1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Đồ án tốt nghiệp) chế tạo khuôn ép nhựa sản phẩm đòn treo trên xe ô tô

125 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chế Tạo Khuôn Ép Nhựa Sản Phẩm Đòn Treo Trên Xe Ô Tô
Tác giả Bùi Hoàng Nguyên, Võ Hoàng Nhật, Lâm Trung Nguyên
Người hướng dẫn PGS.TS Đỗ Thành Trung
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2014
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 4,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHKHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO Ngành: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ GVHD: PGS.TS ĐỖ THÀNH TRUNG Tp... H và tên Sin

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ

THUẬT TP.HCM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

CHẾ TẠO KHUÔN ÉP NHỰA SẢN PHẨM ĐÒN TREO

TRÊN XE Ô TÔ

GVHD: PGS.TS ĐỖ THÀNH TRUNG SVTH: BÙI HOÀNG NGUYÊN – 12144072

VÕ HOÀNG NHẬT – 12144160 LÂM TRUNG NGUYÊN – 12144073

SKL004519

Tp Hồ Chí Minh, năm 2014

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

Ngành: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

GVHD: PGS.TS ĐỖ THÀNH TRUNG

Tp Hồ Chí Minh, năm 2014

Trang 3

NHIỆM V ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Đ Ả

h m vi gi

ti u h

ổng qu n

guy n l

u t o 2.1.3.1 Hệ thống hỗ trợ ép phun

Trang 4

2.2.3.2 Khuôn 3 t m (3 plates mold)

2.2.3.3 Khuôn nhi u tầng (stack mold)

Trang 5

3.5 K t qu

3.5.1V n tốc dòng ch y

3.5.2L c k p

3.5.3Làm ngu i

3.5.4 Nhiệt 3.5.5 Thời gian làm ngu 3.5.6Dòng ch y rối

5 7Đ cong vênh

3.5.8Co rút

3.6 K t lu n

4.1 Thi t k òn treo tr n:

4.2 Thi t k khuôn mẫu ịnh ki u khuôn:

ịnh số lòng khuôn:

4.2.4Bố trí lòng khuôn:

4.2.5 Thi t k 4.2.6 Thi t k 4.2.7 T o mặt phân khuôn, kênh dẫn và lòng khuôn:

4.2.8 Thi t k 9 òng ịnh vị b c phun keo

4.2.10 Thi t k 4.2.11 Thi t k 4.2.12 Thi t k 5.1 T m k p trên

5.2 T m ẩy ty

iii

Trang 7

nh y nh

Hình 3.2: K t qu Hinh 3.3: Ảnh h ởng c

v

Trang 9

nh 6 5 ng th ng số thời gi n p phun 89

nh n phẩm òn treo tr n ng ng nghệ p phun 90

vii

Trang 10

ng n ph n hung khu n 16

B ng 2.2: Tỷ tr ng m t số nguyên liệu nh a thông d ng 29

B ng 2.3:B ng tra hệ số co rút (tham kh o) c a m t số lo i nh a 30

ng t qu ph n t h 35

ng t qu ph n t h th ng số p phun tr n phần m m 42

ng h ng số k thu t m y p Error! Bookmark not defined. ng h ng số nh s ng th nghiệm 87

viii

Trang 11

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ Ĩ IỆT NAM

L p: 12144CLC

Trang 12

Gi ng vi n h

Trang 13

H và tên Sinh viên: Bùi

2.

3.

x

Trang 14

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ Ĩ IỆT NAM Đ c l p –

T do – Hạnh Phúc

*******

NH N XÉT CỦA GIÁO VIÊN PH N BIỆN

H và tên Sinh viên: Bùi

Lâm Trung Nguyên

MSSV: 12144072 MSSV: 12144160 MSSV: 12144073

Trang 16

trong quá trình gia nhiệt b ng khí nóng.

Cuối cùng, xin kính chúc quý thầy

thành công trong cu

Nhóm sinh viên th c hiện

2

Trang 18

Nhìn chung, n n kinh t

ngành công nghiệp ô tô nh m

nliệu m i nh

Trang 19

ô tô

5

Trang 21

ợc k p chặt ), hình

d ng c a khuôn s

t o ra hình d ng

Trang 22

c a s n phẩm u khi ợ ịnh hình và làm ngu i trong khuôn, hành trình mở khuôn

- Đặ i m c a công nghệ ép phun là quá trình s n xu t diễn ra theo chu kỳ

7

Trang 23

- Thời gian chu kỳ ph thu c vào tr ng l ợng c a s n phẩm, nhiệt c n c làm ngu i

khuôn và hiệu qu

hệ thống làm ngu i khuôn

- Ch

t l ợng v

n ng

su t

c a s

n phẩ

m ph

thu

c vào

ch t

l ợng máy

ép phun,cht

khuôn mẫu

2.1.3 ạ

y p phun gồm những

ph nhung nh

s u:

Trang 24

+) Thân máy: Liên k t các hệ thống trên máy l i v i nhau

+) Hệ th ng th y l c: Cung c p l ng v mở khuôn, t o ra và duy trì l

c k p, làm cho tr c vít quay và chuy n ng t i lui, t o l c cho chốt ẩy

và s tr ợt c a lõi mặt bên Hệ thống này bao gồm m, motor, hệthống ống, thùng ch a dầu…

8

Trang 25

ch y Vì khi nh a ở cuống phễu bị nóng ch y thì phần nh

khoang ch a liệu Nhiệt tr

- Phễu c p liệu ( hopper ): Ch

- Khoang ch a liệu ( barrel ): Ch

Trang 26

Khitrcvítlùivthìv

Trang 28

- Vòi phun ( nozzle ):

nh 2.7 ị tr vòi phun trong hệ thống phun

ch y c a v t liệu Trong quá trình phun nh a l ng vào khuôn, vòi phun ph i thẳng

Có nhi u lo i vòi phun khác nhau ,tùy vào t ng tr

dùng lo i vòi phun nào cho thích hợp h ng th ờng ng số

nh :

ờng hợp ng d ng c th mà ta ời t

qu n t m n m t số thông

h y

11

Trang 29

nh 2.9 r ng th i ng khu n

Trang 30

12

Trang 31

- T m i ng ( moverable platen ): Là m t t m thép l

trên khuôn Ngoài ra , trên t m i

Trang 32

nh 2.11 ng hi n thị th ng số p

-B ng i u khi n : Gồm các công tắc và nút nh

n ng v n hành máy M

t khi n gồm có : nút nh

n i u khi n m th y l c, nút nh n tắt nguồn iện hay d c p và các công

tắ i u khi n b ng tay

n iungkhẩn

nh 2.12 i u khi

n tr n my

Trang 33

n…

14

Trang 34

ợc gálên t

ore

khu

a m

Trang 35

ép nh a

nh

hốnịhv

khun

Các b khuôn:

ph

n này

15

Trang 36

- Hệ thống dẫn h

hồi…

- Hệ thống dẫn nh

Trang 37

ngu i, kênh dẫn n m ngang mặt phân khuôn, cổng vào nh

và khi mở khuôn thì có m t kho ng mở

Có thhoặc không tách rời khi s n phẩm và kênh dẫn nh

Trang 38

+ Khuôn 2 t m ti t kiệm v t liệu h n, o k nh ẫn nh

+ Ph i tốn nhi u nhiên liệu h n so v i kênh dẫn nóng vì phần x ng keo kh ng

2.2.3.2 Khuôn 3 t m (3 plates mold)

Khái niệm: Khuôn 3 t m là khuôn ép phun dùng hệ thống kênh dẫn ngu i, kênh dẫn

Trang 39

Khuôn 3 t m ở gi i o n th nh t c a quy

trình mở khuôn (gi t u i keo

Khuôn 3 t m ở gi i o n th hai c a quy trình mở khuôn (mở t m gi t u i keo

+ Lãng phí nhi u v t liệu do có thêm t m stripper plate ch

Ứng d ng:

+ Khuôn có nhi u lòng khuôn

+ Khuôn có m t lòng khu n nh ng ph c t p nên cần h n m t vị trí phun nh

Trang 40

19

Trang 41

+ Vì ph i cân b ng dòng nh a giữa các kênh dẫn khác v i nhau nên bu c ph i thi t k kênh dẫn không n m trên mặt phân khuôn.

2.2.3.3 Khuôn nhi u t ng (stack mold)

Khái niệm: Khuôn nhi u tầng là khuôn ép phun do 2 hay nhi u b

nh u,t ng n ng su t t ng số l ợng s n phẩm trong 1 chu kỳ ép)

Khuôn nhi u tầng có th

nay, khuôn nhi u tầng dùng kênh dẫn n ng ợc s d ng r ng r i h

dẫn trên khuôn nhi u tầng qu

ngu i

nh Hình th c t b khuôn nhi u tầng v i hệ thống m nh a + hệ thống gia nhiệt

m:

Trang 42

+ Áp su t o i n ầy khuôn do kênh dẫn dài.

Ứng d ng:

+ Khuôn có nhi u lòng khuôn

+ Khuôn có m t lòng khu n nh ng ph c t p nên cần h n m t vị trí phun nh a

+ h kh n trong việc ch n ra m t vị trí phun thích hợp khác

dẫn không n m trên mặt phân khuôn

Hệ thống treo (hình 1.19) bao gồm thanh ổn

nối v i thân xe thông qua bánh và th

Trang 43

h t m hi u,

thiện tính êm dịu chuy n

Trang 44

2.3.3 Các ki u hệ th e ặ m

2.3.3.1 Hệ thông treo ph thu c

Hệ thống treo ph thu c hình 2.21 gồm các bánh xe, tr c nối trên m t dầm cầu li n, các chi ti

t hệ thống treo s nối dầm cầu v i thân xe

Hình 2.21

u hệ thống treo ph

thu c

So v i hệ thống treo c l p hình 2.22 thì cácchi ti t t v n gi n h n, b n cao và phù hợp v i các

lo i ô tô t i o kh i l ợng phần ợc treo l n nên kém

êm dịu và ổn ịnh, xe dễ bị rung ng,… ph n n hồi

có th là lò xo, nhíp

Trang 45

h 2.22

u hệthốn

g treo

c l p

23

Trang 46

Hệ thống treo ph thu ặ i m sau :

xuống c a các bánh xe

M t trong những bthống treo th

b ng cách h n chlắc ngang c a xe, nó chịu các l

Trang 47

thanh nối( thanh gi ng giữ những c m tr n ng vị tr v i u khi n s di chuy n ổn

ịnh c a xe.Các chi ti t

òn treo tr

n tr

y h nhu

ợc ch

t o b

ng thép v

a cồng

k nh v a nặng nv

t nh l m việckhông tốtn

òn treo tr n l m

ng v t liệu composite

Trang 48

2.4.1.2 Phân loại

-

-nh t, liên hệ v i c u tr

+ M

- PE (polyethylene): btính giữ nhiệt Đ ợc dùng b c dây

- PP (polypropylene): d o, m m, có tính ch t

có th kéo sợi Dùng làm các lo i xô, thùng, các lo i bao bì, b t he m

- PET (poly ethylene terephthalate –suốt,

26

Trang 49

chịu mài mòn tốt Đ ợ ng thổi chai nh ng n c gi i kh t h i n c

cao su Nh a nhiệt rắn t o m ng không gian ba chi u thành cao phân t , có kích

th c vô cùng l n so v i nguyên t , có tính ch t r t cao so v i nh a nhiệt d o,

nh t là kh n ng hịu nhiệt, ngoài ra nh a nhiệt rắn không tan, không ch y và

liệu ở d ng ch t l ng r t nh t Đ s d ng, ph i t o liên k t ngang giữa

Trang 51

ng ho t

nh h t c

a v t liệu, mà

x y r n

m c nào

V t liệu

n hồi l t ởng, trong quá trình chịu t i,

ho n gi i

h n ch y

th dãn dài tỷ lệ thu n v i

ng su t

Hệ số tỷ

lệ h nh l

mo un n

Trang 52

t, corú

t, tính

nhiệt…

d Tỷ tr ng c a nh a

l

ng c a nh a càng cao và càng dễ gia công

Đ n vị tính: g/10phút (ở

i u kiện

áp su t vànhiệt

nh tịnh theo tiêu chuẩn

o h số nóng ch

y là ASTM D1238

Ch số ch

y cao:

- Tr ng l ợng phânt t

th p, dễ ch y

29

Trang 53

- Dùng nhiệt , áp su t gia công th p.

- Ch số ch y th p

- V t liệu khó ch y, s n phẩm dễ bị khuy t t t

d ng, thi t bị viễn thông, vô tuy n truy n h nh,…

30

Trang 54

omposite l n

hi ti t h nhthời gi m thời gi n v

31

Trang 56

III: PHÂN TÍCH CAE TRÊN PH N MỀM MOLDFLOW [5]

CAE là thu t ngữ vi t tắt c a c m t “ ph ng

ph p th c nghiệm, tính toán, mô ph ng thời gian,

gi m thi u lỗi khi ng d ng th c t

tìm gi i pháp thi t k tối u, ti t kiệm

y, nh m s d ng phần m m Moldflow Đ phân tích, Moldflow s cho k t qu v i m phun tốt

nh t, thời gian i n ầy, kênh làm ngu i, l c k p, áp su t…

3.1 Gi i thiệu ph n m m Moldflow:

ng d ng làm khuôn, là phần m m phân tích k thu t có hỗ trợ máy tính

Bão áp (Packing)

Làm ngu i (Cooling) và cong vênh

Co rút (Shrinkage) c a s n phẩm nh a khi tách khuôn trong quá trình ép phun

n tính ch t c a s n phẩm N u n

ng i n ầy th p N u tính

33

Trang 57

ch y lo ng qu

nhiệt v t liệu và làm m ttham kh o ở nhà s n xu t nh

khuôn

giao nhau và phần i n ầy sau cùng

3.2.3 Các khuy t t t do t phun gây ra:

Trang 58

S th t thoát áp su t trong khuôn

Áp su t khuôn bị th t thoát là do dòng ch y bị gi i h n, rãnh dẫn cong và do ma sát Nguyên nhân th 35ail à do v t liệu bị ngu i làm gi m kh n ng h y H u qu là s

Trang 60

Vị tr ặt miệng phun:

dòng ch y và gây v t lõm hay lỗ trống trên s n phẩm

khuôn bị

ẩy ra hoàn toàn

s n phẩm s dễ có những v t h y en

miệng phun sau quá trình ép phun còn tồn

phun t cắt cho thi t k khuôn ba t m c a mình

Không ph i thêm nguyên công cắt

o Tính thẩm m c a s n phẩm (s n phẩm s có v t miệng phun r t nh )

o Giữ thời gian chu kỳ cần thi t hầu nh kh ng ổi qua t t c các lần phun

kênh dẫn cho k t qu tốt nh t, gi m thi u các lỗi th ờng gặp trên s n phẩm nh h n ch

rỗ kh , ờng h n, ong v nh…

37

Trang 61

Hình 3 : Đi m ặt miệng phun

3.4.3 Thờ

n phẩm

Trang 62

3.4.4 Đ ờng hàn:

Đ ờng hàn x y ra khi có hai dòng ch y gặp nhau Việc xu thiện

Trang 63

th y ờng hàn trên s n phẩm nh ng kh ng nhi u Đ khắc ph c, có m t số biện pháp

sau:

Trang 64

Hình 3.4: Áp su t i n ầy

3.5 K t qu phân tích:

rong qu tr nh i n ầy, lỗ khí xu t hiện nhi u Đ n quá trình bão áp, lỗ khí s gi m

xuống Lỗ khí xu t hiện ít Lỗ khí gây nhi u tác h i x u n s n phẩm Do v y cần bố trí các

rãnh thoát khí n m trên mặt phân khuôn

• ng tố phun

Trong quá trình bão áp, l c k p l n

cho việc l a ch n máy ép phun hợp l v

kh ng v ợt quá 80% c

Trang 65

3.5.3 Làm ngu i

u h i qu(Cooling) M

Nhiệt sau khi làm ngu i quy t sau

khi làm ngu i mà vẫn l n h n nhiệt ợ , ồng

ngh v i qu tr nh p phun

ịnhh

n gi i o n l y s n phẩm ra N u nhiệt ng ặc thì việc t o hình s n phẩm l h ho n t t Dẫn

n yêu cầu ặt ra là ph i

th y ổi l i hệ thống làm ngu i

3.5.5 Thời gian làm ngu i

khuôn và th l qu tr nh ịnh hình s k o i l m t ng thời gian chu kỳ ép phun Thời gian

Trang 67

Qua phân tích CAE (phần m m Mold Flow) cho th y việc ch n hai vị tr vào

giữ h i ờng cong c a s n phẩm l ph ng ph p tối u nh t

Trang 68

òn treo tr n

4.2.2

co rút:

Việ ầu tiên ph i l m tr khi t h khu n l x ịnh co rút c a s n phẩm Việ x ịnh

co rút có nh h ởng l n n kích th v chính xác c a s n phẩm sau này Vì sau khi nh

ợ i n ầy khuôn, lúc ngu i i s bị co l i m t l ợng nh t ịnh (g i l co rút) Mỗi lo i nh

kh nh u o r t kh nh u th ng th ờng dao ng trong kho ng 1% – 3.5% (tham kh o b

ng thông số co rút các lo i nh a thông d ng)

yt

ầu phun c a máy ép

Trang 69

44

Trang 70

+ L c k p cần thi t thắng áp l c phun c a nh a vào lòng khuôn

Pi: áp su t phun l n nh t (MPA)

A: tổng diện tích hình chi u khuôn và rãnh dẫn

Trang 71

+ Kho ng cách dòng ch y c a nh a t tâm cuống phun n mỗi s n phẩm ph i b ng nhau.

+ Gi m t lệ khối l ợng nh a trong rãnh dẫn mà không mâu thuẫn v i các yêu cầu trên D

a vào các yêu cầu trên ta thi t k rãnh dẫn nh h nh

46

Trang 73

Box section

Haft round

4.2.6 Thi t k miệng phun:

+ Tránh thi t k cổng gây ra dòng ch y dài h i t t o thành bẫy khí, t i các vị tr th thi t

Trang 74

+ Miệng phun ph i

y u nh t

+ H n ch các dòng ch y gi o nh u,

cốc khuôn

m c a s n phẩm

4.2.7 Tạo mặt phân khuôn, kênh dẫn và lòng khuôn:

Trang 75

h ờng thì cuống phun ợc t o hình t bên trong c a m t chi ti t g i là b m keo

Thi t kờng kính

lỗ c

ầu lò (nozzle) nh

h nờng kính trong c ab

n t

ầu lò vàob

n phẩmnén không thích hợpgây racác khuy

t t t trên b

mặt

kính c

a cuống phun ở

vị trí giao v

i hệ thống rãnh dẫn chính tối thi

u ph i

Trang 76

dàysn

ng ph

un nh

Khi lắp khu n l n m y p phun, ầu lò (nozzle) máy ép và b keo ợ ồng t m, ng ời thi t k th ờng gắn thêm m t vòng ịnh vị phía trên cùng c a khuôn Vòng ịnh vị này s giúp cho dễ ng ịnh tâm lên t m cố ịnh c a máy ép

50

Trang 77

Hình 4.6: òng ịnh vị

4.2.10 Thi t k h th ng gi t đuôi keo ế ế ệ ố ậ

M t yêu cầu nữa khi thi t k khuôn là khi mở khuôn, ph i l m s o ho ờng keo tách rời

v i s n phẩm và phần keo th a ở chỗ rãnh dẫn và cổng phun ph i tách ra kh i khu n có th l

y ra d dàng

51

Trang 78

nh 4.7 hốt gi t u i keo

4.2.11 Thi t k

Trang 79

52

Trang 81

+ Nên chia hệ thống làm ngu i ra làm nhi u vòng làm ngu i

quá dài dần n s chênh lệch nhiệt l n giữ ầu v o v

tránh các kênh làm ngu i

ầu ra

làm ngu i những phần dày c a s n phẩm

+ Chú ý tính dẫn nhiệt c a v

t liệu khuôn

Hình 4.9: Thi t k chokênh dẫn ngu i

Trang 82

54

Trang 83

5.1 T m k p trên

- Trình T Gia Công

123456789101112

- Phi u Công nghệ:

Máy Phay CNC

Phôi : V t liệu : CT3 Gá k p: Etô

55

Trang 89

5

- Trình T

- Phi u Công nghệ: Máy Phay CNC

Trang 90

Phôi : V t liệu : C45 Gá k p: Etô

Chi ti t

Ch Đ Cắt G t

1) Khoan8F: 150 mm/ph

t : 2.5 mm

S : 900 vòng/ph

63

Trang 99

72

Trang 102

74

Trang 111

5.13.15 ị

83

Trang 112

nh 5 khu n ho n h nh

84

Trang 113

tr n

ng

v t liệu

omposite

ốt sợi

th y tinh

t

ngmy

phineell

6.

ine

gs

k

thu

t nh

ng

ng

ng

th

ng

thu

t my p phun

Trang 114

85

Trang 115

86

Trang 116

6.3 V ệ e ( PA6 + 30%GF )

t liệu

t ngnh

hiệt i n

Trang 117

87

Trang 118

p su t phun, tốphun v

thời gi n p phun

nh 6

ng th

ng sốnhiệt

tr n

m y

Trang 119

88

Trang 120

nh 6 ng th ng s p l v tố phun m y p

nh 6 5 ng th ng số thời gi np phun

89

Trang 121

n phẩm s u khi p h nh ng nh h nh

nh n phẩm òn treo tr n ng ng nghệ p phun

90

Trang 122

nh th nh tr n m y p phun

ng v t liệu hin ell

omposite sợ th y tinh-B

nh,

6.5)

- hối l ợng hi ti t ợgi m ng k so v i v t liệu truy n thống

Trang 124

TÀI LIỆU THAM KH O

[2] Thi t k khuôn cho s n ph m nh

[3] Tài liệu tham kh o Creo 3.0 Trung tâm ch t l

k khuôn mẫu, tài liệu, diễn n công nghệ thiet-ke-kenh-dan-nhua.html#ixzz4GhsHUeTF

http://www.creaprolife.com/tinh-toan-93

Ngày đăng: 20/12/2021, 06:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.4: Áp su t - (Đồ án tốt nghiệp) chế tạo khuôn ép nhựa sản phẩm đòn treo trên xe ô tô
Hình 3.4 Áp su t (Trang 8)
Hình d ng c  a s n phẩm cần t o. - (Đồ án tốt nghiệp) chế tạo khuôn ép nhựa sản phẩm đòn treo trên xe ô tô
Hình d ng c a s n phẩm cần t o (Trang 34)
Hình 2.23. M t số hình - (Đồ án tốt nghiệp) chế tạo khuôn ép nhựa sản phẩm đòn treo trên xe ô tô
Hình 2.23. M t số hình (Trang 48)
Hình 3 : Đi m ặt miệng phun - (Đồ án tốt nghiệp) chế tạo khuôn ép nhựa sản phẩm đòn treo trên xe ô tô
Hình 3 Đi m ặt miệng phun (Trang 61)
Hình 3.4: Áp su t i n ầy - (Đồ án tốt nghiệp) chế tạo khuôn ép nhựa sản phẩm đòn treo trên xe ô tô
Hình 3.4 Áp su t i n ầy (Trang 64)
Hình 4.3: Vị trí bố trí lòng khuôn - (Đồ án tốt nghiệp) chế tạo khuôn ép nhựa sản phẩm đòn treo trên xe ô tô
Hình 4.3 Vị trí bố trí lòng khuôn (Trang 71)
Hình 4.5 B c cuống - (Đồ án tốt nghiệp) chế tạo khuôn ép nhựa sản phẩm đòn treo trên xe ô tô
Hình 4.5 B c cuống (Trang 76)
Hình 4.6: òng ịnh vị - (Đồ án tốt nghiệp) chế tạo khuôn ép nhựa sản phẩm đòn treo trên xe ô tô
Hình 4.6 òng ịnh vị (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w