1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong I 3 Tich cua vecto voi mot so

3 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: -Học sinh nắm vững hơn các kiến thức đã học -Vận dụng thành thạo các tính chất của trung điểm ,tính chất của trọng tâm trong việc giải bài tập 2.Kyí nàng: -Biết di[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngăy dạy :

TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I MỤC TIÍU:

1.Kiến thức:

-Học sinh nắm vững hơn các kiến thức đã học

-Vận dụng thành thạo các tính chất của trung

điểm ,tính chất của trọng tâm trong việc giải bài tập

2.Kỷ năng:

-Biết diễn đạt bằng vectơ:ba điểm thẳng hàng ,trung điểm của đoạn thẳng,trọng tâm của tam giác

-Xác định được vectơ ka⃗ khi biết số k và vectơ a

3.Thái độ:

-Giáo dục cho học sinh tính cần cù,chăm chỉ trong học tập

II CHUẨN BỊ BĂI GIẢNG

1 Chuẩn bị của giâo viín

*Phương phâp :

- Níu vấn đề diễn giải trực quan

- Diễn giải vấn đề thông qua câc hoạt động điều khiển tư duy

- Hoạt động theo nhóm

*Phương tiện :

- Giâo viín chuẩn bị đầy đủ sâch giâo khoa , giâo ân , đồ dùng dạy học

2 Chuẩn bị của học sinh

- Ôn tập kiến thức băi trước

- Lăm băi tập về nhă.

III TỔ CHỨC DẠY HỌC

1.Ổn định :

2 Kiểm tra băi cũ

3 Băi mới

-HS1:Định nghĩa tích một số k và vectơ a

Cho vectơ ⃗ AB , AB = 2cm.Dựng vectơ ⃗ CD=2 ⃗AB , ⃗ EF=−1

2⃗AB

-HS2:Nêu tính chất của trung điểm của đoạn thẳng và tính chất của trọng tâm

của tam giác

Tiế

t

8

Trang 2

III-Bài mới:

Đặt vấn đề:Để rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào việc chứng minh các đẳng thức

vectơ,biểu diẽn các vectơ theo các vectơ khác,ta đi vào tiết bài tập

Triển khai bài dạy:

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ

Hoạt động

HS:Đọc đề bài toán

GV:Tóm tắt bài toánvà vẽ

hình minh hoạ bài toán

GV:Gợi ý học sinh vận dụng

tính chất của trung điểm

-⃗ DB+⃗DC=?

HS:⃗ DB+⃗ DC=2 ⃗ DM và giải thích

GV:⃗ DA +⃗DM=?

HS:⃗ DA +⃗ DM=⃗0,vì D là trung điểm

của AM

HS:Tương tự lên bảng thực

hành làm câu b

-Các học sinh khác theo dõi

và nhận xét bài làm của

bạn

úGV:Vẽ hình minh hoạ và

hướng dẫn nhanh học sinh

làm bài tập này

-Ta sẻ phân tích vectơ ⃗ AC như

thế nào để xuất hiện vectơ

⃗ MN?

HS:⃗ AC=⃗ AM+⃗ MN+⃗ NC

-Tương tự phân tích vectơ ⃗ BD

như thế nào?

HS:⃗ BD=⃗ BM+⃗ MN+⃗ ND

GV:Hướng dẫn học sinh

cộng vế theo vế để dẫn

Chứng minh các đẳng

thức vectơ

Bài1(4/SGK)Cho tam giác ABC,AM là trung tuyến,D là trung điểm AM.CMR

a.2⃗ DA +⃗ DB+⃗ DC=⃗0

Vì M là trung điểm của BC nên

ta có:

⃗ DB+⃗ DC=2 ⃗ DM

Khi đó:2 ⃗ DA+⃗ DB+⃗ DC=2.⃗ DA +2 ⃗ DM

= 2 (⃗ DA +⃗ DM)=2 ⃗0=⃗0 (vì D là trung điểm của AM)

b.2 ⃗ OA +⃗ OB+⃗ OC=4 ⃗ OD (O là điểm tuỳ ý)

Vì M là trung điểm của BC nên ta có:

⃗ OB+⃗ OC=2.⃗ OM

Khi đó:2 ⃗ OA +⃗ OB+⃗ OC=2 ⃗ OA +2 ⃗ OM

= 2.(⃗ OA+⃗ OM ¿ =2 2 ⃗ OD= 4 ⃗ OD

(Vì D là trung điểm của AM)

Bài 2(5/SGK)Gọi MN là trung điểm các cạnh AB,CD của tam giác ABC.CMR

2 ⃗ MN = ⃗ AC+⃗ BD = ⃗ BC+⃗ AD

Giải

D

M

A

N

M A

Trang 3

đến kết quả

Hoạt động

GV:Tóm tắt đề bài và nêu

yêu cầu của bài toán

-Gợi ý là gọi I là trung điểm

của AB

HS:Xác định được ⃗ MA+⃗ MB=2 ⃗ MI

GV:Khi đó điểm M được xác

định như thế nào?

HS:I là trung điểm của IC

GV:Vẽ hình minh hoạ vị trí

điểm M

GV:Hướng dẫn học sinh phân

tích

⃗ KB=⃗ KA+⃗ AB

HS:Tiến hành biến đổi đi

đến kết quả

⃗ KA=2

5⃗BA

GV:Yêu cầu học sinh xác định

điểm K trên hình vẽ

Xác định điểm thỏa mãn

đẳng thức vectơ

Bài 3(7/SGK)Cho tam giác ABC.Tìm điểm M sao cho

⃗ MA+⃗ MB+2.⃗ MC=⃗0

Giải Gọi I là trung điểm của AB,ta có:

⃗ MA+⃗ MB+2.⃗ MC=2 ⃗ MI+2 ⃗ MC=⃗0

⇔2 (⃗MI+⃗ MC)=⃗0⇔⃗MI+⃗MC=⃗0⇔M là trung điểm của IC

Vậy điểm M thoả mãn đẳng thức là trung điểm của IC Bài4(6/SGK)Cho hai điểm phân biệt A và B.Tìm điểm K sao cho

3 ⃗ KA+ 2.⃗ KB=⃗0

Giải

Ta có:

3 ⃗ KA+2.⃗ KB=⃗0⇔3 ⃗KA+2.(⃗ KA+⃗ AB)=⃗0

⇔5 ⃗KA +2.⃗ AB=⃗0

⇔⃗ KA=−2

5⃗AB=

2

5⃗BA

Do đó điểm K được xác định như sau

4.Củng cố:

-Nhắc lại tính chất của trung điểm

-Hướng dẫn học sinh viết lai quy tắc hình bình hành theo tính chất trung điểm

⃗ AB+⃗ AD=2.⃗ AO (O là tâm của hình bình hành)

5.Dặn dò:

-Ôn tập lai các quy tắc cộng trừ các vectơ:quy tắc ba điểm,quy tắc hình bình

hành,quy tắc trừ

-Ôn lại các bài tập đã làm,tiết sau kiểm tra một tiết

Ngày đăng: 20/12/2021, 05:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS:Tương tự lên bảng thực hành làm câu b  - Chuong I 3 Tich cua vecto voi mot so
ng tự lên bảng thực hành làm câu b (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w