BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHKHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO Ngành: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ GVHD: PGS.TS ĐỖ THÀNH TRUNG Tp... H và tên Sin
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ
THUẬT TP.HCM KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
CHẾ TẠO KHUÔN ÉP NHỰA SẢN PHẨM ĐÒN TREO
TRÊN XE Ô TÔ
GVHD: PGS.TS ĐỖ THÀNH TRUNG SVTH: BÙI HOÀNG NGUYÊN – 12144072
VÕ HOÀNG NHẬT – 12144160 LÂM TRUNG NGUYÊN – 12144073
SKL004519
Tp Hồ Chí Minh, năm 2014
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
Ngành: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ
GVHD: PGS.TS ĐỖ THÀNH TRUNG
Tp Hồ Chí Minh, năm 2014
Trang 3NHIỆM V ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đ Ả
h m vi gi
ti u h
ổng qu n
guy n l
u t o 2.1.3.1 Hệ thống hỗ trợ ép phun
Trang 42.2.3.2 Khuôn 3 t m (3 plates mold)
2.2.3.3 Khuôn nhi u tầng (stack mold)
Trang 53.5 K t qu
3.5.1V n tốc dòng ch y
3.5.2L c k p
3.5.3Làm ngu i
3.5.4 Nhiệt 3.5.5 Thời gian làm ngu 3.5.6Dòng ch y rối
5 7Đ cong vênh
3.5.8Co rút
3.6 K t lu n
4.1 Thi t k òn treo tr n:
4.2 Thi t k khuôn mẫu ịnh ki u khuôn:
ịnh số lòng khuôn:
4.2.4Bố trí lòng khuôn:
4.2.5 Thi t k 4.2.6 Thi t k 4.2.7 T o mặt phân khuôn, kênh dẫn và lòng khuôn:
4.2.8 Thi t k 9 òng ịnh vị b c phun keo
4.2.10 Thi t k 4.2.11 Thi t k 4.2.12 Thi t k 5.1 T m k p trên
5.2 T m ẩy ty
iii
Trang 7nh y nh
Hình 3.2: K t qu Hinh 3.3: Ảnh h ởng c
v
Trang 9nh 6 5 ng th ng số thời gi n p phun 89
nh n phẩm òn treo tr n ng ng nghệ p phun 90
vii
Trang 10ng n ph n hung khu n 16
B ng 2.2: Tỷ tr ng m t số nguyên liệu nh a thông d ng 29
B ng 2.3:B ng tra hệ số co rút (tham kh o) c a m t số lo i nh a 30
ng t qu ph n t h 35
ng t qu ph n t h th ng số p phun tr n phần m m 42
ng h ng số k thu t m y p Error! Bookmark not defined. ng h ng số nh s ng th nghiệm 87
viii
Trang 11CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ Ĩ IỆT NAM
L p: 12144CLC
Trang 12Gi ng vi n h
Trang 13H và tên Sinh viên: Bùi
2.
3.
x
Trang 14CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ Ĩ IỆT NAM Đ c l p –
T do – Hạnh Phúc
*******
NH N XÉT CỦA GIÁO VIÊN PH N BIỆN
H và tên Sinh viên: Bùi
Lâm Trung Nguyên
MSSV: 12144072 MSSV: 12144160 MSSV: 12144073
Trang 16
trong quá trình gia nhiệt b ng khí nóng.
Cuối cùng, xin kính chúc quý thầy
thành công trong cu
Nhóm sinh viên th c hiện
2
Trang 18Nhìn chung, n n kinh t
ngành công nghiệp ô tô nh m
nliệu m i nh
Trang 19ô tô
5
Trang 21ợc k p chặt ), hình
d ng c a khuôn s
t o ra hình d ng
Trang 22c a s n phẩm u khi ợ ịnh hình và làm ngu i trong khuôn, hành trình mở khuôn
- Đặ i m c a công nghệ ép phun là quá trình s n xu t diễn ra theo chu kỳ
7
Trang 23- Thời gian chu kỳ ph thu c vào tr ng l ợng c a s n phẩm, nhiệt c n c làm ngu i
khuôn và hiệu qu
hệ thống làm ngu i khuôn
- Ch
t l ợng v
n ng
su t
c a s
n phẩ
m ph
thu
c vào
ch t
l ợng máy
ép phun,cht
khuôn mẫu
2.1.3 ạ
y p phun gồm những
ph nhung nh
s u:
Trang 24+) Thân máy: Liên k t các hệ thống trên máy l i v i nhau
+) Hệ th ng th y l c: Cung c p l ng v mở khuôn, t o ra và duy trì l
c k p, làm cho tr c vít quay và chuy n ng t i lui, t o l c cho chốt ẩy
và s tr ợt c a lõi mặt bên Hệ thống này bao gồm m, motor, hệthống ống, thùng ch a dầu…
8
Trang 25ch y Vì khi nh a ở cuống phễu bị nóng ch y thì phần nh
khoang ch a liệu Nhiệt tr
- Phễu c p liệu ( hopper ): Ch
- Khoang ch a liệu ( barrel ): Ch
Trang 26Khitrcvítlùivthìv
Trang 28- Vòi phun ( nozzle ):
nh 2.7 ị tr vòi phun trong hệ thống phun
ch y c a v t liệu Trong quá trình phun nh a l ng vào khuôn, vòi phun ph i thẳng
Có nhi u lo i vòi phun khác nhau ,tùy vào t ng tr
dùng lo i vòi phun nào cho thích hợp h ng th ờng ng số
nh :
ờng hợp ng d ng c th mà ta ời t
qu n t m n m t số thông
h y
11
Trang 29nh 2.9 r ng th i ng khu n
Trang 3012
Trang 31- T m i ng ( moverable platen ): Là m t t m thép l
trên khuôn Ngoài ra , trên t m i
Trang 32nh 2.11 ng hi n thị th ng số p
-B ng i u khi n : Gồm các công tắc và nút nh
n ng v n hành máy M
t khi n gồm có : nút nh
n i u khi n m th y l c, nút nh n tắt nguồn iện hay d c p và các công
tắ i u khi n b ng tay
n iungkhẩn
nh 2.12 i u khi
n tr n my
Trang 33n…
14
Trang 34ợc gálên t
ore
khu
a m
Trang 35ép nh a
nh
hốnịhv
khun
Các b khuôn:
ph
n này
15
Trang 36- Hệ thống dẫn h
hồi…
- Hệ thống dẫn nh
Trang 37ngu i, kênh dẫn n m ngang mặt phân khuôn, cổng vào nh
và khi mở khuôn thì có m t kho ng mở
Có thhoặc không tách rời khi s n phẩm và kênh dẫn nh
Trang 38+ Khuôn 2 t m ti t kiệm v t liệu h n, o k nh ẫn nh
+ Ph i tốn nhi u nhiên liệu h n so v i kênh dẫn nóng vì phần x ng keo kh ng
2.2.3.2 Khuôn 3 t m (3 plates mold)
Khái niệm: Khuôn 3 t m là khuôn ép phun dùng hệ thống kênh dẫn ngu i, kênh dẫn
Trang 39Khuôn 3 t m ở gi i o n th nh t c a quy
trình mở khuôn (gi t u i keo
Khuôn 3 t m ở gi i o n th hai c a quy trình mở khuôn (mở t m gi t u i keo
+ Lãng phí nhi u v t liệu do có thêm t m stripper plate ch
Ứng d ng:
+ Khuôn có nhi u lòng khuôn
+ Khuôn có m t lòng khu n nh ng ph c t p nên cần h n m t vị trí phun nh
Trang 4019
Trang 41+ Vì ph i cân b ng dòng nh a giữa các kênh dẫn khác v i nhau nên bu c ph i thi t k kênh dẫn không n m trên mặt phân khuôn.
2.2.3.3 Khuôn nhi u t ng (stack mold)
Khái niệm: Khuôn nhi u tầng là khuôn ép phun do 2 hay nhi u b
nh u,t ng n ng su t t ng số l ợng s n phẩm trong 1 chu kỳ ép)
Khuôn nhi u tầng có th
nay, khuôn nhi u tầng dùng kênh dẫn n ng ợc s d ng r ng r i h
dẫn trên khuôn nhi u tầng qu
ngu i
nh Hình th c t b khuôn nhi u tầng v i hệ thống m nh a + hệ thống gia nhiệt
m:
Trang 42+ Áp su t o i n ầy khuôn do kênh dẫn dài.
Ứng d ng:
+ Khuôn có nhi u lòng khuôn
+ Khuôn có m t lòng khu n nh ng ph c t p nên cần h n m t vị trí phun nh a
+ h kh n trong việc ch n ra m t vị trí phun thích hợp khác
dẫn không n m trên mặt phân khuôn
Hệ thống treo (hình 1.19) bao gồm thanh ổn
nối v i thân xe thông qua bánh và th
Trang 43h t m hi u,
thiện tính êm dịu chuy n
Trang 442.3.3 Các ki u hệ th e ặ m
2.3.3.1 Hệ thông treo ph thu c
Hệ thống treo ph thu c hình 2.21 gồm các bánh xe, tr c nối trên m t dầm cầu li n, các chi ti
t hệ thống treo s nối dầm cầu v i thân xe
Hình 2.21
u hệ thống treo ph
thu c
So v i hệ thống treo c l p hình 2.22 thì cácchi ti t t v n gi n h n, b n cao và phù hợp v i các
lo i ô tô t i o kh i l ợng phần ợc treo l n nên kém
êm dịu và ổn ịnh, xe dễ bị rung ng,… ph n n hồi
có th là lò xo, nhíp
Trang 45h 2.22
u hệthốn
g treo
c l p
23
Trang 46Hệ thống treo ph thu ặ i m sau :
xuống c a các bánh xe
M t trong những bthống treo th
b ng cách h n chlắc ngang c a xe, nó chịu các l
Trang 47thanh nối( thanh gi ng giữ những c m tr n ng vị tr v i u khi n s di chuy n ổn
ịnh c a xe.Các chi ti t
òn treo tr
n tr
y h nhu
ợc ch
t o b
ng thép v
a cồng
k nh v a nặng nv
t nh l m việckhông tốtn
òn treo tr n l m
ng v t liệu composite
Trang 482.4.1.2 Phân loại
-
-nh t, liên hệ v i c u tr
+ M
- PE (polyethylene): btính giữ nhiệt Đ ợc dùng b c dây
- PP (polypropylene): d o, m m, có tính ch t
có th kéo sợi Dùng làm các lo i xô, thùng, các lo i bao bì, b t he m
- PET (poly ethylene terephthalate –suốt,
26
Trang 49chịu mài mòn tốt Đ ợ ng thổi chai nh ng n c gi i kh t h i n c
cao su Nh a nhiệt rắn t o m ng không gian ba chi u thành cao phân t , có kích
th c vô cùng l n so v i nguyên t , có tính ch t r t cao so v i nh a nhiệt d o,
nh t là kh n ng hịu nhiệt, ngoài ra nh a nhiệt rắn không tan, không ch y và
liệu ở d ng ch t l ng r t nh t Đ s d ng, ph i t o liên k t ngang giữa
Trang 51ng ho t
nh h t c
a v t liệu, mà
x y r n
m c nào
V t liệu
n hồi l t ởng, trong quá trình chịu t i,
ho n gi i
h n ch y
th dãn dài tỷ lệ thu n v i
ng su t
Hệ số tỷ
lệ h nh l
mo un n
Trang 52t, corú
t, tính
nhiệt…
d Tỷ tr ng c a nh a
l
ng c a nh a càng cao và càng dễ gia công
Đ n vị tính: g/10phút (ở
i u kiện
áp su t vànhiệt
nh tịnh theo tiêu chuẩn
o h số nóng ch
y là ASTM D1238
Ch số ch
y cao:
- Tr ng l ợng phânt t
th p, dễ ch y
29
Trang 53- Dùng nhiệt , áp su t gia công th p.
- Ch số ch y th p
- V t liệu khó ch y, s n phẩm dễ bị khuy t t t
d ng, thi t bị viễn thông, vô tuy n truy n h nh,…
30
Trang 54omposite l n
hi ti t h nhthời gi m thời gi n v
31
Trang 56III: PHÂN TÍCH CAE TRÊN PH N MỀM MOLDFLOW [5]
CAE là thu t ngữ vi t tắt c a c m t “ ph ng
ph p th c nghiệm, tính toán, mô ph ng thời gian,
gi m thi u lỗi khi ng d ng th c t
tìm gi i pháp thi t k tối u, ti t kiệm
y, nh m s d ng phần m m Moldflow Đ phân tích, Moldflow s cho k t qu v i m phun tốt
nh t, thời gian i n ầy, kênh làm ngu i, l c k p, áp su t…
3.1 Gi i thiệu ph n m m Moldflow:
ng d ng làm khuôn, là phần m m phân tích k thu t có hỗ trợ máy tính
Bão áp (Packing)
Làm ngu i (Cooling) và cong vênh
Co rút (Shrinkage) c a s n phẩm nh a khi tách khuôn trong quá trình ép phun
n tính ch t c a s n phẩm N u n
ng i n ầy th p N u tính
33
Trang 57ch y lo ng qu
nhiệt v t liệu và làm m ttham kh o ở nhà s n xu t nh
khuôn
giao nhau và phần i n ầy sau cùng
3.2.3 Các khuy t t t do t phun gây ra:
Trang 58S th t thoát áp su t trong khuôn
Áp su t khuôn bị th t thoát là do dòng ch y bị gi i h n, rãnh dẫn cong và do ma sát Nguyên nhân th 35ail à do v t liệu bị ngu i làm gi m kh n ng h y H u qu là s
Trang 60Vị tr ặt miệng phun:
dòng ch y và gây v t lõm hay lỗ trống trên s n phẩm
khuôn bị
ẩy ra hoàn toàn
s n phẩm s dễ có những v t h y en
miệng phun sau quá trình ép phun còn tồn
phun t cắt cho thi t k khuôn ba t m c a mình
Không ph i thêm nguyên công cắt
o Tính thẩm m c a s n phẩm (s n phẩm s có v t miệng phun r t nh )
o Giữ thời gian chu kỳ cần thi t hầu nh kh ng ổi qua t t c các lần phun
kênh dẫn cho k t qu tốt nh t, gi m thi u các lỗi th ờng gặp trên s n phẩm nh h n ch
rỗ kh , ờng h n, ong v nh…
37
Trang 61Hình 3 : Đi m ặt miệng phun
3.4.3 Thờ
n phẩm
Trang 623.4.4 Đ ờng hàn:
Đ ờng hàn x y ra khi có hai dòng ch y gặp nhau Việc xu thiện
Trang 63th y ờng hàn trên s n phẩm nh ng kh ng nhi u Đ khắc ph c, có m t số biện pháp
sau:
Trang 64Hình 3.4: Áp su t i n ầy
3.5 K t qu phân tích:
rong qu tr nh i n ầy, lỗ khí xu t hiện nhi u Đ n quá trình bão áp, lỗ khí s gi m
xuống Lỗ khí xu t hiện ít Lỗ khí gây nhi u tác h i x u n s n phẩm Do v y cần bố trí các
rãnh thoát khí n m trên mặt phân khuôn
• ng tố phun
Trong quá trình bão áp, l c k p l n
cho việc l a ch n máy ép phun hợp l v
kh ng v ợt quá 80% c
Trang 653.5.3 Làm ngu i
u h i qu(Cooling) M
Nhiệt sau khi làm ngu i quy t sau
khi làm ngu i mà vẫn l n h n nhiệt ợ , ồng
ngh v i qu tr nh p phun
ịnhh
n gi i o n l y s n phẩm ra N u nhiệt ng ặc thì việc t o hình s n phẩm l h ho n t t Dẫn
n yêu cầu ặt ra là ph i
th y ổi l i hệ thống làm ngu i
3.5.5 Thời gian làm ngu i
khuôn và th l qu tr nh ịnh hình s k o i l m t ng thời gian chu kỳ ép phun Thời gian
Trang 67Qua phân tích CAE (phần m m Mold Flow) cho th y việc ch n hai vị tr vào
giữ h i ờng cong c a s n phẩm l ph ng ph p tối u nh t
Trang 68òn treo tr n
4.2.2
ị
co rút:
Việ ầu tiên ph i l m tr khi t h khu n l x ịnh co rút c a s n phẩm Việ x ịnh
co rút có nh h ởng l n n kích th v chính xác c a s n phẩm sau này Vì sau khi nh
ợ i n ầy khuôn, lúc ngu i i s bị co l i m t l ợng nh t ịnh (g i l co rút) Mỗi lo i nh
kh nh u o r t kh nh u th ng th ờng dao ng trong kho ng 1% – 3.5% (tham kh o b
ng thông số co rút các lo i nh a thông d ng)
yt
ầu phun c a máy ép
Trang 6944
Trang 70+ L c k p cần thi t thắng áp l c phun c a nh a vào lòng khuôn
Pi: áp su t phun l n nh t (MPA)
A: tổng diện tích hình chi u khuôn và rãnh dẫn
Trang 71+ Kho ng cách dòng ch y c a nh a t tâm cuống phun n mỗi s n phẩm ph i b ng nhau.
+ Gi m t lệ khối l ợng nh a trong rãnh dẫn mà không mâu thuẫn v i các yêu cầu trên D
a vào các yêu cầu trên ta thi t k rãnh dẫn nh h nh
46
Trang 73Box section
Haft round
4.2.6 Thi t k miệng phun:
+ Tránh thi t k cổng gây ra dòng ch y dài h i t t o thành bẫy khí, t i các vị tr th thi t
Trang 74+ Miệng phun ph i
y u nh t
+ H n ch các dòng ch y gi o nh u,
cốc khuôn
m c a s n phẩm
4.2.7 Tạo mặt phân khuôn, kênh dẫn và lòng khuôn:
Trang 75h ờng thì cuống phun ợc t o hình t bên trong c a m t chi ti t g i là b m keo
Thi t kờng kính
lỗ c
ầu lò (nozzle) nh
h nờng kính trong c ab
n t
ầu lò vàob
n phẩmnén không thích hợpgây racác khuy
t t t trên b
mặt
kính c
a cuống phun ở
vị trí giao v
i hệ thống rãnh dẫn chính tối thi
u ph i
Trang 76dàysn
ng ph
un nh
Khi lắp khu n l n m y p phun, ầu lò (nozzle) máy ép và b keo ợ ồng t m, ng ời thi t k th ờng gắn thêm m t vòng ịnh vị phía trên cùng c a khuôn Vòng ịnh vị này s giúp cho dễ ng ịnh tâm lên t m cố ịnh c a máy ép
50
Trang 77Hình 4.6: òng ịnh vị
4.2.10 Thi t k h th ng gi t đuôi keo ế ế ệ ố ậ
M t yêu cầu nữa khi thi t k khuôn là khi mở khuôn, ph i l m s o ho ờng keo tách rời
v i s n phẩm và phần keo th a ở chỗ rãnh dẫn và cổng phun ph i tách ra kh i khu n có th l
y ra d dàng
51
Trang 78nh 4.7 hốt gi t u i keo
4.2.11 Thi t k
Trang 7952
Trang 81+ Nên chia hệ thống làm ngu i ra làm nhi u vòng làm ngu i
quá dài dần n s chênh lệch nhiệt l n giữ ầu v o v
tránh các kênh làm ngu i
ầu ra
làm ngu i những phần dày c a s n phẩm
+ Chú ý tính dẫn nhiệt c a v
t liệu khuôn
Hình 4.9: Thi t k chokênh dẫn ngu i
Trang 8254
Trang 835.1 T m k p trên
- Trình T Gia Công
123456789101112
- Phi u Công nghệ:
Máy Phay CNC
Phôi : V t liệu : CT3 Gá k p: Etô
55
Trang 895
- Trình T
- Phi u Công nghệ: Máy Phay CNC
Trang 90Phôi : V t liệu : C45 Gá k p: Etô
Chi ti t
Ch Đ Cắt G t
1) Khoan8F: 150 mm/ph
t : 2.5 mm
S : 900 vòng/ph
63
Trang 9972
Trang 10274
Trang 1115.13.15 ị
83
Trang 112nh 5 khu n ho n h nh
84
Trang 113tr n
ng
v t liệu
omposite
ốt sợi
th y tinh
t
ngmy
phineell
6.
ine
gs
k
thu
t nh
ng
ng
ng
th
ng
thu
t my p phun
Trang 11485
Trang 11586
Trang 1166.3 V ệ e ( PA6 + 30%GF )
t liệu
t ngnh
hiệt i n
Trang 11787
Trang 118p su t phun, tốphun v
thời gi n p phun
nh 6
ng th
ng sốnhiệt
tr n
m y
Trang 11988
Trang 120nh 6 ng th ng s p l v tố phun m y p
nh 6 5 ng th ng số thời gi np phun
89
Trang 121n phẩm s u khi p h nh ng nh h nh
nh n phẩm òn treo tr n ng ng nghệ p phun
90
Trang 122nh th nh tr n m y p phun
ng v t liệu hin ell
omposite sợ th y tinh-B
nh,
6.5)
- hối l ợng hi ti t ợgi m ng k so v i v t liệu truy n thống
Trang 124TÀI LIỆU THAM KH O
[2] Thi t k khuôn cho s n ph m nh
[3] Tài liệu tham kh o Creo 3.0 Trung tâm ch t l
k khuôn mẫu, tài liệu, diễn n công nghệ thiet-ke-kenh-dan-nhua.html#ixzz4GhsHUeTF
http://www.creaprolife.com/tinh-toan-93