ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS.. II.4 Xác định các đặc trưng hình học của tiết diện dầm biên liên hợp:Tỉ số mô dun giữa thép và bê tông : Bản bê tông có f c' 30MPa... NGUYỄ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ
PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XÂY DỰNG
THIẾT KẾ CẦU DẦM BTCT DƯL NHỊP GIẢN ĐƠN DÀI 25M TIẾT DIỆN I
CĂNG SAU
GVHD: NGUYỄN TRỌNG TÂM SVTH: TRẦN PHẠM DUY NGHĨA MSSV: 15127078
SKL006829
Tp Hồ Chí Minh, tháng 02/2020
Trang 2KHOA XÂY DỰNG
BỘ MÔN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
-
-ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GIẢN ĐƠN DÀI 25M TIẾT DIỆN I CĂNG SAU
Trang 3ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂMPHẦN 1: SỐ LIỆU ĐẦU VÀO VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN
CHƯƠNG I: SỐ LIỆU ĐẦU VÀO
I SỐ LIỆU THIẾT KẾ:
7 34.0 1.738 0.812 0.125 7o10’ sạn Laterite L1
Cát hạt trung lẫn sỏi sạn
21.2 1.984 1.016 0.03 37o25’ L6
II CÁC NGUYÊN TẮC KHI THIẾT KẾ CẦU:
Đảm bảo về mặt kinh tế: Hao phí xây dựng là ít nhất, hoàn vốn nhanh và thu lợinhuận cao
Đảm bảo về mặt kỹ thuật: Đảm bảo đủ khả năng chịu lực theo yêu cầu thiết kế, đảmbảo ổn định và thời gian sử dụng lâu dài
Đảm bảo về mặt mỹ quan: Hòa cùng và tạo dáng đẹp cho cảnh quan xung quanh.Dựa vào ba nguyên tắc trên ta phải chú ý một số vấn đề sau:
Phương án thiết kế phải dựa trên điều kiện địa chất, thủy văn và khổ thông thuyền
Cố gắng tận dụng những kết cấu định hình sẵn có để công xưởng hóa và cơ giới
hóa hàng loạt nhằm giảm giá thành công trình
Tận dụng vật liệu sẵn có tại địa phương
Áp dụng những phương pháp thi công tiên tiến nhằm đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình
Trang 5ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂMCHƯƠNG II: THIẾT KẾ CẦU DẦM GIẢN ĐƠN DẦM THÉP LIÊN
HỢP BTCT
I Các số liệu thiết kế:
Kết cấu nhịp gồm có 5 dầm chính
Khoảng cách giữa 2 trục của dầm chính: 2100mm
Chiều dài toàn dầm: 25000mm
Chiều dài tính toán: 24400mm
Kết cấu lan can lề bộ hành giống như phương án sơ bộ 1
Khoảng cách các hệ LKN là 4880mm Được cấu tạo như trong bản vẽ
Chiều dài nhịp tính toán: Ltt = 24400mm
Chiều cao của dầm thép: h = 1600mm
Trang 6Bề dày cánh dưới dầm: tf = 25mm
Khoảng cách giữa 2 trục dầm chủ: S = 2100mm
Bề rộng bản hẫng = 1050mm
Lưới trên và dưới sử dụng thép có gờ 12, khoảng cách giữa các thanh: a = 200mm
3
II.2 Xác định các đặc trưng hình học của tiết diện dầm thép:
Diện tích mặt cắt ngang dầm :
As = bc tc + dt w + bf tf + bf1 tf1
= 30025 + 152518 + 40025 + 500 25
= 57450mm2
Chọn trục X – X đi qua đáy dầm như hình vẽ
Trang 7ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
II.3 Xác định các đặc trưng hình học của tiết diện dầm giữa liên hợp:
Tỉ số mô đun giữa thép và bê tông:
Bản bê tông có f c' = 30MPa , theo điều 6.10.3.1.1b ta có: n =8
Xác đinh bề rộng có hiệu của bản cánh:
Theo điều 4.6.2.6 chiều rộng có hiệu trong bản bê tông dầm giữa trong tác dụng liênhợp được xác định như sau:
Trang 9ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
II.3.1 Tiết diện liên hợp ngắn hạn:
Diện tích mặt cắt ngang dầm:
Diện tích phần dầm thép: As = 57450mm2
Diện tích phần cốt thép dọc bản: A ct = 22 3.14 122
= 2486.88
mm2 4
Trong đó 22 là số thanh thép trong phạm vi be
Diện tích phần bản bê tông đã được quy đổi thành thép:
Mô men tĩnh của dầm đối với trục trung hoà của tiết diện nguyên của dầm thép:
Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện nguyên dầm thép đến trục trung hoà tiết
diện liên hợp ngắn hạn:
Trang 11ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
II.3.2 Tiết diện liên hợp dài hạn:
Diện tích mặt cắt ngang dầm:
Diện tích phần dầm thép: As = 57450mm2
Diện tích phần cốt thép dọc bản: 22 3.14x 2 2
ct
4
Trong đó 22 là số thanh thép trong phạm vi be
Diện tích phần bản bê tông đã được quy đổi thành thép:
A c 2100200 + 300100 + 1002
bt
383n
Vậy diện tích mặt cắt ngang dầm At = 57450 + 2486.88 + 19166.67 = 79103.55mm2
Mô men tĩnh của dầm đối với trục trung hoà của tiết diện nguyên của dầm thép:
Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện nguyên dầm thép đến trục trung hoà tiết
diện liên hợp dài hạn:
Trang 12II.4) Xác định các đặc trưng hình học của tiết diện dầm biên liên hợp:
Tỉ số mô dun giữa thép và bê tông :
Bản bê tông có f c' 30MPa theo điều 6.10.3.1.1b ta có : n =8
Xác đinh bề rộng có hiệu của bản cánh:
Trang 13ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
Theo điều 4.6.2.6 chiều rộng có hiệu trong bản bê tông dầm biên trong tác dụng liênhợp được xác định như sau :
II.4.1) Tiết diện liên hợp ngắn hạn:
Diện tích mặt cắt ngang dầm :
Diện tích phần dầm thép : As = 57450 mm2
Diện tích phần cốt thép dọc bản 22x3.14x12 2
ct
4
Trong đó 20 là số thanh thép trong phạm vi be
Diện tích phần bản bê tông đã được quy đổi thành thép
Vậy diện tích mặt cắt ngang dầm Ac = 57450+2486.88+57500 = 117436.88 mm2
Mô men tĩnh của dầm đối với trục trung hoà của tiết diện nguyên của dầm thép
Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện nguyên dầm thép đến trục trung hoà tiết
diện liên hợp ngắn hạn : C S
Trang 14Mô men quán tính của tiết diện liên hợp ngắn hạn:
Trang 15ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
II.4.2) Tiết diện liên hợp dài hạn:
Diện tích mặt cắt ngang dầm :
Diện tích phần dầm thép : As = 57450 mm2
Diện tích phần cốt thép dọc bản
Trong đó 20 là số thanh thép trong phạm vi be
Diện tích phần bản bê tông đã được quy đổi thành thép
Vậy diện tích mặt cắt ngang dầm At = 57450+2486.88+19167 = 79103.88 mm2
Mô men tĩnh của dầm đối với trục trung hoà của tiết diện nguyên của dầm thép
Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện nguyên dầm thép đến trục trung hoà tiết
diện liên hợp dài hạn :
Trang 16tdt ttt
Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện liên hợp dài hạn đến mép trên bản bê tông
y btt yttt ts hv 708.79 200 100 1008.79
Mô men quán tính của tiết diện liên hợp dài hạn
Trang 17ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
Tỉ lệ mô đun đàn hồi giữa thép dầm và bê tông bản mặt cầu
Mô đun đàn hồi của vật liệu thép làm dầm
Id = 21351881439 mm4 : Mô men quán tính của tiết diện nguyên dầm thép
A = 57450 mm2 : diện tính của tiết diện nguyên dầm thép
thép đến trọng tâm bản mặt cầu:
: Khoảng cách từ trọng tâm dầm
Trang 18Khi có trên một làn xe chất tải: m.gMM I
Trang 19ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
( m g) SI
0.075 ( )0.6.( )0 2.(
Hệ số phân bố mô men
Khi có 1 làn xe xếp tải: tinh theo nguyên tắc đòn
Trang 21ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
II.6) Tính nội lực cho dầm chính:
II.6.1) Tải trọng tác dụng:
Tĩnh tải:
Trọng lượng bản thân dầm thép :
Diện tích mặt cắt ngang dầm : As = 57450
mm2 Tải trọng phân bố theo phương dọc cầu
q d As 7, 85.10 6.57450 0, 451KG / mm
Trọng lượng bản mặt cầu
Tải trọng phân bố theo phương dọc tác dụng lên dầm biên và dầm giữa tương ứng là:
Giả thiết tải trọng lan can lề bộ hành được qui về bó vỉa và truyền xuống dầm biên
và dầm giữa là khác nhau phần nằm ngoài bản hẩng sẽ do dầm biên chịu còn phầnnằm trong sẽ chia cho dầm biên và dầm trong chịu theo tỉ lệ khoảng cách từ diểm đặtlực đến mỗi dầm
Phần gờ chắn và lề bộ hành bên ngoài bản hẫng:
3Phần gờ chắn và lề bộ hành bên trong bản hẫng:
3Trọng lượng lan can lề bộ hành truyền xuống dầm biên:
Trang 22Liên kết ngang:
Trang 23ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
Theo phương dọc cầu bố trí 7liên kết ngang Khoảng cách giữa các liên kết ngang là
Thanh giằng xiên là thép góc đều cạnh L100x100x10 có các đặc trưng
Diện tích tiết diện : As = 1920 mm2
Trang 25ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
Tải trọng người đi bộ: là tại trọng phân bố được qui định độ lớn là 3.10-3 MPa
Tải trọng xung kích: là tải trọng đưa vào tải trọng xe 3 trục hay xe hai trục lấy bằng25% tại trọng của mỗi xe
II.6.2) Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc trưng:
Trong đó : X1 X2 X3 là khoảng cách từ vị trí gối dầm Đường
ảnh hưởng mô men và lực cắt của các mặt cắt đặc trưng :
Trang 26ydx yax tung độ dương và âm của đah lực cắt tại x k
Xác định nội lực cho dầm
Trang 27THIẾT KẾ CẦU BTCT DUL – SVTH: TRẦN PHẠM DUY NGHĨA 14
Trang 28Tĩnh tải:
Mô men
Giai đoạn 1 : chịu tác dụng của tải trọng bản thân dầm trọng lượng bản mặt cầu và
trọng lượng của hệ liên kết ngang
Trang 29Dầm giữa:
Trang 30Trạng thái giới hạn sử dụng
Trang 31GDI V
Trang 32Giai đoạn 2 : chịu tác dụng của tải trọng lan can lề bộ hành và lớp phủ mặt cầu
Mô men do xe 3 trục thiết kế gây ra
Xét hai trường hợp đặt xe như sau để gây ra nội lực là lớn nhất :
Trang 33Xét trường hợp đặt xe như sau để gây ra nội lực là lớn nhất :
Trang 34Mô men do tải trọng làn gây ra :
9,3N / mm= 0.93 KG/mm
Mln M qln 71401.25.0,93 91140KGm
Mô men do tải trọng người đi bộ gây ra :
Ta có tải trọng người đi bộ theo tiêu chuẩn thiết kế:
q
300 KG /
m
2 3.10
4
KG / mm
2
PL
Trang 35THIẾT KẾ CẦU BTCT DUL – SVTH: TRẦN PHẠM DUY NGHĨA 18
Trang 37THIẾT KẾ CẦU BTCT DUL – SVTH: TRẦN PHẠM DUY NGHĨA 19
Trang 38Lực cắt do tải trọng làn gây ra
Vln vd qln 2975.0,93 3255kg
Lực cắt do tải trọng người đi bộ gây ra
Ta có tải trọng người đi bộ theo tiêu chuẩn thiết kế: q
Trang 39ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
Trang 41ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC DẦM GIỮA
Trang 42phạm vi đồ án tốt nghiệp này em chọn dầm biên để tính toán
Trang 43ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
II.7) Kiểm toán sức kháng uốn của dầm thép:
II.7.1) Kiểm toán dầm thép trong giai đoạn I:
Trong giai đoạn I chỉ có dầm thép chịu lực tĩnh tải bản mặt cầu và hệ liên kết ngang là
tải trọng để kiểm tra khả năng chịu lực của dầm
Kiểm tra tỷ lệ chung cấu tạo:
Cấu kiện chịu uốn phải được cấu tạo sao cho tỷ lệ sau được thỏa mãn :
I 450741150
Điều kiện kiểm toán thỏa
Ưng suất lớn nhất ở biên dưới dầm thép:
Trang 44=21351881439mm4 Ưng suất lớn nhất ở biên trên dầm thép :
Trang 45ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
M I : mô men ở trạng thái giới hạn cường độ giai đoạn I
fc : ứng suất của bản cánh chịu nén do tải trọng tính toán fc =7.71 KG/mm2
6.67 20000344,84 Vậy điều kiện kiểm toán thỏa
7.71
II.7.2) Kiểm toán dầm thép trong giai đoạn II:
Xác đinh mô men chảy của tiết diện dầm biên giai đoạn II:
của tiết diện dầm thép :
Trang 46phủ) ở trạng thái giới hạn cường độ tác dụng lên tiết diện dầm thép đã liên hợp Khi đó
Trang 47ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
dầm làm việc theo tiết diện dầm thép liên hợp dài hạn Và tính cho thớ dưới của dầmthép sẽ gây ra ứng suất lớn hơn để gây bất lợi hơn
M : mô men bổ sung do yêu cầu đạt giới hạn chảy một trong các biên của dầm thép khidầm làm việc theo tiết diện dầm thép liên hợp ngắn hạn Và tính cho thớ dưới của dầmthép sẽ gây ra ứng suất lớn hơn để gây bất lợi hơn
Xác đinh mô men dẻo của tiết diện dầm biên giai đoạn II:
Xác định các lực hóa dẻo trên tiết diện dầm
Để đơn giản trong tính toán ta quy đổi phần vút bê tông từ tiết diện hình thang về tiết diện hình chữ nhật tương đương
Trang 48P f bf t f F y
Trang 49ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
d : chiều cao bản bụng dầm d= 1525 mm
Fy : cường độ chảy của vật liệu thép làm dầm Fy = 345 MPa = 34.5 KG/mm2
ntd : số thanh cốt thép ở lưới dưới bản bê tông trong pham vy bề rộng có hiệu nct =10
Act : diện tích của một thanh cốt thép có đương kính là 10 3,14.10 2
Trang 51ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
ct
3,14.102
78,5mm24
fy : cường độ chảy dẻo của vật liệu làm thép dọc fy = 280 MPa = 28KG/mm2
f c' : cường độ chịu nén của bê tông
Chiều rộng quy đổi bvtd = 400 mm
Chiều cao quy đổi hv = 100 mm
c
= 30 MPa = 3KG/mm2
P v 400.100.0,85.3 102000KGLực dẻo trong bản bê tông dầm :
c
Trong đó :
f c' : cường độ chịu nén của bê tông f
Chiều rộng có hiệu của bản bê tông
be Chiều cao bản bê tông ts = 200 mm
= 1900 mm
P b 1900.200.0,85.3 969000KG
Xác định vị trí trục trung hòa dẻo (PDA) :trục trung hòa của lực hóa dẻo
Vị trí trục trung hòa được xác định trên cơ sở cân bằng lực dẻo chịu kéo với lực dẻo chịu
Vậy trục trung hòa PDA sẽ đi qua bản bụng của dầm thép
Đặt khoảng cách từ mép dưới bản biên dầm thép đến trục trung hòa PDA là Y
Trang 53ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
Mô men dẻo của tiết diện được xác định theo công thức :
Trang 55ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
Phân loại tiết diện dầm:
Ta kiểm tra tiết diện theo yêu cầu của tiết diện đặc
chắc Kiểm tra độ mảnh của tiết diện
Nếu tiết diện là đặc chắc thì độ mảnh bụng dầm sẽ thỏa điều kiện :
E =200000 MPa : mô đun đàn hồi của thép làm dầm
2
281,5 31,28 3,76 200000 90.53 Điều kiện kiểm tra thỏa mãn
Trang 57ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
Điều kiện kiểm tra được thỏa mãn
II.8) Kiểm toán dầm ở trạng thái giới hạn cường độ:
II.8.1) Kiểm toán dầm theo điều kiện chịu uốn:
Mn : Sức kháng uốn danh định của tiết diện
= 0.7 đối với Fy = 345MPa
d =1600 mm : Chiều cao của dầm thép
th = 100 mm : Chiều cao của phần vút bê tông
ts = 200 mm : Chiều cao của bản bê tông mặt cầu
Trang 59ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
Vậy thỏa điều kiện kiểm toán
II.8.2) Kiểm toán dầm theo điều kiện chịu cắt:
Kiểm toán cắt cho vách ở vị trí không có sườn tăng cường:
Trong đó :
Vu : lực cắt lớn nhất tại mặt cắt giữa dầm do toàn bộ tải trọng tác dụng ở trạng thái
giới hạn cường độ
Vn : Sức kháng cắt danh định của tiết diện
Vậy thỏa điều kiện kiểm toán
Thiết kế sườn tăng cường gối:
Trang 61ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
0,
75 .V
n
0,75.1.348007,
9 261005,
925
KG
0, 75..V n Vu
Do đó không cần sườn tăng cường gối (điều 6.10.8.2.1) nhưng để gia tăng khả năng
chịu cắt và độ ổn định của dầm tại gối ta vẫn bố trí sườn tăng cường gối theo cấu tạo
Kiểm toán cắt cho vách ở vị trí có sườn tăng cường:
Mặt cắt có sườn tăng cường ở vị trí có giá trị lớn nhất là ở đầu dầm xét ở trạng thái
giới hạn cường độ
Vậy sức kháng cắt danh định của các tấm sườn ở trạng thấi giới hạn cường độ trong
Trang 63ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
THIẾT KẾ CẦU DẦM GIẢN ĐƠN DỰ ỨNG LỰC CHỮ I CĂNG SAU
I SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC DẦM CHỦ:
I.1 Tiết diện dầm:
Trang 65ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
I.2 Tiết diện dầm qui đổi:
I.3 Đọan mở rộng sườn dầm:
Vì ở đầu dầm có lực cắt lớn và ứng suất cục bộ do lực ứng suất trước gây ra do
đó ta cần phải mở rộng ở đầu dầm để tăng khả năng chịu lực cho dầm va đủ diện tích
các đặc trưng hình học gồm các mặt cắt sau:
Trang 66+Mặt cắt thay đổi tiết diện:x2=1.5m.
Do ta chưa biết được lượng cáp cần bố trí nên gần đúng ta xem như tiết diện
- Momen quán tính của tiết diện đối với trục trung hòa:
Trang 67ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
II.2 Đặc trưng hình học của dầm chủ tại các mặt cắt x 2 .x 3 .x 4 :
Chọn trục X – X đi qua thớ dưới của dầm như hình vẽ
1
b w
f
b w
Trang 68A h.bw b1 b w .h1 bf b w .hf
1,350,2 0,65 0,20,435 0,6 0,280,28
Trang 69ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KTXD CTGT GVHD: TS NGUYỄN TRỌNG TÂM
1,35 0,649
0,2
0,801mg
II.4 Hệ số phân bố tải trọng ngang:
-Tỷ lệ mođun đàn hồi giữa dầm chủ và bản mặt cầu:
Trang 70+ Cường độ chịu nén của bêtông làm dầm chủ: cd
Mođun đàn hồi của dầm chủ:
E 0,043.γ 1,5 f' 0,043 2400 1,5 40 33994,48MPa
cd c cd
Mođun đàn hồi của bản mặt cầu:
E cb 0,043.γ1,5c f' cb 0,04324001,5 30 29440,08MPa