Where's uour school? (Trường bạn ở đêôu?)
- Mẫu côu “Whdat + be + danh từ?" được dùng với mục đích hỏi để xác định một người, một vột
hqu một sự việc
® Ví dỤ
- What's her name? (Tên của cô dy Ia gi?)
- What are you? (Ban lam nghé gi?)
- What's that? (Kia la cdi gi?)
- Mẫu côu "Whgt's this /that ?" với mục đích hỏi để xóc định một điều gì có côu trẻ lời "lt's /i§ +
a(n)+N.”
Trang 43.Mao tu
* Mao tu gém cé: A, AN va THE Tuy nhién, với chương trình học lớp 6 chúng tơ sẽ tìm hiểu hơi mọo từ
bốt định là A va AN
* Mao tu bat dinh: A, AN: được dùng với donh từ đếm được số ít Trong đó:
e_ AN được sử dụng trước từ bắt đều với một nguuên am: a, @, i, ©, U
© A duoc sử dụng trước tỪ bắt đều với một phụ ôm
* Vidy
= an armchair; an apple;
- a pen; a ruler;
* Mao ti bat dinh A, AN thuéng duge dung véi danh tu
© Chi mét vat mét sy viéc véi nghĩa chung chung hoụ giới thiệu hoặc một vột hoụ Ú tưởng nói đến
đồu tiên
© Vi dy: - This is a table (Day là cai ban.) - It is an apple (Đó lò trói táo.)
© Chinghé nghiép ở số ít
© Vi du: - Hes a student (Anh ếu lờ sinh viên - She is a nurse (Cô ấu lờ ụ tó.)
4 Tính từ sở hữU
Tương ứng với cóc chủ từ (l, You, We, They, She, He, It) thi chúng to sẽ có cóc Tính từ sở hữu sơu
s_ Tính từ sở hữu luôn luôn đứng trước danh tu va tinh tl khac nếu có
«Tính từ sở hữu không bao giờ đứng một mình
« Vidụ
~ This is my school (Day là trường tôi)
~ Their new books are on the desk (Những cuốn sóch mới củo chúng tôi 6 trén ban.)
+ Tính từ sở hữu không thoụ đổi, có thể dùng với donh từ số ít và số nhiều.
Trang 5đô Vidu
~ Mụ notebook is here (Cuốn tộp củo tụi ở đu.)
~ Mụ old pens ore over there (Những chiếc bỳt mực cũ củ tụi ở đẳng kio.)
5 This - That
+ This la ty dung dộ chi ngudi hay vat gồn người núi
ô_ Thdt chỉ người vột ở xe người núi
a This vộ That !a chi thi dai ty (demonstrative pronouns), khụng cú danh tu theo sau
This cộ nghia la "day, ngudi nay, cai nay"
* This is Mr John (ay la 6ng John.)
* Llike this (Tụi thớch cới nay.)
Thạt cú nghĩ lờ ”kio, đú, người kio, cai dộ"
= That is my school (Kia la trudng học củo tụi.)
- He saw that (Ong Gy dộ thay diộu đú
Ngoai ra, This con duoc sl dung để giới thiệu
~ This is Nam (Đụu lờ Nam.)
~ This is Miss Huong, our teacher of English (Đờu là cụ Hương, giúo viờn tiếng Anh của chỳng to.)
b This va That 1a chi thị tớnh từ (demonstrotive odjective), luụn luụn đứng trước một dơnh từ
*_ This cú nghĩa lờ "nũu”
- This boy is Nam (Cau con trai nay la Nam.)
lờ "kia, đi
ô_ This cú nghĩ
~ Thơt desk is old (Chiếc bốn ki cũ rồi.)
c SỐ NHIỀU của This | These, cUc That | Those
- These are my books (Đụu là những cuốn súch củo tụi.)
- What are those? (Kia la nhing cai gỡ thế?)
d Để hỏi người, vệt ở gắn hqụ ở xơ người núi, chỳng tơ sử dụng cốu trỳc:
What + be + this/ these/ that/ those ?
- What's this? (Day | cai gi?)
~- What are those? (Đú lờ những cúi gỡ vay?)
6 What + be + danh từ chỉ ngư:
đ Mẫu cụu trờn được sử dụng để hỏi về nghề nghiệp
- What's your father? (Cha ban lam nghộ gi vay?)
Trang 6- What's he? (Anh ta lam nghé gi vay?)
© Ngoai ra, các em cũng có thể sử dụng mẫu câu
What + be + tính từ sở hữu + JOB(s)?
hoặc
What + do/does +S + DO?
- What's his job? hoc What does he do? (Anh dy la nghé gi vay?)
- What're their jobs? hodc What do they do? (Ho lam nghề gì?)
«Để trẻ lời cho côu hỏi trên, céc em dùng mỗu côu squ
$ + be + d/ơn + danh từ chỉ nghề nghiệp
~ Whgts his job? (Anh ấu lòm nghé gi vay?)
He is a doctor
Chú ú: Danh từ chỉ nghề nghiệp luôn ở dang số ít và trước nó luôn luôn có mọo từ A hoặc AN
7 Thi hién tai don (Present Simple)
Cách sử dụng
+ Thì hiện tợi đơn được sử dụng để diễn tỏ một sự thột, một thói quen trong hiện tợi hoặc một hònh động thường xuuên diễn ro
Cách chia động từ (với động từ thường - không phỏi động từ TO BE)
*_ Với cóc chủ từ l, We, You, Theụ: động từ không chia (động từ nguuên mẫu)
*_ Với các chủ từ ngôi thứ bơ số ít là He, She, It: cdc em thém § hoặc @§ vào sơu động từ
_ Phản lớn cóc trường hợp thì động từ khi chio với chủ ngữ số ít đều được thêm §, ngoại trừ động từ
kết thúc bằng "ss, s, ch, sh, x, Z, 0" thi ta thém es vào sou đông tỪ
© watch > watches brush > brushes fix > fixes miss > misses
© Khi động từ tôn cùng Ia y thi déi y thanh i va thém es vao sau dong tir
© baby > babies country > countries fly > flies lady > ladies
Thể phủ định
Các em sử dụng hai trợ động từ đo và does đề chia động từ ở thể phủ định với các động từ thường
+ I/We/You/Theu + dont
+ He/She/It + doesn't
- I don't like that cat Tôi không thích con mèo đó
- He doesn't love her Anh ta khong uêu cô ốu
Trang 7Thể nghi vấn
Trong cêu nghi vốn, chúng tơ đỏo trợ động từ do/ does trước chủ từ (I, You, Theụ, ), còn động từ chính
trong cêu giữ nguuên 6 dang nguyén mau
- Do you like coffee? Ban cé thich cafe không
- Does he study English? Anh ta học tiếng Anh ờ?
He/ She/ It
Yes, (|) do
Do +1/ we/ you/ they + V? | Yes, (he) does
No, (he) does not.